wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thùy Geography

Total questions: 34

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh về tự nhiên tạo điều kiện cho đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

2.

Vùng đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp với mấy vùng kinh tế:

a)

2 vùng kinh tế

b)

3 vùng kinh tế

c)

4 vùng kinh tế

d)

5 vùng kinh tế

3.

Ngành công nghiệp trọng điểm KHÔNG PHẢI của đồng bằng Sông HỒng là:

a)

Công nghiệp chế biến, lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng

4.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

5.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

Sông Hồng và Sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và Sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Cầu

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

6.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

Đất Feralit

b)

Đất phù sa sông Hồng

c)

Than nâu và đá vôi

d)

Đất xám, đất mặn

7.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

TÂY NGUYÊN

b)

TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

c)

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

d)

BẮC TRUNG BỘ

8.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng đồng bằng sông Hồng là do:

a)

Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

Hệ thống sông dày đặt, nước dồi dào

c)

Sinh vật thích nghi với các điều kiện tự nhiên

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

9.

Di sản thiên nhiên thế giới ở đồng bằng sông Hồng được UNESCO công nhận là:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Di tích Mỹ sơn

c)

Phố cổ Hội an

d)

Cố đô Huế

10.

Bắc Trung Bộ KHÔNG GIÁP với vùng kinh tế nào:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

11.

Phía Bắc của vùng Bắc Trung BỘ giáp với dãy núi nào:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Trường Sơn Bắc

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Dãy Tam Điệp

12.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

a)

Phố cổ Hội An

b)

Di tích Mỹ sơn

c)

Phong Nha Kẻ Bàng

d)

Cố đô Huế

13.

Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung bỘ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây:

a)

Cây lúa và hoa màu

b)

Cây lạc và vừng

c)

Cao su và Cà phê

d)

Cây thực phẩm và cây ăn quả

14.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc trung bộ là:

a)

Thanh hóa, Vinh và Hà Tĩnh

b)

Thanh Hóa, Vinh và Huế

c)

Vinh, Huế, Đông Hà

d)

Đồng Hới, Huế , Đông Hà

15.

Khó khăn nào sau đây KHÔNG PHẢI trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đồng bằng nhỏ hẹp

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Nhiều thiên tai

16.

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là:

a)

Thanh hóa

b)

Vinh

c)

Hà tĩnh

d)

Huế

17.

Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là:

a)

Hóa chất và luyện kim

b)

Điện lực và khai thác dầu khí

c)

Chế biến lương thực và thực phẩm

d)

Khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

18.

Thành phố là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ là:

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Bắc Giang

d)

Sơn LA

19.

Ở vùng ven biển BTB có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây:

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Chăn nuôi gia súc lớn( trâu, bò)

c)

Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp

d)

Trồng rừng, canh tác nương rẫy

20.

Loại khoáng sản lớn nhất của vùng BTB là:

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Đất sét

d)

Đá vôi

21.

Khó khăn về tài nguyên đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Vùng đồng bằng có độ dốc lớn

b)

Quỹ đất nông nghiệp hạn chế

c)

Đất bị nhiễm phèn nhiễm mặn

d)

Đất trống đồi trọc còn nhiều

22.

Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng của nước ta thuộc tỉnh:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa-Vũng Tàu

23.

Tại sao vùng duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thủy sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

a)

Có đường bờ biển dài hơn

b)

Nhiều tàu thuyền hơn

c)

Nhiều ngư trường hơn

d)

Khí hậu thuận lợi hơn

24.

Cả hai vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có những điểm giống nhau về nguồn lợi biển là

a)

Khai thác tổ yến

b)

Làm muối

c)

Nuôi trồng đánh bắt thủy sản

d)

Khai thác dầu khí

25.

Tiêu chí về dân cư xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thấp hơn mức trung bình cả nước là

a)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

b)

Tỉ lệ dân thành thị

c)

Tỉ lệ hộ nghèo

d)

Tuổi thọ trung bình

26.

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết tiêu chí nào của vùng cao hơn cả nước

a)

Tỉ lệ dân thành thị

b)

Mật độ dân số

c)

Tuổi thọ trung bình

d)

Thu nhập bình quân đầu người

27.

Hai địa điểm văn hóa lịch sử ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được xếp hạng di sản văn hóa thế giới là

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

c)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

d)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha Kẻ Bàng

28.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

a)

Quãng Nam và Quãng Ngãi

b)

TP. Đà Nẵng và Khánh Hòa

c)

Bình Định và Phú Yên

d)

Ninh Thuận và Bình Thuận

29.

Vịnh biển nào sau đây KHÔNG THUỘC vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Vịnh Hạ Long, Diễn Châu

b)

Vân Phong, Nha Trang

c)

Cam Ranh, Phú Quốc

d)

Cam Ranh, Quy Nhơn

30.

Đảo, quần đảo nào KHÔNG trực thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hoàng Sa

b)

Phú Quý

c)

Trường Sa

d)

Phú Quốc

31.

Các di sản văn hóa thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

c)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

d)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha Kẻ Bàng

32.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Dung Quất

33.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Tp. Hồ CHí Minh

b)

Quãng Ngãi

c)

Hà Nội

d)

Điện Biên

34.

Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng là?

a)

Giao thông vận tải

b)

THương mại

c)

Du lịch

d)

Bưu chính viễn thông