Font size
WorksheetsChemistry exams
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 0mins
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là:
1s22s22p1
1s22s22p5
1s22s22p63s23p2
1s22s22p3
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là:
N2O
NO2
NO
N2O5
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
H2
O2
Mg
Al
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua
Nhiệt phân muối bạc nitrat
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do?
Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
Nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi
Nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ
Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là:
HCl, O2, Cl2, FeCl5
H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
HCl, HNO3, AlCl3, CaO
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
(NH4)2CO3
(NH4)2SO3
NH4HSO3
(NH4)3PO4
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
Muối amoni bền với nhiệt
Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
Tất cả các muối amoni đều tan trong nước
các muối amoni đều bị thủy phân trong nước
Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
giảm áp suất, tăng nhiệt độ
giảm áp suất, giảm nhiệt độ
tăng áp suất, tăng nhiệt độ
tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Tính bazơ của NH3 do:
trên N còn cặp e tự do
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
NH3 tan được nhiều trong nước
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:
Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3
Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?
P2O5
H2SO4 đặc
CuO bột
NaOH rắn
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trồ là chất oxi hóa?
2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2HN3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Muối được làm bột nở trong thực phẩm là?
(NH4)2CO3
Na2CO3
NH4HSO3
NH4Cl
Oxi hóa 6 lít NH3 (tạo ra N2 và NO theo tỉ lệ mol 1 : 4) cần vừa đủ V là không khí ( chứa 20% oxi về thể tích). Các thể tích đó ở cùng điều kiện. Giá trị của V là
6,5
22,5
32,5
24,5
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-
H2CO3 ⇌ 2H+ + HCO3-
H2SO3 → 2H+ + SO32-
Na2S ⇌ 2Na+ + S2-
Các chất dẫn điện là:
KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3
Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol
KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương
Khí HCl, khí NO, khí O3
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là:
KOH, NaCL, H2CO3
Na2S, Mg(OH)2 , HCl
HClO, NaNO3, Ca(OH)3
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, cứ 100 phân tử hòa tan có 2 phân tử phân li thành ion. Nồng độ của ion H+ là?
0,001M
0,086M
0,00086M
0,043M
Một dung dịch chứa các ion : Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là?
0,050
0.070
0,030
0,045
Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol) , Cl- (0,04 mol) và ion Z (y mol). Ion Z và giá trị của y là
NO3- (0,03)
CO32- (0,015)
SO42- (0,01)
NH4+ (0,01)
Dung dịch X gồm : 0,09 mol Cl- , 0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO . Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là?
0.05 và 0,05
0,03 và 0,02
0,07 và 0,08
0,018 và 0,027
Axít nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính?
Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2
Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2
Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2
Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H lớn nhất là:
H2SO4
H2S
HCl
H3PO4
Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH.
Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.
Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.
Tính bazơ của NH3 do:
Trên N còn cặp e tự do
Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
NH3 tan được nhiều trong nước
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:
Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
Nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3
Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?
P2O5
H2SO4 đặc
CuO bột
NaOH rắn
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trồ là chất oxi hóa?
2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2HN3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Muối được làm bột nở trong thực phẩm là:
(NH4)2CO3
Na2CO3
NH4HSO3
NH4Cl
Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là:
HCl, O2, Cl2, FeCl5
H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
HCl, HNO3, AlCl3, CaO
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
(NH4)2CO3
(NH4)2SO3
NH4HSO3
(NH4)3PO4
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
Muối amoni bền với nhiệt
Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
Tất cả các muối amoni đều tan trong nước
Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước
Oxi hóa 6 lít NH3 (tạo ra N2 và NO theo tỉ lệ mol 1 : 4) cần vừa đủ V là không khí ( chứa 20% oxi về thể tích). Các thể tích đó ở cùng điều kiện. Giá trị của V là?
6,5
22,5
32,5
24,5
Cho 30,6 gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa 92,6 gam muối khan ( không chứa muối amoni ). Nung hỗn hợp muối đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn. Giá trị của m là?
38,6
46,6
84,6
76,6
Có các mệnh đề sau:
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đè trên, những mệnh đề đúng là:
(1) và (3)
(2) và (4)
(2) và (3)
(1) và (2)
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ:
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc
NaNO3 và H2SO4 đặc
NaNO2 và HCl đặc
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?
ZnS + HNO3(đặc nóng)
Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
FeSO4 + HNO3(loãng)
Cu + HNO3(đặc nóng)
Chỉ sử dụng dung dịch HNO3 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu chất rắn riêng biệt sau : MgCO3, Fe3O4, CuO, Al2O3 ?
1
2
3
4
HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4
Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3
CuS,Pt, SO2, Ag
Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2
Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là:
Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2
Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3
Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3
Hg(NO3)2 , AgNO3
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO2
Fe, NO2, O2
Fe2O3, NO2 , O2
Nhận định nào sau đây là sai?
HNO3 phản ứng với tất cả bazơ
HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt
Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac
Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy
Hai khoáng vật chính của photpho là:
Apatit và hematit
Pirit và photphorit
Apatit và photphorit
Manhetit và apatit
Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất:
3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng và photpho vàng
2 dạng: photpho đỏ và photpho trắng
1 dạng photpho đỏ
1 dạng photpho trắng
Trong các nhận định sau nhận định nào đúng:
Mặc dù độ âm điện của photpho nhỏ hơn nitơ nhưng photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
Nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho là do nitơ có độ âm điện kém hơn photpho
Ở nhiệt độ thường Nitơ và photpho đều trơ về mặt hóa học
Nito có độ âm điện nhỏ hơn photpho nên hoạt động hóa học mạnh hơn
Tìm phương trình hóa học viết sai
2P + 3Ca → Ca3P2
4P + 5O2(dư) → 2P2O5
PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl
P2O3 + 3H2O → 2H3PO4
Cho photpho tác dụng với các chất sau : Ca, O2, Cl2, KClO3, HNO3 và H2SO4 đặc, nóng. Photpho tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
6
5
4
3
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây?
Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc
Quặng photphorit, cát và than cốc
Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh
Cát trắng, đá vôi và sođa
Thành phần chính của quặng apatit là?
CaP2O7
Ca(PO3)2
3Ca(PO4)2.CaFe2
Ca3(PO4)2
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6
Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ
Thành phần chính của quặng photphorit là?
CaPHO4
NH4H2PO4
Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm?
P + HNO3 đặc, nóng
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
P2O5 + H2O
HPO3 + H2O
Trong phòng thí nghiệm thường điều chế HNO3 bằng phản ứng:
NaNO3 + H2SO4(đ) → HNO3 + NaHSO4
4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
N2O5 + H2O → 2HNO3
2Cu(NO3)2 + 2H2O →Cu(OH)2 + 2HNO3
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra một khí duy nhất?
KNO3 , Ca(NO3)2
AgNO3, Hg(NO3)2
KNO3 , AgNO3
Ca(NO3)2, Mg(NO3)2
Phản ứng nhiệt không đúng là:
2KNO3 →2KNO2 + O2
NH4NO3 →N2 + 2H2O
NH4Cl →NH3 + HCl
2NaHCO3 →NaCO3 + CO2 + H2O
Đem nung các chất sau: KNO3, NH4NO3, NH4NO2, NH4Cl, Ba(HCO3)2, AgNO3, NH4HCO3, FeCO3, Cu(NO3)2. Số chất khí (không kể hơi nước) thu được là?
7
5
8
6
Dãy chuyển hóa dưới đây không thực hiện được?
N2 →NH3 → NO →HNO3
NaNO2 →NaNO3 → NO2 →HNO3
NH4NO3 →NaNO3 →NO → NO3
NO →NO2 →NaNO3 →HNO3
Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một dung dịch gồm hai chất. Hai chất đó có thể là?
Na3PO4 và H3PO4
NaH2PO4 và Na3PO4
Na2HPO4 và Na3PO4
NaOH và Na2HPO4
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2 → X →Y →Ag3PO4
Cặp chất X, Y là?
P và P2O5
P và H3PO4
H3PO4 và K3PO4
P2O5 và K3PO4
Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa?
C + O2 → CO2
C + 2CuO → 2Cu + CO2
3C + 4Al → Al4C3
C + H2O → CO + H2
Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon?
Than chì
Thạch anh
Kim cương
Cacbon vô định hình
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?
Đá đỏ
Đá vôi
Đá mài
Đá tổ ong
Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc , H2SO4 đặc, KclO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là?
6
4
7
5
Nhận định nào sau đây sai?
Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh
Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại
Than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ
Than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy
Đốt cháy hết m gam than (C) trong V lít oxi thu được 2,24 lít hỗn hợp X gồm 2 khí. Tỉ khối của X so với oxi bằng 1,25. Các thể tích đo được (đktc). Giá trị của m là?
1,2 và 1,96
1,5 và 1,792
1,2 và 2,016
1,5 và 2,8
Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm 2 khí (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là?
1,2
6
2,5
3
Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
Than hoạt tính dễ cháy
Than hoạt tính có cấu trúc lớp
Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao
Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi
Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?
Chì
Than đá
Than chì
Than vô định hình
Câu nào sau đây đúng? Trong các phản ứng hóa học:
Cacbon chỉ thể hiện tính khử
Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
Cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
Cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là chất có độ cứng rất lớn. Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể______
nguyên tử điển hình
kim loại điển hình
ion điển hình
phân tử điển hình
Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì_____
than gỗ có tính khử mạnh
than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi
than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi
than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện,… là do nguyên nhân nào dưới đây?
Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau
Kim cương cứng còn than chì mềm
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
2C + Ca → CaC2
C + 2H2 → CH4
C + CO2 → 2CO
3C + 4Al → Al4C3
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện
Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm?
HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO
C + H2O (hơi) → CO + H2
C + CO2 → 2CO
2C + O2 → CO
Quặng nào sau đây chứa CaCO3?
dolomit
cacnalit
pirit
xiderit
CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?
Fe2O3, MgO
MgO, Al2O3
Fe2O3, CuO
ZnO, Fe2O3
Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?
CaCO3, Na2CO3, KHCO3
Na2CO3, K2CO3, Li2CO3
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
K2CO3, KHCO3, Li2CO3
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm?
CaCO3 + HCl
CaCO3 (to cao)
C + O2 (to cao)
CO + O2 (to cao)
Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đụng dung dịch KOH dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 7,2 gam, khối lượng bình (2) tăng 17,6 gam. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là?
36,36%
27,27%
40,91%
54,54%
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm chảy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 5,4 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là?
16,62%
45,95%
28,85%
43,24%
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là?
26,67%
56,67%
53,33%
37,04%
Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa?
Si + 2F2 → SiF4
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
2Mg + Si → Mg2Si
Si + O2 →SiO2
Phản ứng nào sau đây là sai?
SiO2 + 2C → 2CO + Si
SiO2 + 4HCl→ SiCl4 + 2H2O
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
"Thủy tinh lỏng" là?
silic đioxit nóng chảy
dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
dung dịch bão hòa của axit silixic
thạch anh nóng chảy
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố?
cacbon
hiđro
oxi
nitơ
Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?
Al2C4
CH4
CO
Na2CO3
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
cộng hóa trị
ion
kim loại
hiđro
Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường?
Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
Xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất
Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là?
Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
Nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion
Thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là?
Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
Xác định phân tử khối của chất hữu cơ
Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ?
Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ
Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Xác định cấu tạo của chất hữu cơ
Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Oxi hóa hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam X là
2,4 gam
1,6 gam
3,2 gam
2,0 gam
Oxi hóa hoàn toàn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 0,224 lít N2 và 0,896 lít CO2 (các khí đều đo ở đktc) và 0,9 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 1,5 gam X là?
0,32 gam
0,16 gam
0,64 gam
0,78 gam
Đốt chấy hoàn toàn 8,2 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc), 5,3 gam Na2CO3 và 2,7 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 8,2 gam X là?
6,1 gam
3,8 gam
5,5 gam
3,2 gam
