wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẦN DÚ CHANG LƯỜN (CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Anh, chị trong gia đình trong tiếng Tày là gì?

a)

Lan

b)

c)

Pò thẩu

d)

Mé tai

2.

Anh trai trong tiếng Tày là gì?

a)

Pì Lùa

b)

Pi chài/ Báo

c)

Lan

3.

Chị gái trong tiếng Tày là gì?

a)

Pì lùa

b)

Pì khươi

c)

Bảc

d)

Pì slao/ Nhình

4.

Chị dâu trong tiếng Tày là gì?

a)

Pò oóc

b)

Pì lùa

c)

Ú

d)

5.

Anh rể trong tiếng Tày là gì?

a)

Noọng

b)

Bả

c)

Ta/ Cống ta

d)

Pì khươi

6.

Bố trong tiếng Tày là gì?

a)

Lục

b)

Pò thẩu/Pò óoc

c)

Mè thẩu

d)

Pì khươi

7.

Mẹ trong tiếng Tày là gì?

a)

Tai

b)

Bảc

c)

Chủ

d)

Mè thẩu/ Mè óoc

8.

Ông nội trong tiếng Tày là gì?

a)

Pì chài

b)

Pú/ Ú

c)

Lục báo

d)

Lan

9.

Bà trong tiếng Tày là gì?

a)

b)

Noọng

c)

Ta/ Cống ta

d)

10.

Ông ngoại trong tiếng Tày là gì?

a)

Lục

b)

c)

Ta/ Cống ta

d)

Chủ

11.

Bà ngoại trong tiếng Tày là gì?

a)

Mè thẩu

b)

Noọng

c)

Tai/ Mé tai

d)

Ta/ Cống ta

12.

Chồng trong tiếng Tày là gì?

a)

Pì khươi

b)

Pì noọng

c)

Ta

d)

Pò/Phùa/Phua

13.

Vợ trong tiếng Tày là gì?

a)

Mè/Mjè

b)

Pả

c)

A

d)

Khươi

14.

Bác trong tiếng Tày là gì?

a)

Lục

b)

Bảc

c)

Mè thẩu

d)

Pò thẩu

15.

Bá/ Bác gái trong tiếng Tày là gì?

a)

Cống ta

b)

Mé tai

c)

Pả

d)

Bảc

16.

Chú trong tiếng Tày là gì?

a)

Chài

b)

Chủ

c)

A

d)

Lục

17.

Cô trong tiếng Tày là gì?

a)

Khậu khủ

b)

A lùa

c)

A

d)

Chủ

18.

Rể trong gia đình là gì?

a)

Pì chài

b)

Khươi

c)

A lùa

d)

Chủ

19.

Dâu trong tiếng Tày là gì?

a)

Lan

b)

Noọng shao

c)

Mé già

d)

Lùa

20.

Chú rể (Chồng của cô dâu) trong tiếng Tày là gì?

a)

Ú

b)

Bảc

c)

Chủ/Áo khươi

d)

Khậu khủ

21.

Bác gái trong tiếng Tày là gì?

a)

Khậu khủ

b)

A lùa

c)

Mé tai

d)

Pả lùa

22.

Thím trong tiếng Tày là gì?

a)

Lan shao

b)

A lùa

c)

d)

Chủ

23.

Cậu trong tiếng Tày là gì?

a)

Noọng Chjài

b)

A lùa

c)

Khậu khủ

d)

A

24.

Mợ trong tiếng Tày là gì?

a)

Mử/Nà lùa

b)

A

c)

Khậu khủ

d)

Pả lùa

25.

Cháu trong gia đình là gì?

a)

Lục tầu

b)

c)

Lan

d)

Noọng shao

26.

Em gái trong tiếng Tày là gì?

a)

Mè thẩu

b)

Pì khươi

c)

Lục lả

d)

Noọng shao

27.

Em trai trong tiếng Tày là gì?

a)

Pò oóc

b)

Noọng Chjài

c)

Lục lả

d)

Lan

28.

Con rể trong tiếng Tày là gì?

a)

Pì noọng

b)

Lục khươi

c)

Lục lả

d)

Pì chjài

29.

Con dâu trong tiếng Tày là gì?

a)

Khậu khủ

b)

A lùa

c)

Lục lùa

d)

A

30.

Con cả trong tiếng Tày là gì?

a)

Chựa

b)

Mé tai

c)

Cống ta

d)

Lục tầu

31.

Con út trong tiếng Tày là gì?

a)

Lục lả

b)

c)

Lan

d)

Lục tầu

32.

Con mồ côi trong tiếng Tày là gì?

a)

A

b)

Lục chượng

c)

Lục pjạ

d)

Pì shao

33.

Con nuôi trong tiếng Tày là gì?

a)

Lục tầu

b)

Lục chượng

c)

Lục lả

d)

Lục khươi

34.

Chắt trong tiếng Tày là gì?

a)

Lẩn/ Lển

b)

Lục shao

c)

Mè/ Mjè

d)

Chựa

35.

Cụ trong tiếng Tày là gì?

a)

Lan

b)

Chủ khươi

c)

Pò mè

d)

Chựa