wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai lấy số gì ?

a)

Số Dương

b)

Số dương và âm

c)

Không có đáp án

d)

Số âm

2.

Điều kiện để căn thức sau có nghĩa là gì : 1  2x\sqrt[]{1\ -\ 2x}  

a)

x < 0

b)

x  12\ge\ \frac{1}{2}  

c)

x  12x\ \le\ \frac{1}{2}  

d)

x > 0

3.

(28   23 + 7 ) . 7 + 84\left(\sqrt[]{28\ }\ -\ 2\sqrt[]{3}\ +\ \sqrt[]{7}\ \right)\ .\ \sqrt[]{7}\ +\ \sqrt[]{84}  = ?

a)

7

b)

21

c)

25

d)

15

4.

Căn bậc hai số học của các số sau là : 9 , 81 , 64 , 49

a)

- 3 ; 9 ; 8 ; - 7

b)

3 ; - 9 ; 8 ; 7

c)

3 ; - 9 ; 9 ; 8 ; - 7 ; 7

d)

3 ; 9 ; 8 ; 7

5.

Nghiệm của phương trình sau : x2  6x + 9  = 3\sqrt[]{x^2\ -\ 6x\ +\ 9\ }\ =\ 3  

a)

0 và 6

b)

6 và 6

c)

0

d)

6

6.

Trục căn thức dưới mẫu của biểu thức: 27  5\frac{2}{\sqrt[]{7}\ -\ \sqrt[]{5}}   ta được kết quả

a)

7 + 5\sqrt[]{7}\ +\ \sqrt[]{5}  

b)

Không có đáp án

c)

5

d)

7

7.

Căn bậc hai của 4 là bao nhiêu

a)

2

b)

2 và - 2

c)

2 vaˋ 2\sqrt[]{2}\ và\ 2  

d)

- 2

8.

Gía trị của x : 2x + 1 = 3\sqrt[]{2x\ +\ 1}\ =\ 3  

a)

x = 4

b)

x = 14

c)

x = 13

d)

x = 3

9.

Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là:

a)

- 3

b)

3

c)

- 81

d)

81

10.

(6 5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{6}-\ 5\right)^2}  = ?

a)

6  5\sqrt[]{6}\ -\ 5  

b)

5 - 6\sqrt[]{6}  

c)

Không có đáp án

d)

5 ± 6\pm\ \sqrt[]{6}  

11.

Gía trị của biểu thức sau là : 11 + 62\sqrt[]{11\ +\ 6\sqrt[]{2}}  

a)

2  3\sqrt[]{2}\ -\ 3  

b)

3 + 2\sqrt[]{3}\ +\ 2  

c)

2 + 9 7\sqrt[]{7}  

d)

( 2 + 3)2\sqrt[]{\left(\ \sqrt[]{2}\ +\ 3\right)^2}  

12.

Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho :

a)

a = x2x^2  

b)

a = - x2x^2  

c)

x - a = 0

d)

Không có đáp án

13.

Cho số a < 0. Câu sào sau đây là câu sai?

a)

a\sqrt[]{a}  là căn bậc hai số học của số không âm a

b)

Số a có căn bậc hai là a\sqrt[]{a}  > 0 và a\sqrt[]{a}  < 0

c)

Một trong hai câu A và B là câu sai 

d)

Có ít nhất một trong hai câu A và B là câu đúng.

14.

Với giá trị nào của x thì x = x\sqrt[]{x\ }=\ x  

a)

x > 0

b)

x > 1

c)

x = 0 , x = 1

d)

x < 0

15.

Trong 1 căn thức :

a)

Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa một phân số 

b)

Dưới một dấu căn có thể chứa số, chứa chữ, hoặc có thể chứa cả những dấu căn khác, cùng với các phép tính số học.

c)

Dưới một dấu căn có thể chứa số hoặc chỉ chứa chữ, không thể đồng thời chứa cả hai loại

d)

Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa các căn thức khác