Font size
WorksheetsBất phương trình mũ và logarit
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Bất phương trình ax≤b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình ax>b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Bất phương trình af(x)≤ag(x) với 0<a<1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Để giải các bất phương trình 4x−2x−2>0, 3.3x+3−x−4≤0 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Để giải các bất phương trình 23x+1<42x−3, (97)2x−3≥(79)−x+1 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Để giải các bất phương trình 3x+2+3x−1≤28, 2x+1+2x−1>5 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Đặt nhân tử chung đưa về bpt cơ bản
Bất phương trình ax≥b với b>0, a>1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Bất phương trình ax<b với b>0, 0<a<1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−51>0
S=(1;+∞)
S=(−1;+∞)
S=(−2;+∞)
S=(−∞;−2)
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
(10;+∞)
(0;+∞)
[10;+∞)
(−∞;10)
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
Cho hai số thực a và b , với 1<a<b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
logab<1<logba
1<logab<logba
logba<logab<1
logba<1<logab
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x−5log2x+4≥0
S=(−∞;2]∪[16;+∞)
S=[2;16]
S=(0;2]∪[16;+∞)
S=(−∞;1]∪[4;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là
(0;6)
(−∞;6)
(0;64)
(6;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 9x+2.3x−3>0 là
[0;+∞)
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞]
Tập nghiệm của bất phương trình 7x2−2x−3<(71)x+1 là
(−2;1)
(−1;2)
(−∞;−1)∪(2;+∞)
(−∞;−2)∪(1;+∞)
Bất phương trình log3x≤1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
2
3
1
4
Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?
ln(x)>−5
ln(x+2)≤3
log(1−x)<−1
log0,5(x−1)>log0,5(1−2x)
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x−125≥0 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x+9.3−x<10 là
vô số
2
0
1
Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x−10.3x+3≤0 là. Tính
25
23
1
2
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Cách giải bất phương trình (97)2x−1≥(79)x+3 là
đưa về cùng cơ số
đặt ẩn phụ
logarit hóa
đặt nhân tử chung
Tập nghiệm của bất phương trình ax>b, a>1, b>0 là
R
(logab;+∞)
(−∞;logab)
vô nghiệm
Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1>51 là
(−1;+∞)
(−2;+∞)
(−∞;−2)
(−∞;−1)
Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x là
x>32
x<32
x>23
x<23
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
[1;+∞)
(−∞;0]
(−∞;1]
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2x+1≤3x+3x−1 là
(2;+∞)
[2;+∞)
(−∞;2)
(−∞;2]
Nghiệm của bất phương trình 16x−4x−6≤0 là
x≤log43
x≥log43
−2≤x≤3
x<log43
Nghiệm của bất phương trình (43)6x+10−x2<6427 là
x<−1
x>7
−1<x<7
−7<x<1
Để giải bất phương trình 4x−3.6x+2.9x≤0 ta dùng phương pháp
đặt ẩn phụ
đưa về cùng cơ số
logarit hóa
đặt nhân tử chung
Giá trị của m để bất phương trình 9x+(m−1)3x+m≥0 có nghiệm với ∀x>1 là
m>−23
m<−23
m≥−23
m≤−23
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x+9.3−x<10 là
vô số
2
0
1
Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x−10.3x+3≤0 là S=[a;b] . Tính P=b−a
25
23
1
2
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−x>(21)4−x là
(−∞;−2)
(2;+∞)
(−2;2)
(−∞;−2)∪(2;+∞)
Bất phương trình (2e)x−1<(2e)2x+3 có nghiệm
x<−4
x>−4
x>−32
x<−32
Nghiệm của bất phương trình 5x+1>(251)−x là
x<2
x<1
x>1
x>2
Cho hàm số f(x)=2x.7x2 . Khẳng định nào Sai?
f(x)<1⟺ x+x2.log27<0
f(x)<1⟺ xln2+x2ln7<0
f(x)<1⟺ x.log72+x2<0
f(x)<1⟺ 1+x.log27<0
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (31)2x2−3x−7>32x−21 là
4
5
6
7
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2+3x≤16 là
3
4
5
6
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình 4x2−2x<64 là
2
-1
3
0
Tập nghiệm của bất phương trình 9x>3x2 là:
(0;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
(2;+∞)
(−∞;2)
Bất phương trình 4x<21+x+3 có tập nghiệm là:
(1;3)
(2;4)
(log23;5)
(−∞;log23)
