wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ - CUỐI HKI

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Châu Phi có diện tích lớn thứ mấy thế giới?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

e)

6

2.

Diện tích của Châu Phi là khoảng bao nhiêu?(Km2)

a)

30,2tr

b)

30,4tr

c)

32,2tr

d)

30,3tr

e)

35,3tr

3.

Phần đất liền Châu Phi kéo dài từ khoảng

a)

26độ B - 2độ N

b)

36độ B - 41độ N

c)

38độ B - 35độ N

d)

37độ B - 35độ N

e)

26độ B - 24độ N

4.

Đường bờ biển .... ,có rất ít các ...., .........

a)

ít bị chia cắt - vịnh biển - bán đảo và đảo

b)

bị chia cắt nhiều - ngọn núi cao - khoáng sản

c)

ít bị chia cắt - khoáng sản - bán đảo và đảo

d)

bị chia cắt nhiều -loài động vật - khoáng sản, động vật

e)

dài và rộng - khoáng sản - cây cối, các loài thực vật

5.

Châu Phi có dạng

a)

hình cầu

b)

hình trụ

c)

hình khối

d)

không có hình dạng nhất định

e)

hình nón

6.

Địa hình Châu Phi đơn giản, gần như châu lục này là một khối .... khổng lồ

a)

Sơn nguyên

b)

Cao nguyên

c)

Bồn địa

d)

Thảo nguyên

e)

Đất

7.

Độ cao trung bình của châu Phi là khoảng

a)

720m

b)

810m

c)

753m

d)

658m

e)

750m

8.

Phần phía đông được nâng lên mạnh, nền đá nứt vỡ, đổ sụp tạo thành

a)

nhiều thung lũng sâu,nhiều hồ dài và đẹp

b)

nhiều thung lũng sâu,nhiều hồ dài và hẹp

c)

nhiều thung lũng hẹp,nhiều hồ dài và sâu

d)

nhiều thung lũng cao,nhiều hồ dài và sâu

e)

nhiều thung lũng nhỏ,nhiều hồ dài và hẹp

9.

Châu Phi có

a)

ít núi cao và đồng bằng thấp

b)

ít núi thấp và đồng bằng thấp

c)

ít núi cao và thảo nguyên thấp

d)

ít cao nguyên và đồng bằng thấp

e)

ít thảo nguyên và đồng bằng thấp

10.

Khoáng sản

a)

Phong phú và đa dạng

b)

Hạn hẹp và ít ỏi

11.

Khoáng sản phân bố chủ yếu ở

a)

Phía Bắc và Nam

b)

Phía Bắc và Trung

c)

Phía Tây và Nam

d)

Phía Đông và Nam

e)

Phía Bắc và Tây

12.

Châu Phi có khí hậu (a)  

13.

Nhiệt độ trung bình của Châu Phi là:

a)

35 độ

b)

15 độ

c)

22 độ

d)

20 độ

e)

30 độ

14.

Các đới khí hậu phân bố.......qua xích đạo

a)

đi xuyên

b)

gần như đối xứng

15.

Khí hậu xích đạo:

a)

nóng khô, mưa nhiều quanh năm

b)

nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm

c)

lạnh, mưa ít quanh năm

d)

ấm, nắng quanh năm

e)

lạnh, mưa nhiều quanh năm

16.

Khí hậu cận xích đạo:

a)

Chịu tác động của gió mùa, một mùa lạnh, ẩm, mưa nhiều; một mùa khô, nóng

b)

Chịu tác động của lượng mưa, một mùa nóng ẩm, mưa nhiều; một mùa khô,mát

c)

Chịu tác động của gió mùa, một mùa nóng ẩm, mưa nhiều; một mùa khô,nóng

d)

Chịu tác động của gió mùa, một mùa nóng ẩm, mưa nhiều; một mùa khô,mát

17.

Khí hậu nhiệt đới:

a)

Bắc Phi mang tính lục địa, rất khô và nóng; ở Nam Phi ẩm và nóng hơn

b)

Bắc Phi mang tính lục địa, rất khô và nóng; ở Nam Phi ẩm và đỡ nóng hơn

c)

Bắc Phi mang tính lục địa, rất lạnh và khô; ở Nam Phi ẩm và đỡ nóng hơn

d)

Bắc Phi mang tính lục địa, rất khô và ẩm; ở Nam Phi ẩm và đỡ nóng hơn

e)

Bắc Phi mang tính lục địa, rất khô và nóng; ở Nam Phi nắng nhưng đỡ nóng hơn

18.

Khí hậu cận nhiệt:

a)

Mùa đông nóng, ẩm ướt, mưa nhiều; mùa hạ khô, trời trong sáng

b)

Mùa đông lạnh, ẩm ướt, mưa nhiều; mùa hạ khô, trời trong sáng

c)

Mùa đông ấm, ẩm ướt, mưa nhiều; mùa hạ khô, trời trong sáng

d)

Mùa đông hanh khô, mưa ít; mùa hạ mát mẻ, trời trong sáng

19.

Mạng lưới sông ngòi:

a)

Phân bố không đều, tùy thuộc vào lượng nước

b)

Phân bố không đều, tùy thuộc vào lượng mưa

c)

Phân bố đều, tùy thuộc vào lượng mưa

d)

Phân bố không đều, tùy thuộc vào thời tiết

e)

Phân bố không đều, tùy thuộc vào người dân

20.

Các sông có:

a)

Nhiều thác ghềnh, thuận lợi cho giao thông nhưng có nguồn trữ năng lượng thủy điện lớn

b)

Nhiều thác cao, không thuận lợi cho giao thông nhưng có nguồn trữ năng lượng thủy điện lớn

c)

Nhiều thác ghềnh, không thuận lợi cho nông nghiệp nhưng có nguồn trữ năng lượng thủy điện lớn

d)

Nhiều thác ghềnh, không thuận lợi cho giao thông nhưng có nguồn trữ năng lượng thủy điện lớn

21.

Châu phi có nhiều hồ lớn, được hình thành bởi các đứt gãy như:

a)

Hồ Tan -gan-ni-ca, Vích-to-ri-a

b)

Hồ Tan -gan-ni-ca, Superior

c)

Hồ Tan -ban-ni-ca, Tuốc - ca - na

d)

Hồ Tan -gan-ni-ca, Tuốc - ca - na

e)

Hồ Tan -gan-ni-ca, Tuốc - mê - na

22.

Môi trường xích đạo gồm.......Khí hậu........với thảm thực vật rừng rậm........

a)

bồn địa Công - gô và duyên hải phía bắc vịnh Ghi-nê; nóng và ẩm điều hòa; xanh quanh năm

b)

bồn địa Công - gô và duyên hải phía nam đảo Ma-đa-ga-xca; nóng và ẩm điều hòa; xanh quanh năm

c)

bồn địa Nin Thượng và duyên hải phía bắc vịnh Ghi-nê; nóng và ẩm điều hòa; xanh quanh năm

23.

Hai môi trường nhiệt đới:

a)

phạm vi gần như trùng với ranh giới đới khí hậu cận xích đạo, có sự phân hóa ra mùa mưa và mùa khô rõ rệt

b)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng thưa và xa van cây bụi

c)

Nhờ nguồn thức ăn phong phong phú , xa van là nơi tập trung nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

d)

Tất cả đáp án trên sai

24.

Hai môi trường hoang mạc:

a)

có khí hậu nắng ấm, mưa nhiều , biên độ nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.Hệ động, thực vật nghèo nàn, chủ yếu là rắn độc kì đà và một số loài gặm nhấm

b)

có khí hậu khắc nhiệt, ít mưa, biên độ nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.Hệ động, thực vật nghèo nàn, chủ yếu là rắn độc kì đà và một số loài gặm nhấm

25.

Hai môi trường cận nhiệt:

a)

Ở phần cực bắc và cực nam Châu Phi. Mùa đông ấm, ẩm và mưa nhiều; mùa hạ nóng, khô. Thảm thực vật là rừng và cây bụi lá cứng.

b)

Ở phần cực bắc và cực nam Châu Phi. Mùa đông lạnh, ẩm và mưa nhiều; mùa hạ nóng, khô. Thảm thực vật là rừng và cây bụi lá cứng.

26.

Năm 2020, dân số của Châu Phi là:

a)

1 344tr người

b)

1 340tr người

c)

1 3405tr người

d)

1 370tr người

27.

Năm 2020, dân số Châu Phi chiếm số % dân số thế giới là:

a)

17%

b)

18%

c)

38%

d)

24%

e)

56%

28.

Châu Phi có tỷ lệ tăng dân số là:

a)

2,5%

b)

2,57%

c)

2,54%

d)

2,13%

e)

2,4%

29.

Một số vấn đề lớn của Châu Phi là:

a)

Tỷ lệ tăng lương thực tự nhiên cao, nạn đói, xung đột quân sự

b)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên cao, nạn cướp bóc, xung đột quân sự

c)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên cao, nạn đói, bốc lột sức lao động

d)

Tỷ lệ tăng dân số thấp, nạn đói, xung đột quân sự

e)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên cao, nạn đói, xung đột quân sự