wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý CK1

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Trung Quốc

2.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Hòa Bình

d)

Lai Châu

3.

Nguồn tài nguyên khoáng sản của nước ta phần lớn có trữ lượng

a)

rất lớn

b)

nhỏ

c)

khá lớn

d)

vừa & nhỏ

4.

Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta là

a)

Đá vôi, mỏ sắt, than. chì

b)

Mỏ sắt, than, vàng, dầu mỏ

c)

Bôxít, apatit, đồng, chì

d)

Than, dầu mỏ, khí đốt

5.

Địa hình đồng bằng chiếm khoảng 3/4 diện tích nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khu vực Tây Nguyên có nhiều dãy núi hình cánh cung

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hang động đá vôi là quá trình phong hóa điển hình ở vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Con người làm thay đổi địa hình theo cả chiều hướng tích cực và tiêu cực

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khu vực có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là Trường Sơn Bắc

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng thường xuyên của thủy triều là các đồng bằng ven biển miền Trung.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hệ thống sông nào sau đây có lưu lượng nước lớn nhất VN?

a)

Mê Công

b)

Thái Bình

c)

Hồng

d)

Thu Bồn

12.

Hệ thống sông nào sau đây có lượng phù sa lớn nhất VN?

a)

Mê Công

b)

Thái Bình

c)

Hồng

d)

Thu Bồn

13.

Sông nào sau đây của VN có lũ vào mùa hè?

a)

Ba

b)

Trà Khúc

c)

Hồng

d)

Thu Bồn

14.

Sông nào sau đây của VN có lũ vào mùa thu đông?

a)

Đồng Nai

b)

Cửu Long

c)

Hồng

d)

Thu Bồn

15.

Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta có hai mùa rõ rệt do

a)

lưu lượng nước lớn

b)

phụ thuộc chế độ mưa

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

hướng chảy chính là tây bắc - đông nam

16.

Ý nghĩa các hồ, đầm đối với sản xuất là

a)

cung cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu

b)

tạo kế sinh nhai, điều hòa chế độ nước

c)

khai thác thủy sản, điều hòa khí hậu

d)

nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch

17.

Ý nghĩa các hồ, đầm đối với môi trường là

a)

cung cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu

b)

tạo kế sinh nhai, điều hòa chế độ nước

c)

giảm lũ lụt, lũ quét, điều hòa khí hậu

d)

nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch

18.

Than đá phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Quảng Nam

b)

Chủ yếu ở vùng núi phía Bắc

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

e)

Thềm lục địa phía Nam

19.

Than nâu chủ yếu phân bố ở đâu

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Thềm lục địa phía Nam

c)

Tây Nguyên

d)

Quảng Nam

e)

Lào Cai

20.

Vàng chủ yếu phân bố ở đâu

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Thềm lục địa phía Nam

c)

Tây Nguyên

d)

Quảng Nam

e)

Lào Cai

21.

Dầu mỏ, khí tự nhiên chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Thềm lục địa phía Nam

b)

Quảng Ninh

c)

Vùng núi phía Bắc

d)

Tây Nguyên

22.

Apatit chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Thềm lục địa phía Nam

b)

Quảng Ninh

c)

Vùng núi phía Bắc

d)

Tây Nguyên

23.

Bô-xít chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Đồng bằng sông

b)

Lào Cai

c)

Thềm lục địa phía Nam

d)

Tây Nguyên

24.

Đặc điểm khí hậu miền Bắc

a)

Biên độ nhiệt cao

b)

Lượng mưa lớn vào mùa hè

c)

Biên độ nhiệt nhỏ

d)

Có 2 mùa tương phản rõ rệt: mưa và khô

25.

Đặc điểm khí hậu miền Nam

a)

Biên độ nhiệt cao

b)

Lượng mưa lớn vào mùa hè

c)

Biên độ nhiệt nhỏ

d)

Có 2 mùa tương phản rõ rệt: mưa và khô

26.

Khi viết tên biểu đồ, viết bằng chữ...

a)

thường

b)

IN HOA

27.

Cột lượng mưa có thể .... hoặc dính vào nhau

a)

Cách theo cảm tính

b)

Cách không đều

c)

Cách đều

28.

Khoảng cách giữa các mức ở trên trục dọc và trục ngang phải bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chú thích như này đã đúng chưa?

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Biểu đồ bên thiếu điều gì?

a)

Đơn vị trên hai trục dọc

b)

Nhiệt độ trên các điểm của đường

c)

Lượng mưa trên mỗi cột

d)

"Tháng" ở trục nằm ngang

31.

Chế độ nước của hệ thống sông Hồng

a)

Chế độ nước đơn giản và khá điều hòa, mùa lũ dài khoảng 5 tháng

b)

Do mùa lũ xảy ra đồng thời giữa sông chính và các phụ lưu nên lũ thường lên nhanh

c)

Mùa lũ thường kéo dài khoảng 3 tháng vào thu-đông

d)

Do sông có diện tích lưu vực lớn, độ dốc nhỏ nên lũ thường lên chậm và rút chậm

e)

Mùa lũ dài khoảng 5 tháng (mùa hè)

32.

Chế độ nước của hệ thống sông Thu

a)

Chế độ nước đơn giản và khá điều hòa, mùa lũ dài khoảng 5 tháng

b)

Do mùa lũ xảy ra đồng thời giữa sông chính và các phụ lưu nên lũ thường lên nhanh

c)

Mùa lũ thường kéo dài khoảng 3 tháng vào thu-đông

d)

Do địa hình có độc dốc lớn, hình dạng sông và chế độ mưa phân mùa mạnh mẽ nên sông thường xảy ra lũ lớn, lũ lên nhanh và rút chậm

e)

Mùa lũ dài khoảng 5 tháng (mùa hè)

33.

Chế độ nước của hệ thống sông Cửu Long

a)

Chế độ nước đơn giản và khá điều hòa, mùa lũ dài khoảng 5 tháng

b)

Do sông có diện tích lưu vực lớn, độ dốc nhỏ nên lũ thường lên chậm và rút chậm

c)

Mùa lũ thường kéo dài khoảng 3 tháng vào thu-đông

d)

Do địa hình có độc dốc lớn, hình dạng sông và chế độ mưa phân mùa mạnh mẽ nên sông thường xảy ra lũ lớn, lũ lên nhanh và rút chậm

e)

Mùa lũ dài khoảng 5 tháng (mùa hè)