wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 6 Cánh Diều bài 13: Khí quyển, khối khí, khí áp, gió

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Không khí ở tầng đối lưu không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tập trung 80% khối lượng của khí quyển

b)

Tập trung 99% hơi nước trong khí quyển

c)

Càng lên cao nhiệt dộ không khí càng tăng

d)

Không khí bị xáo trộn mạnh thường xuyên

2.

Không khí khô và chuyển động thành luồng ngang là đặc điểm của tầng không khí nào sau đây:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng nhiệt

3.

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm là đặc điểm của tầng không khí nào sau đây:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng nhiệt

4.

Không khí bị xáo trộn mạnh và thường xuyên là đặc điểm của tầng không khí nào sau đây:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng nhiệt

5.

Càng lên cao nhiệt độ càng tăng là đặc điểm của tầng không khí nào sau đây:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng ngoài cùng

6.

Đai áp thấp ôn đới nằm ở vĩ độ nào sau đây:

a)

0o

b)

30o

c)

60o

d)

90o

7.

Đai áp cao nhiệt đới nằm ở vĩ độ nào sau đây:

a)

0o

b)

30o

c)

60o

d)

90o

8.

Gió thổi theo một chiều quanh năm từ khoảng 90o về 60o được gọi là gió:

a)

Tín phong

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

địa phương

9.

Ở tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm đi

a)

1oC

b)

0,6oC

c)

0,1oC

d)

6oC

10.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong khí quyển là:

a)

Khí ô-xi

b)

Khí Ni-tơ

c)

Hơi nước

d)

Khí Cac-bo-nic

11.

Sức ép của không khí lên bề mặt trái đất gọi là

a)

Lớp vỏ khí

b)

Khí áp

c)

Gió

d)

Khối khí

12.

Dụng cụ để đo khí áp là

a)

Khí áp kế

b)

Vũ kế

c)

Nhiệt kế

d)

Ẩm kế

13.

 

Không khí luôn luôn chuyển động từ:

a)

Nơi áp cao về nơi áp thấp.

b)

Biển vào đất liền

c)

Nơi áp thấp về nơi áp cao.

d)

Đất liền ra biển.

14.

 Ở hai bên xích đạo, gió thổi một chiều quanh năm từ vĩ độ 300 Bắc và Nam về xích đạo là gió?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín Phong.

c)

Gió mùa đông Bắc.

d)

Gió mùa đông Nam.

15.

 Nguồn nước chính cung cấp cho khí quyển là

a)

Sinh vật

b)

Biển, đại dương

c)

Sông ngòi

d)

Ao hồ

16.

 Khối khí ở xích đạo có đặc điểm:

a)

Lạnh và khô

b)

Nóng và ẩm

c)

Lạnh và ẩm

d)

Nóng và khô

17.

 Loại gió thổi một chiều quanh năm từ vĩ độ 300 Bắc và Nam về vĩ độ 600 Bắc và Nam là gió?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín Phong.

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa Đông Bắc

18.

 Các đai áp thấp nằm ở khoảng các vĩ độ:

a)

30 0, 900.

b)

0 0, 600.

c)

0 0, 900

d)

0 0, 300.

19.

 Các đai áp cao nằm ở khoảng các vĩ độ:

a)

30 0, 900.

b)

0 0, 600.

c)

0 0, 900

d)

0 0, 300.

20.

 Khối khí ở cực có đặc điểm:

a)

Lạnh và khô

b)

Nóng và ẩm

c)

Lạnh và ẩm

d)

Nóng và khô