wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1-2-3 Voca Grade 11

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
acquaintance /əˈkweɪntəns/  (n)
a)
người quen
b)
đặc điểm
c)
vui mừng
d)
sự kiên định
2.
admire /ədˈmaɪə(r)/  (v)
a)
ngưỡng mộ
b)
trán
c)
lòng nhiệt tình
d)
cong
3.
aim /eɪm/  (n)
a)
mục đích
b)
người quen
c)
đặc điểm
d)
vui mừng
4.
appearance /əˈpɪərəns/  (n)
a)
vẻ bề ngoài
b)
ngưỡng mộ
c)
trán
d)
lòng nhiệt tình
5.
attraction /əˈtrækʃn/  (n)
a)
sự thu hút
b)
mục đích
c)
người quen
d)
đặc điểm
6.
based on /beɪst/  (adj)
a)
dựa vào
b)
vẻ bề ngoài
c)
ngưỡng mộ
d)
trán
7.
benefit 
a)
lợi ích
b)
sự thu hút
c)
mục đích
d)
người quen
8.
calm /kɑːm/  (adj)
a)
điềm tĩnh
b)
dựa vào
c)
vẻ bề ngoài
d)
ngưỡng mộ
9.
caring /ˈkeərɪŋ/  (adj)
a)
chu đáo
b)
lợi ích
c)
sự thu hút
d)
mục đích
10.
change /tʃeɪndʒ/  (n,v)
a)
(sự) thay đổi
b)
điềm tĩnh
c)
dựa vào
d)
vẻ bề ngoài
11.
changeable /ˈtʃeɪndʒəbl/  (adj)
a)
có thể thay đổi
b)
chu đáo
c)
lợi ích
d)
sự thu hút
12.
close /kləʊs/  (adj)
a)
gần gũi, thân thiết
b)
(sự) thay đổi
c)
điềm tĩnh
d)
dựa vào
13.
concerned /kənˈsɜːnd/  (adj)
a)
quan tâm
b)
có thể thay đổi
c)
chu đáo
d)
lợi ích
14.
condition /kənˈdɪʃn/  (n)
a)
điều kiện
b)
gần gũi, thân thiết
c)
(sự) thay đổi
d)
điềm tĩnh
15.
constancy /ˈkɒnstənsi/  (n)
a)
sự kiên định
b)
quan tâm
c)
có thể thay đổi
d)
chu đáo
16.
crooked /ˈkrʊkɪd/  (adj)
a)
cong
b)
điều kiện
c)
gần gũi, thân thiết
d)
(sự) thay đổi
17.
delighted /dɪˈlaɪtɪd/  (adj)
a)
vui mừng
b)
sự kiên định
c)
quan tâm
d)
có thể thay đổi
18.
enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/  (n)
a)
lòng nhiệt tình
b)
cong
c)
điều kiện
d)
gần gũi, thân thiết
19.
feature /ˈfiːtʃə(r)/  (n)
a)
đặc điểm
b)
vui mừng
c)
sự kiên định
d)
quan tâm
20.
forehead /ˈfɔːhed/  (n)
a)
trán
b)
lòng nhiệt tình
c)
cong
d)
điều kiện
21.
rộng rãi, rộng lượng
a)
generous (a) ['dʒenərəs]
b)
loyal (a) ['lɔiəl]  
c)
lasting (a) ['lɑ:stiη]
d)
insist on (v)[in'sist]
22.

What does it mean?


affect

a)

anh hưởng

b)

ánh hường

c)

ảnh hưởng

d)

ánh dương

23.

What does it mean?

realise

a)

nhân ra

b)

nhận ra

c)

đáng nhớ

d)

lớn lên

24.

What does it mean?

appreciate

a)

trân trọng

b)

chân trọng

c)

thái độ

d)

phàn nàn

25.

What does it mean?

memorable

a)

đang nhớ

b)

đang nhờ

c)

đáng quên

d)

đáng nhớ

26.

What does it mean?

attitude

a)

thái cực

b)

thái đô

c)

thái độ

d)

liếc nhìn

27.

What does it mean?

make a fuss

a)

làm um xùm

b)

làm ầm ĩ

c)

phàn nàn

d)

lời phàn nàn

28.

What does it mean?

break out

a)

ngượng ngùng

b)

liếc nhìn

c)

vỡ ra

d)

xảy ra bất thình lình

29.

What does it mean?

complain

a)

phàn nàn

b)

lời phàn nàn

c)

liếc nhìn

d)

ngượng ngùng

30.

What does it mean?

grow up

a)

lớn lên

b)

cao hơn

c)

liếc nhìn

d)

ôm

31.

What does it mean?

glance at

a)

trãi nghiệm

b)

ngước nhìn

c)

ngoái nhìn

d)

liếc nhìn

32.

What does it mean?

complaint

a)

phàn nàn

b)

lời phàn nàn

c)

lời khen

d)

khen ngợi

33.

What does it mean?

dollar note

a)

tiền giấy đôla

b)

đô la

c)

tiền giấy

d)

giấy tờ

34.

What does it mean?

embarrassing

a)

mắc cỡ

b)

e ngại

c)

ngượng ngùng

d)

lo âu

35.

What does it mean?

embrace

a)

ốm

b)

ôm

c)

om

d)

óm

36.

What does it mean?

experience

a)

trai nghiệm

b)

trái nghiệm

c)

trải nghiệm

d)

khám phá

37.

What does it mean?

floppy

a)

mêm

b)

mếm

c)

mềm

d)

mèm

38.

What does it mean?

scream

a)

la hét

b)

mắc cỡ,

c)

bẽn lẽn

d)

ngại ngùng

39.

What does it mean?

set off

a)

lượng đường

b)

làm đường

c)

lên đường

d)

nắm tiền

40.

What does it mean?

sneaky

a)

kinh hãi

b)

lén lút

c)

quay đi

d)

bỏ đi

41.

What does it mean?

shy

a)

không thể quên

b)

quay đi, bỏ đi

c)

vẫy tay

d)

mắc cỡ, bẽn lẽn

42.

What does it mean?

wave

a)

cho đi

b)

bỏ đi

c)

vẫy tay

d)

xin chào

43.

What does it mean?

terrified

a)

kinh hãi

b)

kinh dị

c)

kinh tởm

d)

kinh ngạc

44.

What does it mean?

thief

a)

ăn trộm

b)

ăn cướp

c)

tên trộm

d)

tên cướp

45.

What does it mean?

wad

a)

nấm tiền

b)

nắm tiền

c)

năm tiến

d)

nằm tiên

46.

What does it mean?

unforgetable

a)

không thể nhìn

b)

không thể nằm

c)

không thể nhớ

d)

không thể quên

47.

What does it mean?

turn away

a)

quậy đi, bỏ đi

b)

quậy đi, bò đi

c)

quay đi, bò đi

d)

quay đi, bỏ đi

48.

What does it mean?


accidentally

a)

tĩnh bơ

b)

tinh cơ

c)

tình cờ

d)

trông chờ

49.

What does it mean?


guest

a)

khách

b)

nến

c)

tha thứ

d)

vỗ tay

50.

What does it mean?


blow out

a)

thôi tắt

b)

thổi tắc

c)

thoi tắt

d)

thổi tắt

51.

What does it mean?


golden anniversary

a)

lễ kỷ niệm đám cưới đồng

b)

lễ kỷ niệm đám cưới bạc

c)

lễ kỷ niệm đám cưới vàng

d)

lễ kỷ niệm đám cưới kim cương

52.

What does it mean?


budget

a)

ngăn sách

b)

ngân sách

c)

kệ sách

d)

tủ sách

53.

What does it mean?


get into trouble

a)

gặp rắc rối

b)

gặp may

c)

gặp ma

d)

gặp bất ngờ

54.

What does it mean?


candle

a)

nên

b)

tổ chức,

c)

làm lễ kỷ niệm

d)

đèn cầy, nến

55.

What does it mean?


forgive

a)

tha thư

b)

thả thư

c)

tha thứ

d)

trang trí

56.

What does it mean?


celebrate

a)

trông chờ vào

b)

tổ chức, làm lễ kỷ niệm

c)

vỗ tay

d)

tha thứ

57.

What does it mean?


flight (n)

a)

chuyến bay

b)

bay

c)

hành khách

d)

tấn công

58.

What does it mean?


clap (v)

a)

vòng tay

b)

cánh tay

c)

vỗ tay

d)

khỉu tay

59.

What does it mean?


count on

a)

mong đợi

b)

trang trí

c)

đồ trang trí

d)

trông chờ vào

60.

What does it mean?


decorate

a)

trang trí

b)

đồ trang trí

c)

sự trang trí

d)

tài chính

61.

What does it mean?


financial

a)

đầu tư

b)

(thuộc) tài chính

c)

tổ chức

d)

thẩm phán

62.

What does it mean?


decoration

a)

trang trí

b)

sự trang trí

c)

gặp rắc rối

d)

tổ chức

63.

What does it mean?


diamond anniversary

a)

lễ kỷ niệm đám cưới đồng

b)

lễ kỷ niệm đám cưới bạc

c)

lễ kỷ niệm đám cưới vàng

d)

lễ kỷ niệm đám cưới kim cương

64.

What does it mean?


helicopter

a)

trực thăng

b)

máy bay

c)

tên lửa

d)

phi thuyền

65.

What does it mean?


upset

a)

lớp kem phủ trên mặt bánh

b)

sự kiện quan trọng

c)

món ăn nhẹ

d)

làm bối rối, lo lắng

66.

What does it mean?


hold

a)

cái hố

b)

phục vụ

c)

tổ chức

d)

dọn dẹp

67.

What does it mean?


icing

a)

lớp băng phủ trên mặt bánh

b)

lớp đá phủ trên mặt bánh

c)

mặt bánh

d)

lớp kem phủ trên mặtbánh

68.

What does it mean?


tidy up

a)

dọn dẹp

b)

lỡ miệng

c)

phục vụ

d)

tổ chức

69.

What does it mean?


jelly

a)

thật

b)

thạt

c)

thạch

d)

đá

70.

What does it mean?


judge

a)

phán xét

b)

thẩm phán

c)

đề cập

d)

bừa bộn

71.

What does it mean?


slip out

a)

há miệng

b)

mở miệng

c)

ngon miệng

d)

lỡ miệng

72.

What does it mean?


silver anniversary

a)

lễ kỷ niệm đám cưới đồng

b)

lễ kỷ niệm đám cưới bạc

c)

lễ kỷ niệm đám cưới vàng

d)

lễ kỷ niệm đám cưới kim cương

73.

What does it mean?


serve

a)

dịch vụ

b)

đặc vụ

c)

phục vụ

d)

tổ chức

74.

What does it mean?


lemonade

a)

nước cam

b)

nước chanh

c)

nước mía

d)

nước ngọt

75.

What does it mean?


mention

a)

đề cập

b)

bừa bôn

c)

cập nhật

d)

nâng cấp

76.

What does it mean?


mess

a)

Messi

b)

ngăn nắp

c)

dọn dẹp

d)

sự bừa bộn

77.

What does it mean?


milestone

a)

sự kiện không quan trọng

b)

quan trọng

c)

sự kiện quan trọng

d)

không quan trọng

78.

What does it mean?


organise

a)

tổ chức

b)

dọn dẹp

c)

đề cập

d)

bừa bộn

79.

What does it mean?


refreshments

a)

món ăn nhanh

b)

món ăn tráng miệng

c)

món ăn chính

d)

món ăn nhẹ