wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khu vực Đông Nam Á

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

2.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn.

d)

Bán đảo Tiểu Á.

3.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa

4.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

5.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan.

6.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

7.

1. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

8.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

9.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a.

10.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

11.

Nước nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Ma-lai-xi-a

12.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Bru-nây, Đông Ti-mo

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

13.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng, tăng tỉ trọng ngành và dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tăng tỉ trọng gành nông - lâm - ngư nghiệp

14.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì:

a)

Được phù sa các con sông bồi đắp

b)

Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

15.

Nguyên nhân khiến Đông Nam Á hải đảo chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai vì:

a)

là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật

b)

là nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

16.

Khi mới thành lập ASEAN có mấy thành viên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm

a)

1967

b)

1995

c)

1997

d)

1999

18.

Đâu là tên hệ thống sông lớn nhất của khu vực Đông Nam Á?

a)

Hệ thống sông Cửu Long

b)

Hệ thống sông Mê Công

c)

Hệ thống sông Hoàng Hà

d)

Hệ thống sông Trường Giang

19.

ASEAN được thành lập năm nào?

a)

1969

b)

1968

c)

1970

d)

1967

20.

Mục tiêu trong 25 năm đầu thành lập ASEAN là gì?

a)

giữ vững hòa bình

b)

hợp tác quân sự

c)

ổn định an ninh

d)

hợp tác kinh tế

21.

Nhận định nào sau đây nói không đúng về nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

a)

Tự nguyện

b)

Tôn trọng chủ quyền của mỗi quốc gia thành viên

c)

Hợp tác toàn diện trên mọi lĩnh vực

d)

Hợp tác theo từng nhóm có cùng trình độ phát triển kinh tế

22.

Hai kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là:

a)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

b)

kiểu khí hậu xích đạo và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

c)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu xích đạo

d)

kiểu khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới gió mùa

23.

Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh

a)

A. Cao Bằng

b)

B. Hà Giang

c)

C. Yên Bái

d)

D. Lạng Sơn

24.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

25.

Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Phú Yên

26.

Câu 11: Nước ta có đường biên giới trên đất liền với

a)

A. Trung Quốc, Lào, Mianma.

b)

B. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan.

c)

C. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

d)

D. Lào, Thái Lan, Campuchia.

27.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài

a)

2360 km.

b)

2036 km.

c)

3206 km.

d)

3260 km.

28.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có biên giới tiếp giáp với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lào Cai

b)

Điện Biên

c)

Lai Châu

d)

Hà Giang

29.

Nước ta tiếp giáp biển Đông nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao

b)

độ ẩm không khí lớn

c)

địa hình nhiều đồi núi

d)

sự phân mùa của khí hậu

30.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do

a)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

c)

ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

d)

giáp biển Đông thông ra Thái Bình Dương.