wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2223 Luyện đề TN cuối HKI Địa lí 8

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng lớn ở châu Á là

a)

Đồng bằng Án-Hằng

b)

Đồng bằng sông Nin

c)

Đồn bằng Amazon

d)

Đồng bằng Trung tâm

2.

Ở Tây Nam Á, tài nguyên dầu khí chủ yếu tập trung ở

a)

ven biển Đỏ

b)

Ô-man

c)

ven vịnh Pec-xích

d)

A=Rập Xê út

3.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu

a)

ôn đới

b)

xích đạo

c)

nhiệt đới

d)

cực và cận cực

4.

Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do

a)

phân bố lại dân cư

b)

chuyển cư

c)

thực hiện chính sách dân số

d)

thu hút nhập cư

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

c)

Có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

6.

Khu vực Nam Á có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

7.

Chủng tộc Môn-gô-lô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á, Nam Á

c)

Trung Á, Tây Nam Á

d)

Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á

8.

Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

9.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là

a)

An-tai

b)

Hi-ma-lay-a

c)

Côn Luân

d)

Thiên Sơn

10.

Vào mùa hạ ở khu vực Nam Á có hướng gió chính nào sau đây?

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

11.

Để thể hiện cơ cấu GDP của các nhóm nước năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

12.

Quốc gia phát triển nhất khu vực Nam Á là

a)

Án Độ

b)

Nê-pan

c)

Băng-la-đet

d)

Pa-ki-xtan

13.

Châu Á có diện tích phần đất liền và các đảo rộng tới

a)

40 triệu km2

b)

41,5 triệu km2

c)

42,5 triệu km2

d)

44,4 triệu km2

14.

Đới cảnh quan tự nhiên nào phổ biến ở Bắc Á?

a)

Xavan và cây bụi

b)

Đài nguyên

c)

Thảo nguyên

d)

Cảnh quan núi cao

15.

Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là

a)

trâu, bò, lợn, gà, vịt

b)

dê, bò, cừu, ngựa

c)

cừu, lợn, gà, vịt

d)

lợn, gà, dê, cừu

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khí hậu châu Á?

a)

Khí hậu phân thành nhiều đới khác nhau

b)

Trong các đới phân thành nhiều kiểu khí hậu

c)

Phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng, mang tính lục địa cao

17.

Sông ngòi ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước

a)

khá điều hòa

b)

khá phức tạp

c)

khá ổn định

d)

khá thất thường

18.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở vùng nào của châu Á?

a)

Ở hầu hết các nước

b)

Chỉ có ở một số nước châu Á

c)

Ở Đông Nam Á

d)

Ở các nước công nghiệp mới

19.

Chủng tộc Ô-xtra-lô-it phân bố rải rác ở khu vực nào?

a)

Trung Á, Tây Nam Á

b)

Bắc Á, Đông Á

c)

Nam Á, Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á.

20.

Điểm cực Bắc và điểm cực Nam của châu Á phần đất liền kéo dài trên những vĩ độ nào?

a)

76044’B – 1017’B

b)

76044’B – 1016’B

c)

77044’B – 1017’B

d)

77044’B – 1016’B

21.

Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

a)

Hàn Quốc

b)

Đài Loan

c)

Việt Nam

d)

Xin-ga-po

22.

Để thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới qua các giai đoạn trên, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

23.

Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản

c)

Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

24.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á, Nam Á

c)

Trung Á, Tây Nam Á

d)

Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á

25.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc và Bắc

b)

Đông Bắc và Bắc

c)

Đông Nam và Nam

d)

Tây Nam và Nam

26.

Loại khoáng sản nào không có ở châu Á?

a)

Dầu khí

b)

Kim cương

c)

Đồng

d)

Crom

27.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?

a)

Vĩ độ

b)

Gió mùa

c)

Địa hình

d)

Kinh độ

28.

Vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan thuộc đới khí hậu

a)

ôn đới lạnh

b)

nhiệt đới khô

c)

cận nhiệt lục địa

d)

ôn đới hải dương

29.

Khí hậu châu Á không có kiểu

a)

khí hậu gió mùa nhiệt đới

b)

khí hậu gió mùa cận nhiệt

c)

khí hậu ôn đới gió mùa

d)

khí hậu cận cực gió mùa

30.

Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm

a)

về mùa xuân có lũ băng

b)

chế độ nước điều hòa quanh năm

c)

chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt

d)

lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm

31.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

32.

Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ

a)

vùng núi Tây Nam Á

b)

vùng núi Bắc Á

c)

vùng núi trung tâm châu Á

d)

vùng núi Đông Nam Á

33.

Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 2010 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường