wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HKI

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Văn bản và các con số

b)

Sự hiểu biết của con người về các thực thi có thể thu thập, lưu trữ và xử lý.

c)

Sự hiểu biết của con người về các thực thi có thể thu thập, lưu trữ và truyền thông tin.

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

2.

Con người tiếp nhận thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Quan sát

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

3.

Con người xử lý thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Quan sát

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

4.

Cái gì có thể hiện ra dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh?

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

5.

7:00 0765657773

Những con số được gọi là:

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

6.

Thông tin có thể:

a)

Làm thay đổi hành động của con người

b)

Không có tác động gì đến hành động của con người

c)

Không mang lại sự hiểu biết cho con người

7.

Em có thể thu thập thông tin dạng gì khi nhìn vào bên trong hình?

a)

Audio

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản và hình ảnh

8.

Máy tính có thể thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền tải thông tin nào sau đây?

a)

BẢN VĂN

b)

HÌNH ẢNH

c)

MÀU SẮC

d)

MÙI VỊ

9.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được sắp xếp vào hoạt động nào sau đây trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ

b)

Xử lý

c)

Thu nhận

d)

Truyền thông tin

10.

Thông tin có thể giúp đỡ cho con người:

a)

Tự nhiên nắm bắt được luật và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các định dạng trên đều đúng.

11.

Em là sao đỏ của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lý (thông tin vào) để sắp xếp các loại cuối tuần?

a)

Điểm số 10.

b)

Số bạn được ghi tên vì đi sớm.

c)

Số bạn mặc áo xanh

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

12.

Lựa chọn đúng khi nói về dữ liệu: Dữ liệu là ...

a)
b)
c)
d)
13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thông tin và dữ liệu?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải có rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin và dữ liệu?

a)
b)
c)
d)
15.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Mang lại sự hiểu biết cho con người, sự tin cậy.

b)

Mang lại sự hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Mang lại sự hiểu biết và giúp đỡ con người có những lựa chọn tốt.

d)

Không phụ thuộc vào dữ liệu.

16.

Hệ thống tin học dùng để làm gì ?

a)

Dùng để kết nối máy tính.

b)

Dùng để nhập, xuất, xử lí, truyền và lưu trữ thông tin.

c)

Điều khiển máy tính

d)

Quản lí máy tính

17.

Cấu trúc chung của máy tính bao gồm:

a)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, các thiết bị vào/ra, bộ nhớ ngoài

b)

Ram, Rom, CPU, Main

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.

d)

Bộ xử lí trung tâm (CPU)

18.

Bộ phận quan trọng nhất của máy tính

a)

Bộ nhớ trong

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

19.

Bộ nhớ trong gồm:

a)

Main máy tính

b)

Đĩa cứng

c)

Thiết bị nhớ Flash

d)

RAM và ROM

20.

Bộ nhớ chỉ đọc là:

a)

USB

b)

Đĩa cứng

c)

RAM

d)

ROM

21.

Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng nhất:

a)

Dữ liệu trong RAM chỉ có thể đọc

b)

RAM có dung lượng nhỏ hơn rất nhiều đĩa CD

c)

Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy

d)

RAM chứa chương trình hệ thống do nhà sản xuất đưa vào

22.

Những thiết bị sau, đâu KHÔNG phải là bộ nhớ ngoài?

a)

USB

b)

RAM

c)

Đĩa DVD

d)

Đĩa cứng

23.

Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị vào của máy tính?

a)

Projector

b)

Speaker

c)

Mouse

d)

Printer

24.

Bàn phím, màn hình, chuột là

a)

Thiết bị ngoại vi của máy tính

b)

Phần mềm của máy tính

c)

Bộ nhớ của máy tính

d)

Đơn vị điều khiển chương trình của máy tính

25.

Máy in là

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ nhớ trong của máy tính

d)

Bộ nhớ ngoài của máy tính

26.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Modem

b)

Scanner

c)

RAM

d)

Webcam

27.

Thiết bị nào sau đây dùng để xuất dữ liệu dạng văn bản và hình ảnh?

a)

Bàn phím

b)

Máy quét

c)

Chuột

d)

Máy in

28.

Bộ số học/logic (ALU) làm nhiệm vụ

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

b)

Thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

d)

Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

29.

Bộ nhớ bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoại, bộ nhớ nội.

c)

Ổ cứng, RAM và ROM

d)

Ổ cứng, ổ CD

30.

Máy tính lưu trữ dữ liệu trong:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Bộ nhớ (ổ đĩa)

c)

Màn hình, máy in

d)

Hệ điều hành

31.

Bộ điều khiển (CU) làm nhiệm vụ:

a)

Điều khiển các thiết bị khác cảu máy tính hoạt động

b)

Thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

d)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

32.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc về phần cứng máy tính

a)

Windows

b)

Màn hình

c)

CPU

d)

RAM

33.

Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

a)

Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

b)

Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

c)

Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

d)

Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

34.

Máy tính sẽ xảy ra hiện tượng gì khi bộ nhớ Rom không hoạt động:

a)

Máy chạy liên tục không dừng.

b)

Thông báo lỗi và hoạt động bình thường

c)

Máy không làm việc được

d)

Máy kiểm tra các thiết bị rồi dừng

35.

Máy tính thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền các dạng thông tin nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

36.

Em hãy cho biết đâu được coi là trợ thủ số cá nhân (PDA)?

a)

Máy tính cá nhân Casio (được mang vào phòng thi).

b)

Giấy nhớ

c)

Máy tính để bàn (không kết nối mạng)

d)

Máy tính bảng.

37.

Trợ thủ số cá nhân có các khả năng nào trong nhóm chức năng sau?

a)

Báo thức, sổ ghi nhớ, chụp ảnh, tìm đường, điều khiển thiết bị từ xa…

b)

Báo thức, sổ ghi nhớ, chụp ảnh, chạy bộ, điều khiển thiết bị từ xa…

c)

Báo thức, tập thể dục, chụp ảnh, tìm đường, điều khiển thiết bị từ xa…

d)

Báo thức, Ghi giấy nhớ, chụp ảnh, tìm đường, điều khiển thiết bi từ xa..

38.

Kết nối nào sau đây Không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi;

b)

Bluetooth;

c)

Hồng ngoại;

d)

USB.

39.

Hiện nay các trợ thủ số cá nhân thường chạy trên nền tảng Hệ điều hành nào?

a)

Windows xp, Windows 7;

b)

Linux;

c)

DOS;

d)

iOS, Android.

40.

Làm thế nào để thêm biểu tượng một ứng dụng vào thanh truy cập nhanh khi còn đủ chỗ hiển thị?

a)

Nhấn giữ vào biểu tượng trên màn hình rồi giữ và di chuyển xuống thanh truy cập nhanh.

b)

Cài đặt phần mềm đó từ kho chợ ứng dụng.

c)

Gỡ cài đặt ứng dụng đó.

d)

Cập nhật ứng dụng đó.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất cho việc xóa một file ảnh trong bộ nhớ điện thoại của ĐTTM?

a)

Ảnh đã xóa không thể khôi phục theo cách thông thường (không dùng phần mền khôi phục).

b)

Ảnh đã xóa có thể khôi phục lại bất cứ lúc nào ( không dùng phần mềm khôi phục)

c)

Ảnh đã xóa sẽ ở trong thùng rác một khoảng thời gian rồi mới bị xóa hẳn nên nếu mới xoá ta có thể vào thùng rác khôi phục.

d)

Ảnh đã xóa sẽ được giữ 1 bản sao ở trong thư mục nào đó trong ĐTTM.

42.

Kết nối nào là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Bluetooth

b)

Hồng ngoại

c)

Truyền ánh sáng

d)

Tất cả điều đúng

43.

Hệ điều hành Android thuở ban đầu được viết ra dành cho nền tảng thiết bị nào?

a)

Smartphones

b)

Camera kĩ thuật số

c)

Máy tính cá nhân

d)

Iphone

44.

Apple là nhà sản xuất smartphone đứng Top mấy trên thế giới hiện nay?

a)

Top 3 hãng hàng đầu

b)

Top 3 hãng cuối.

c)

Top cuối

d)

Top 4

45.

Thư mục bảo mật là tính năng có mặt ở trên những chiếc smartphone của hãng nào?

a)

Motorola

b)

Samsung

c)

OnePlus.

d)

Nokia

46.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Gia đình

b)

B. Chỉ trong một cơ quan

c)

C. Toàn cầu

47.

Điện thoại thông minh được kết nối với Internet bằng cách nào?

a)

A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G       

b)

B. Kết nối gián tiếp qua wifi         

c)

C. Cả A và B

48.

Internet thuộc loại mạng gì?

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng không dây (WN - Wireless Network)

d)

Mạng khu vực ảo (VAN - Virtual Area Network)

49.

Mạng Internet do ai sở hữu?

a)

Cá nhân nào đó.

b)

Tổ chức nào đó.

c)

Một nước nào đó.

d)

Không có ai sở hữu.

50.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG.

a)

LAN là mạng mà các máy tính được kết nối bằng cách dùng sóng trong phạm vi cả nước.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một văn phòng.

c)

Các máy tính trong mạng LAN có thể đặt cách xa nhau hàng chục kilomet.

d)

Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính trong một văn phòng.

51.

Các mạng LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch

b)

HUB

c)

Router

d)

Không có

52.

Thiết bị nào được sử dụng để kết nối máy tính với máy tính hoặc với máy chủ khác qua mạng LAN?

a)

Hub/Switch

b)

Router

c)

DSL

d)

Modem

53.

Trong giáo dục, ứng dụng nào KHÔNG được sử dụng cho mục đích học trực tuyến?

a)

Microsoft Teams

b)

Google Meet

c)

Google classroom

d)

Facebook

54.

Khẳng định nào SAI khi nói về ưu điểm của việc liên lạc qua email so với gửi thư qua bưu điện?

a)

Chi phí thấp hơn

b)

Thời gian chuyển thông tin nhanh hơn

c)

Có thể gửi cả âm thanh, hình ảnh, video

d)

Bức thư không bị kẻ gian đọc trộm

55.

Dịch vụ nào KHÔNG PHẢI là dịch vụ điện toán đám mây?

a)

Đặt xe taxi Uber

b)

Bán hàng qua mạng Shopees

c)

Dịch vụ thư điện tử Web – mail

d)

Gọi điện thoại qua số điện thoại

56.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Không thể

57.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng wifi công cộng

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết

58.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô

d)

Cả 3 ý

59.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

60.

Thảm họa sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?

a)

2016

b)

2017

c)

2018

d)

2019

61.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy tính

c)

Xóa dữ liệu. làm tê liệt máy tính

d)

Tất cả đáp án

62.

Bản chất của virus máy tính là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh

b)

Các đoạn mã độc

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm

d)

Là sinh vật có thể thấy được

63.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh

b)

Một đoạn mã độc

c)

Nhiều đoạn mã độc

d)

Cả 3 ý

64.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc

b)

Mã độc

c)

Ứng dụng độc

d)

Phần mềm nội gián

65.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính

d)

Cả 3 ý

66.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS

b)

Window XP

c)

Window 7

d)

Window 10, 11

67.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân

68.

Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Có mấy kiểu quét trong Window Defender?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu

b)

BKAV

c)

Kapersky

d)

Antivirus

71.

www.igiaoduc.vn chữ “vn” trên địa chỉ trang web có ý nghĩa gì?

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước

c)

Chữ viết tắt tiếng Anh

d)

Địa chỉ IP

72.

Khi tham gia môi trường mạng internet, người sử dụng cần tránh điều này.

a)

Virus

b)

Thư rác

c)

Phần mềm lạc hâuu

d)

Tiết lộ thông tin cá nhân

73.

Nếu đăng trên mạng xã hội video quay hình ảnh về người khác mà chưa xin phép thì hành vi này là:

a)

Vi phạm pháp luật

b)

  Vi phạm đạo đức

c)

Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật

d)

Không vi phạm gì.

74.

Những việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Thay đổi cấu hình máy tính không được sự cho phép của người phụ trách phòng máy. Đặt mật khẩu cá nhân trên máy tính dùng chung

b)

Cố ý làm nhiễm vius vào máy tính trong phòng máy của trường

c)

Quá ham mê các trò chơi điện tử

d)

Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ

75.

Trong đại dịch Covid-19, một người dùng Facebook đã chia sẻ tin “Bắt đầu từ ngày 28/03/2022, toàn thành phố Hà Nội sẽ bị phong tỏa trong 14 ngày,…”. Khi bị triệu tập để xử phạt, người này đã chứng minh rằng anh ta chỉ đưa lại một tin chứ không bịa.Người này:

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trên Internet:

a)

Chúng ta cũng phải có ý thức và tuân thủ theo pháp luật         

b)

Ta muốn làm gì thì làm

c)

Có tất cả những gì ta cần

d)

Mọi thông tin đều miễn phí

77.

Đạo đức là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, tiêu chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội

b)

Hệ thống các quy tắc, tiêu chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội

c)

Hệ thống quy tắc, tiêu chuẩn xã hội

d)

Cả 3 ý kiến trên

78.

Cấu hình hành động nào khi giao tiếp trên mạng?

a)

Sai lệch thông tin đưa ra

b)

Gửi thư rác, rác tin

c)

Quyền của phạm vi khi sử dụng

d)

Cả 3 ý kiến trên

79.

Xoá bỏ sự phù hợp KHÔNG thông tin lên mạng có thể coi là phạm vi gì không?

a)

phạm vi luật

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Nội dung và tùy chọn hậu quả

d)

không có phạm vi

80.

Cá nhân thông tin hay tổ chức công bố mà KHÔNG được phép là loại hành vi vi phạm?

a)

phạm vi luật

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Cả A và B

d)

không có phạm vi

81.

Các chủ đề cực kỳ có thể được sinh ra khi tham gia các hoạt động nào trên mạng?

a)

Tranh luận trên Facebook

b)

Gửi điện tử

c)

Đăng bài viết, ảnh sai của nhân khác

d)

Cả 3 ý kiến trên

82.

Luật an ninh được quốc gia hội cấm hành năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

83.

Các phạm vi nào sau đây KHÔNG phải là luật hành động?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao động lên cá nhân trang

b)

Chia sẻ văn hóa khu vực nghỉ dưỡng trên mạng

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo

d)

Phát tán video độc hại trên mạng

84.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác giả do mình tạo ra hoặc chủ sở hữu

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác giả của mình không tạo ra hoặc không sở hữu

c)

Quyền của mọi người đối với tác giả do mình tạo ra hoặc chủ sở hữu

d)

Không có quyền tác giả

85.

Action nào sau đây vi phạm quyền?

a)

Tạo tác giả

b)

Di chuyển, sửa chữa phần mềm mà tác giả không được phép

c)

Sử dụng phần mềm lậu

d)

Cả 3 ý kiến trên

86.

Mua quyền sử dụng máy tính, sau đó cài đặt cho máy tính thứ hai là hành vi vi phạm điều gì?

a)

Vi phạm đạo đức

b)

phạm vi luật

c)

Phạm vi quyền

d)

không có phạm vi

87.

Một bản thiết kế đồ hoạ vector có đặc điểm ra sao

a)

Bị giới hạn bởi dung lượng tệp

b)

Có thể thêm các thành phần mới một cách dễ dàng

c)

Được sử dụng bởi các thợ chụp ảnh

d)

Chỉ mở được bằng Photoshop

88.

Dạng tệp nào khác biệt với các tệp còn lại?

a)

png

b)

jpg

c)

svg

d)

bmp

89.

Vẽ một hình tròn bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình tròn gồm 3 giá trị: R: 255; G:255; B:255. Hỏi hình tròn kết quả có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh lá

c)

Xanh da trời

d)

Không màu (Màu trắng)

90.

Tổ hợp phím tắt để lưu tệp trong phần mềm Inkscape là gì?

a)

File/New

b)

Ctrl – S

c)

Ctrl – N

d)

Tất cả các tổ hợp phím trên đều đúng

91.

Kích thước tập tin ảnh vector so với kích thước ảnh bitmap như thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

d)

Kích thước khác

92.

Thành phần nào trong phần làm việc của Inkscape có chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Hộp công cụ

c)

Thanh điều khiển thuộc tính

d)

Vùng làm việc

93.

Phần mở rộng của hình ảnh nào sau đây không thuộc tệp ảnh vector?

a)

eps

b)

ai

c)

png

d)

pdf

94.

Hộp công cụ trong màn hình làm việc Inkscape chứa các công cụ gì?

a)

Chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng

b)

Chứa các công cụ để khởi tạo, vẽ, điều chỉnh các đối tượng đồ họa. Đây là các công cụ làm việc chính, cơ bản của phần mềm

c)

Chứa thuộc tính của đối tượng đang được lựa chọn, các thuộc tính thay đổi tùy theo đối tượng đang chọn

d)

Chứa các màu sẵn có để thiết lập màu tô và màu vẽ của đối tượng

95.

Có mấy cách để chọn nhiều hơn 1 đối tượng trên vùng làm việc của Inkscape

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

96.

Trong chương trình tin học 10 Kết nối tri thức, phần mềm thiết kế đồ họa có bao nhiêu loại?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

97.

Xác định đường thành viên của đối tượng ở dạng đẹp mắt, em cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Lấp đầy

b)

nét vẽ

c)

kiểu đột quỵ

d)

góc

98.

Để tùy chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?

a)

Phong cách đột quỵ.

b)

Điền và Stroke.

c)

độ mờ

d)

Điền phong cách.

99.

To vẽ hình tròn ta nhấn phím bất kỳ

a)

thay thế

b)

Sự thay đổi

c)

Điều khiển

d)

Alt + Ctrl

100.

Có thể thiết kế bút ghi bộ sản phẩm, lưu danh sách, … nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Sơn.

b)

Điểm điện.

c)

Inkscape.

d)

photoshop.

101.

Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo các bước theo thứ tự?

a)

- Select tool

-Chỉnh sửa tùy chọn

-Xác định vị trí và kéo thả chuột.

b)

-Chỉnh sửa tùy chọn

- Select tool

-Xác định vị trí và kéo thả chuột.

c)

-Xác định vị trí và kéo thả chuột.

- Select tool

-Chỉnh sửa tùy chọn

d)

Thực hiện bước nào cũng được

102.

Phần mềm Inkscape có phần mở rộng phần mở rộng là:

a)

.mực.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

103.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Bảng màu.

b)

Uninstall setting mode.

c)

Thuộc tính điều khiển thanh.

d)

Tool box.

104.

Mỗi hình bao gồm các hình vẽ:

a)

Đối tượng đồ họa.

b)

Hình đồ họa

c)

Điểm đồ họa.

d)

Không bao gồm bất cứ điều gì

105.

Inkscape là phần mềm:

a)

miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa cảnh.

b)

chỉnh sửa văn bản.

c)

chỉnh sửa video

d)

độc hại

106.

Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?

a)

Lệnh Tệp/Mới.

b)

Tổ hợp phím Ctrl + N.

c)

Command File/New hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + N.

d)

Tổ hợp phím Ctrl + O.

107.

Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Có mấy bước vẽ đối tượng đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và được xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

b)

Khi điều chỉnh khối hình ta thu được cấu hình mới với các đặc trưng thay đổi.

c)

Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do định dạng đường.

d)

Các đối tượng tự do không thể chỉnh sửa thành một định dạng khác.

110.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau:Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta thu được đường cong .......hơn.

a)

menu đơn giản.

b)

phức tạp.

c)

công

d)

thẳng

111.

Điểm nối giữa các đoạn có mấy loại điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Điểm neo trơn có thể hiển thị bằng hình ảnh gì không?

a)

hình tam giác.

b)

hình thoi

c)

hình vuông, hình tròn

d)

Bình luận hành động

113.

Điểm neo góc có thể được thực hiện bằng hình ảnh gì?

a)

hình tam giác

b)

hình thoi

c)

hình vuông, hình tròn

d)

Bình luận hành động

114.

Độ cong tại mỗi điểm phụ thuộc vào một số yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Có mấy bước chỉnh sửa điểm mới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Ta có thể tinh chỉnh đường đối tượng dựa vào … và các điểm, đường chỉ hướng.

a)

điểm mới.

b)

point only direction.

c)

đường

d)

đường tân

117.

. Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh gì?

a)

Văn bản/Xóa Kerns thủ công.

b)

Văn bản/Xóa.

c)

Văn bản/Xóa thủ công.

d)

File/Remove thủ công Kerns.

118.

Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?

a)

Tập tin/Đặt trên đường dẫn.

b)

Văn bản/Đặt đường dẫn.

c)

Văn bản/Đặt trên đường dẫn.

d)

Văn bản/Đặt vào Đường dẫn.

119.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?

a)

Văn bản/Xóa trên Đường dẫn.

b)

Tệp/Xóa khỏi đường dẫn.

c)

Tệp/Xóa trên Đường dẫn.

d)

Văn bản/Xóa khỏi đường dẫn.

120.

Trong Inkscape, ta có thể tinh chỉnh đường đối tượng dựa vào:

a)

Điểm mới.

b)

Điểm chỉ hướng.

c)

Đường chỉ hướng.

d)

Cả ba yếu tố trên.

121.

Chọn phát biểu tượng sai trong các phát biểu tượng sau:

a)

Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.

b)

Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc vào điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.

c)

Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.

d)

Neo point could be current by a shape time.

122.

Điền vào phần ... để hoàn thành tiêu đề bài học

"... với ngôn ngữ lập trình bậc cao"

a)

Làm quen

b)

Mở đầu

c)

Vận dụng

d)

Tiếp cận

123.

Bài học gồm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Em đã biết 1 ngôn ngữ lập trình nào chưa? Nếu đã từng dùng một ngôn ngữ lập trình thì em dùng nó để làm gì?

4 lines
125.

Các ngôn ngữ lập trình được nhắc đến trong bài học là:

a)

Python

b)

Scratch

c)

C++

d)

Pascal

126.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ sử dụng hằng ngày

b)

Là ngôn ngữ mà máy tính hiểu được

c)

Là ngôn ngữ chung giữa người và máy tính

d)

Là ngôn ngữ dùng để viết chỉ dẫn

127.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao có tính :

a)

Khó hiểu

b)

Khó học

c)

Dễ hiểu, dễ học

128.

Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện được các yêu cầu của em gọi là (a)  

129.

Chương trình là

a)

Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của em

b)

Sản phẩm cả soạn thảo

c)

Mỗi hướng dẫn để máy tính có thể thực hiện 1 công việc nào đó

130.

Để sử dụng ngôn ngữ lập trình bậc cao, máy tính của em cần được trang bị

a)

Môi trường lập trình

b)

Gamepad

c)

Kiến thức về ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Kiến thức về máy tính

131.

Môi trường lập trình trợ giúp em làm việc gì?

a)

Soạn thảo các câu lệnh

b)

Kiểm tra các câu lệnh

c)

Chuyển các câu lệnh sang ngôn ngữ mà máy hiểu được

d)

Chuyển các câu lệnh sang ngôn ngữ mà em hiểu được

132.

Ngôn ngữ lập trình dùng trong quyển sách Tin học 10 sẽ là:

a)

Pascal

b)

C++

c)

Python

d)

Java

133.

Tác giả của ngôn ngữ lập trình Python là

a)

Guido van Rossum

b)

Bjarne Stroustrup

c)

Niclaus Wirth

d)

Bill Gates

134.

Để hiển thị trên màn hình dòng chữ "Python là một trong những NNLT bậc cao" ta có thể dùng lệnh:

a)

print

b)

printf

c)

write

d)

writeln

135.

NNLT Python có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

b)

Không

136.

Dãy ký tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần được đặt trong dấu:

a)

Nháy đơn

b)

Nháy kép

c)

Ngoặc kép

d)

Ngoặc đơn

137.

Để hiển thị ra màn hình dòng chữ "Học lập trình với Python để ra lệnh cho máy tính", ta có thể dùng lệnh nào sau đây?

a)

print("Học lập trình với Python để ra lệnh cho máy tính")

b)

print('Học lập trình với Python để ra lệnh cho máy tính')

c)

printf("Học lập trình với Python để ra lệnh cho máy tính")

d)

printf('Học lập trình với Python để ra lệnh cho máy tính')

138.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

139.

Môi trường lập trình Python có bao nhiêu chế độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Ở chế độ tiếp tục gõ lệnh trực tiếp, lệnh được nhập vào dấu nào sau đây?

a)

>

b)

>>

c)

>>>

d)

<<<

141.

Chương trình được sử dụng để làm gì?

a)

Dịch từ máy ngôn ngữ sang hợp ngữ.

b)

Dịch từ ngôn ngữ bậc cao sang máy ngôn ngữ.

c)

Dịch từ hợp ngữ sang máy ngôn ngữ.

d)

Dịch từ máy ngôn ngữ sang ngôn ngữ nâng cao.

142.

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao do Guido van Rossum, người Hà Lan tạo ra và ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

143.

Trong Python môi trường lập trình, để mở màn hình chỉnh sửa chương trình, ta chọn:

a)

Tệp / Tệp mới

b)

Tệp / Mới

c)

Mở tập tin

d)

Tệp / Lưu

144.

Khi viết chương trình Python ở phần chỉnh sửa chế độ, để chạy chương trình sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Chỉnh sửa

b)

Định dạng

c)

Chạy

d)

Tùy chọn

145.

Môi trường Python lập trình có hai chế độ là:

a)

Tiếp theo lệnh chế độ và con trỏ chế độ.

b)

Edit the mode and the pointer mode.

c)

Trực tiếp gõ chế độ và chỉnh sửa chế độ.

d)

Con trỏ chế độ và dấu nhắc chế độ.

146.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi nhập số giá trị hoặc ký tự xâu chuỗi từ lệnh dòng, Python tự nhận biết dữ liệu kiểu.

b)

Python có thể thực hiện các thông thường toán học phép toán với số, thực thi số phân biệt và số nguyên.

c)

Khi nhập số giá trị hoặc ký tự xâu chuỗi từ lệnh dòng, Python không nhận biết dữ liệu kiểu.

d)

Command print () có chức năng trong màn hình dữ liệu, có thể in ra một hoặc nhiều đồng giá trị.

147.
a)

10, 3.4 + 4.1 hoà bình

b)

10, 7,5 hoà bình

c)

17,5 hoà bình

d)

10, 3.4 + 4.1, 'hoà bình'

148.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var

c)

include, cons

d)

if, else.

149.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

150.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

 là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

chỉ dùng để khai báo

151.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Nếu muốn dùng thì phải khai báo

152.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

153.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.

b)

B = 10.

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

154.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a + b = 100.

155.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

–tich.

b)

tong@.

c)

1_dem.

d)

ab_c1.

156.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?

Max = 2021:

a)

 Thừa dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

 Thừa dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

157.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị> := A.

b)

A = <giá trị>.

c)

<giá trị> = A.

d)

 A := <giá trị>.

158.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi.

b)

S=R*R*pi.

c)

S:=2(R)*pi.

d)

S:=R2*pi.

159.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3

d)

3%4.

160.

Chuyển biểu thức sau sang python  2x+1x+2

a)

 2*x+1/x+2.

b)

 (2*x+1)/(x+2).

c)

 (2*x+1)(x+2).

d)

 (2*x+1) :(x+2).

161.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau:

>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

-7

162.

Trong Python ta có thể gán biểu thức cho biến. Vậy câu lệnh gán biểu thức cho biến nào sau đây là đúng?

a)

<biến> = <biểu thức>

b)

<biến> : <biểu thức>

c)

<biến> = <biểu thức>;

d)

<biến> : <biểu thức>;