wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP THI GIUA KI 2 DL6

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Các hiện tượng: mây, mưa, sấm sét, gió, bão,... là những hiện tượng xảy ra ở tầng nào của khí quyển?

a)

Các tầng cao của khí quyển

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Lớp ôdôn. 

2.

Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

3.

Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng

a)

20km.

b)

18km.

c)

14km.

d)

16km.

4.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

a)

bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

b)

đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

c)

bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

d)

đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

5.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

a)

0,60C.

b)

0,40C. 

c)

0,80C.   

d)

1,00C. 

6.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

b)

Nằm phía trên tầng đối lưu. 

c)

Tầng không khí cực loãng.

d)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại. 

7.

Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa,… là từ

a)

hơi nước.

b)

khí nitơ.  

c)

khí ôxi.

d)

khí cacbonic.

8.

Lớp Ô-dôn có tác dụng nào sau đây?

a)

Phản hồi sóng vô tuyến, điện từ.

b)

Hấp thụ tia cực tím từ Mặt Trời.

c)

Chống tác nhân phá hủy Trái Đất. 

d)

Bảo vệ sự sống cho loài người.

9.

Không khí ở tầng bình lưu có đặc điểm

a)

Luôn đứng yên. 

b)

Chuyển động lộn xộn.

c)

Chuyển động theo chiều thẳng đứng.     

d)

Chuyển động theo chiều ngang.

10.

Thành phần không khí ảnh hưởng lớn đến sự sống của các sinh vật là

a)

hơi nước

b)

khí cacbonic   

c)

khí ni tơ 

d)

khí oxi

11.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Khí Cacbonic

b)

Khí Nitơ 

c)

Hơi nước   

d)

Oxi

12.

Khối khí đại dương có

a)

nhiệt độ tương đối cao    

b)

độ ẩm lớn 

c)

tính chất tương đối khô

d)

nhiệt độ tương đối cao

13.

Việc đặt tên cho các khối khí dựa vào

a)

nhiệt độ của khối khí.  

b)

khí áp và độ ẩm của khối khí.

c)

vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc.

d)

độ cao của khối khí.

14.

Khí oxi chiếm bao nhiêu % không khí?

a)

78%

b)

21% 

c)

1%

d)

90%

15.

Các khối khí ……hình thành trên các vùng vĩ độ thấp.

a)

lục địa

b)

nóng 

c)

lạnh 

d)

đại dương

16.

Khối khí có đặc điểm độ ẩm cao, được hình thành ở các vùng biển, đại dương

a)

Khối khí nóng 

b)

Khối khí đại dương 

c)

Khối khí lục địa

d)

Khối khí lạnh

17.

Trên bề mặt Trái Đất có mấy khối khí hoạt động chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng vĩ độ thấp.

b)

Vùng vĩ độ cao.

c)

Biển và đại dương.

d)

Đất liền và núi.

19.

Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ

a)

áp cao cực về áp thấp ôn đới.  

b)

biển vào đất liền.

c)

đất liền ra biển.

d)

áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới

20.

Lãnh thổ Việt Nam  nằm trong phạm vi hoạt động của gió nào?

(a)