wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3 và lớp vỏ khí, khí áp, gió

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tầng đối lưu có những đặc điểm nào?

a)

Nằm sát mặt đất

b)

Nằm ở tầng cao nhất

c)

Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

d)

Có lớp ô dôn

e)

Có các hiện tượng khí tượng

3.

Chiều cao của tầng đối lưu

a)

Từ 0 - 16 km

b)

Từ 16 đến 52 km

c)

từ 52 đến 80 km

d)

Trên 20000 km

4.

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Hơi nước và các khí khác chỉ chiếm (a)   %

5.

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Khí Ô xy chiếm (a)   %

6.

Tầng đối lưu ảnh hưởng nhiều nhất đến sự sống do:

a)

Là tầng dày nhất nên cản được các thiên thạch lao xuống Trái Đất

b)

Là tầng có lớp Ô zôn ngăn cản phần lớn các tia tử ngoại

c)

Là tầng có mật độ không khí dày đặc phù hợp nhất cho sự sống

7.

Các khối khí hình thành ở tầng nào?

a)

Các tầng cao khí quyển

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Cả tầng đối lưu và bình lưu

8.

Khối khí nóng có những đặc điểm nào?

a)

Hình thành ở nơi vĩ độ cao

b)

Hình thành ở nơi vĩ độ thấp

c)

Có nhiệt độ cao

d)

Có nhiệt độ thấp

9.

Những đai áp nào có khí áp thấp

a)

Cực

b)

Vĩ tuyến 600

c)

Vĩ tuyến 300

d)

Xích đạo

10.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về khí áp?

a)

Khí áp là trọng lượng của cột không khí.

b)

Khí áp là sức ép của trọng lượng không khí lên bề mặt Trái Đất.

c)

Khí áp là khối lượng của cột không khí.

d)

Khí áp là năng lượng của cột không khí.

11.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khí áp?

a)

Nhiệt kế

b)

Ẩm kế

c)

Vũ kế

d)

Khí áp kế

12.

Có tất cả bao nhiêu đai khí áp phân bố trên bề mặt Trái Đất?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

13.

Trên Trái Đất có mấy đai áp cao và mấy đai áp thấp?

a)

3 đai áp cao, 3 đai áp thấp.

b)

2 đai áp cao, 2 đai áp thấp.

c)

4 đai áp cao, 3 đai áp thấp.

d)

3 đai áp cao, 4 đai áp thấp.

14.

Các đai áp cao được kí hiệu là:

a)

Chữ (C).

b)

Chữ (V).

c)

Chữ (T).

d)

Chữ (A).

15.

Các đai áp thấp nằm ở vĩ độ nào sau đây?

a)

Vĩ độ 0° và 30° B.

b)

Vĩ độ 90° B và 90° N.

c)

Vĩ độ 30° B và 30° N.

d)

Vĩ độ 0° và 60° B.

16.

Các đai khí áp trên Trái Đất được phân bố như thế nào?

a)

Không theo quy luật nhất định.

b)

Xen kẽ nhau và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo.

c)

Các đai áp cao ở bán cầu Nam, các đai áp thấp ở bán cầu Bắc.

d)

Các đai áp cao ở bán cầu Bắc, các đai áp thấp ở bán cầu Nam.

17.

Nguyên nhân sinh ra gió là gì?

a)

Do sự chuyển động của nước trong các đại dương.

b)

Do sự chuyển động lên xuống của sóng biển.

c)

Do sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất.

d)

Do sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.

18.

Có mấy loại gió chính trên Trái Đất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Loại gió nào hình thành ở 2 vùng cực của Trái Đất?

a)

gió Tín phong.

b)

gió Tây ôn đới.

c)

gió Đông cực.

d)

gió mùa Đông Bắc.

20.

Đâu là loại gió thường xuyên thổi về đai áp thấp Xích đạo?

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió Đông cực.

c)

gió Tây ôn đới.

d)

gió Tín phong.

21.

Gió Tây ôn đới thổi theo hướng nào?

a)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc và Nam về Xích đạo.

b)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc và Nam lên khoảng các vĩ độ 60° Bắc và Nam.

c)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc và Nam về cực Bắc.

d)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc lên khoảng các vĩ độ 60° Nam.

22.

Hôm qua là ngày 27 - 2 các con có biết là kỉ niệm ngày lễ nào không?

a)

Ngày Nhà giáo Việt Nam

b)

Ngày Quốc tế phụ nữ

c)

Ngày Thầy thuốc Việt Nam

d)

Ngày Phụ nữ Việt Nam

23.

Không khí luôn luôn chuyển động từ:

a)

Nơi áp thấp về nơi áp cao.

b)

Biển vào đất liền.

c)

Nơi áp cao về nơi áp thấp.

d)

Đất liền ra biển.

24.

Tên gọi khác của gió Tín phong là gì?

a)

Gió Mậu Dịch

b)

Gió Foehn

c)

Gió báo bão

d)

Gió hoang mạc