wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

2.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

3.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

4.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

5.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

6.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

7.

(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

2\sqrt{2} A.

d)

222\sqrt{2} A.

8.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

9.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

10.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

11.

(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

a)

u = 240cos(100πt - 3π/4) V.

b)

u = 240cos(100πt +π/4) V.

c)

u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.

d)

u = 339,4cos(100πt + π/4) V.

12.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

13.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

14.

Tìm phát biểu đúng về đơn vị của các đại lượng sau?

a)

Dung kháng có đơn vị là Fara

b)

Cảm kháng có đơn vị là Henri

c)

Độ tự cảm có đơn vị là Ω

d)

Điện dung có đơn vị là Fara

15.

Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=I2I_0=I\sqrt{2} .

d)

I0=2II_0=2I .

16.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

17.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch

a)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

b)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

c)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

d)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

18.

 Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trong mạch

a)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

b)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

c)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

d)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

19.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

c

a)

cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

c)

lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

20.

Cho phương trình i=3 2\sqrt[]{2} cos(100 π\pi t) A. Cường độ dòng điện cực đại là

a)

3 2\sqrt[]{2} A

b)

3A

c)

2\sqrt[]{2} A

d)

6A

21.

Điện áp giữa hai đoạn đầu mạch có dạng u=1002cos(100πt)Vu=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

100 V

b)

200 V

c)

100 2\sqrt[]{2} V

d)

100 π\pi V

22.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp, có R=100ΩR=100\Omega ; ZL=100ΩZ_L=100\Omega ; and ZC=200ΩZ_C=200\Omega . Tổng trở của mạch là:

a)

200Ω200\Omega

b)

1002Ω100\sqrt[]{2}\Omega

c)

100Ω100\Omega

d)

2002Ω200\sqrt[]{2}\Omega

23.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiện tượng cộng đồng xảy ra khi

a)

Z=ZLZ=Z_L

b)

ZC=ZLZ_C=Z_L

c)

Z=ZCZ=Z_C

d)

ZL=RZ_L=R

24.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

Chu kỳ.

b)

Điện áp.     

c)

Tần số.                

d)

Công suất.

25.

Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết

a)

giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.