wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 5

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

2.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

3.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

4.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

5.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

6.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

7.

Choose the best answer


We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

8.

Điền (have/has) cho câu sau:

My grandpa (a)   a little fox (ông tôi có 1 con cáo nhỏ)

9.

Điền (have/has) cho câu sau:

they (a)   2 balls

10.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   many students. (cô ấy có nhiều học sinh)

11.

Điền (have/has) cho câu:

The dogs (a)   4 legs.

12.

Điền (have/has) cho câu sau

Her school (a)   a big tree.

13.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

Peter/ call you.

a)

Peter calls you.

b)

Peter will call you.

c)

Peter called you.

d)

Peter is calling you

14.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

they/be/ there.

a)

They will be there.

b)

They are there.

c)

They were there.

d)

They will there

15.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

You/ ask/ him

a)

You are asking him.

b)

You ask him.

c)

You will ask him.

d)

You asked him.

16.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

Jenny/ lock/ the door.

a)

Jenny locked the door.

b)

Jenny is locking the door.

c)

Jenny locks the door.

d)

Jenny will lock the door.

17.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

It/ rain.

a)

It is raining.

b)

It will rain.

c)

It rained.

d)

It rains.

18.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

The teacher/ test/ our/ English.

a)

The teacher is testing our English.

b)

The teacher tested our English.

c)

The teacher will test our English.

d)

The teacher tests our English.

19.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

We will not starting to watch the film without you.

a)

will not

b)

watch

c)

without

d)

starting

20.

Điền vào chỗ trống:

She will not ... with us.

a)

coming

b)

comes

c)

come

d)

came

21.

Điền vào chỗ trống:

You will not ... visiting Paris.

a)

enjoy

b)

enjoying

c)

enjoyed

d)

enjoys

22.

.................are you ...............................? - a comic book.

a)

who/ reading

b)

What/reading

c)

when/listening

23.

Kind

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

24.

Hard- working

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

25.

Clever

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

26.

Gentle

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

27.

Generous

a)

Rộng lượng , hào phóng

b)

Khôi hài

c)

Dũng cảm

28.

Scary

a)

Đáng sợ

b)

Khôi hài

c)

Dũng cảm

29.

Charater

a)

Câu chuyện

b)

Truyện cổ tích

c)

Nhân vật

30.

What are you reading now?

a)

It's great

b)

Aladdin and the Magic Lamp

31.

favourite (adj) /feivərit/

a)

ưa thích

b)

vui tính

c)

đẹp

d)

Cảnh sát

32.

What is the fox like?

a)

It is clever.

b)

It is gentle.

33.

truyện cổ tích

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

34.

crown

a)

con cáo

b)

con quạ

c)

con voi

d)

con khỉ

35.

Fox

a)

con ma

b)

con quạ

c)

con cáo

d)

câu chuyện

36.

DWARF

a)

người lùn

b)

công chúa

c)

Bạch Tuyết

d)

Hoàng Tử

37.

Ghost

a)

nhân vật

b)

câu chuyện

c)

con khỉ

d)

con ma

38.

story

a)

câu chuyện

b)

con cáo

39.

chess

a)

cờ vua

b)

con cáo

40.

scary

a)

truyện ngắn

b)

đáng sợ

c)

nhân vật

d)

câu chuyện

41.

short story

a)

truyện ngắn

b)

truyện hài

c)

truyện kinh dị

d)

câu chuyện

42.

Email

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

43.

Foreign

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

44.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Cần thiết

d)

Luyện tập

45.

Read aloud

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

46.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

47.

vocabu...ary

a)

a

b)

x

c)

v

d)

l

48.

watch English (a)   on TV.

49.

how do you practice speaking english?

a)

i speak english everyday

b)

i watch english cartoon on tv

c)

i write emails to my friends

d)

i read short stories

50.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

51.

How do you practise writing English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

52.

How do you learn vocabulary?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write new words in my notebook and read them aloud.

53.

Chọn từ phát âm khác

a)

seat

b)

meat

c)

miss

d)

team

54.

Chọn từ đọc khác : give - time - sit - rich

a)

give

b)

sit

c)

time

d)

rich

55.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

56.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

57.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

58.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

59.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

60.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

61.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

62.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

63.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

64.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

65.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

66.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

67.

what's your.....?

a)

old

b)

name

c)

fine

d)

me

68.

what's is this?

a)

mango

b)

banana

c)

watermelon

d)

apple

69.

what is this?

a)

car

b)

motorbike

c)

train

d)

plane

70.

...... an apples

a)

this is

b)

that is

c)

there is

d)

there are

71.

1, 2,....., 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

What's number?

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

72.

what's room?

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

badroom

d)

living room

73.

how old are you?


.

a)

I'm 6 years old

b)

I'm 7 years old

c)

I'm 8 years old

d)

i'm 9 years old

74.

con chữ nào còn thiếu trong từ sau: umb.....ella

a)

r

b)

s

c)

t

d)

h

75.

who's this?

a)

grandmother

b)

grandfather

c)

grandparent

d)

sister

76.

who's this?

she is .....

a)

mother

she is very fat.

b)

sister

she is very thin.

c)

teacher

she is very beautiful.

d)

cousin

she is very old.

77.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

78.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

79.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

80.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

81.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

82.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

83.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

84.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

85.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

86.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

87.

EGART

(a)  

88.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

89.

ANDROU HET OWRLD

(a)  

90.

BY EHT AES

(a)  

91.

DBILU ADCTSSANELS

(a)  

92.

UBEATHNS

(a)  

93.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
94.
Tìm lỗi sai trong câu sau: I will going to the cinema tomorrow
a)
Going
b)
To
c)
Tomorrow
d)
I
95.
Trả lời câu hỏi sau: Will he take you to the trip with him next week?
a)
Yes. We will go next Saturday
b)
We will go next month then
c)
No. I won't go shopping with him anyway
d)
Yes, we did
96.
Peter and Anna …......... (take) a lot of photos about their farm next Summer holiday
a)
will take
b)
took
c)
takes
d)
take
97.
When …..... your father ….... (get) home yesterday?
a)
did - get
b)
will - get
c)
do - get
d)
is - get
98.

what activity is this?

a)

play chess

b)

skateboard

c)

play table tennis

d)

skip

99.

what activity is this?

4 lines
100.

what activity is this?

a)

play chess

b)

skateboard

c)

play table tennis

d)

cycle

101.

what activity is this

a)

play basketball

b)

play chess

c)

skip

d)

play tennis

102.

Are they play basketball?

a)

Yes, they are

b)

Yes, they do

c)

No, they aren't

103.

Are they doing judo?

No, they............

a)

are

b)

do

c)

don't

d)

aren't

104.

skip

a)
b)
c)
d)
105.

sail

a)
b)
c)
d)
106.

February

a)

Tháng 4

b)

Tháng 2

c)

Tháng 8

d)

Tháng 12

107.

Tháng 3

a)

May

b)

March

c)

December

d)

November

108.

Gấu trúc

(a)  

109.

Cho tôi xem bức tranh của bạn nào

a)

Show me your picture

b)

What's your name

c)

Good luck!

d)

Thanks

110.

Pillow

a)
b)
c)
d)
111.

Look!!

a)

Nhìn kìa

b)

Chào

c)

Cảm ơn

d)

Khỏe chứ

112.

Call

a)

Gọi, kêu

b)

Đọc

c)

Đứng dậy

d)

Xin chào

113.

What are we doing in birthday

a)
b)
c)
d)
114.

Do you love your family?

a)

Yes

b)

No

115.
a)

Watermelon

b)

Coconut

c)

Apple

d)

Lemon

116.

Classroom có nghĩa là gì ?

a)

lớp học

b)

tầng

c)

bảng

d)

sách

117.

farm nghĩa là gì ?

a)

Nông trại

b)

Nông dân

c)

Cái cổng

d)

Cái lỗ

118.

1 quả bóng bay

a)

Balloones

b)

Ballons

c)

Ballon

d)

Balloon

119.

Đây là cái gì ?

a)

Desk

b)

Book

c)

Crayon

d)

Pen

120.

Viết từ " xin chào ".

(a)  

121.

Thirty

a)

Đói

b)

Mệt

c)

Chán

d)

Khát

122.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Nice to (a)   you

123.

How many cow are there?

a)

5 cows

b)

1 cows

c)

10 cows

d)

50 cows

124.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

who

125.

morning/class/Good

(a)  

126.

you/ have/ toys?

a)

Toys you have?

b)

Have you toys?

c)

You have toys?

d)

Toys have you?

127.

Good bye,... you again.

(a)  

128.

Map

a)

Bản đồ

b)

Đất nước

c)

Bầu trời

d)

Mặt đất

129.

Picture

a)

Bức ảnh

b)

Đồng hồ

c)

Cái quạt

d)

Cái dây

130.

_tudy

a)

h

b)

x

c)

s

d)

g

131.

.... are two flower

a)

that

b)

this

c)

those

d)

these

e)

rtttewryhrtgrefrefregryhtyhhregrereegtrrgttrhrhtrtrwerregrtyreyt

132.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

Sunday

b)

Saturday

c)

Thursday

d)

nurse

133.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

134.

BY EHT AES

(a)  

135.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
136.

How …..... your father ….... (get) home yesterday?

a)

did - get

b)

will - get

c)

do - get

d)

is - get

137.

what.........you do at weekend?

i will go to the supermarket

a)

do

b)

does

c)

are

d)

will

138.

Where will you be this weekend?

--> I think I will be ..........

a)

by the sea

b)

on the beach

c)

at school

d)

in the countryside

139.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will swim in the sea

a)
b)
c)
d)
140.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will take a boat trip around the islands

a)
b)
c)
d)
141.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will..................

a)

explore the caves

b)

take a boat trip around the islands

c)

build sandcastles on the beach

d)

swim in the sea

142.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

143.

BY EHT AES

(a)  

144.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
145.

what.........you do at weekend?

i will go to the supermarket

a)

do

b)

does

c)

are

d)

will

146.

How …..... your father ….... (get) home yesterday?

a)

did - get

b)

will - get

c)

do - get

d)

is - get

147.

Where will you be this weekend?

--> I think I will be ..........

a)

by the sea

b)

on the beach

c)

at school

d)

in the countryside

148.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will swim in the sea

a)
b)
c)
d)
149.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will take a boat trip around the islands

a)
b)
c)
d)