NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra trắc nghiệm Vật lý 10 - Lần 1
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Thứ nguyên của khối lượng là
J
T
M
K
Câu 2. Đơn vị nào không phải là đơn vị cơ bản của hệ SI?
giây (s).
mét (m).
Vôn (V).
ampe (A).
Câu 3. Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F = 12,750 ± 0,095 N thì
Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.
Sai số tương tối của phép đo là 0,095%.
Giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N.
Kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.
Câu 4. Dùng lực kế để đo lực tác dụng vào vật m, kết quả của 5 lần đo lần lượt là: 8,20 N; 8,30 N; 8,10 N; 8,40 N; 8,20 N. Biết độ chia nhỏ nhất của lực kế là 0,10 N. Biểu diễn kết quả của phép đo này là
8,420 ± 0,088 N.
8,240 ± 0,176 N.
8,240 ± 0,138 N.
8,420 ± 0,176 N.
Câu 5. Trong thí nghiệm tính điện trở R, kết quả đo hiệu điện thế U = 24,268 ± 1,015 V và cường độ dòng điện I = 0,525 ± 0,012 A. Kết quả của phép tính điện trở là
12,741 ± 2,990 Ω.
46,225 ± 2,756 Ω.
12,741 ± 2,756 Ω.
46,225 ± 2,990 Ω.
Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
gia tốc.
tốc độ.
quãng đường đi.
tọa độ.
Câu 7. Chọn phát biểu sai:
Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.
Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường thẳng.
Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.
Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.
Câu 8. Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: vận tốc của thuyền so với bờ là v21; vận tốc của nước so với bờ là v31; vận tốc của thuyền so với nước là v23. Như vậy:
v21 là vận tốc tương đối.
v21 là vận tốc kéo theo.
v31 là vận tốc tuyệt đối.
v23 là vận tốc tương đối.
Câu 9. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 10. Một ô tô đang đi với v = 54 km/h bỗng người lái xe thấy có vật cản trước mắt cách xe 75 m. Người ấy phanh gấp và xe vừa đến vật cản thì dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô tô. Gia tốc và thời gian hãm phanh là
a = - 1,5 m/s2; t = 10 s.
a = - 1,2 m/s2; t = 10 s.
a = - 1,2 m/s2; t = 5 s.
a = - 1,5 m/s2; t = 5 s.
Câu 11. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc, sau 10 s ô tô đạt vận tốc 54 km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của ô tô. Gia tốc trung bình của ô tô là
2 m/s2.
1,5 m/s2.
0,5 m/s2.
1,8 m/s2.
Câu 12. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm được 125 m thì vận tốc ô tô chỉ còn bằng 10 m/s. Thời gian ô tô chạy trên quãng đường đó là
50 s.
10 s.
20 s.
15 s.
Câu 13. Đồ thị vận tốc − thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 s, đến thời điểm t = 40 s là
325 m.
75 m.
275 m.
200 m.
Câu 14. Đặc điểm của sự rơi tự do là chuyển động
thẳng đều.
thẳng chậm dần đều.
thẳng nhanh dần.
thẳng nhanh dần đều.
Câu 15. Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?
Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên cao.
Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang.
Thả một hòn sỏi từ độ cao 1 m rơi xuống đất.
Ném một hòn sỏi theo phương xiên một góc.
Câu 16. Một vật rơi tự do ngay trước khi khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40 m/s. Biết g = 10 m/s2. Vật được thả rơi từ độ cao là
20 m.
80 m.
60 m.
70 m.
Câu 17. Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20 s vật chạm đất cho g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là
400 m/s.
300 m/s.
100 m/s.
200 m/s.
Câu 18. Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong hai giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 20 m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của vật là
1 s.
2 s.
2,5 s.
3 s.
Câu 19. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo
phương ngang, cùng chiều chuyển động.
phương ngang, ngược chiều chuyển động
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Câu 20. Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó . Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất là?
g2h
gh
gvo
2gh
Câu 21. Một máy bay ném bom đang bay theo phương ngang ở độ cao 2 km với vận tốc 504 km/h. Hỏi viên phi công phải thả bom cách mục tiêu bao xa theo phương ngang để bom rơi trúng mục tiêu? Biết quả bom được thả theo phương ngang, lấy g = 10 m/s2.
2 km.
2,8 km.
3 km.
3,8 km.
Câu 22. Một vật được ném ngang từ độ cao 9 m. Vật bay xa 18 m theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. Vật được ném với vận tốc ban đầu là
10 m/s.
19 m/s.
13,4 m/s.
3,16 m/s.
Câu 23. Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ 15 m/s và rơi chạm đất sau 2 s. Lấy g = 10 m/s2. Khi chạm đất vật đạt tốc độ là
25 m/s.
10 m/s.
30 m/s.
40 m/s.
Câu 24. Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 8 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Sau khi ném 2 s, phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc là
37,5°.
84,7°.
48,6°.
68,2°.
Câu 25. Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của hệ SI?
Kelvin (K).
Vôn (V).
Jun (J).
Niu-tơn (N).
Câu 26. Chọn đáp án đúng. Thứ nguyên của một đại lượng là:
quy luật nêu lên sự phụ thuộc của đơn vị đo đại lượng đó vào các đơn vị dẫn xuất
quy luật nêu lên sự phụ thuộc của đơn vị đo đại lượng đó vào các đơn vị cơ bản.
là đơn vị của đại lượng ấy trong hệ SI.
là công thức xác định giá trị của đại lượng đó.
Câu 27. Chọn đáp án đúng
tốc độ của vật là đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động.
tốc độ trung bình của vật có công tính là: vtb=Δts.
đơn vị của tốc độ trong hệ SI là m/s.
Tất cả đều đúng.
Câu 28. Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi tự do còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
Quả cầu I chạm đất trước
Quả cầu II chạm đất trước.
Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.
Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
Câu 29. Chọn phát biểu đúng:
Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
Trong chuyển động thẳng, độ dịch chuyển được xác định bằng độ biến thiên toạ độ của vật.
Độ dịch chuyển luôn có giá trị dương.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
Trong các chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc luôn có giá trị dương.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
