Font size
S
M
L
XL
Worksheetshoi thao gdqp 10 bai 2
Total questions: 163
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Tổ chức nào dưới đây được thành lập vào ngày 22/12/1944?
a)
Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
b)
Việt Nam Giải phóng quân.
c)
Quân đội nhân dân Việt Nam.
d)
Quân đội quốc gia Việt Nam.
2.
Trong những ngày đầu thành lập, đội trưởng của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân là đồng chí
a)
Hoàng Sâm.
b)
Xích Thắng
c)
Lê Duẩn.
d)
Đỗ Mười.
3.
Tháng 4/1945, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân hợp nhất với các lực lượng Cứu quốc quân và đổi tên thành
a)
Quân đội chính phủ Việt Nam.
b)
Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
Việt Nam Giải phóng quân.
d)
Quân đội quốc gia Việt Nam.
4.
Ngày 22/5/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71-SL thành lập
a)
Cứu quốc quân.
b)
Vệ quốc đoàn.
c)
Quân đội nhân dân Việt Nam.
d)
Quân đội Quốc gia Việt Nam.
5.
Trong giai đoạn xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (từ năm 1975 đến nay), lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
a)
Quân đội nhân dân.
b)
Công an nhân dân.
c)
Dân quân tự vệ.
d)
Vệ quốc quân.
6.
Từ năm 1950, Quân đội Quốc gia Việt Nam đổi tên thành
a)
Việt Nam Cứu quốc quân.
b)
Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
Việt Nam Giải phóng quân.
d)
Vệ quốc đoàn.
7.
Ở Việt Nam, ngày 22/12 hằng năm là ngày truyền thống của
a)
Công an nhân dân.
b)
Dân quân tự vệ.
c)
Báo chí cách mạng.
d)
Quân đội nhân dân.
8.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nghệ thuật quân sự của quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
Kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh.
b)
Hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch để đánh địch.
c)
Đánh tiêu diệt có trọng điểm; đánh bằng mưu, kế, thế, thời.
d)
Nêu cao tinh thần tự lực, không có sự đoàn kết quốc tế.
9.
Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?
a)
Ngày 22/12 hằng năm.
b)
Ngày 19/8 hằng năm.
c)
Ngày 25/6 hằng năm.
d)
Ngày 8/3 hằng năm.
10.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?
a)
Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc.
b)
Vì nhân dân phục vụ, dựa vào dân chiến đấu.
c)
Tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.
d)
Tận tụy trong công việc, cảnh giác, bí mật, mưu trí.
11.
Ngày 21/2/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 23-SL hợp nhất Sở Cảnh sát và Sở Liêm phóng toàn quốc thành
a)
Việt Nam công an vụ.
b)
Việt Nam Cứu quốc quân.
c)
Việt Nam Giải phóng quân.
d)
Quân đội quốc gia Việt Nam.
12.
Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?
a)
Nông dân.
b)
Công nhân.
c)
Tư sản.
d)
Tiểu tư sản.
13.
Ở Việt Nam, ngày 28/3 hằng năm là ngày truyền thống của
a)
Công an nhân dân
b)
Dân quân tự vệ.
c)
Báo chí cách mạng.
d)
Quân đội nhân dân.
14.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam?
a)
Chiến đấu kiên cường, mưu trí, dũng cảm.
b)
Lao động, học tập và công tác sáng tạo, hiệu quả.
c)
Nêu cao tinh thần tự lực, không có sự đoàn kết quốc tế.
d)
Trung thành với Tổ quốc, nhân dân và sự nghiệp cách mạng.
15.
Trong lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam thì lực lượng nào được ra đời sớm nhất?
a)
Quân đội nhân dân.
b)
Công an nhân dân.
c)
Dân quân tự vệ.
d)
Cảnh sát biển.
16.
Luật nào dưới đây quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh?
a)
Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.
b)
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
Luật Nghĩa vụ quân sự.
d)
Luật An ninh quốc gia.
17.
Mục tiêu của giáo dục quốc phòng và an ninh là
a)
xác định trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh.
b)
giáo dục cho công dân những về kiến thức quốc phòng và an ninh.
c)
bồi dưỡng, rèn luyện ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.
d)
giúp công dân hiểu được vai trò, vị trí, chức năng của sĩ quan công an.
18.
Quyền và trách nhiệm của công dân được quy định như thế nào trong Điều 7 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?
a)
Tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ độ tuổi quy định.
b)
Học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh.
c)
Tuyên truyền đường lối, quan điểm, chính sách của Đảng và nhà nước.
d)
Học tập, nghiên cứu để hiểu được vị trí, chức năng của sĩ quan công an.
19.
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh?
a)
Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tuyên truyền đúng đường lối, quan điểm của Đảng.
c)
Tuyên truyền đúng chính sách, pháp luật của nhà nước.
d)
Cản trở thực hiện hoạt động giáo dục quốc phòng, an ninh.
20.
Ở cấp học nào môn học giáo dục quốc phòng và an ninh được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn trong chương trình, hoạt động ngoại khóa?
a)
Trung học cơ sở.
b)
Trung học phổ thông.
c)
Cao đẳng.
d)
Đại học.
21.
Luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, bao gồm
a)
8 chương, 47 điều.
b)
7 chương, 51 điều.
c)
9 chương, 55 điều.
d)
10 chương, 120 điều.
22.
Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có nghĩa vụ
a)
phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.
b)
lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác.
c)
đảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
d)
gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của nhà nước.
23.
Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có chức năng gì?
a)
Đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia.
b)
Đấu tranh chống âm mưu và hoạt động chống phá của các thế lực thù địch.
c)
Đảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
d)
Làm lực lượng nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trật tự an toàn xã hội.
24.
Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?
a)
3 cấp.
b)
4 cấp.
c)
5 cấp.
d)
6 Cấp.
25.
Luật Công an nhân dân Việt Nam, bao gồm
a)
8 chương, 47 điều.
b)
7 chương, 46 điều.
c)
9 chương, 55 điều.
d)
10 chương, 120 điều.
26.
Lực lượng nào dưới đây là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?
a)
Quân đội nhân dân.
b)
Công an nhân dân.
c)
Dân quân tự vệ.
d)
Cán bộ, đảng viên.
27.
Chức năng của Công an nhân dân là gì?
a)
Tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia.
b)
Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.
c)
Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ.
d)
Gương mẫu chấp hành đường lối của Đảng, chính sách của nhà nước.
28.
Hằng năm, Công an nhân dân được tuyển chọn công dân trong độ tuổi gọi nhập ngũ vào phục vụ trong Công an nhân dân với thời hạn là
a)
12 tháng.
b)
16 tháng.
c)
24 tháng.
d)
6 tháng.
29.
Luật nào dưới đây quy định về chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
Luật Dân quân tự vệ.
b)
Luật Quốc phòng.
c)
Luật An ninh quốc gia.
d)
Luật An ninh mạng.
30.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn để trở thành sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam?
a)
Công dân nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.
b)
Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.
c)
Lý lịch nhân thân rõ ràng, tuân thủ hiến pháp và pháp luật.
d)
Có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt; tuổi đời phù hợp.
31.
Luật phòng chống ma túy, bao gồm
a)
7 chương, 21 điều.
b)
9 chương, 55 điều.
c)
8 chương, 55 điều.
d)
7 chương, 46 điều.
32.
Chất gây nghiện là
a)
chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện với người sử dụng.
b)
chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, gây ảo giác nhưng không gây tình trạng nghiện.
c)
chất an thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, dùng quen sẽ gây tình trạng nghiện.
d)
chất hỗ trợ tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn đến nghiện.
33.
Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiệp đối với người sử dụng được gọi là
a)
chất chống viêm.
b)
chất gây nghiện.
c)
chất hướng thần.
d)
chất an thần.
34.
Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma túy?
a)
Cây thuốc phiện.
b)
Cây Côca.
c)
Cây xuyên tâm liên.
d)
Cây cần sa.
35.
Hành vi nào dưới đây có trong biện pháp phòng, chống ma túy?
a)
Trồng cây có chứa chất ma tuý, hướng dẫn trồng cây có chứa chất ma tuý.
b)
Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.
c)
Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán, trao đổi trái phép chất ma túy.
d)
Giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý và lối sống lành mạnh cho học sinh.
36.
Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong phòng, chống ma túy?
a)
Anh K tham gia vận chuyển, tàng trữ trái phép chất ma túy.
b)
Bà S trồng cây cần sa trong vườn xen lẫn các cây ăn quả.
c)
Bạn T tham gia công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy.
d)
Anh P lôi kéo em C tham gia sử dụng trái phép chất ma túy.
37.
Trong việc phòng, chống ma túy, các cá nhân có trách nhiệm như thế nào?
a)
Cung cấp kịp thời thông tin về tội phạm, tệ nạn ma tuý.
b)
Cản trở hoặc chống lại việc xét nghiệm chất ma túy.
c)
Cản trở người tham gia phòng, chống chất ma túy.
d)
Lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.
38.
Trong tình huống sau có những chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy? Tình huống: Sáng nay cô H được bác hàng xóm nhờ chuyển một gói hàng đã niêm phong cho một tài xế xe tải ở thị trấn. Vì vội đi làm nên cô cũng không hỏi là hàng gì. Mấy hôm sau cô H thấy báo chí đưa tin công an vừa phát hiện một vụ vận chuyển trái phép chất ma túy, ảnh chụp tang vật chính là gói hàng mà bác hàng xóm đã nhờ cô chuyển cho tài xế xe tải.
a)
Cô H, người hàng xóm và tài xế xe tải.
b)
Người hàng xóm và tài xế xe tải.
c)
Cô H và người hàng xóm.
d)
Cô H và tài xế xe tải.
39.
Hành vi vi phạm pháp luật nào được đề cập đến trong tình huống sau? Tình huống. Nhà bạn G ở trên núi, rất xa trạm y tế. Bố mẹ G trồng mấy cây thuốc phiện để làm thuốc uống khi nhà có người nhà đau bụng.
a)
Trồng cây có chứa chất ma túy (cây thuốc phiện).
b)
Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển trái phép chất ma túy.
c)
Chống lại hoặc cản trở việc xét nghiệm chất ma túy.
d)
Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng chất ma túy.
40.
Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?
a)
Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.
b)
Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.
c)
Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy.
d)
Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy.
41.
Ma túy gây tác hại như thế nào đối với bản thân người nghiện?
a)
Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.
b)
Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.
c)
Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.
d)
Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.
42.
Ma túy gây tác hại như thế nào đối với nền kinh tế?
a)
Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.
b)
Hạnh phúc gia đình bị rạn nứt, dễ tan vỡ.
c)
Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.
d)
Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.
43.
Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do
a)
sự tò mò, thích “chơi trội”, lối sống buông thả, thực dụng.
b)
thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân.
c)
công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả.
d)
chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe.
44.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy?
a)
Bị toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, da xanh tái, nổi da gà
b)
Hay lo sợ, hoảng tưởng, tính cách thay đổi thất thường.
c)
Cất giấu chất ma túy hoặc dụng cụ sử dụng chất ma túy.
d)
Cơ thể đầy đặn, khỏe mạnh, thần thái tươi tỉnh, học lực tốt.
45.
Khi phát hiện người thân/ bạn bè tàng trữ và sử dụng trái phép chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?
a)
Im lặng và tuyệt đối che dấu thông tin cho người thân, bạn bè.
b)
Nhanh chóng báo cáo thông tin tới cơ quan chức năng gần nhất.
c)
Chất vấn người thân, bạn bè; thông báo cho mọi người xung quanh.
d)
Im lặng và không quan tâm vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.
46.
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia giao thông đường bộ?
a)
Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.
b)
Bật đèn tín hiệu khi chuyển hướng, chuyển làn đường.
c)
Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép, lạng lách.
d)
Lắp đặt, sử dụng còi, đèn đúng với thiết kế của nhà sản xuất.
47.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc chung khi tham gia giao thông đường bộ ở Việt Nam?
a)
Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
b)
Đi đúng làn đường, phần đường quy định.
c)
Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.
d)
Không bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường.
48.
Tại nơi có hoặc không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện phải
a)
quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ.
b)
. tăng tốc độ và nhường đường cho xe của người khuyết tật.
c)
dừng lại, đợi xe của người khuyết tật đi qua mới được di chuyển.
d)
tăng tốc độ, không cần nhường đường cho người đi bộ, người khuyết tật
49.
Theo quy định của Luật giao thông đường bộ: khi vượt xe, xe bị vượt phải
a)
bật đèn tín hiệu và đảm bảo các điều kiện an toàn.
b)
chú ý quan sát, giảm tốc độ và nhường đường.
c)
lập tức tăng tốc và di chuyển về phía bên trái.
d)
nhanh chóng tăng tốc và di chuyển về phía bên phải.
50.
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây?
a)
Chở hai người dưới 18 tuổi.
b)
Chở hai người trên 16 tuổi.
c)
Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.
d)
Chở một người lớn và một trẻ em dưới 16 tuổi.
51.
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp máy phải
a)
đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách.
b)
đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ.
c)
đi xe vào phần đường dành cho phương tiện khác.
d)
đội mũ bảo hiểm nhưng không cần cài quai mũ.
52.
Khi tham gia giao thông, người đi bộ không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
Đu bám vào phương tiện giao thông đang chạy.
b)
Đi trên hè phố, lề đường, đi sát mép đường.
c)
Qua đường ở những nơi có vạch kẻ đường.
d)
Tuân thủ hiệu lệnh của biển báo hiệu.
53.
Trong tình huống sau, chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về an toàn giao thông đường bộ? Tình huống. Bạn M đang học lớp 10, có em gái đang học lớp mẫu giáo lớn. Mỗi sáng đi học, M thường dắt em đi một đoạn khá xa tới chỗ có vạch kẻ sơn để qua đường. Sáng nay, do dậy muộn, anh em M đi tắt đến trường bằng cách trèo qua dải phân cách rồi qua đường.
a)
Em gái M.
b)
Bạn M.
c)
Không có nhân vật nào.
d)
Cả hai anh em M.
54.
Trong tình huống sau, những chủ thể nào đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường sắt? Tình huống. Tan học, H và P rủ nhau đi chơi ở đường tàu hỏa, tiện đi tắt về nhà qua lối đi tự mở cắt ngang đường tàu. Hai bạn thi đi bộ trên đường ray, sau đó chụp ảnh rồi ngồi chơi chọi cỏ gà. Nghe tiếng còi tàu hỏa, H lấy đá xếp lên đường ray để xem đá bị nghiền nát khi tàu chạy qua, P nhổ mấy cây hoa tung lên tàu để chào đón hành khách. Bác K đi làm về, đến khu vực đường tàu hỏa, phát hiện hành động của hai bạn H và P, bác đã nhắc nhở các bạn không được tái diễn những việc làm đó nữa.
a)
Bạn H và bác K.
b)
Bạn P và bác K.
c)
Bác K, bạn H và P.
d)
Bạn H và P.
55.
Trong tình huống sau, những chủ thể nào đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa? Tình huống. Lên lớp 10, bạn P phải đi đò sang sông để đến trường và về nhà. Mấy ngày đầu, P đều mặc áo phao do bác lái đò đưa cho và ngồi im ở giữa thuyền. Thấy mặc áo phao vướng víu, khó chịu nên mấy ngày sau P không mặc nữa. Thấy vậy, bác lái đò đã yêu cầu P mặc áo phao, nhưng P tỏ thái độ khó chịu, không hợp tác. Do đó, bác lái đò đã từ chối chở P qua sông.
a)
Bạn P.
b)
Bác lái đò.
c)
Bác lái đò và bạn P.
d)
Không có nhân vật nào.
56.
. Trong phòng, chống vi phạm an toàn giao thông, học sinh không có trách nhiệm nào dưới đây?
a)
Chủ động học tập và tự giác, gương mẫu tuân thủ quy định của pháp luật.
b)
Giúp đỡ người khác tham gia giao thông an toàn, đúng quy định pháp lật.
c)
Vận động người thân thực hiện pháp luật về trật tự, an toàn giao thông.
d)
Ban hành các chính sách, cơ chế xử lí hành vi vi phạm luật giao thông.
57.
“Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc” – đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
An ninh quốc gia.
b)
Bảo vệ an ninh quốc gia.
c)
Trật tự, an toàn xã hội.
d)
Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
58.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia”.
a)
An ninh quốc gia.
b)
Bảo vệ an ninh quốc gia.
c)
Trật tự, an toàn xã hội.
d)
Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
59.
“Trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
An ninh quốc gia.
b)
Bảo vệ an ninh quốc gia.
c)
Trật tự, an toàn xã hội.
d)
Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
60.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…. là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội”
a)
An ninh quốc gia.
b)
Bảo vệ an ninh quốc gia.
c)
Trật tự, an toàn xã hội.
d)
Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
61.
Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?
a)
Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
b)
Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội.
c)
Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.
d)
Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.
62.
Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?
a)
Bảo vệ an ninh chính trị.
b)
Bảo vệ an ninh con người.
c)
Bảo vệ an ninh kinh tế.
d)
Bảo vệ môi trường.
63.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
a)
Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.
b)
Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
c)
Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.
d)
Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.
64.
Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…?
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
Mặt trận Tổ quốc.
d)
Tòa án nhân dân tối cao.
65.
Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết và thống nhất quản lí?
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
Mặt trận Tổ quốc.
d)
Tòa án nhân dân tối cao.
66.
Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò
a)
là lực lượng nòng cốt.
b)
là lực lượng xung kích.
c)
lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt.
d)
lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt.
67.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
a)
Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.
b)
Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ
c)
Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.
d)
Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.
68.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngtrách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
a)
Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.
b)
Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
c)
Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.
d)
Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.
69.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
a)
Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.
b)
Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ
c)
Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.
d)
Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.
70.
Hoạt động nào dưới đây thuộc phạm vi bảo vệ an ninh biên giới?
a)
Bảo vệ sự an toàn của các lãnh đạo cấp cao.
b)
Kiểm tra cột mốc biên giới quốc gia.
c)
Tuyên truyền về tác hại của chất thải nhựa.
d)
Dọn dẹp rác thải tại bờ biển.
71.
“Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền” là trách nhiệm của
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
lực lượng vũ trang.
d)
công dân.
72.
.“Môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thận lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính” – đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Mạng.
b)
Không gian mạng.
c)
An ninh mạng.
d)
Bảo vệ an ninh mạng.
73.
Điền từ/ cụm từ vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau: “…….là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin”.
a)
mạng.
b)
không gian mạng.
c)
an ninh mạng.
d)
bảo vệ an ninh mạng.
74.
“Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân” – đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Mạng.
b)
Không gian mạng.
c)
An ninh mạng.
d)
Bảo vệ an ninh mạng.
75.
Luật An ninh mạng năm 2018 gồm bao nhiêu chương, điều?
a)
07 chương, 34 điều.
b)
07 chương, 43 điều.
c)
08 chương, 34 điều.
d)
08 chương, 43 điều.
76.
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?
a)
Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.
b)
Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội.
c)
Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.
d)
Tương tác với người thân qua mạng xã hội.
77.
Hành vi nào dưới đây không bị cấm thực hiện trên không gian mạng?
a)
Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.
b)
Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận.
c)
Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.
d)
Chiếm đoạt tài sản, tổ chức đáng bạc qua mạng Internet.
78.
Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm quy định của Luật An ninh mạng? Tình huống. Do thích phiêu lưu, mạo hiểm, H đã xâm nhập vào một tài khoản trên mạng xã hội và thay ảnh đại diện bằng hình ảnh của một thành viên của tổ chức khủng bố. Sau đó, H soạn nội dung kích động, chia sẻ lên dòng trạng thái của tài khoản đó. Phát hiện hành vi của H, chú P đã yêu cầu H chấp dứt hành động đó; đồng thời liên hệ tới chủ tài khoản mạng xã hội kia để xin lỗi, mong họ tha thứ.
a)
Bạn H.
b)
Chú P.
c)
Cả bạn H và chú P.
d)
Không có nhân vật nào vi phạm.
79.
Trên không gian mạng, trẻ em có quyền
a)
được bảo vệ, tiếp cận thông tin.
b)
kích động người khác phạm tội.
c)
thực hiện hành vi tấn công mạng.
d)
tổ chức đánh bạc qua mạng Internet.
80.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quy tắc ứng xử chung trên mạng xã hội?
a)
An toàn, bảo mật thông tin.
b)
Tôn trọng, tuân thủ pháp luật.
c)
Lành mạnh, trách nhiệm.
d)
Phát tán thông tin giả.
81.
Nội dung nào dưới đây không thuộc thông tin cá nhân?
a)
Họ tên.
b)
Ngày sinh.
c)
Nghề nghiệp.
d)
Sở thích.
82.
Nội dung nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?
a)
Hồ sơ y tế.
b)
Số thẻ tín dụng.
c)
Nghề nghiệp.
d)
Hồ sơ nộp thuế.
83.
Một trong những biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên không gian mạng là
a)
thường xuyên chia sẻ thông tin cá nhân trên không gian mạng.
b)
sử dụng phần mềm chống viurs có bản quyền và uy tín.
c)
đặt mật khẩu cá nhân có cấu trúc đơn giản, dễ ghi nhớ.
d)
sử dụng wifi công cộng để đăng nhập các tài khoản.
84.
Trong tình huống dưới đây, những chủ thể nào không vi phạm luật an ninh mạng?Tình huống. Gần đây, H thường xuyên nhận được tin nhắn từ người lạ qua mạng xã hội Facebook với những lời lẽ lăng mạ, xúc phạm. H tâm sự với chị gái và nhận được lời khuyên là không nên nhắn tin lại, cần đổi mật khẩu tài khoản mạng xã hội, chặn tin nhắn từ người lạ. H thực hiện theo lời khuyên của anh trai, đồng thời, qua tìm hiểu, H biết: người nhắn tin lăng mạ mình chính là M (bạn cùng lớp với H, do M đã có mâu thuẫn với H từ trước đó).
a)
Bạn H và chị gái.
b)
Bạn H và bạn M.
c)
Chị gái của H và bạn M.
d)
H, chị gái của H và bạn M.
85.
Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng? Tình huống. V và A vốn là bạn thân từ hồi học tiểu học. Khi học lớp 10, do những bất đồng quan điểm trong nhiều vấn đề nên mối quan hệ giữa hai bạn dần trở nên xa cách. Vì giận bạn nên A đã đăng tải lên facebook những câu chuyện bí mật và thông tin cá nhân của V để chế giễu.
a)
Bạn A.
b)
Bạn V.
c)
Cả hai bạn A và V.
d)
Không có bạn nào vi phạm.
86.
Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng? Tình huống. Lợi dụng tình hình dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp, bà M đã: tuyên truyền sai lệch chủ trương, đường lối chống dịch của Nhà nước; lôi kéo, xúi giục, kích động người dân trong thôn chống đối lại chính quyền.Đọc các thông tin do bà M đăng tải, bạn K rất bức xúc và đã nhanh chóng tố giác tới cơ quan công an; trong khi đó, bạn T lại có thái độ ngược lại. T cho rằng: hành động của bà M không sai vì tất cả mọi công dân đều có quyền tự do ngôn luận, hơn nữa, bà M đã có công lớn khi dám đấu tranh để nói lên những “mặt trái của xã hội”. Với suy nghĩ đó, T đã không ngần ngại chia sẻ ngay tất cả những thông tin/ bài viết mà bà M đăng tải.
a)
Bà M và bạn K.
b)
Bạn K và bạn T.
c)
Bà M và bạn T.
d)
Bà M, bạn K và T.
87.
Quân nhân phải thực hiện mấy lời thề danh dự?
a)
10 lời thề danh dự.
b)
11 lời thề danh dự.
c)
12 lời thề danh dự.
d)
9 lời thề danh dự.
88.
Quân nhân phải thực hiện bao nhiêu điều kỉ luật?
a)
10 điều kỉ luật.
b)
11điều kỉ luật.
c)
12 điều kỉ luật.
d)
13điều kỉ luật.
89.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngchức trách của quân nhân?
a)
Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản, làm tròn nghĩa vụ quốc tế.
b)
Giữ gìn vũ khí, trang bị, tài sản của quân đội, bảo vệ và tiết kiệm của công.
c)
Thực hiện đúng 12 lời thề danh dự và 10 điều kỉ luật khi quan hệ với nhân dân.
d)
Giữ gìn đoàn kết nội bộ, đề cao tự phê bình và phê bình, trung thực, bình đẳng.
90.
“Giữ gìn vũ khí, trang bị, tài sản của quân đội, bảo vệ và tiết kiệm của công, không tham ô, lãng phí” - đó là
a)
chức năng của quân nhân.
b)
vai trò của quân nhân.
c)
vai trò của quân nhân.
d)
chức trách của quân nhân.
91.
“Chấp hành đúng chính sách đối với tù binh, hàng binh, tích cực tiến hành công tác tuyên truyền đặc biệt” - đó là
a)
vai trò của quân nhân.
b)
chức năng của quân nhân.
c)
tiêu chuẩn của quân nhân.
d)
chức trách của quân nhân.
92.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách chào hỏi của quân nhân?
a)
Người được chào phải chào lại.
b)
Người được chào không cần chào lại.
c)
Quân nhân khi gặp nhau không phải chào.
d)
Người cấp trên phải chào người cấp dưới trước.
93.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách xưng hô của quân nhân?
a)
Có thể gọi cấp dưới là “thủ trưởng”.
b)
Khi nhận lệnh, quân nhân phải nói “có”.
c)
Gọi nhau bằng “đồng chí” và xưng “tôi”.
d)
Nghe gọi đến tên, quân nhân phải trả lời “rõ”.
94.
Cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân phải thực hiện mấy lời thề danh dự?
a)
5 lời thề danh dự.
b)
6 lời thề danh dự.
c)
7 lời thề danh dự.
d)
8 lời thề danh dự.
95.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngchức trách của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?
a)
Tu dưỡng, rèn luyện theo 6 điều Chủ tịch Hồ Chí Minh dạy.
b)
Thực hiện nghiêm túc 10 lời thề danh dự, 5 điều kỉ luật.
c)
Gương mẫu chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng.
d)
Giữ gìn đoàn kết, thực hiện tự phê bình và phê bình.
96.
“Đề cao cảnh giác trước âm mưu, thủ đoạn hoạt động diễn biến hoà bình, chống phá của các thế lực thù địch” - đó là
a)
chức trách của quân nhân.
b)
chức năng của quân nhân.
c)
chức trách của công an nhân dân.
d)
chức năng của công an nhân dân.
97.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách chào hỏi của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?
a)
Người được chào phải chào lại.
b)
Người được chào không cần chào lại.
c)
Cán bộ, chiến sĩ khi gặp nhau không phải chào.
d)
Người cấp trên phải chào người cấp dưới trước.
98.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách xưng hô của của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?
a)
Có thể gọi cấp dưới là “thủ trưởng”.
b)
Khi nhận lệnh, chiến sĩ phải nói “có”.
c)
Gọi nhau bằng “đồng chí” và xưng “tôi”.
d)
Nghe gọi đến tên, chiến sĩ phải trả lời “rõ”.
99.
Thông tin dưới đây cho em biết về điều gì?Thông tin:- Đối với tự mình phải: cần, kiệm, liêm, chính- Đối với đồng sự phải: thân ái, giúp đỡ- Đối với Chính phủ phải: tuyệt đối trung thành.- Đối với nhân dân phải: kính trọng lễ phép.- Đối với công việc phải: tận tụy.- Đối với địch phải: cương quyết, khôn khéo.
a)
5 lời thề danh dự của công an nhân dân.
b)
10 điều kỉ luật của công an nhân dân.
c)
10 lời thề danh dự của quân nhân.
d)
6 điều Bác Hồ dạy Công an nhân dân.
100.
Theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: đối với đồng sự, người công an nhân dân phải
a)
cần, kiệm, liêm, chính
b)
thân ái, giúp đỡ.
c)
tuyệt đối trung thành.
d)
kính trọng, lễ phép.
101.
Theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: đối với Chính phủ, người công an nhân dân phải
a)
cần, kiệm, liêm, chính.
b)
thân ái, giúp đỡ.
c)
tuyệt đối trung thành.
d)
kính trọng, lễ phép.
102.
Theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: đối với công việc, người công an nhân dân phải
a)
tận tụy.
b)
thân ái, giúp đỡ.
c)
tuyệt đối trung thành
d)
cương quyết, khôn khéo.
103.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa của động tác nghiêm?
a)
Rèn luyện tác phong nghiêm túc, tư thể hùng mạnh, khẩn trương, bình tĩnh.
b)
Đứng trong đội hình đỡ mỏi mà vẫn giữ được tư thế, hàng ngũ nghiêm chỉnh.
c)
Đổi hướng nhanh chóng, chính xác mà vẫn giữ vị trí đứng, duy trì đội hình.
d)
Biểu thị tính kỉ luật, thể hiện nếp sống văn minh, thống nhất hành động.
104.
“Đứng trong đội hình đỡ mỏi mà vẫn giữ được tư thế, hàng ngũ nghiêm chỉnh và tập trung sức chú ý” - đó là ý nghĩa của động tác nào dưới đây?
a)
Nghiêm.
b)
Nghỉ.
c)
Quay tại chỗ.
d)
Chào/ thôi chào.
105.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa của động tác quay tại chỗ?
a)
Rèn luyện tác phong nghiêm túc, tư thể hùng mạnh, khẩn trương, bình tĩnh.
b)
Đứng trong đội hình đỡ mỏi mà vẫn giữ được tư thế, hàng ngũ nghiêm chỉnh.
c)
Đổi hướng nhanh chóng, chính xác mà vẫn giữ vị trí đứng, duy trì đội hình.
d)
Biểu thị tính kỉ luật, thể hiện nếp sống văn minh, thống nhất hành động.
106.
“Biểu thị tính kỉ luật, thể hiện tinh thần đoàn kết, nếp sống văn minh, thống nhất hành động” - đó là ý nghĩa của động tác nào dưới đây?
a)
Nghiêm.
b)
Nghỉ.
c)
Quay tại chỗ.
d)
Chào, thôi chào.
107.
Động tác đi đều, đứng lại, đổi chân khi đang đi đều có ý nghĩa như thế nào?
a)
Di chuyển đội hình, vị trí có trật tự, biểu hiện sự thống nhất, hùng mạnh.
b)
Điều chỉnh đội hình trong khi đi đều được nhanh chóng và trật tự.
c)
Di chuyển vị trí ở cự li ngắn và điều chỉnh đội hình được trật tự, thống nhất.
d)
Vận dụng khi học tập, sinh hoạt ngoài trời được trật tự và thống nhất.
108.
“Điều chỉnh đội hình trong khi đang đi đều được nhanh chóng và trật tự” - đó là ý nghĩa của động tác nào dưới đây?
a)
Đi đều, đứng lại, đổi chân khi đang đi đều.
b)
Giậm chân, đứng lại, đổi chân, đi đều chuyển sang giậm chân.
c)
Tiến, lùi, qua phải, qua trái.
d)
Ngồi xuống, đứng dậy.
109.
Động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái có ý nghĩa như thế nào?
a)
Di chuyển đội hình, vị trí có trật tự, biểu hiện sự thống nhất, hùng mạnh.
b)
Điều chỉnh đội hình trong khi đi đều được nhanh chóng và trật tự.
c)
Di chuyển vị trí ở cự li ngắn và điều chỉnh đội hình được trật tự, thống nhất.
d)
Vận dụng khi học tập, sinh hoạt ngoài trời được trật tự và thống nhất.
110.
Động tác ngồi xuống, đứng dậy được vận dụng khi
a)
học tập, sinh hoạt ngoài trời hoặc trong hội trường (không có ghế).
b)
di chuyển vị trí, đội hình trong cự li ngắn từ năm bước trở lại.
c)
di chuyển vị trí, đội hình trong cự li dài từ năm bước trở lên.
d)
đứng trong đội hình cho đỡ mỏi mà vẫn giữ tư thế nghiêm chỉnh.
111.
Động tác chạy đều, đứng lại có ý nghĩa như thế nào?
a)
Di chuyển đội hình trong cự li ngắn từ 5 bước trở lại.
b)
Vận động hành tiến được nhanh chóng và thống nhất.
c)
Điều chỉnh đội hình khi đang đi đều được nhanh chóng.
d)
Biểu thị tính kỉ luật, tinh thần đoàn kết, nếp sống văn minh.
112.
Khẩu lệnh “Đứng lại - Đứng”,
a)
có dự lệnh và động lệnh.
b)
chỉ có dự lệnh, không có động lệnh.
c)
chỉ có động lệnh, không có dự lệnh.
d)
không có cả dự lệnh và động lệnh.
113.
Khẩu lệnh “Đứng dậy”,
a)
có dự lệnh và động lệnh.
b)
chỉ có dự lệnh, không có động lệnh.
c)
chỉ có động lệnh, không có dự lệnh.
d)
không có cả dự lệnh và động lệnh.
114.
Khi thực hiện động tác chạy đều, người chiến sĩ cần chú ý điều gì?
a)
Tay đánh ra trước đúng góc độ.
b)
Tiếp xúc mặt đất bằng cả bàn chân.
c)
Phải đánh tay lên cao hoặc chúc xuống.
d)
Thân người ngay ngắn, mặt cúi xuống đất.
115.
Người chiến sĩ cần chú ý điều gì khi thực hiện động tác đi đều?
a)
Thân người nghiêng ngả, gật gù; mặt cúi xuống đất.
b)
Liếc mắt hoặc quay nhìn xung quanh để quan sát.
c)
Nhìn thẳng, nét mặt buồn rầu, thân người ngay ngắn.
d)
Tay đánh ra phía trước giữ đúng độ cao và góc độ.
116.
Khi thực hiện động tác chào, người chiến sĩ cần chú ý điều gì?
a)
Khi đưa tay cần đưa vòng, năm ngón tay khép.
b)
Thân người nghiêng ngả, lệch vai về bên phải.
c)
Cười đùa, liếc mắt nhìn đi nơi khác để quan sát.
d)
Đưa tay lên, bỏ tay xuống phải nhanh, dứt khoát.
117.
Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?
a)
4 bước.
b)
2 bước.
c)
3 bước.
d)
5 bước.
118.
Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hìnhtiểu đội 1 hàng ngang là
a)
điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
b)
tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
c)
điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
d)
tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải tán.
119.
Đội hình tiểu đội hàng ngang thường dùng khi
a)
học tập, hạ đạt mệnh lệnh, khi sinh hoạt, kiểm tra, khám súng, giá súng.
b)
di chuyển vị trí ở cự li ngắn và điều chỉnh đội hình được trật tự, thống nhất.
c)
ra khỏi hàng, về vị trí trong đội hình được nhanh chóng, trật tự.
d)
hành quân, di chuyển đội hình, di chuyển vị trí.
120.
Động tác ra khỏi hàng, về vị trí thường dùng khi
a)
học tập, hạ đạt mệnh lệnh, khi sinh hoạt, kiểm tra, khám súng, giá súng.
b)
di chuyển vị trí ở cự li ngắn và điều chỉnh đội hình được trật tự, thống nhất.
c)
ra khỏi hàng, về vị trí trong đội hình được nhanh chóng, trật tự.
d)
hành quân, di chuyển đội hình, di chuyển vị trí.
121.
Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hìnhtiểu đội 2 hàng ngang là
a)
điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
b)
điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
c)
điểm số => chỉnh đốn hành ngũ => giải tán.
d)
tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
122.
Khẩu lệnh “Tiểu đội X thành 1 hàng ngang - Tập hợp”,
a)
có cả dự lệnh và động lệnh.
b)
chỉ có động lệnh, không có dự lệnh.
c)
chỉ có dự lệnh, không có động lệnh.
d)
không có cả dự lệnh và động lệnh.
123.
Khẩu lệnh “Điểm số”
a)
có cả dự lệnh và động lệnh.
b)
chỉ có động lệnh, không có dự lệnh
c)
chỉ có dự lệnh, không có động lệnh.
d)
không có cả dự lệnh và động lệnh.
124.
Trong tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, trước khi chỉnh đốn hàng ngũ, tiểu đội trưởng phải
a)
hô “Thôi” cho tiểu đội nghỉ.
b)
hô “giải tán” cho tiểu đội tản ra.
c)
quay bên phải, đi đến chính giữa đội hình
d)
hô cho tiểu đội đứng nghiêm.
125.
Trong tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang, khi đứng trong đội hình,
a)
các số lẻ đứng hàng dưới, các số chẵn đứng hàng trên.
b)
cự li giữa hàng trên và hàng dưới là 2 m.
c)
các số lẻ đứng hàng dưới, các số chẵn đứng hàng trên.
d)
cự li giữa hàng trên và hàng dưới là 2 - 3 m.
126.
Trong tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc, tiểu đội trưởng không thực hiện bước nào dưới đây?
a)
Tập hợp.
b)
Điểm số.
c)
Chỉnh đốn hàng ngũ.
d)
Giải tán.
127.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng động tác khi tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc?
a)
Các chiến sĩ số lẻ đứng thành 1 hàng dọc bên phải.
b)
Các chiến sĩ số chẵn đứng thành 1 hàng dọc bên trái.
c)
Thực hiện điểm số sau khi các chiến sĩ đã tập hợp.
d)
Không thực hiện bước điểm số khi thập hợp đội hình.
128.
Động tác đi khom cao thường được vận dụng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Cách tương đối xa địch, nơi địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực.
b)
Ở tương đối gần địch, nơi địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực.
c)
Khi vượt qua địa hình trống trải trong tầm nhìn của địch hoặc tránh bom đạn.
d)
Vận động qua những nơi địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, tay dò gỡ mìn.
129.
Động tác nào dưới đây được vận dụng khi ta ở tương đối gần địch, nơi địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực?
a)
Đi khom cao.
b)
Đi khom thấp.
c)
Chạy khom.
d)
Bò cao.
130.
Động tác chạy khom thường được vận dụng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Cách tương đối xa địch, nơi địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực.
b)
Ở tương đối gần địch, nơi địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực.
c)
Khi vượt qua địa hình trống trải trong tầm nhìn của địch hoặc tránh bom đạn.
d)
Vận động qua những nơi địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, tay dò gỡ mìn.
131.
Động tác nào dưới đây được vận dụng ở nơi có địa hình có vật che khuất, che đỡ cao hơn tự thể người ngồi hoặc khi vận động qua những nơi địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động?
a)
Đi khom cao.
b)
Đi khom thấp.
c)
Chạy khom.
d)
Bò cao.
132.
Động tác lê cao thường được vận dụng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Ở gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao hơn tư thế người
b)
Ở gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao hơn tư thế người nằm.
c)
Khi vận động qua khu vực bằng phẳng, trống trải, hỏa lực địch bắn thẳng.
d)
Khi cần vượt qua địa hình trống trải và khi địch tạm ngừng hỏa lực.
133.
Động tác nào dưới đây thường được vận dụng khi ta ở gần địch, địa hình có vật che khuất che đỡ cao hơn tư thể người nằm, cần thu hẹp tiết diện cơ thể, vận động nhẹ nhàng?
a)
Lê cao.
b)
Lê thấp.
c)
Trườn.
d)
Vọt tiến.
134.
Động tác trườn thường được vận dụng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Ở gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao hơn tư thế người ngồi.
b)
Ở gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao hơn tư thế người nằm.
c)
Khi vận động qua khu vực bằng phẳng, trống trải, hỏa lực địch bắn thẳng.
d)
Khi cần vượt qua địa hình trống trải và khi địch tạm ngừng hỏa lực.
135.
Động tác nào dưới đây thường được vận dụng khi khi cần vượt qua địa hình trống trải và khi địch tạm ngừng hỏa lực?
a)
Lê cao.
b)
Lê thấp.
c)
Trườn.
d)
Vọt tiến.
136.
Khi thực hiện động tác bò cao, chiến sĩ cần chú ý điều gì?
a)
Khi di chuyển phải nhấc mông lên cao.
b)
Để súng xuống đất nhằm đảm bảo an toàn.
c)
Không để súng va chạm vào các vật khác.
d)
Để súng xuống đất, sát theo thân người.
137.
Chiến sĩ cần chú ý điều gì khi thực hiện động tác lê?
a)
Tay phải đặt về phía trước để di chuyển thân người.
b)
Đặt mông và đùi trái sát xuống mặt đất.
c)
Để súng, dây súng chạm đất, sát thân người.
d)
Mắt luôn quan sát mục tiêu.
138.
Khi thực hiện động tác đi khom cao, chiến sĩ cần chú ý điều gì?
a)
Đầu nhấp nhô.
b)
Đi nhún nhảy (mổ cò).
c)
Mặt luôn cúi xuống đất.
d)
Mang đeo trang bị gọn gàng.
139.
Điểm khác biệt của động tác bò cao 2 chân 2 tay so với bò cao 2 chân 1 tay là gì?
a)
Súng cầm trên tay
b)
Súng đeo ở sau lưng.
c)
Hai tay ôm vũ khí, khí tài.
d)
Nòng súng hướng lên trên.
140.
Bom được hiểu là
a)
thiết bị nổ có sức công phá lớn, huỷ diệt sự sống, gây thiệt hại về người, tài sản.
b)
vũ khí trên bộ, dưới nước nhằm tiêu diệt sinh lực và phương tiện của đối phương.
c)
vật thể mang phần tử sát thương sinh lực địch, phá hủy phương tiện của đối phương.
d)
vũ khí dựa trên đặc tính gây độc cao và tác dụng nhanh của các chất độc quân sự.
141.
“Vũ khí nổ bố trí trên bộ, dưới nước nhằm tiêu diệt sinh lực, phá hoại công trình, phương tiện và dùng làm vật cản ngăn chặn cơ động của đối phương” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Bom.
b)
Mìn.
c)
Đạn.
d)
Vũ khí hóa học.
142.
Đạn được hiểu là
a)
thiết bị nổ có sức công phá lớn, huỷ diệt sự sống, gây thiệt hại về người, tài sản.
b)
vũ khí trên bộ, dưới nước nhằm tiêu diệt sinh lực và phương tiện của đối phương.
c)
vật thể mang phần tử sát thương sinh lực địch, phá hủy phương tiện của đối phương.
d)
vũ khí dựa trên đặc tính gây độc cao và tác dụng nhanh của các chất độc quân sự.
143.
“Vũ khí dựa trên đặc tính gây độc cao và tác dụng nhanh của các chất độc quân sự gây cho đối phương tổn thất lớn về sinh lực, phương tiện kĩ thuật, cơ sở kinh tế, quốc phòng, môi trường sinh thái” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Bom.
b)
Mìn.
c)
Đạn.
d)
Vũ khí hóa học.
144.
Vũ khí sinh học được hiểu là
a)
vũ khí dựa trên đặc tính gây độc cao và tác dụng nhanh của các chất độc quân sự.
b)
những tác nhân sinh học sử dụng vào mục đích quân sự để gây hại cho đối phương.
c)
loại vũ khí được nghiên cứu dựa trên thành tựu cách mạng khoa học - công nghệ.
d)
vật thể mang phần tử sát thương sinh lực địch, phá hủy phương tiện của đối phương.
145.
Vũ khí công nghệ cao được hiểu là
a)
vũ khí dựa trên đặc tính gây độc cao và tác dụng nhanh của các chất độc quân sự.
b)
những tác nhân sinh học sử dụng vào mục đích quân sự để gây hại cho đối phương.
c)
loại vũ khí được nghiên cứu dựa trên thành tựu cách mạng khoa học - công nghệ.
d)
vật thể mang phần tử sát thương sinh lực địch, phá hủy phương tiện của đối phương.
146.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của vũ khí hóa học?
a)
Có phạm vi hoạt động lớn về không gian.
b)
Khó phát hiện kịp thời.
c)
Gây khó khăn cho công tác phòng chống.
d)
Không ảnh hưởng đến môi trường sinh thái.
147.
Vũ khí sinh học không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Lan truyền bằng nhiều con đường.
b)
Phạm vi sát thương lớn, thời gian tác hại dài.
c)
Khó phát hiện, phòng chống và khắc phục hiệu quả.
d)
Chỉ lan truyền trong phạm vi nhỏ với liều lượng lớn.
148.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của vũ khí công nghệ cao?
a)
Có độ chính xác cao, tầm hoạt động xa.
b)
Uy lực sát thương nhỏ hơn so với vũ khí thông thường.
c)
Có thể hoạt động trong điều kiện nhiễu, thời tiết phức tạp.
d)
Có sự nhảy vọt về chất lượng, tính năng kĩ - chiến thuật.
149.
Hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội được gọi là
a)
thiên tai.
b)
địch họa.
c)
dịch bệnh.
d)
vũ khí.
150.
Hiện tượng tự nhiên nào dưới đây không phải là thiên tai?
a)
Bão.
b)
Sét.
c)
Mưa phùn.
d)
Hạn hán.
151.
Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh dịch truyền nhiễm?
a)
Đau xương khớp.
b)
Cúm A-H5N1.
c)
Sốt xuất huyết.
d)
Covid-19.
152.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biện pháp phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm?
a)
Tham gia vào phong trào “Anti Vaccine” (chống tiêm chủng).
b)
Tiêu hủy động vật và các vật khác là trung gian truyền bệnh.
c)
Cách li y tế với người mắc bệnh dịch, người bị nghi ngờ mắc bệnh.
d)
Khai báo y tế, báo cáo tình hình dịch bệnh theo quy định.
153.
Chúng ta có thể gọi điện đến số điện thoại khẩn cấp nào dưới đây để được hỗ trợ khi xảy ra hỏa hoạn, cháy nổ?
a)
115
b)
114
c)
113
d)
112
154.
Hiện tượng tự nhiên nào dưới đây có thể gây ra tình trạng cháy nổ?
a)
Núi lửa phun trào.
b)
Mưa phùn.
c)
Xói mòn đất.
d)
Thủy triều.
155.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biện pháp sơ cứu nạn nhân bị đuối nước?
a)
Chuyển ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất.
b)
Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nước một cách an toàn.
c)
Cho nạn nhân uống nước mát, chờm nước mắt vào trán, gáy…
d)
Hà hơi, thổi ngạt và ép tim ngoài lồng ngực đến khi nạn nhân tự thở được.
156.
Khi sơ cứu cho nạn nhân bị ngất, chúng ta không nên thực hiện hành động nào dưới đây?
a)
Nhanh chóng đưa nạn nhân vào chỗ thoáng, mát.
b)
Kích thích các đầu ngón tay, ngón chân, giật tóc mai của nạn nhân.
c)
Cởi bớt trang phục, nới lỏng quần áo.. cho máu dễ lưu thông.
d)
Băng ép và cố định tạm thời nơi bị tổn thương.
157.
Khi sơ cứu cho nạn nhân bị say nóng, say nắng, chúng ta nên làm gì?
a)
Nhanh chóng chuyển nạn nhân đến nơi thoáng mát.
b)
Không lại gần, để cho nạn nhân nghỉ ngơi thoải mái.
c)
Đi thêm tất, găng tay cho nạn nhân để giữ ấm cơ thể.
d)
Cho nạn nhân uống nước ấm, chườm nước ấm vào trán.
158.
Không sử dụng kĩ thuật băng ép khi nạn nhân bị loài rắn nào cắn?
a)
Rắn cạp nong.
b)
Rắn hổ mang chúa.
c)
Rắn biển.
d)
Rắn lục.
159.
Kĩ thuật gấp chi tối đa thường được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Bị chảy máu ở chi, vết thương không bị gãy xương.
b)
Bị chảy máu ở chi, vết thương bị gãy xương.
c)
Khi bị chảy máu nhiều, máu phụt thành tia.
d)
Khi chảy máu ít, máu phụt thành tia.
160.
Sau khi garo, cứ 30 phút cần nới garo 1 lần và không để garo quá
a)
1 - 2 giờ.
b)
3 - 4 giờ.
c)
5 - 6 giờ.
d)
. 7 - 8 giờ.
161.
“Làm cho không khí ở ngoài vào phổi và không khí ở phổi ra ngoài để thay thế cho hô hấp tự nhiên khi nạn nhân ngạt thở” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Hô hấp nhân tạo.
b)
Cố định xương gãy.
c)
Băng vết thương.
d)
Chuyển thương.
162.
Bế, cõng, vác thường được áp dụng để chuyển thương trong trường hợp nào?
a)
Vết thương nặng.
b)
Di chuyển quãng đường dài.
c)
Di chuyển quãng đường ngắn.
d)
Nạn nhân bị tổn thương cột sống.
163.
Trong trường hợp nào dưới đây, chúng ta nên vận dụng kĩ thuật chuyển thương bằng cáng?
a)
Vết thương nặng, di chuyển quãng đường dài.
b)
Vết thương nhẹ, di chuyển quãng đường ngắn.
c)
Vết thương nhẹ, di chuyển quãng đường dài.
d)
Vết thương nặng, di chuyển quãng đường ngắn.
Reset
