wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT ĐỊA LÍ 6

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng hạ lưu của sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

vùng đất đai đầu nguồn.

d)

chiều dài từ nguồn đến cửa sông

2.

Hồ Tây có nguồn gốc

a)

nhân tạo.

b)

vết tích của khúc sông cũ.

c)

miệng núi lửa.

d)

vùng đá vôi bị xâm thực.

3.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

4.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất.

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất.

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất.

d)

Là nước lọc.

5.

Lượng nước và mực nước ngầm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

địa hình.

b)

nguồn cung cấp nước.

c)

lượng bốc hơi.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

7.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao.

b)

Châu Á và châu Âu.

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len.

d)

Biển băng.

8.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

9.

Ý nào dưới đây là vai trò của băng hà?

a)

Điều hòa nhiệt độ trên TĐ

b)

Cung cấp nước cho sông

c)

Chiếm gần 70% trữ lượng nước ngọt của TĐ

d)

Tất cả đều đúng

10.

Chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy mặt ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Các con sông đổ nước vào sông chính.

11.

Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku được hình thành do

a)

Núi lửa.

b)

Khúc uốn của sông.

c)

Băng hà.

d)

Sụt đất.

12.

Phụ lưu là

a)

lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

các con sông đổ nước vào con sông chính.

13.

Dụng cụ đo nhiệt độ không khí là:

a)

Nhiệt kế

b)

Ẩm kế

c)

Khí áp kế

d)

vũ kế

14.

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao do ở các vùng vĩ độ thấp có:

a)

khí áp thấp hơn.

b)

độ ẩm cao hơn.

c)

gió Mậu dịch thổi.

d)

góc chiếu của tia sáng mặt trời lớn hơn.

15.

khu vực nào trên Trái đất phần lớn có lượng mưa trên 2000 mm/năm:

a)

khu vực cực.

b)

khu vực ôn đới.

c)

khu vực chí tuyến.

d)

khu vực xích đạo.

16.

Đơn vị đo nhiệt độ là:

a)

%

b)

độ C

c)

mm

d)

mb

17.

Đơn vị đo mưa là:

a)

%

b)

độ C

c)

mm

d)

mb

18.

hầu hết ở những vùng chí tuyến và vùng cực có lượng mưa:

a)

trên 2000 mm/ năm

b)

trên 1000 mm/năm

c)

dưới 500 mm/ năm

d)

từ 500 -1000 mm/năm

19.

Dụng cụ đo mưa là

a)

nhiệt kế

b)

ẩm kế

c)

khí áp kế

d)

vũ kế

20.

hầu hết ở những ôn đới có lượng mưa dao động khoảng:

a)

trên 2000 mm/ năm

b)

trên 1000 mm/năm

c)

dưới 500 mm/ năm

d)

từ 500 -1000 mm/năm