wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ 2023

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là

a)

gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.  

b)

những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.

c)

gánh nặng phụ thuộc lớn.         

d)

khó hạ tỉ lệ tăng dân.

2.

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là do

a)

quy mô dân số nước ta giảm dần.

b)

dân số đông có xu hướng già hóa..

c)

thực hiện tốt các biện pháp về kế hoạch hóa gia đình.

d)

chất lượng cuộc sống chưa được nâng cao.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta?

a)

đồng bằng sông Cửu Long.            

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

4.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức

a)

dưới 100 người/km2.                          

b)

từ 101 – 200người/km2.

c)

từ 201 – 500 người/km2.                     

d)

trên 500 người/km2.

5.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1 ( năm 2007) ở nước ta?

a)

Đà Nẵng.                     

b)

Hải Dương.   

c)

Hải Phòng.               

d)

Huế.

6.
Các đô thị nước ta hiện nay
a)
có lao động trình độ kĩ thuật cao.
b)
đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
c)
có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
d)
chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
7.
Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
tỉ lệ dân thành thị tăng chậm.
b)
phân bố đô thị đều theo vùng.
c)
cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
đô thị hóa diễn ra rất nhanh.
8.
Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
điều kiện sống ở thành thị khá cao.
9.
Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
c)
Sự phân bố dân cư không đều.
d)
Trình độ đô thị hóa thấp.
10.
Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
11.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
quá trình công nghiệp hóa.
c)
gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
di dân từ nông thôn ra thành thị.
12.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
tăng thu nhập cho người dân.
b)
làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
tạo việc làm cho người lao động.
d)
gây sức ép đến môi trường đô thị.
13.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
a)
kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
b)
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
c)
sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
d)
cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
14.
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng
a)
số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
b)
số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
c)
số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
d)
số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.
15.
Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
16.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
b)
Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.
c)
Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
d)
Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.
17.
Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
a)
tăng thu nhập cho người lao động.
b)
tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
18.
Đô thị nước ta hiện nay
a)
đã giải quyết hết vấn đề thất nghiệp.
b)
thu hút ít nguồn lao động có trình độ.
c)
số lượng giảm, trình độ tăng nhanh.
d)
cơ sở hạ tầng đang được nâng cấp.
19.
Đô thị là nơi đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của nước ta do
a)
lịch sử hình thành, phát triển rất sớm.
b)
dân cư đô thị nhiều hơn ở nông thôn.
c)
không gian sản xuất mở rộng liên tục.
d)
công nghiệp, dịch vụ phát triển mạnh
20.
Các đô thị của nước ta
a)
đóng phần lớn cho GDP cả nước.
b)
phân bố thành một dải dọc biên giới.
c)
là các trung tâm tài chính rất lớn.
d)
chủ yếu hoạt động về công nghiệp.
21.
Đô thị hóa nước ta hiện nay
a)
có số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
b)
có số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
có tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.
d)
có cơ sở hạ tầng đô thị rất hiện đại.
22.
Các đô thị nước ta hiện nay
a)
chủ yếu phát triển nông nghiệp.
b)
có sức thu hút vốn đầu tư lớn.
c)
là các trung tâm kinh tế rất lớn.
d)
có thị trường tiêu thụ hạn chế.
23.
Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Tỷ lệ dân thành thị thấp.
b)
Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
Diễn ra phức tạp, lâu dài.
d)
Phân bố đô thị đồng đều.
24.
Các đô thị của nước ta hiện nay
a)
đều có quy mô trên 5 triệu dân.
b)
chỉ có chức năng thương mại.
c)
có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại.
d)
phân bố không đều giữa các vùng.