wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập địa lí 6

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường

a)

A. kinh tuyến.

b)

B. kinh tuyến gốc.

c)

C. vĩ tuyến.

d)

D. vĩ tuyến gốc.

2.

Câu 2. Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ

a)

A. vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu.

b)

B. đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ.

c)

C. số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.

d)

D. mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.

3.

Câu 3. Các kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc được gọi là kinh tuyến

a)

A. Bắc.

b)

B. Nam.

c)

C. Đông.

d)

D. Tây.

4.

Câu 4. Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

A. Điểm.

b)

B. Đường.

c)

C. Diện tích.

d)

D. Hình học.

5.

Câu 5. Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

A. Địa bàn.

b)

B. Sách, vở.

c)

C. Khí áp kế.

d)

D. Nhiệt kế.

6.

Câu 6. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

A. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

b)

B. mép bên trái tờ bản đồ.

c)

C. các đường kinh, vĩ tuyến.

d)

D. các mũi tên chỉ hướng.

7.

Câu 7. Tỉ lệ bản đồ 1: 6.000.000 có nghĩa là

a)

A. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.

b)

B. 1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.

c)

C. 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.

d)

D. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.

8.

Câu 8. Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

9.

Câu 9. Các vòng tròn song song với đường xích đạo trên quả Địa Cầu là những đường

a)

A. kinh tuyến gốc.

b)

B. vĩ tuyến.

c)

C. vĩ tuyến gốc.

d)

D. kinh tuyến.

10.

Câu 10. Một phương tiện đặc biệt để mô tả hiểu biết cá nhân về một địa phương gọi là

a)

A. sơ đồ trí nhớ.

b)

B. lược đồ trí nhớ.

c)

C. bản đồ trí nhớ.

d)

D. bản đồ không gian.

11.

Câu 11. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào sau đây theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

A. Vị trí thứ 3.

b)

B. Vị trí thứ 5.

c)

C. Vị trí thứ 9.

d)

D. Vị trí thứ 7.

12.

Câu 12. Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là hệ quả nào sau đây?

a)

A. Hiện tượng mùa trong năm.

b)

B. Sự lệch hướng chuyển động.

c)

C. Giờ trên Trái Đất.

d)

D. Sự luân phiên ngày đêm.

13.

Câu 13. Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 600T. Cách viết toạ độ địa lí của điểm đó là

a)

A=(0 độ, 60 độ T)

b)

B(90 độ, 60 độ T)

c)

C(60 độ, 60 độ T)

d)

D(80 độ, 60 độ T)

14.

Câu 14. Theo quy ước, đầu trên kinh tuyến la hướng bắc, đầu dưới kinh tuyến là hướng nam, bên phải đường vĩ tuyến là hướng đông, bên trái đường vĩ tuyễn là hướng gi?

a)

A. Tây

b)

B. Bắc

c)

C. Nam

d)

D. Đông

15.

Câu 15. Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía Tây sẽ

a)

A. nhanh hơn 1 giờ

b)

B. chậm hơn 1 giờ.

c)

C. giờ không thay đổi

d)

D. tăng thêm 1 ngày.

16.

Câu 16. Trái đất chuyển động một vòng quanh mặt trời là bao nhiêu ngày?

a)

A. 365 ngày

b)

B. 365 ngày 6 giờ

c)

C. 366 ngày

d)

D. 366 ngày 6 giờ

17.

Câu 1. Ý nghĩa của khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời

4 lines
18.

Câu 18. Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất ?

4 lines
19.

Câu 19. Vì sao có hiện tượng ngày và đêm ?

4 lines
20.

Câu 20. Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 14 giờ ngày 14/ 9/2021 (múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản (múi giờ thứ 9) là mấy giờ ?

4 lines