wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 8 THCS XUÂN LA

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Việt Nam nằm ở

a)

ria phía Đông bán đảo Đông Dương.

b)

phía tây của biển Ấn Độ Dương.

c)

ria phía Tây bán đảo Đông Dương.

d)

phía Bắc của biển Thái Bình Dương.

2.

Việt Nam chung đường biên giới trên đất liền với các quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

b)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.

d)

Mi-an-ma, Lào, Trung Quốc.

3.

Vùng biển Việt Nam có diện tích

a)

3 triệu km².

b)

331 344 km².

c)

1 triệu km².

d)

2 triệu km².

4.

Vùng biển Việt Nam với hai quần đảo lớn là

a)

quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

b)

đảo Lí Sơn, quần đảo Hoàng Sa.

c)

đảo Phú Quốc, quần đảo Trường Sa.

d)

quần đảo Côn Sơn, quần đảo Hoàng Sa.

5.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất địa hình phân bậc rõ rệt ở nước ta?

a)

Địa hình cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

b)

Địa hình cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía tây nam.

c)

Địa hình cao ở phía đông nam, thấp dần về phía tây bắc.

d)

Địa hình bằng phẳng, trải đều trên các vùng của cả nước.

6.

Việt Nam chung Biển Đông với

a)

4 quốc gia.

b)

6 quốc gia.

c)

8 quốc gia.

d)

10 quốc gia.

7.

Nước ta có hai đồng bằng lớn là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng Thanh Hóa.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng Thanh Hóa và đồng bằng Nha Trang.

8.

Các dãy núi của nước ta có hướng chính là

a)

Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng tròn.

b)

Tây Nam – Đông Bắc và hướng vòng cung.

c)

Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung.

d)

Tây Nam – Đông Bắc và hướng vòng tròn.

9.

Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là

a)

A. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

B. từ dãy Con Voi đến sông Mã.

c)

C. từ Sông Cả đến dãy Bạch Mã.

d)

D. từ dãy Bạch Mã trở vào nam.

10.

Dãy núi nào sau đây thuộc vùng núi Tây Bắc?

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

Dãy Bạch Mã.

c)

Dãy Con Voi.

d)

Trường Sơn Nam.

11.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm đồi núi chiếm ưu thế ở nước ta?

a)

3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

1/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là núi cao.

c)

có nhiều đồng bằng lớn trải rộng khắp cả nước.

d)

3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là núi cao.

12.

Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa với lượng mưa lớn và tập trung theo mùa tác động đến địa hình như thế nào?

a)

Địa hình bị xâm thực, xói mòn, chia cắt mạnh mẽ.

b)

Địa hình được bồi tụ thêm nhiều phù sa, ít bị chia cắt.

c)

Địa hình được hồi phục, nâng lên theo vận động kiến tạo.

d)

Địa hình bị xâm thực, xói mòn, ít bị chia cắt.

13.

Lượng mưa lớn làm quá trình hòa tan đá vôi mạnh mẽ, tạo nên dạng địa hình độc đáo nào sau đây?

a)

Địa hình đồi bát úp.

b)

Địa hình núi cao.

c)

Địa hình các-xtơ.

d)

Địa hình bán bình nguyên.

14.

Đặc trưng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có dãy núi cao, đồ sộ nhất nước ta.

b)

gồm bốn cánh cung lớn.

c)

chủ yếu là núi thấp và đồi bát úp.

d)

có dãy núi từ bắc vào nam.

15.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích

a)

20 000 km²

b)

10 000 km²

c)

15 000 km²

d)

40 000 km²

16.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Man-gan.

c)

Bô-xít.

d)

Cao Lanh.

17.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Thềm lục địa phía Đông Nam.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng biển Trung Bộ, các đảo.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

18.

Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta.

d)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động.

19.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

b)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

d)

Khó khăn trong khâu vận chuyển.

20.

Một số khoáng sản nước ta

a)

khả năng tự phục hồi.

b)

không bị hao kiệt nhiều.

c)

có trữ lượng rất lớn.

d)

bị khai thác quá mức.