wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Vùng núi An-đét

b)

B. Đồng bằng A-ma-dôn

c)

C. Đồng bằng La Pla-ta

d)

D. Đồng bằng Pam-pa

2.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

a)

A. Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

B. Khoáng sản phi kim loại

c)

C. Vật liệu xây dựng

d)

D. Đất chịu lửa, đá vôi

3.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang


lại lợi ích cho

a)

A. Đại bộ phận dân cư

b)

B. Người da den nhập cư

c)

C. Các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

D. Người dân bản địa (người Anh-điêng)

4.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao trên 70%, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

B. Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh

c)

C. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

D. Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

5.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

A. Chính trị không ổn định

b)

B. Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

C. Thiếu lực lượng lao động

d)

D. Thiên tai xảy ra nhiều

6.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ

a)

A. Tây Ban Nha và Anh

b)

B. Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

C. Bồ Đào Nha và Nam Phi

d)

D. Nhật Bản và Pháp

7.

Các nước Mĩ La tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

A. Hoa Kì

b)

B.Tây Ban Nha

c)

C. Anh

d)

D.Pháp

8.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

A. Không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

B. Cải cách ruộng đất triệt để

c)

C. San sẻ quyền lợi của các công ti tư bản nước ngoài

d)

D. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

9.

Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

a)

A. Cải cách ruộng đất không triệt để

b)

B. Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất

c)

C. Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp

d)

D. Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại

10.

Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ La tinh có tới

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

2/4 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

11.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

12.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì 

a)

A. Có diện tích rộng lớn

b)

B. Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

c)

C. Bao quanh là các biển và đại dương            

d)

D. Có đường chí tuyến Nam chạy qua

13.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi dại gia súc là do

a)

A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh          

b)

B. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

C. Ngành công nghiệp chế biến phát triển                     

d)

D. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

14.

Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do

a)

A. Tình hình chính trị không ổn định                            

b)

B. Hạn chế về ĐKTN và nguồn lao động

c)

C. Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài           

d)

D. Phần lớn người dân không có đất canh tác

15.

Qua trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La tinh đang gặp phải sự phản ứng của

a)

A. Những người nông dân mất ruộng

b)

B.  Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có

c)

C.  Một nhóm người không cùng chung mục đích

d)

D. Các thế lực từ bên ngoài

16.

Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mĩ Latinh không phải là

a)

A. kim loại màu.

b)

B. kim loại quý.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. kim loại đen.

17.

Trở ngại lớn nhất của các nước Mĩ la tinh trong công cuộc khai thác kinh tế là

a)

tình trạng thiếu vốn và kĩ thuật                           

b)

nhà nước còn non trẻ thiếu kinh nghiệm

c)

chiến tranh sắc tộc xảy ra thường xuyên    

d)

sự phản ứng của các thế lực bị mất quyền lợi

18.

Quốc gia có diện tích lớn nhất, dân số đông nhất ở Mĩ Latinh là

a)

MEHICO

b)

BRAXIN

c)

ACHENTINA

d)

CHILE

19.

Khó khăn nặng nề mà các quốc gia ở châu Mĩ La-Tinh đang phải đối đầu là

a)

nợ nước ngoài ngày càng nhiều

b)

tiến hành cải cách kinh tế.

c)

cải thiện cơ chế quản lí.

d)

tạo sự ổn định chính trị.

20.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

b)

chưa xây dựng được đường lối phat triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ.

c)

các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.

d)

duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài.

21.

Nước có diện tích rộng nhất Trung Á là

a)

Tatgikixtan.

b)

Curơguxtan.

c)

Udơbêkixtan.

d)

Cadăcxtan.

22.

Trung Á chủ yếu có khí hậu

a)

băng giá.

b)

nóng ẩm.

c)

cận nhiệt.

d)

khô hạn.

23.

Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Tây Âu.

c)

Đông Âu.

d)

Tây Nam Á.

24.

Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

a)

Cô-oét.

b)

Irắc.

c)

Iran.

d)

A-rập Xê ut.

25.

Tây Nam Á có vị trí quan trọng vì

a)

có con đường tơ lụa đi qua nên thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa.

b)

trấn giữ con đường hàng hải quốc tế nối Tây- Đông.

c)

nằm trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

d)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa 3 châu lục Á, Âu, Phi.

26.

Nhân tố  có ý nghĩa quyết định đến tình trạng bất ổn ở Tây Nam Á và Trung Á hiện nay là

a)

đất đai và nguồn nước ngọt.

b)

đa sắc tộc và đa tôn giáo.

c)

dầu mỏ và hồi giáo cực đoan.

d)

vị trí địa lý- chính trị chiến lược.

27.

Cả khu vực Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

a)

quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển.

b)

có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp

c)

nằm trên “con đường tơ lụa” trong lịch sử.

d)

các quốc gia đều có trữ lượng dầu lớn.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

b)

Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu.

c)

Nằm ở trung tâm của châu Á.

d)

Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự.

29.

Đầu thế kỷ XXI tỷ lệ dân thành thị so với tổng số dân của Mi la tinh đạt bao nhiêu %?

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

30.

Nguồn FDI vào Mĩ La tinh chiếm trên 50% là từ

a)

Hoa Kỳ và Canada.                        

b)

Canada và Tây Ban Nha.

c)

Nhật Bản và Tây Âu

d)

Hoa Kỳ và Tây Ban Nha

31.

Vấn đề xã hội nổi cộm hiện nay ở khu vực Mĩ Latinh là

a)

Một phần lớn dân đô thị có điều kiện sống khó khăn.

b)

Chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người còn thấp.

d)

Phần lớn đất canh tác nằm trong tay chủ trang trại.

32.

Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở nhiều nước ở Mĩ Latinh là

a)

Xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.

b)

Giảm nợ nước ngoài, đẩy nhanh nhập khẩu.

c)

Công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu.

d)

Tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ xấu.

33.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Caxpi                 

b)

ven biển Đen  

c)

ven Địa Trung Hải                       

d)

ven vịnh Péc-xích

34.

Vườn treo Ba-bi-lon thuộc quốc gia

a)

Ả rập

b)

Irac

c)

Iran

d)

Libang

35.

Ngoài dầu mỏ loại tài nguyên thiên nhiên nào là nguyên nhân làm các nước ở khu vực Tây Nam Á tranh chấp với nhau?

a)

Vàng

b)

Than đá

c)

Uranium

d)

Nước ngọt

36.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

37.

Dân cư Mĩ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Dân số rất già

38.

Mĩ La-tinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

39.

Cả khu vưc Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là...?

a)

quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển

b)

các quốc gia đều có trữ lượng dầu lớn

c)

nằm trên “con đường tơ lụa” trong lịch sử

d)

có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp

40.

Tôn giáo phổ biến ở Mĩ Latinh hiện nay là

a)

Đạo Ki-tô

b)

Đạo Tin lành

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Phật

41.

Quốc gia nào sau đây thuộc Trung Á?

a)

Mông Cổ

b)

I-ran

c)

Pa-ki-xtan

d)

Ấn Độ

42.

Điểm khác biệt về kinh tế - xã hội giữa các nước Trung Á với Tây Nam Á là..?

a)

chịu ảnh hưởng của Hồi giáo

b)

có vị trí địa chiến lược quan trọng hơn

c)

nguồn dầu mỏ phong phú

d)

khả năng phát triển nông nghiệp tốt hơn

43.

Phần lớn lãnh thổ Tây Nam Á có cảnh quan..?

a)

hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van

b)

hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới

c)

rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô

d)

rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van

44.

Cuộc xung đột dai dẳng, khó giải quyết nhất từ trước tới nay ở Tây Nam Á là giữa..?

a)

Iran và Irắc

b)

Irắc và Côoét

c)

Ixraen và Palextin

d)

Ixraen và Libăng

45.

Khu vực Mĩ-La-tinh có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất khô nóng

b)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc

c)

Nguồn khoáng sản phong phú

d)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

46.

Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của Mĩ-La-tinh là..?

a)

cây lương thực

b)

cây công nghiệp

c)

cây thực phẩm

d)

các loại gia súc

47.

Ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là..?

a)

Văn học

b)

Nghệ thuật

c)

Tôn giáo

d)

Bóng đá

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á?

a)

Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự

b)

Nằm ở trung tâm của châu Á

c)

Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu

d)

Giáp với nhiều biển và đại dương

49.

Dãy núi lớn án ngữ ở phía tây Nam Mĩ là

a)

Coóc-đi-e.

b)

An-pơ.

c)

An-đét.  

d)

A-pa-lat.

50.

Số dân sống dưới mức nghèo khổ của Mĩ La tinh còn khá đông chủ yếu do

a)

sự phân hóa giàu nghèo.

b)

người dân không cần cù.

c)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.    

d)

hiện tượng đô thị hóa tự phát.

51.

Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là

a)

A. EU.

b)

B. NAFTA.

c)

C. MERCOSUR.

d)

D. APEC.

52.

Khối thị trường chung Nam Mỹ gồm những quốc gia nào dưới đây?

a)

A. Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay.

b)

B. Bra-xin, Ác-hen-ti-na, Pê-ru, Pa-ra-goay.

c)

C. Chi-lê, Ác-hen-ti-na, Venezuala, Pê-ru.

d)

D. Bra-xin, Ecuado, U-ru-goay, Pa-ra-goay.

53.

Điểm tương đồng về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

A. nằm ở vĩ độ rất cao, giàu tài nguyên rừng.

b)

B. có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ.

c)

C. có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

D. có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

54.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. I-rắc.

b)

B. I- ran.

c)

C. Ả- rập Xê- út.

d)

D. Ô- man.

55.

Hồi giáo được phát tích từ thành phố nào ở khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Mecca.

b)

B. Tê-hê-ran.

c)

C. Bat-da.

d)

D. Ixtanbun.

56.

Hai con sông nổi tiếng nhất, gắn với nền văn minh Lưỡng Hà rực rỡ thời Cổ đại ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Ấn và Hằng.

b)

B. Nin và Cônggô.

c)

C. Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

D. Tigrơ và Ơphrát.

57.

Khu vực Tây Nam Á bao gồm

a)

A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ.

b)

B. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.

c)

C. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ.

d)

D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ.

58.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

C. Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.

d)

D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

59.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

A. Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

B. Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

C. Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

D. Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

60.

Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

a)

Tây Nam Á.

b)

Tây Âu.

c)

Bắc Mỹ

d)

Trung Á

61.

Các thảo nguyên ở Trung Á thuận lợi cho

a)

chăn thả gia súc.

b)

trồng cây nông nghiệp lâu năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng cây ăn quả.

62.

Toà nhà cao nhất thế giới hiện nay nằm ở quốc gia Tây Nam Á nào sau đây?

a)

Qatar

b)

UAE

c)

Ô-man

d)

Yê-men

63.

Tây Nam Á từng có nền văn hoá Cổ Đại rực rỡ nào sau đây?

a)

Ấn - Hằng

b)

Ai Cập

c)

Hoàng Hà

d)

Lưỡng Hà

64.

Trung Á có nhiều dân tộc, mật độ dân số thấp, tỉ lệ theo đạo Hồi cao, ngoại trừ

a)

Ca-dắc-xtan

b)

Mông Cổ

c)

Tat-gi-ki-xtan

d)

U-dơ-bê-ki-xtan

65.

Ca-dắc-xtan không có loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Đồng

b)

Uranium

c)

Dầu mỏ

d)

Khí tự nhiên

66.

Các sông lớn chảy trên địa hình dốc ở Trung Á thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Chăn nuôi

c)

Thuỷ điện

d)

Khai khoáng

67.

Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất?

a)

A. Tây Nam Á.      

b)

B. Trung Á

c)

C. Tây Âu       

d)

D. Đông Á

68.

Khu vực Trung Á tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương đông và phương tây là do

a)

A. quốc gia đa tôn giáo.

b)

B. con đường tơ lụa.

c)

C. vị trí chiến lược.

d)

D. quốc gia đa dân tộc.

69.

Đặc điểm nổi bật về xã hội của khu vực Trung Á là

a)

A. đa dân tộc, thưa dân và tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

b)

B. trình độ dân trí thấp, bùng nổ dân số và nghèo đói.

c)

C. nhiều hủ tục lạc hậu, đô thị hóa tự phát và đói nghèo.

d)

D. đói nghèo, di dân tự phát và đói nghèo.

70.

Đặc điểm nào sau đây của khu vực Trung Á mà khu vực Tây Nam Á không có?

a)

A. Có vị trí địa – chính trị rất chiến lược.

b)

B. Có nhiều dầu mỏ và tài nguyên khác.

c)

C. Tỉ lệ dân cư theo đạo Hồi cao.

d)

D. Nằm hoàn toàn trong nội địa.

71.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa kì còn bao gồm:

a)

A. Bán đảo A-la-xac và quần đảo Ha-oai

b)

B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn

c)

C. Quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

D. Quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca

72.

Thành phần dân cư Hoa Kì chủ yếu là:

a)

A. Châu Phi

b)

B. Châu Á

c)

C. Châu Âu

d)

D. Mĩ-latinh

73.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của Hoa Kì về vị trí

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh

74.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

Làm đa dạng về chủng tộc

75.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Khu vực Trung tâm

76.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

gia tăng tự nhiên cao.

b)

nhập cư.

c)

tỉ suất sinh cao.

d)

cơ cấu dân số trẻ.

77.

Lãnh thổ hiện tại của Hoa Kì bao gồm

a)

46 bang.

b)

48 bang.

c)

50 bang.

d)

52 bang.

78.

Dân số của Hoa Kỳ hiện nay có đặc điểm

a)

Trẻ và tăng nhanh

b)

Đang già đi

c)

số lượng trẻ em tăng lên

d)

số lượng người già giảm

79.

Nhận định nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Nằm ở bán cầu Tây.

c)

Tiếp giáp Canađa.

d)

Tiếp giáp Đại Tây Dương.

80.

Thành phần dân cư Hoa Kì chủ yếu là:

a)

A. Châu Phi

b)

B. Châu Á

c)

C. Châu Âu

d)

D. Mĩ-latinh

81.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư

c)

Dân nhập cư đa số là người Châu Á

d)

Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

82.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

Làm đa dạng về chủng tộc

83.

Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các

                                                                    

                                                               

a)

A. đô thị cực lớn.    

b)

B. đô thị vừa và nhỏ.

c)

C. vùng ven đô thị.      

d)

D. vùng nông thôn.

84.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

             

              

a)

A. nam và ven Đại Tây Dương.           

b)

B. nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

C. bắc và ven bờ Thái Bình Dương.   

d)

D. tây và ven bờ Đại Tây Dương.

85.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tác động tích cực của dân nhập cư đối với Hoa Kỳ?

a)

Người di cư mang đến Hoa Kỳ nguồn của cải vật chất khi nhập cư.

b)

Bổ sung nguồn lao động, đặc biệt là lao động có trình độ.

c)

Giúp Hoa Kỳ tránh được các cuộc chiến tranh.

d)

Bổ sung tính đa dạng về văn hóa.

86.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

b)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

d)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

87.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

Dệt, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

88.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

c)

Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

d)

Nền kinh tế có quy mô nhỏ

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

90.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Cung cấp nước, ga, khí, …

91.

Hiện nay kinh tế Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới ?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

92.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

93.

Dân cư Hoa Kì đông thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Câu 4. Quần đảo Ha-oai nằm ở đại dương nào dưới đây:

a)

A. Đại Tây Dương

b)

B. Thái Bình Dương

c)

C. Bắc Băng Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

95.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành truyền thống, tăng tỉ trọng các ngành hiện đại.

b)

tăng tỉ trọng ngành khai thác, giảm tỉ trọng ngành chế biến.

c)

giảm tỉ trọng các ngành hiện đại, tăng tỉ trọng các ngành truyền thống.

d)

tăng tỉ trọng ngành khai thác, tăng tỉ trọng ngành chế biến.

96.

Câu 8: Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì

a)

A. Nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn.

b)

B. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

C. Có địa hình thấp, thuận tiện giao .

d)

D. ó nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

97.

Thủ đô của Hoa Kì là

a)

Washington

b)

New York

c)

Los Angeles

d)

Chicago

98.

Trên quốc kì của Hợp chúng quốc Hoa Kì có bao nhiêu ngôi sao?

a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

99.

Hợp chúng quốc Hoa Kì nằm ở

a)

Nửa cầu Nam và Bán cầu Tây.

b)

Nửa cầu Bắc và Bán cầu Đông.

c)

Nửa cầu Nam và Bán cầu Đông.

d)

Nửa cầu Bắc và Bán cầu Tây.

100.

Câu 9. Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Bang Texas, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca

b)

Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lát, quần đảo Ha-oai

c)

Dãy A-pa-lat, Bồn địa lớn, bang Texas

d)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca

101.

Sông nào dưới đây không phải của Hoa Kì?

a)

Mi- xi- xi- pi.

b)

Ô - hai - ô.

c)

Cô - lô - ra - đô.

d)

I - ê - nit - xây.

102.

Dân cư Hoa Kì có xu hướng nào dưới đây?

a)

A. Chuyển từ các bang phía Nam, ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.

b)

B. Chuyển từ các bang phía Nam đến các bang phía Tây, ven Thái Bình Dương.

c)

C. Chuyển từ các bang vùng Đông Bắc, phía Nam đến các bang ven Thái Bình Dương.

d)

D. Chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam, ven Thái Bình Dương.

103.

Nguyên nhân chủ yếu thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do

a)

A. Nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới.

b)

B. Giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Ảnh hưởng của dòng biển nóng Gơn Xtơrim.

d)

D. Địa hình có dạng lòng máng.

104.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

C. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

105.

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải của Hoa Kì

a)

có số lượng lớn thứ ba thế giới.

b)

mới bắt đầu phát triển gần đây.

c)

phát triển đều khắp cả nước.

d)

hiện đại nhất thế giới.

106.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

107.

Trong tổng giá trị ngoại thương thế giới vào năm 2004 thì Hoa Kì chiếm khoảng

a)

11%

b)

12%

c)

13%

d)

14%

108.

Hoa Kì có khu vực dịch vụ phát triển mạnh với tỉ trọng GDP năm 2004 là

a)

74,9%.

b)

79,4%.

c)

64,9%.

d)

69,4%.

109.

Sản lượng công nghiệp Hoa Kì trong cơ cấu GDP năm 2004 là

a)

8,7 %.

b)

9,7 %.

c)

18,7 %.

d)

19,7 %.

110.

Số lượng hãng hàng không lớn đang hoạt động ở Hoa Kỳ khoảng

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

111.

Hoa Kỳ có số sân bay nhiều

a)

nhất thế giới

b)

thứ hai trên thế giới

c)

thứ ba trên thế giới

d)

thứ tư trên thế giới

112.

Ngành giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển hành khách giữa Hoa Kì với các nước trên thế giới là

a)

Đường biển

b)

Đường hàng không

c)

Đường bộ

d)

Đường sắt

113.

Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Ngô

d)

Đỗ tương

114.
Hoa Kì có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do
a)
tự nhiên thuận lợi, cơ sở hạ tầng hiện đại, nguồn lao động có trình độ, cơ giới hóa cao trong sản xuất.
b)
 tự nhiên thuận lợi, dịch vụ giống tốt, trình độ công nghệ sinh học cao, công nghiệp chế biến phát triển.
c)
tự nhiên thuận lợi, dịch vụ giống tốt, sản xuất chuyên môn hóa cao gắn với thị trường tiêu thụ.
d)
 tự nhiên thuận lợi, sản xuất chuyên môn hóa cao gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.
115.
Phát biểu nào dưới đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
a)
 Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
b)
Hiện nay các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ven Thái Bình Dương.
c)
 Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng mạnh.
d)
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
116.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

117.

Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kì là

a)

A. sức mua của dân cư lớn.

b)

B. bán sản phẩm công nghiệp và vũ khí.

c)

C. hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.

d)

D. chuyên môn hoá trong công nghiệp.

118.

Nhận định nào sau đây đúng với nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Là nước có nền kinh tế đứng thứ 2 thế giới

b)

Bình quân đầu người còn chưa cao do dân số đông

c)

Là nước nhập siêu

d)

Giao thông vận tải phát triển chưa tương xứng.

119.

Nhận định nào đúng với sự thay đổi trong phân bố công nghiệp của Hoa Kì?

a)

đang chuyển lên phía Bắc và xuống phía Nam

b)

đang mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

đang chuyển lên phía Bắc và ven Thái Bình Dương

d)

chuyển qua vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương

120.

Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới nhưng giá trị sản lượng của nông nghiệp năm 2004 chỉ chiếm tỉ trọng trong GDP là

a)

A. 0.8%.

b)

B. 0,9%.

c)

C. 1,1%.

d)

D. 1,2%.

121.

Trong thời kì 1990-2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì ngày càng lớn, giá trị nhập siêu năm 2004 đạt

a)

A. gần 700 tỉ USD.

b)

B. 777 tỉ USD.

c)

C. gần 677 tỉ USD.

d)

D. trên 707 tỉ USD