wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Anh Tuấn THCS Minh Đức,QUẬN 1,TPHCM.

Total questions: 67

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tôn giáo cổ xưa nhất của Người Ấn Độ là:

a)

Phật giáo.

b)

Bà la môn.

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

2.

Tôn giáo nào do Phật Thích Ca Mâu Ni sáng lập?

a)

Phật giáo

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Hồi giáo

d)

Hin du giáo

3.

Chữ viết của Người Ấn Độ là:

a)

Chữ La mã

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ hình Đinh

d)

Chữ cái La tinh

4.

Tác phẩm Ra-ma-y-a-na và Ma-ha-bha-ra-ta thuộc thể loại văn học nào?

a)

Sử thi

b)

Truyện ngắn

c)

Truyền thuyết

d)

Văn xuôi

5.

Ngày nay,các chữ số từ 0 đến 9 do người Ấn Độ phát minh còn được gọi là hệ số nào?

a)

Số Ấn Độ

b)

Số Ả rập

c)

Số Hi Lạp

d)

Số Ai Cập

6.

Chế độ đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại được phân chia dựa trên cơ sở nào?

a)

Điều kiện kinh tế.

b)

Dòng họ.

c)

Sự phân biệt về chủng tộc.

d)

Địa bàn cư trú.

7.

Đẳng cấp nào có vị thế cao nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Võ sĩ

b)

Nông dân

c)

Qúy tộc

d)

Tăng lữ.

8.

Đẳng cấp nào có vị thế thấp nhất nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Võ sĩ

b)

Su-đra(Người bản địa da màu bị chinh phục và những người có địa vị thấp kém khác)

c)

Qúy tộc

d)

Tăng lữ.

9.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của văn minh Trung Quốc cổ đại?

a)

La bàn

b)

Kĩ thuật làm giấy.

c)

Dụng cụ đo động đất(Địa động nghi).

d)

Biết cách làm bê tông.

10.

Công trình kiến trúc nào dưới đây của nhân dân Trung Quốc đã được tổ chức Unesco công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Vạn Lí Trường Thành.

b)

Đền Pa-tê-nông.

c)

Đại Bảo tháp San chi.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

11.

Tên tác giả viết bộ sách “sử kí” nổi tiếng?

a)

Tư Mã Ý

b)

Tư Mã Thiên

c)

Khổng Tử

d)

Gia Cát Lượng

12.

Trường phái tư tưởng tiêu biểu ở Trung Quốc mà đại diện là Khổng Tử?

a)

Đạo gia

b)

Pháp gia

c)

Nho gia(Nho giáo)

d)

Đạo giáo

13.

Đây là công trình kiến trúc có tính chất phòng thủ biên giới phía Bắc được xây dựng và duy trì bởi nhiều triều đại Trung Quốc hãy cho biết tên của công trình này?

a)

Vạn Lí Trường Thành.

b)

Đền Pa-tê-nông.

c)

Đại Bảo tháp San chi.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

14.

Tập thơ cổ nhất ở Trung Quốc,gồm những sáng tác dân gian được Khổng Tử sưu tập và chỉnh lí?

a)

Kinh thi

b)

Sở từ

c)

Thiên vấn

d)

Li tao

15.

Nơi phát sinh ban đầu của La mã cổ đại là bán đảo:

a)

Ban căng.

b)

I-ta-li-a

c)

Trung Ấn

d)

Đông Dương

16.

Theo em,với vị trí địa lí của La mã cổ đại thì những ngành kinh tế nào có thể phát triển ở La mã?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Cả a,b,c

17.

La mã cổ đại phát triển mạnh giao thương và các hoạt động hàng hải vì:

a)

Nằm ở vị trí trung tâm Địa Trung Hải.

b)

Nằm gần các con sông lớn.

c)

Có nhiều cảng biển.                           

d)

Tiếp giáp với nhiều quốc gia phát triển.

18.

Vai trò của Viện Nguyên Lão?

a)

Quyết định kinh tế nông nghiệp.

b)

Quyết định buôn bán.

c)

Quyết định kinh tế thủ công nghiệp.

d)

Quyết định hòa bình hay chiến tranh,đề cử quan chấp chính,quyền đề xuất luật.

19.

Để mở rộng lãnh thổ La Mã cổ đại đã thông qua hình thức nào?

a)

Chiến tranh

b)

Buôn bán nô lệ

c)

Quan hệ hòa bình

d)

Di dân

20.

Viện Nguyên Lão có bao nhiêu thành viên?

a)

200 thành viên.

b)

300 thành viên.

c)

400 thành viên.

d)

500 thành viên.

21.

Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại ở La mã dưới thời Ốc-ta-vi-ut là:

a)

Dân chủ cộng hòa.

b)

Nhà nước đế chế.

c)

Cộng hòa tổng thống.

d)

Quân chủ lập hiến.

22.

Ban đầu quyền lực cao nhất trong bộ máy nhà nước La mã cổ đại thuộc về:

a)

Vua.

b)

Hội đồng 10 tướng lĩnh.

c)

Hội đồng 500 người.

d)

Viện Nguyên Lão.

23.

Lãnh thổ của Đế chế La mã được mở rộng nhất vào thời gian nào?

a)

Đầu thế kỉ II.

b)

Đầu thế kỉ II TCN.

c)

Đầu thế kỉ III TCN.

d)

Đầu thế kỉ III.

24.

Đường kinh tuyến gốc 0° đi qua đài thiên văn Grin-uyt thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Đức

b)

Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha

d)

Anh

25.

Các đường nối hai điểm cực Bắc và Nam được gọi là gì?

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh độ

d)

Vĩ độ

26.

Bán cầu nằm phía trên đường xích đạo là bán cầu nào?

a)

Bán cầu Đông

b)

Bán cầu Tây.

c)

Bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc.

27.

Bán cầu nằm phía dưới đường xích đạo là bán cầu nào?

a)

Bán cầu Đông

b)

Bán cầu Tây.

c)

Bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc.

28.

Bán cầu nằm phía dưới đường xích đạo là bán cầu nào?

a)

Bán cầu Đông

b)

Bán cầu Tây.

c)

Bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc.

29.

Đường xích đạo chia quả địa cầu thành:

a)

Bán cầu Đông và Bán cầu Tây.

b)

Bán cầu Tây và Bán cầu Nam.

c)

Bán cầu Nam và Bán cầu Bắc.

d)

Bán cầu Bắc và Bán cầu Tây.

30.

Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn(Anh) gọi là:

a)

Kinh tuyến Tây.

b)

Kinh tuyến Đông.

c)

Kinh tuyến gốc.

d)

Vĩ tuyến gốc.

31.

Kinh tuyến Tây là:

a)

Kinh tuyến nằm phía tay trái của kinh tuyến gốc.

b)

Kinh tuyến nằm phía tay phải của kinh tuyến gốc.

c)

Nằm phía dưới đường vĩ tuyến gốc.

d)

Nằm phía trên đường vĩ tuyến gốc.

32.

Kinh tuyến Đông là:

a)

Kinh tuyến nằm phía tay trái của kinh tuyến gốc.

b)

Kinh tuyến nằm phía tay phải của kinh tuyến gốc.

c)

Nằm phía dưới đường vĩ tuyến gốc.

d)

Nằm phía trên đường vĩ tuyến gốc.

33.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

34.

Để thể hiện đường ranh giới quốc gia,người ta dùng loại kí hiệu nào trong các loại kí hiệu sau đây?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Hình học

35.

Khi biểu hiện vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại kí hiệu nào sau đây?

a)

Tượng hình

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Hình học

36.

Bước đầu tiên cần làm khi cần hiểu nội dung của 1 bản đồ bất kì là:

a)

Đọc bảng chú giải.

b)

Tìm phương hướng.

c)

Xem tỉ lệ bản đồ.

d)

Đọc đường đồng mức.

37.

Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Đường vĩ tuyến gốc còn được gọi là gì?

a)

Xích đạo

b)

Kinh tuyến

c)

Vĩ tuyến

d)

Kinh tuyến gốc

39.

Trái Đất có hình dạng gì?

a)

Tròn

b)

Mặt phẳng

c)

Hình cầu

d)

Hình elip gần tròn

40.

Câu nào không đúng khi nói về hướng quay của Trái Đất quanh trục?

a)

Từ phía Đông sang phía Tây.

b)

Từ phía Tây sang phía Đông.

c)

Ngược chiều kim đồng hồ.

d)

Từ trái sang phải.

41.

Trên Trái đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Trái đất được cấu tạo mấy lớp:

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

43.

Võ Trái đất có độ dày như thế nào?

a)

70-80 km.

b)

Dưới 70 km.

c)

80-90 km.

d)

Trên 90 km.

44.

Võ đại dương có chiều dày:

a)

5km-10 km.

b)

Dưới 70 km.

c)

80-90 km.

d)

Trên 90 km.

45.

Võ lục địa có chiều dày:

a)

5km-10 km.

b)

Dưới 70 km.

c)

25 km-70 km.

d)

Trên 90 km.

46.

Địa mảng nào không phải là 1 trong các địa mảng lớn

a)

Mảng Á-Âu.

b)

Mảng Thái Bình Dương.

c)

Mảng Nam cực.

d)

Mảng I-ran.

47.

Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây:

a)

Bão,dông lốc.

b)

Lũ lụt,hạn hán.

c)

Núi lữa.động đất.

d)

Lũ quét,sạt lỡ đất.

48.

Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.

b)

Nơi tiếp xúc của mảng Á-Âu,Bắc Mĩ với các mảng xung quanh.

c)

Nơi tiếp xúc của các mảng Ấn Độ-Australia với các mảng xung quanh.

d)

Nơi tiếp xúc của mảng Nam Mĩ.Âu-Á với các mảng xung quanh.

49.

Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

50.

Đặc điểm của dạng địa hình núi:

a)

Nhô cao rõ rệt trên mặt đất,gồm đỉnh núi,sườn núi và chân núi.

b)

Nhô cao so với xung quanh,đỉnh tròn,sườn thoải.

c)

Địa hình thấp,tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng,độ dốc nhỏ.

d)

Vùng đất tương đối rộng lớn,bề mặt khá bằng phẳng,sườn dốc,chia tách với các vùng xung quanh.

51.

Đặc điểm của dạng địa hình cao nguyên:

a)

Nhô cao rõ rệt trên mặt đất,gồm đỉnh núi,sườn núi và chân núi.

b)

Nhô cao so với xung quanh,đỉnh tròn,sườn thoải.

c)

Địa hình thấp,tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng,độ dốc nhỏ.

d)

Vùng đất tương đối rộng lớn,bề mặt khá bằng phẳng,sườn dốc,chia tách với các vùng xung quanh.

52.

Đặc điểm của dạng địa hình đồi:

a)

Nhô cao rõ rệt trên mặt đất,gồm đỉnh núi,sườn núi và chân núi.

b)

Nhô cao so với xung quanh,đỉnh tròn,sườn thoải.

c)

Địa hình thấp,tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng,độ dốc nhỏ.

d)

Vùng đất tương đối rộng lớn,bề mặt khá bằng phẳng,sườn dốc,chia tách với các vùng xung quanh.

53.

Đặc điểm của dạng địa hình đồng bằng:

a)

Nhô cao rõ rệt trên mặt đất,gồm đỉnh núi,sườn núi và chân núi.

b)

Nhô cao so với xung quanh,đỉnh tròn,sườn thoải.

c)

Địa hình thấp,tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng,độ dốc nhỏ.

d)

Vùng đất tương đối rộng lớn,bề mặt khá bằng phẳng,sườn dốc,chia tách với các vùng xung quanh.

54.

Khoáng sản nào thuộc nhóm năng lượng?

a)

Sắt

b)

Chì

c)

Kim cương

d)

Dầu mỏ

55.

Cát thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Năng lượng

b)

Kim loại

c)

Phi kim loại

d)

Không phải khoáng sản

56.

Than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Năng lượng

b)

Kim loại

c)

Phi kim loại

d)

Không phải khoáng sản

57.

Đồng thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Năng lượng

b)

Kim loại

c)

Phi kim loại

d)

Không phải khoáng sản

58.

Một số thành tựu văn hóa Ấn Độ cổ đại có ảnh hưởng đến văn hóa Việt Nam:

4 lines
59.

Quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến dưới thời Tần Thủy Hoàng:

4 lines
60.

Điều kiện tự nhiên của La mã cổ đại: phát triển những ngành kinh tế nào?

4 lines
61.

Hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau:

4 lines
62.

Nếu đang ở trường học có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?

4 lines
63.

Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa?

4 lines
64.

Bản đồ có tỉ lệ 1:1 000 000. Biết đoạn từ Thành Phố A đến Thành phố B trên bản đồ là 3cm. Tính khoảng cách thực tế từ Thành Phố A đến Thành Phố B là bao nhiêu m?

4 lines
65.

Viết  tọa độ địa lí của các điểm A,B,C,D dưới đây ?

4 lines
66.

Viết  tọa độ địa lí của các điểm A,B,C,D dưới đây ?

4 lines
67.

Các đường nối hai điểm cực Bắc và Nam được gọi là gì?

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh độ

d)

Vĩ độ