wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi học kì 1 K10 22/23

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không đúng với nhiệm vụ, thành tích của lực lượng Công an nhân dân từ năm 1961 đến 1965?

a)

Tăng cường xây dựng lực lượng

b)

Bảo vệ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Miền Bắc

c)

Đánh mạnh đấu tranh chống lực lượng phản cách mạng và tội phạm khác

d)

Đánh thắng ‘‘Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ

2.

Tháng 4/1945, Hội nghị Quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành ?

a)

Việt Nam Cứu quốc quân.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Việt Nam Giải phóng quân

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

3.

Anh hùng lực lượng vũ trang nào được nhắc đến trong câu đố dưới đây?

“Anh hùng chiến dịch Đông Khê

Chặt tay mình để tiện bề tiến công”

a)

La Văn Cầu.

b)

Bế Văn Đàn.

c)

Phan Đình Giót.

d)

Tô Vĩnh Diện.

4.

Nhân vật lịch sử nào được nhắc đến trong câu đố dưới đây:

“Tuổi xanh khí phách anh hùng

Với dân, với nước hiếu trung vẹn toàn

Cô gái Đất Đỏ miền Nam

Đã làm giặc Pháp kinh hoàng, là ai?”

a)

Nguyễn Thị Lý.

b)

Nguyễn Thị Định.

c)

Võ Thị Sáu.

d)

Bùi Thị Cúc.

5.

Trong Kháng chiến chống thực dân Pháp, lực lượng Công an nhân dân đã đóng góp những gì?

a)

Bảo vệ an ninh, tham gia chiến đấu

b)

Bảo vệ an ninh, khôi phục kinh tế

c)

Chống lại nhân dân, cướp bóc

d)

Tham gia các hoạt động chống nước

6.

Câu 12: Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc

a)

tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

c)

trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

d)

tuyệt đối, trực tiếp về chính trị.

7.

Nghĩa vụ và trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân là.

a)

Trung thành với tổ quốc, nhân dân      

b)

   

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Phòng chống hoạt động của các thế lực thù địch. 

d)

Bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu.

8.

Câu 8. Bộ luật nội dung cơ bản của Luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy chương và bao nhiêu điều ?

a)

8 chương 17 điều.

b)

7 chương 51 điều.

c)

10 chương 14 điều

d)

6 chương 17 điều.

9.

Câu 9. Giáo dục quốc phòng và an ninh ở trường trung học phổ thông bảo đảm cho học sinh

a)

Hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

Có kiến thức về nghệ thuật quân sự của các nước trên thế giới.

c)

Hiểu về quan điểm của Đảng về quốc phòng và an ninh.

d)

Có tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc

10.

Giáo dục quốc phòng và an ninh trong THPT – trung cấp chuyên nghiệp -  trung cấp nghề là môn học:

a)

Môn phụ                

b)

Môn chính khoá

c)

                

Môn nghệ thuật     

d)

     Môn tự chọn

11.

Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường Trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề đảm bảo cho học sinh có những gì?

a)

Những hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam

c)

Kiến thức cơ bản, cần thiết về phòng thủ dân sự và kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc

d)

Tất cả những ý trên

12.

Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cần có đủ những tiêu chuẩn gì để trở thành sĩ quan quân đội, công an nhân dân?

a)

Chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe và tuổi đời, có nguyện vọng  và khả năng hoạt động trong lĩnh vực quân sự

b)

Chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn

c)

Sức khỏe và tuổi đời

d)

Có nguyện vọng và khả năng hoạt động trên lĩnh vực quân sự

13.

Nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ trong quân đội gồm hạ sĩ quan binh sĩ như thế nào?

a)

Tốt nghiệp các trường đào tạo sĩ quan các trường đại học ngoài quân đội; hoàn thành tốt nhiệm vụ chiến đấu

b)

Tốt nghiệp đại học trở lên

c)

Không cần tốt nghiệp đại học

d)

Đang tại ngũ

14.

Hệ thống cấp hàm sĩ quan Công an nhân dân gồm :

a)

Cấp uý, Cấp tá, Cấp tướng

b)

Đại uý, Đại tá, Đại tướng

c)

Thượng uý, Thượng tá, Thượng tướng

d)

Đại uý, Cấp tá, Thượng tướng

15.

Chất hướng thần là gì?

a)

Chất hướng thần là chất gây mê

b)

Chất hướng thần là kích thích, ức chế, gây ảo giác lên hệ thần kinh.

c)

Chất hướng thần là chất kích thích an toàn.

d)

Chất hướng thần là chất ức chế cơ thể làm việc.

16.

Nội dung nào dưới đây mô tả đúng đặc điểm của Heroine tinh khiết?

a)

Là nhựa thuốc phiện đông đặc, màu đen sẫm, không tan trong nước.

b)

Thường tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, không mùi và có vị đắng.

c)

Là nhựa thuốc phiện đông đặc, có màu trắng, tan trong nước.

d)

Kết tinh dạng bột tinh thể màu đen sẫm, không có mùi và có vị đắng.

17.

Phân loại chất ma túy dựa vào tác dụng của nó đối với tâm sinh lí người sử dụng thì có các nhóm nào?

a)

Thần kinh; gây kích thích; gây cảm giác.

b)

An thần; gây kích thích; gây ảo giác.

c)

Tâm thần; gây hoang tưởng; gây ảo tưởng.

d)

Tê liệt thần kinh; gây cảm giác; gây ảo giác.

18.

Chất nào dưới đây không thuộc nhóm chất ma túy?

a)

Nhựa cây thuốc phiện.

b)

Thảo quả khô.

c)

Cần sa thảo mộc.

d)

Heroine mà ma túy đá.

19.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

sự tò mò, thích “chơi trội”, lối sống buông thả, thực dụng.

b)

thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân.

c)

công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả.

d)

chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe.

20.

Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?

a)

Hiệu lệnh của biển báo hiệu

b)

Hiệu lệnh của đèn tín hiệu

c)

Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

d)

Hiệu lệnh của vạch kẻ đường

21.

Người điều khiển xe mô tô dưới 50cm3 bắt buộc phải có giấy tờ gì?

a)

Giấy phép lái xe

b)

Chứng nhận đăng ký xe

c)

Bảo hiểm dân sự

d)

Cả B và C

22.

Hành vi nào sau đây người tham gia giao thông được phép thực hiện?

a)

Điều khiển xe cơ giới không có giấy phép lái xe theo quy định

b)

Giao xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cho người không đủ điều kiện để điều khiển xe tham gia giao thông đường bộ.

c)

Chở theo hai người trên xe mô tô, xe gắn máy đi cấp cứu.

d)

Điều khiển xe mô tô hai bánh tham gia giao thông khi chưa đủ 18 tuổi.

23.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh từ 50cm3 trở lên phải đủ bao nhiêu tuổi?

a)

16 Tuổi

b)

17 Tuổi

c)

18 Tuổi

d)

19 Tuổi

24.

Đối tượng nào sau đây không phải đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông ?

a)

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh

b)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy, xe đạp điện

c)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp thường (không phải xe đạp máy, xe đạp điện)

d)

Người điều khiển, người ngồi trên xe gắn máy

25.

Cho các hình thức báo hiệu sau:

1.   Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông;

2.   Hiệu lệnh của vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường;

3.   Hiệu lệnh của đèn tín hiệu;

4.   Hiệu lệnh của biển báo hiệu

Khi đồng thời bố trí các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự :

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

1-3-4-2

d)

2-1-4-3

26.

Bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

A.    Là phòng ngừa, phát hiện, làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia

b)

Là phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gi

c)

A.    Là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia

d)

Là đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia

27.

“Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc” – đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

28.

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội

c)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.

d)

Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.

29.

Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị.

b)

Bảo vệ an ninh con người.

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường.

30.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.

   

b)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

   

c)

Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

         

d)

Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.

31.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

32.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

33.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

34.

“Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền” là trách nhiệm của

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

lực lượng vũ trang.

d)

Công dân.

35.

“Môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thận lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính” – đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Không gian mạng.

b)

Mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

36.

Điền từ/ cụm từ vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau: “…….là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin”.

a)

mạng.

b)

không gian mạng.

c)

an ninh mạng.

d)

bảo vệ an ninh mạng.

37.

“Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân” – đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

38.

Trong tình huống dưới đây, những chủ thể nào không vi phạm luật an ninh mạng?

Tình huống. Gần đây, H thường xuyên nhận được tin nhắn từ người lạ qua mạng xã hội Facebook với những lời lẽ lăng mạ, xúc phạm. H tâm sự với chị gái và nhận được lời khuyên là không nên nhắn tin lại, cần đổi mật khẩu tài khoản mạng xã hội, chặn tin nhắn từ người lạ. H thực hiện theo lời khuyên của chị gái, đồng thời, qua tìm hiểu, H biết: người nhắn tin lăng mạ mình chính là M (bạn cùng lớp với H, do M đã có mâu thuẫn với H từ trước đó).

a)

Bạn H và chị gái.                                              

b)

Bạn H và bạn M.

        

c)

Chị gái của H và bạn M.    

d)

H, chị gái của H và bạn M.

39.

Trên không gian mạng, trẻ em có quyền

a)

được bảo vệ, tiếp cận thông tin.

b)

kích động người khác phạm tội.

c)

thực hiện hành vi tấn công mạng.

d)

tổ chức đánh bạc qua mạng Internet.

40.

Nội dung nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?

a)

Hồ sơ y tế.

b)

Số thẻ tín dụng.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Hồ sơ nộp thuế.