wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemistry exams

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là:

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p3

2.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là:

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

3.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

Mg

d)

Al

4.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm

5.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do?

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

b)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

c)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi

d)

Nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ

6.

Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là:

a)

HCl, O2, Cl2, FeCl5

b)

H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH

c)

HCl, HNO3, AlCl3, CaO

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

7.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO3

d)

(NH4)3PO4

8.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước

d)

các muối amoni đều bị thủy phân trong nước

9.

Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

10.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

a)

giảm áp suất, tăng nhiệt độ

b)

giảm áp suất, giảm nhiệt độ

c)

tăng áp suất, tăng nhiệt độ

d)

tăng áp suất, giảm nhiệt độ

11.

Tính bazơ của NH3 do:

a)

trên N còn cặp e tự do

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

12.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:

a)

Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

b)

Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3

d)

Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

13.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?

a)

P2O5

b)

H2SO4 đặc

c)

CuO bột

d)

NaOH rắn

14.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trồ là chất oxi hóa?

a)

2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4

b)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

c)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

d)

2HN3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2

15.

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là?

a)

(NH4)2CO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HSO3

d)

NH4Cl

16.

Oxi hóa 6 lít NH3 (tạo ra N2 và NO theo tỉ lệ mol 1 : 4) cần vừa đủ V là không khí ( chứa 20% oxi về thể tích). Các thể tích đó ở cùng điều kiện. Giá trị của V là

a)

6,5

b)

22,5

c)

32,5

d)

24,5

17.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

18.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-

b)

H2CO3 ⇌ 2H+ + HCO3-

c)

H2SO3 → 2H+ + SO32-

d)

Na2S ⇌ 2Na+ + S2-

19.

Các chất dẫn điện là:

a)

KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3

b)

Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol

c)

KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương

d)

Khí HCl, khí NO, khí O3

20.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là:

a)

KOH, NaCL, H2CO3

b)

Na2S, Mg(OH)2 , HCl

c)

HClO, NaNO3, Ca(OH)3

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

21.

Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, cứ 100 phân tử hòa tan có 2 phân tử phân li thành ion. Nồng độ của ion H+ là?

a)

0,001M

b)

0,086M

c)

0,00086M

d)

0,043M

22.

Một dung dịch chứa các ion : Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là?

a)

0,050

b)

0.070

c)

0,030

d)

0,045

23.

Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol) , Cl- (0,04 mol) và ion Z (y mol). Ion Z và giá trị của y là

a)

NO3- (0,03)

b)

CO32- (0,015)

c)

SO42- (0,01)

d)

NH4+ (0,01)

24.

Dung dịch X gồm : 0,09 mol Cl- , 0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO . Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là?

a)

0.05 và 0,05

b)

0,03 và 0,02

c)

0,07 và 0,08

d)

0,018 và 0,027

25.

Axít nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

26.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

27.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H lớn nhất là:

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

28.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

29.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

30.

Tính bazơ của NH3 do:

a)

Trên N còn cặp e tự do

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

31.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:

a)

Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

b)

Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

c)

Nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3

d)

Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

32.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?

a)

P2O5

b)

H2SO4 đặc

c)

CuO bột

d)

NaOH rắn

33.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trồ là chất oxi hóa?

a)

2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4

b)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

c)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

d)

2HN3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2

34.

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là:

a)

(NH4)2CO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HSO3

d)

NH4Cl

35.

Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là:

a)

HCl, O2, Cl2, FeCl5

b)

H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH

c)

HCl, HNO3, AlCl3, CaO

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

36.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO3

d)

(NH4)3PO4

37.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước

d)

Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước

38.

Oxi hóa 6 lít NH3 (tạo ra N2 và NO theo tỉ lệ mol 1 : 4) cần vừa đủ V là không khí ( chứa 20% oxi về thể tích). Các thể tích đó ở cùng điều kiện. Giá trị của V là?

a)

6,5

b)

22,5

c)

32,5

d)

24,5

39.

Cho 30,6 gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa 92,6 gam muối khan ( không chứa muối amoni ). Nung hỗn hợp muối đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn. Giá trị của m là?

a)

38,6

b)

46,6

c)

84,6

d)

76,6

40.

Có các mệnh đề sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đè trên, những mệnh đề đúng là:

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (2)

41.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ:

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc

c)

NaNO3 và H2SO4 đặc

d)

NaNO2 và HCl đặc

42.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

ZnS + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng)

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

43.

Chỉ sử dụng dung dịch HNO3 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu chất rắn riêng biệt sau : MgCO3, Fe3O4, CuO, Al2O3 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4

b)

Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3

c)

CuS,Pt, SO2, Ag

d)

Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2

45.

Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là:

a)

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2

b)

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3

c)

Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3

d)

Hg(NO3)2 , AgNO3

46.

 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2

b)

Fe2O3, NO2

c)

Fe, NO2, O2

d)

Fe2O3, NO2 , O2

47.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

HNO3 phản ứng với tất cả bazơ

b)

HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt

c)

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac

d)

Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy

48.

Hai khoáng vật chính của photpho là:

a)

Apatit và hematit

b)

Pirit và photphorit

c)

Apatit và photphorit

d)

Manhetit và apatit

49.

Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất:

a)

3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng và photpho vàng

b)

2 dạng: photpho đỏ và photpho trắng

c)

1 dạng photpho đỏ

d)

1 dạng photpho trắng

50.

Trong các nhận định sau nhận định nào đúng:

a)

Mặc dù độ âm điện của photpho nhỏ hơn nitơ nhưng photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ

b)

Nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho là do nitơ có độ âm điện kém hơn photpho

c)

Ở nhiệt độ thường Nitơ và photpho đều trơ về mặt hóa học

d)

Nito có độ âm điện nhỏ hơn photpho nên hoạt động hóa học mạnh hơn

51.

Tìm phương trình hóa học viết sai

a)

2P + 3Ca → Ca3P2

b)

4P + 5O2(dư) → 2P2O5

c)

PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl

d)

P2O3 + 3H2O → 2H3PO4

52.

Cho photpho tác dụng với các chất sau : Ca, O2, Cl2, KClO3, HNO3 và H2SO4 đặc, nóng. Photpho tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất trên?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

53.

Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây?

a)

Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc

b)

Quặng photphorit, cát và than cốc

c)

Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh

d)

Cát trắng, đá vôi và sođa

54.

Thành phần chính của quặng apatit là?

a)

CaP2O7

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca(PO4)2.CaFe2

d)

Ca3(PO4)2

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6

b)

Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng

c)

Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ

d)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ

56.

Thành phần chính của quặng photphorit là?

a)

CaPHO4

b)

NH4H2PO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Ca3(PO4)2

57.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm?

a)

P + HNO3 đặc, nóng

b)

Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc

c)

P2O5 + H2O

d)

HPO3 + H2O

58.

Trong phòng thí nghiệm thường điều chế HNO3 bằng phản ứng:

a)

NaNO3 + H2SO4(đ) → HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3

c)

N2O5 + H2O → 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O →Cu(OH)2 + 2HNO3

59.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra một khí duy nhất?

a)

KNO3 , Ca(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

KNO3 , AgNO3

d)

Ca(NO3)2, Mg(NO3)2

60.

Phản ứng nhiệt không đúng là:

a)

2KNO3 →2KNO2 + O2

b)

NH4NO3 →N2 + 2H2O

c)

NH4Cl →NH3 + HCl

d)

2NaHCO3 →NaCO3 + CO2 + H2O

61.

Đem nung các chất sau: KNO3, NH4NO3, NH4NO2, NH4Cl, Ba(HCO3)2, AgNO3, NH4HCO3, FeCO3, Cu(NO3)2. Số chất khí (không kể hơi nước) thu được là?

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

62.

Dãy chuyển hóa dưới đây không thực hiện được?

a)

N2 →NH3 → NO →HNO3

b)

NaNO2 →NaNO3 → NO2 →HNO3

c)

NH4NO3 →NaNO3 →NO → NO3

d)

NO →NO2 →NaNO3 →HNO3

63.

Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một dung dịch gồm hai chất. Hai chất đó có thể là?

a)

Na3PO4 và H3PO4

b)

NaH2PO4 và Na3PO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

NaOH và Na2HPO4

64.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Ca3(PO4)2 → X →Y →Ag3PO4

Cặp chất X, Y là?

a)

P và P2O5

b)

P và H3PO4

c)

H3PO4 và K3PO4

d)

P2O5 và K3PO4

65.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa?

a)

C + O2 → CO2

b)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

c)

3C + 4Al → Al4C3

d)

C + H2O → CO + H2

66.

Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon?

a)

Than chì

b)

Thạch anh

c)

Kim cương

d)

Cacbon vô định hình

67.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?

a)

Đá đỏ

b)

Đá vôi

c)

Đá mài

d)

Đá tổ ong

68.

Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc , H2SO4 đặc, KclO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là?

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

69.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh

b)

Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại

c)

Than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ

d)

Than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy

70.

Đốt cháy hết m gam than (C) trong V lít oxi thu được 2,24 lít hỗn hợp X gồm 2 khí. Tỉ khối của X so với oxi bằng 1,25. Các thể tích đo được (đktc). Giá trị của m là?

a)

1,2 và 1,96

b)

1,5 và 1,792

c)

1,2 và 2,016

d)

1,5 và 2,8

71.

Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm 2 khí (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là?

a)

1,2

b)

6

c)

2,5

d)

3

72.

Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?

a)

Than hoạt tính dễ cháy

b)

Than hoạt tính có cấu trúc lớp

c)

Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao

d)

Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi

73.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?

a)

Chì

b)

Than đá

c)

Than chì

d)

Than vô định hình

74.

Câu nào sau đây đúng? Trong các phản ứng hóa học:

a)

Cacbon chỉ thể hiện tính khử

b)

Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

Cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

Cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

75.

Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là chất có độ cứng rất lớn. Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể______

a)

nguyên tử điển hình

b)

kim loại điển hình

c)

ion điển hình

d)

phân tử điển hình

76.

Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì_____

a)

than gỗ có tính khử mạnh

b)

than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi

c)

than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi

d)

than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi

77.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện,… là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim

b)

Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau

c)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau

d)

Kim cương cứng còn than chì mềm

78.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + 2H2 → CH4

c)

C + CO2 → 2CO

d)

3C + 4Al → Al4C3

79.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a)

Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện

b)

Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu

c)

Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch

d)

Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic

80.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm?

a)

HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2

c)

C + CO2 → 2CO

d)

2C + O2 → CO

81.

Quặng nào sau đây chứa CaCO3?

a)

dolomit

b)

cacnalit

c)

pirit

d)

xiderit

82.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe2O3, MgO

b)

MgO, Al2O3

c)

Fe2O3, CuO

d)

ZnO, Fe2O3

83.

Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, Na2CO3, KHCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Li2CO3

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3

d)

K2CO3, KHCO3, Li2CO3

84.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

CaCO3 + HCl

b)

CaCO3 (to cao)

c)

C + O2 (to cao)

d)

CO + O2 (to cao)

85.

Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đụng dung dịch KOH dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 7,2 gam, khối lượng bình (2) tăng 17,6 gam. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là?

a)

36,36%

b)

27,27%

c)

40,91%

d)

54,54%

86.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm chảy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 5,4 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là?

a)

16,62%

b)

45,95%

c)

28,85%

d)

43,24%

87.

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là?

a)

26,67%

b)

56,67%

c)

53,33%

d)

37,04%

88.

Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa?

a)

Si + 2F2 → SiF4

b)

Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2

c)

2Mg + Si → Mg2Si

d)

Si + O2 →SiO2

89.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

SiO2 + 2C → 2CO + Si

b)

SiO2 + 4HCl→ SiCl4 + 2H2O

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

d)

SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

90.

"Thủy tinh lỏng" là?

a)

silic đioxit nóng chảy

b)

dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

c)

dung dịch bão hòa của axit silixic

d)

thạch anh nóng chảy

91.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố?

a)

cacbon

b)

hiđro

c)

oxi

d)

nitơ

92.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?

a)

Al2C4

b)

CH4

c)

CO

d)

Na2CO3

93.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro

94.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường?

a)

Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

b)

Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất

c)

Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.

d)

Xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất

95.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là?

a)

Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

d)

Thường kém bền với nhiệt và dễ cháy

96.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là?

a)

Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

Xác định phân tử khối của chất hữu cơ

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

97.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ?

a)

Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ

b)

Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

c)

Xác định cấu tạo của chất hữu cơ

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

98.

Oxi hóa hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam X là

a)

2,4 gam

b)

1,6 gam

c)

3,2 gam

d)

2,0 gam

99.

Oxi hóa hoàn toàn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 0,224 lít N2 và 0,896 lít CO2 (các khí đều đo ở đktc) và 0,9 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 1,5 gam X là?

a)

0,32 gam

b)

0,16 gam

c)

0,64 gam

d)

0,78 gam

100.

Đốt chấy hoàn toàn 8,2 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc), 5,3 gam Na2CO3 và 2,7 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 8,2 gam X là?

a)

6,1 gam

b)

3,8 gam

c)

5,5 gam

d)

3,2 gam