Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

united

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

gia đình:

a)

family

b)

mother

c)

Father

2.

bố: (a)  

3.

mẹ: (a)  

4.

chị, em gái: (a)  

5.

anh,em trai: (a)  

6.

Đây là bố của tôi.

a)

This is my father.

b)

my this is father.

c)

This my father is.

d)

This is father my.

7.

Sắp xếp từ: sitrse

(a)  

8.



(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.

bà nội/ngoại:

(a)  

12.

anh em họ:

(a)  

13.

chú, bác:

(a)  

14.

ông nội,ngoại

(a)  

15.

mợ,thím,cô, dì

(a)  

16.

Cô ấy là dì.

a)

She’s my aunt.

b)

She’s my uncle.

c)

He’s my aunt.

d)

She’s my cousin.

17.

Tên của cô ấy là gì?

a)

What’s her name?

b)

What’s his name?

c)

What’s name his ?

d)

What’s name her?

18.

Tên của ông ấy là gì ?

(a)  

19.

Tên của ông ấy là Tony.

(a)  

20.

Tên của bà ấy là May.

(a)  

21.

Tôi thích -

a)

I like

b)

I likes

c)

He likes

d)

He like

22.

Giraffe

a)

Con hà mã

b)

Con hươu cao cổ

c)

Con linh dương

d)

Con cá sấu

23.

Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh

monkey/I/like/.

(a)  

24.

To, Lớn

(a)  

25.

Nhỏ

(a)  

26.

Tôi không thích

a)

I like

b)

I do like

c)

I don't like

27.

sở thú

a)

zoo

b)

animal

c)

great

28.

tuyệt vời

a)

monkeys

b)

Great!

c)

Thank you

29.

funny

a)

vui tính

b)

tuyệt vời

c)

sở thú

30.

Tôi không thích -

a)

I don't like

b)

I doesn't like

c)

She don't like

d)

She doesn't like

31.
What am I?
a)
mankey
b)
monkey
c)
mangki
d)
mankey
32.

con khỉ

(a)  

33.

con voi

(a)  

34.

con hươu cao cổ

(a)  

35.

sắp xếp câu

tall/ They/ are.

(a)  

36.

Trong câu sau có mấy từ chỉ hoạt động?

Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ lên rẫy, em đến trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

12; 102; 120; 210; 21

a)

12

b)

21

c)

102

d)

120

e)

210

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Khối hộp lập phương có mấy cạnh? (chỉ ghi số)

(a)  

39.

Khối hộp chữ nhật là khối

a)

có ... mặt

1.

6

b)

có .... đỉnh

2.

8

c)

Có ... cạnh

3.

12

d)

có 4 hoặc 6 mặt là

4.

hình chữ nhật

40.

Nối cặp phép tính có kết quả bằng nhau

a)

13 x 4

1.

26 x 2

b)

8 x 9

2.

24 x 3

c)

15 x 4

3.

3 x 20

d)

16 x 5

4.

4 x 20

e)

15 x 6

5.

18 x 5

41.

Xếp các phép tính sau theo kết quả giảm dần

a)

9 x 10

b)

22 x 4

c)

13 x 5

d)

7 x 8

e)

26 x 2

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Nối mỗi bức tranh với với phép tính phù hợp

a)
1.

4 x 6

b)
2.

3 x 6

c)
3.

5 x 4

d)
4.

6 x 4

e)
5.

4 x 5

43.

Trong câu sau, từ nào chỉ sự vật?

Bé đang lúi húi nhặt rác và xếp riêng túi bóng, giấy vụn, vỏ lon.

a)

nhặt

b)

túi bóng, giấy vụn

c)

xếp

d)

vỏ lon

e)

lúi húi

44.

Trong câu sau, từ nào chỉ hoạt động?

Bé đang lúi húi nhặt rác và xếp riêng túi bóng, giấy vụn, vỏ lon.

a)

nhặt

b)

túi bóng, giấy vụn

c)

xếp

d)

vỏ lon

e)

lúi húi

45.

Viết một đoạn văn khoảng 5 câu kể về một ngày ở trường của em.

4 lines
46.

1. Số 25,209 đọc là:

a)

a. Hai lăm phẩy hai chín.

b)

b. Hai mươi lăm phẩy hai trăm linh chín.

c)

c. Hai mươi đơn vị, hai không chín.

d)

d. Hai mươi lăm, hai không chín.

47.

2. Số "Chín mươi phẩy một trăm hai mươi lăm" viết là:

a)

a. 9,125

b)

b. 9,025

c)

c. 9,052

d)

d. 90,125

48.

3. Giá trị của chữ số 8 trong số 34,085 là:

a)

a. 8

b)

b.

c)

c.

d)

d.

49.

4. Số cần điền vào chỗ chấm trong: 4 dam2 6m2 = ... dam2  là:

a)

4,60

b)

b. 46

c)

c. 406

d)

d. 4,06

50.

5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 12,15 hm =   ...  hm  ...  m

(a)  

51.

6.  3,44 < x < 5. Giá trị tự nhiên của x là

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 5

d)

d. 4,5

52.

7. Số thập phân có “ Một đơn vị, tám phần nghìn” viết là:

a)

a. 18,0

b)

b. 10,8

c)

c. 1,80

d)

d. 1,008

53.

8.

6,45 < x < 7,12. Giá trị tự nhiên của x là:

a)

a. 7

b)

b. 6

c)

c. 8

d)

d. 4

54.

9. Đọc các số thập phân sau: 3,05

(a)  

55.

10. Chữ số 3 trong số 21,083 thuộc hàng:

a)

a. Hàng đơn vị

b)

b. Hàng phần mười

c)

c. Hàng phần nghìn

d)

d. Hàng trăm

56.

(a)  

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.

Đây có phải là bút chì của bạn không?

(a)  

61.

Vâng đúng

(a)  

62.

Không , nó không phải

(a)  

63.

Đây có phải là những quyển vở của bạn không?

(a)  

64.

đi đến trường

(a)  

65.

chơi với những người bạn

(a)  

66.

không,chúng không phải của mình

(a)  

67.

Vâng, chúng là của mình

(a)  

68.



(a)  

69.

this /Is /your /pencil ?

a)

Is this pencil your?

b)

Is this your pencil ?

c)

Is your this pencil ?

70.

Are /your /these /notebooks?/

a)

Are your these notebooks?

b)

Are these your notebooks?

c)

Are your these notebooks?

71.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

72.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

73.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

74.

 Điều kiện để căn thức 2x−1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x≥12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x≤12x\le\frac{1}{2}  

75.

(3−22)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

−42-4\sqrt{2}  

d)

-6

76.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3∣a∣b23\left|a\right|b^2  

d)

3a∣b2∣3a\left|b^2\right|  

77.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

78.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

79.

6−2x\sqrt{6-2x}  Điều kiện xác định của căn thức là:

a)

x > 3

b)

x < 3

c)

x≥3x\ge3  

d)

x≤3x\le3  

80.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(x−x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x−2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

81.

gia đình:

a)

family

b)

mother

c)

Father

82.

bố: (a)  

83.

mẹ: (a)  

84.

chị, em gái: (a)  

85.

anh,em trai: (a)  

86.

Đây là bố của tôi.

a)

This is my father.

b)

my this is father.

c)

This my father is.

d)

This is father my.

87.

Sắp xếp từ: sitrse

(a)  

88.



(a)  

89.



(a)  

90.



(a)  

91.

bà nội/ngoại:

(a)  

92.

anh em họ:

(a)  

93.

chú, bác:

(a)  

94.

ông nội,ngoại

(a)  

95.

mợ,thím,cô, dì

(a)  

96.

Cô ấy là dì.

a)

She’s my aunt.

b)

She’s my uncle.

c)

He’s my aunt.

d)

She’s my cousin.

97.

Tên của cô ấy là gì?

a)

What’s her name?

b)

What’s his name?

c)

What’s name his ?

d)

What’s name her?

98.

Tên của ông ấy là gì ?

(a)  

99.

Tên của ông ấy là Tony.

(a)  

100.

Tên của bà ấy là May.

(a)  

101.

(a)  

102.



(a)  

103.



(a)  

104.



(a)  

105.

Đây có phải là bút chì của bạn không?

(a)  

106.

Vâng đúng

(a)  

107.

Không , nó không phải

(a)  

108.

Đây có phải là những quyển vở của bạn không?

(a)  

109.

đi đến trường

(a)  

110.

chơi với những người bạn

(a)  

111.

không,chúng không phải của mình

(a)  

112.

Vâng, chúng là của mình

(a)  

113.



(a)  

114.

this /Is /your /pencil ?

a)

Is this pencil your?

b)

Is this your pencil ?

c)

Is your this pencil ?

115.

Are /your /these /notebooks?/

a)

Are your these notebooks?

b)

Are these your notebooks?

c)

Are your these notebooks?

116.

Chọn từ khác loại

a)

school

b)

skate

c)

play

d)

sing

117.

Chọn từ khác loại

a)

she

b)

he

c)

them

d)

it

118.

Chọn từ khác loại

a)

Malaysian

b)

Chinese

c)

Japanese

d)

Paris

119.

Chọn từ khác loại

a)

high

b)

tall

c)

short

d)

fine

120.

Chọn từ khác loại

a)

playing

b)

morning

c)

singing

d)

going

121.

Chọn đáp án đúng: Where is Peter from? __________ from England.

a)

I am

b)

She is

c)

he is

d)

he are

122.

Chọn đáp án đúng: Good morning. This is my friend, her __________ Mary.

a)

name

b)

name's

c)

named

d)

names

123.

Chọn đáp án đúng: This ______ Akiko. She is from Japan

a)

is

b)

are

c)

was

d)

were

124.

Chọn đáp án đúng: ________ day is it today?

a)

where

b)

what

c)

when

d)

how

125.

Chọn đáp án đúng: _________to meet you again.

a)

nine

b)

she

c)

they

d)

nice

126.

Chọn đáp án đúng: What is your nationality?

a)

A. I’m from Malaysia.

b)

B. I from Japan.

c)

C. I’m Japanese

d)

D. I Malaysian.

127.

Chọn đáp án đúng: .................. you draw? ................., I can't.

a)

A. Can/ No

b)

B. Cannot/ Yes

c)

C. Can/ Yes

d)

D. Can/ Not

128.

Chọn đáp án đúng: My birthday is on the fifth ____ October.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

of

129.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

1. Linh/ subjects/ today/ What/ have/ does?

(a)  

130.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

He/ very/ cooking/ much/ hates.

(a)  

131.

. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

1. N_ce t_ see _ou again.

(a)  

132.

. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

She is a p_p_ _ in Cau Giau primary.

(a)  

133.

. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

W_ere a_ you fom? - I am from Ha Noi.

(a)  

134.

. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

T_ ay is Wdn_sd_y.

(a)  

135.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

I'm f_ne, tha_ _ you.

(a)  

136.

. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

She is a p_p_ _ in Cau Giau primary.

(a)  

137.

Thanh Hóa là một trong những địa điểm sinh sống đầu tiên của người Việt cổ. Các di chỉ khảo cổ cho thấy nền văn hóa xuất hiện đầu tiên tại đây là văn hóa ____ _____

(a)  

138.

Diện tích Thanh Hoá?

(a)  

139.

Phân chia hành chính ở thanh hoá?

(a)  

140.

Thanh hoá ở vùng nào?

(a)  

141.

Dân số Thanh Hoá?

(a)  

142.

Bánh răng bừa có hình dạng như __ ____

(a)  

143.

Bánh răng bừa được làm từ gì?

(a)  

144.

Thanh Hoá có những con sông nào?

(a)  

145.

Ở Thanh Hoá có nhân vật nào?

(a)  

146.

Hãy kể tất cả các đặc sản ở Thanh Hoá

4 lines