wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa Lý HK 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đới khí hậu trên bề mặt của Trái Đất?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

2.

Đới khí hậu nằm trong khoảng từ 23027B đến 23027N là đới khí hậu:

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hàn đới.

d)

Xích đạo.

3.

Câu 3: Sự phân chia các đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất dựa vào:

a)

A. các vĩ tuyến.

b)

các kinh tuyến.

c)

biển và đại dương.

d)

biển và đất liền.

4.

Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Hàn đới.

d)

Ôn đới.

5.

Chi lưu là:

a)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

c)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

các con sông đổ nước vào con sông chính.

6.

Phụ lưu là:

a)

các con sông đổ nước vào con sông chính.

b)

lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

c)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

7.

Đặc điểm nào không đúng với thành phần hữu cơ trong đất

a)

Đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ.

b)

Có màu xám thẫm hoặc đen.

c)

Tồn tại chủ yếu ở lớp trên cùng của đất.

d)

Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

8.

Các sông làm nhiệm vụ cung cấp nước cho sông là:

a)

phụ lưu.

b)

sông chính.

c)

chi lưu.

d)

nhánh sông.

9.

Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong:

a)

1 giây.

b)

1 giờ.

c)

1 phút.

d)

1 ngày.

10.

Hồ nước mặn thường có ở những nơi:

a)

khí hậu khô hạn ít mưa, độ bốc hơi lớn.

b)

có nhiều sinh vật phát triển trong hồ.

c)

khí hậu nóng ẩm mưa nhiều nhưng có độ bốc hơi lớn.

d)

gần biển do có nước ngầm mặn.

11.

So với sông Mê Kông thì sông Hồng lớn hơn về:

a)

tỉ lệ % tổng lượng nước mùa cạn.

b)

tỉ lệ % tổng lượng nước mùa lũ.

c)

tổng lượng nước.

d)

diện tích lưu vực.

12.

Trên thế giới sông được mệnh danh là “ Vua của các dòng sông ” là:

a)

sông Amadon.

b)

sông Nin.

c)

sông Trường Giang.

d)

sông Mê Công.

13.

Độ muối của biển nước ta là khoảng bao nhiêu?

a)

33%

b)

31%

c)

32%

d)

34%

14.

Biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

15.

Sóng biển được sinh ra từ đâu?

a)

Gió và động đất.

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

c)

Các thiên thể chuyển động xung quanh.

d)

Chuyển động dòng khí xoáy.

16.

Dòng biển đi qua một vùng đất làm cho vùng đất đó có mưa lớn là:

a)

dòng biển nóng.

b)

dòng biển lạnh.

c)

dòng biển chảy mạnh.

d)

dòng biển chảy yếu.

17.

Hiện tượng nước biển có hai lần lên xuống mỗi ngày được gọi là

a)

bán nhật triều.

b)

nhật triều.

c)

tạp triều.

d)

triều cường.

18.

Biển Ban - Tích có độ muối rất thấp là do:

a)

biển kín, có nguồn nước sông phong phú.

b)

nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn.

c)

biển đóng băng quanh năm.

d)

biển rất ít mưa độ bốc hơi lớn.

19.

Hai thành phần chính của lớp đất là:

a)

chất khoáng và hữu cơ.

b)

hữu cơ và nước.

c)

nước và không khí.

d)

chất khoáng và không khí.

20.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là:

a)

đá mẹ.

b)

sinh vật.

c)

khoáng.

d)

địa hình.

21.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ cho đất là:

a)

Đá mẹ

b)

Sinh vật

c)

Sỏi

d)

Nước

22.

Đặc điểm lớn nhất và có giá trị nhất của đất là:

a)

độ phì cao.

b)

giàu khoáng chất.

c)

giàu nước.

d)

đất cứng.

23.

Cấu tạo của đất bao gồm mấy tầng chính?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

24.

Trong các nhân tố hình thành đất nhân tố nào giữ vai trò quyết định màu sắc và tính chất của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Con người.

25.

Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào dưới đây làm thay đổi tinh chất đất nhiều nhất?

a)

Bón phân.

b)

Cày bừa.

c)

Làm cỏ.

d)

Gieo hạt.