wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Quiz về Công nghệ Kĩ thuật số

Total soal: 95

Worksheet time: 48mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Máy tính là công cụ dùng để làm gì?

a)

Nấu ăn

b)

Tính toán

c)

Chơi thể thao

d)

Vẽ tranh

2.

Thông tin trong môi trường số có thể được lưu trữ ở đâu?

a)

Trong sách vở

b)

Trên giấy

c)

Trong máy tính

d)

Trên bảng đen

3.

Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số là gì?

a)

Sử dụng công nghệ để làm việc xấu

b)

Sử dụng công nghệ một cách có trách nhiệm và tôn trọng người khác

c)

Không sử dụng công nghệ

d)

Sử dụng công nghệ để chơi game

4.

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng máy tính để giải bài toán hoặc thực hiện công việc

b)

Sử dụng máy tính để xem phim

c)

Sử dụng máy tính để nghe nhạc

d)

Sử dụng máy tính để vẽ tranh

5.

Hãy chọn một ví dụ về việc sử dụng máy tính để giải quyết vấn đề trong học tập.

a)

Tính toán điểm trung bình môn học bằng phần mềm Excel

b)

Vẽ tranh bằng bút màu

c)

Chơi bóng đá ngoài sân

d)

Đọc truyện tranh

6.

Tại sao chúng ta cần có đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Để tránh bị phạt

b)

Để bảo vệ bản thân và tôn trọng người khác

c)

Để chơi game tốt hơn

d)

Để học nhanh hơn

7.

Máy tính được phát triển qua các giai đoạn lịch sử nào?

a)

Chỉ có một giai đoạn phát triển

b)

Không có lịch sử phát triển

c)

Có nhiều giai đoạn phát triển

d)

Máy tính không thay đổi qua thời gian

8.

Đâu là đặc điểm của thông tin trong môi trường số?

a)

Thông tin luôn đáng tin cậy

b)

Thông tin có thể không đáng tin cậy

c)

Thông tin không cần kiểm tra

d)

Thông tin luôn đúng

9.

Hành vi nào sau đây là vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim mà không xin phép

b)

Chụp ảnh ngoài trời

c)

Sử dụng máy tính để học tập

d)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

10.

Biến trong lập trình là gì?

a)

Một loại máy tính

b)

Một khái niệm dùng để lưu trữ dữ liệu

c)

Một phần mềm

d)

Một thiết bị ngoại vi

11.

Hãy chọn câu đúng về kiểu dữ liệu trong lập trình.

a)

Kiểu dữ liệu chỉ dùng cho hình ảnh

b)

Kiểu dữ liệu giúp xác định loại thông tin được lưu trữ

c)

Kiểu dữ liệu không quan trọng

d)

Kiểu dữ liệu chỉ dùng cho âm thanh

12.

Tại sao cần kiểm tra độ tin cậy của thông tin trên môi trường số?

a)

Vì tất cả thông tin đều đúng

b)

Để tránh bị lừa đảo hoặc nhận thông tin sai lệch

c)

Vì thông tin không bao giờ thay đổi

d)

Vì thông tin luôn được kiểm duyệt

13.

Em hãy nêu một ví dụ về hành vi vi phạm bản quyền trong môi trường số.

a)

Tự quay video học tập

b)

Chia sẻ phim mà không có sự cho phép của tác giả

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Sử dụng phần mềm hợp pháp

14.

Khi lập trình, tại sao cần sử dụng các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán?

a)

Để máy tính tự động tắt

b)

Để máy tính thực hiện các bước giải quyết vấn đề một cách chính xác

c)

Để máy tính không hoạt động

d)

Để máy tính chỉ lưu trữ dữ liệu

15.

Khái niệm nào sau đây được sử dụng trong các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan?

a)

Hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức

b)

Chỉ số, hàm số, phương trình

c)

Đồ thị, bảng tính, hình học

d)

Số nguyên, số thập phân, số phức

16.

Việc chạy thử, tìm lỗi và sửa lỗi cho chương trình thuộc mức độ đánh giá nào?

a)

Vận dụng cao

b)

Nhận biết

c)

Thông hiểu

d)

Vận dụng

17.

Theo bảng, tỉ lệ phần trăm câu hỏi ở mức độ nhận biết là bao nhiêu?

a)

40%

b)

30%

c)

20%

d)

10%

18.

Nếu một chương trình có lỗi, em nên làm gì để sửa lỗi?

a)

Chạy thử chương trình, tìm lỗi và sửa lỗi

b)

Xóa toàn bộ chương trình

c)

Đổi tên chương trình

d)

Thêm nhiều biến mới

19.

Lịch sử phát triển của máy tính điện tử đã trải qua mấy thế hệ?

a)

6 thế hệ.

b)

5 thế hệ.

c)

4 thế hệ.

d)

3 thế hệ.

20.

Chiếc máy tính cơ học đầu tiên có tên là gì?

a)

Máy tính xách tay.

b)

Máy tính bảng.

c)

Babbage.

d)

Pascaline.

21.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp?

a)

Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.

b)

Bài bình luận về một CD âm nhạc.

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.

d)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.

22.

Với ví dụ phát biểu: “Tôi tin rằng việc đó đã xảy ra”. Em chọn giải pháp gì nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

c)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

d)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận.

23.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ thông tin đã được kiểm chứng.

b)

Phát tán video có nội dung không lành mạnh.

c)

Bình luận xấu về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán các thông tin sai sự thật lên mạng.

24.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Mua bản quyền để sử dụng.

d)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới dùng.

25.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Quay phim về phong cảnh đường phố.

c)

Quay phim ở trong rạp chiếu phim.

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường.

26.

Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.

b)

Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.

c)

Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

Dính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

27.

Đại lượng dùng để lưu trữ dữ liệu không thay đổi được trong quá trình chạy chương trình gọi là:

a)

Biểu thức

b)

Hằng

c)

Thủ tục

d)

Biến nhớ

28.

Biểu thức là sự kết hợp của:

a)

biến, hằng, dấu ngoặc

b)

biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm

c)

biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán

d)

biến, hằng, phép toán và các hàm

29.

Kiểu dữ liệu “Logic” là tập hợp các giá trị:

a)

Giá trị true và false

b)

Số nguyên, phân số

c)

Kí tự hoặc xâu kí tự

d)

Số nguyên

30.

Trong 4 hình sau, hình nào thể hiện cấu trúc lặp có điều kiện kết thúc trong Scratch?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

31.

Trong 4 hình ở câu 12, hình nào thể hiện cấu trúc lặp vô hạn trong Scratch?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

32.

Bạn Khánh muốn tạo chương trình tính quãng đường đi của một phương tiện dựa trên vận tốc và thời gian công thức s = v × t. Bạn cần sử dụng các biến nào?

a)

Biến v và t để lưu giá trị vận tốc và thời gian.

b)

Biến s và t để lưu giá trị quãng đường và thời gian.

c)

Biến s và v để lưu giá trị quãng đường và vận tốc.

d)

Biến s, v, t để lưu giá trị quãng đường, vận tốc và thời gian.

33.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây thành thuật toán tính tổng 2 số nguyên a và b nhập từ bàn phím?

a)

1-2-3-4

b)

4-2-1-3

c)

4-1-2-3

d)

4-3-2-1

34.

Để tính chu vi hình tròn có bán kính là số nguyên thì biến lưu giá trị của chu vi có kiểu dữ liệu gì?

a)

Số

b)

Lô-gic

c)

Xâu kí tự

d)

Kí tự

35.

Khối lệnh Scratch hiện đối tượng nào?

a)

Hằng

b)

Biến

c)

Biểu thức

d)

Số nguyên

36.

Trong chương trình tính so sánh hai số 50 và 75, kết quả của phép so sánh có kiểu:

a)

logic

b)

biến

c)

số

d)

xâu kí tự

37.

Ở chương trình tính trung bình cộng của hai số nguyên 100 và 46, giá trị của biến trung bình cộng có kiểu:

a)

logic

b)

biến

c)

số

d)

xâu kí tự

38.

Phép toán trả về kiểu dữ liệu gì?

a)

Xâu kí tự

b)

Biểu thức

c)

Số

d)

Logic

39.

Khối lệnh sau thực hiện vẽ hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tứ giác

c)

Hình ngũ giác đều

d)

Hình lục giác đều

40.

Chương trình Scratch ở hình sau thực hiện công việc gì?

a)

Phát âm thanh "Meo" một lần trong 1 giây

b)

Phát âm thanh "Meo" ba lần, mỗi lần cách nhau 1 giây

c)

Phát âm thanh "Meow" một lần trong 3 giây

d)

Phát âm thanh "Meow" nhiều lần liên tục

41.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thuật toán nào?

a)

Tính cộng 2 số nguyên a và b nhập từ bàn phím

b)

Tính nhân 2 số nguyên a và b nhập từ bàn phím

c)

Tính chu vi của hình tròn có bán kính r nhập từ bàn phím

d)

Tính diện tích của hình tròn có bán kính r nhập từ bàn phím

42.

Chiếc máy tính cơ học đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline

b)

Máy tính xách tay

c)

Babbage

d)

Máy tính bảng

43.

Mạch tích hợp cỡ rất lớn và bộ vi xử lí là thành phần điện tử chính của máy tính thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ 5

b)

Thế hệ 4

c)

Thế hệ 3

d)

Thế hệ 2

44.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp?

a)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.

b)

Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.

d)

Bài bình luận về một sự kiện thể thao.

45.

Câu trả lời nào sau đây chưa đúng về việc xác định thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

b)

Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn.

c)

Thông tin đơn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn.

d)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối dẫn em đến quyết định sai lầm.

46.

Biểu hiện nào sau đây không vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

b)

Chia sẻ thông tin làm mạnh, tích cực.

c)

Quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

47.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Quay phim về phong cảnh đường phố.

c)

Chụp ảnh ở trong rạp chiếu phim.

d)

Mua thông tin có bản quyền.

48.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Sử dụng thông tin đúng pháp luật.

b)

Phát tán video có nội dung không lành mạnh.

c)

Bình luận xấu về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán các thông tin sai sự thật lên mạng.

49.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới dùng.

c)

Mua bản quyền để sử dụng.

d)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

50.

Đại lượng dùng để lưu trữ dữ liệu thay đổi được trong quá trình chạy chương trình gọi là gì?

a)

Biểu thức

b)

Hằng

c)

Thủ tục

d)

Biến nhớ

51.

Kiểu dữ liệu số là tập hợp các giá trị:

a)

Số nguyên

b)

Số nguyên, phân số

c)

Kí tự hoặc xâu kí tự

d)

True và false

52.

Biểu thức là sự kết hợp của:

a)

biến, hằng, dấu ngoặc và các hàm

b)

biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và thủ tục

c)

biến, hằng, phép toán

d)

biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm

53.

Trong 4 hình sau, hình nào thể hiện cấu trúc lặp với số lần biết trước trong Scratch?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

54.

Phép toán 2 + 3 trả về kiểu dữ liệu gì?

a)

Logic

b)

Biểu thức

c)

Số

d)

Xâu kí tự

55.

Khối lệnh Scratch "biến" thể hiện đối tượng nào?

a)

Hằng

b)

Biến

c)

Biểu thức

d)

Số

56.

Đại lượng lưu giá trị không thể thay đổi trong toàn bộ chương trình được gọi là:

a)

biểu thức

b)

biến

c)

số nguyên

d)

hằng

57.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây thành thuật toán tính tổng 2 số nguyên a và b nhập từ bàn phím? 1. Tính a+b 2. Yêu cầu nhập số nguyên a, b 3. Trả lời kết quả 4. Khai báo số nguyên a, b

a)

1-2-3-4

b)

4-2-1-3

c)

4-1-2-3

d)

4-3-2-1

58.

Trong chương trình tính trung bình cộng của hai số nguyên 2 và 5, giá trị của biến trung bình cộng có kiểu:

a)

logic

b)

biến

c)

số

d)

xâu kí tự

59.

Bạn T muốn tạo chương trình tính quãng đường đi của một phương tiện dựa trên vận tốc và thời gian theo công thức s = v × t. Bạn cần sử dụng các biến nào?

a)

Sử dụng hai biến v và t để lưu giá trị vận tốc và thời gian.

b)

Sử dụng hai biến s và t để lưu giá trị quãng đường và thời gian.

c)

Sử dụng hai biến s và v để lưu giá trị quãng đường và vận tốc.

d)

Sử dụng ba biến s, v, t để lưu giá trị quãng đường, vận tốc và thời gian.

60.

Để tính chu vi hình tròn có bán kính R là số nguyên thì biến lưu giá trị chu vi có kiểu dữ liệu là:

a)

số

b)

Lô-gic

c)

Xâu kí tự

d)

Hình ảnh

61.

Khối lệnh sau thực hiện vẽ hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tứ giác

c)

Hình ngũ giác đều

d)

Hình lục giác đều

62.

Chương trình Scratch ở hình sau thực hiện công việc gì?

a)

Phát âm thanh "Meo" ba lần, mỗi lần cách nhau 1 giây

b)

Phát âm thanh "Meo" ba lần trong 1 giây

c)

Phát âm thanh "Meo" một lần trong 3 giây

d)

Phát âm thanh "Meo" một lần trong 1 giây

63.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thuật toán nào?

a)

Nhập số a và số b.

b)

Nhập giá trị chiều dài và chiều rộng.

c)

Nhập giá trị chiều rộng từ bàn phím.

d)

Nhập giá trị chiều dài và chiều rộng từ bàn phím vào hai biến a và b.

64.

Kiểu dữ liệu là gì?

a)

Là một tập hợp các giá trị mà một biến kiểu đó có thể nhận.

b)

Là một loại phần mềm máy tính.

c)

Là một loại phần cứng máy tính.

d)

Là một loại mạng internet.

65.

Ba kiểu dữ liệu phổ biến trong ngôn ngữ lập trình trực quan là gì?

a)

Kiểu số, kiểu xâu kí tự, kiểu logic.

b)

Kiểu hình ảnh, kiểu âm thanh, kiểu video.

c)

Kiểu số, kiểu hình ảnh, kiểu logic.

d)

Kiểu xâu kí tự, kiểu video, kiểu logic.

66.

Với n = 5, biểu thức logic 5 > 0 trả lại giá trị gì và là dữ liệu kiểu gì?

a)

Trả lại giá trị là đúng và là dữ liệu kiểu logic.

b)

Trả lại giá trị là sai và là dữ liệu kiểu số.

c)

Trả lại giá trị là 5 và là dữ liệu kiểu số.

d)

Trả lại giá trị là 0 và là dữ liệu kiểu logic.

67.

Với n = 5, biểu thức trả lại giá trị 31.4 và là dữ liệu kiểu gì?

a)

Là dữ liệu kiểu số.

b)

Là dữ liệu kiểu logic.

c)

Là dữ liệu kiểu xâu kí tự.

d)

Là dữ liệu kiểu hình ảnh.

68.

Khi điều chỉnh chương trình để sau khi chạy chương trình thì em có thể đọc được KetQua1 và KetQua2, em cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

1,2,3,5,6,4,7,8,9

b)

1,2,3,4,5,6,7,8,9

c)

1,2,3,5,6,4,7,9,8

d)

1,2,3,5,6,4,8,7,9

69.

Kiểu dữ liệu nào trả lại giá trị là true và là dữ liệu kiểu logic?

a)

Kiểu số

b)

Kiểu xâu kí tự

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu hình ảnh

70.

Biểu thức logic 5 > 0 trả lại giá trị nào?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Số 5

71.

Với n = 5, biểu thức trả lại giá trị 31.4 là kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu logic

b)

Kiểu số

c)

Kiểu xâu kí tự

d)

Kiểu hình ảnh

72.

Kiểu dữ liệu là gì?

a)

Một tập hợp các giá trị mà một biến kiểu đó có thể nhận

b)

Một phép toán

c)

Một chương trình

d)

Một hình ảnh

73.

Có bao nhiêu kiểu dữ liệu phổ biến trong ngôn ngữ lập trình trực quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Ba kiểu dữ liệu phổ biến trong ngôn ngữ lập trình trực quan là gì?

a)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu xâu kí tự

b)

Kiểu số, kiểu hình ảnh, kiểu logic

c)

Kiểu logic, kiểu hình ảnh, kiểu xâu kí tự

d)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu âm thanh

75.

Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 1, 2, 3, 5, 6, 4, 7, 8, 9

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b)

9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

c)

1, 3, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9

d)

1, 2, 3, 5, 6, 4, 7, 8, 9

76.

Máy tính trong dự án của Babbage có đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Có nguyên lí thiết kế giống như máy tính ngày nay.

c)

Có những ứng dụng ngoài tính toán thuần tuý.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

77.

Máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là gì?

a)

Máy tính cơ học.

b)

Máy tính đa năng.

c)

Máy tính điện - cơ.

d)

Máy tính điện tử.

78.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

6 thế hệ.

b)

5 thế hệ.

c)

4 thế hệ.

d)

3 thế hệ.

79.

Chiếc máy tính cơ học đầu tiên có tên là gì?

a)

Máy tính xách tay.

b)

Máy tính bảng.

c)

Babbage.

d)

Pascaline.

80.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp?

a)

Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.

b)

Bài bình luận về một CD âm nhạc.

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.

d)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.

81.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là gì?

a)

Các bóng bán dẫn.

b)

Đèn điện tử chân không.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Bộ vi xử lí.

82.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, điều này có nghĩa là gì?

a)

Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

b)

Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

c)

Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

83.

Ví dụ phát biểu: “Tôi tin rằng việc đó đã xảy ra”. Em chọn gọi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

c)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

d)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận.

84.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa.

85.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Sử dụng và chỉnh sửa tùy ý.

d)

Sử dụng và chia sẻ lên mạng xã hội.

86.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Chụp ảnh phong cảnh đường phố.

c)

Chụp ảnh ở nơi có biển không cho phép chụp ảnh.

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường mua để giới thiệu cho bạn.

87.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

88.

Em chụp một bức ảnh rất đẹp và khoe với mọi người. Một thời gian sau, em thấy bức hình đó được đăng trên một trang web với tên tác giả là bạn em. Khi đó, em nên làm gì?

a)

Liên lạc với bạn và yêu cầu ghi đúng nguồn.

b)

Không làm gì cả.

c)

Báo cáo với thầy cô giáo và người lớn.

d)

Nói với tất cả mọi người về điều đó.

89.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian? a) Máy tính điện tử b) Máy tính cơ học c) Công cụ thô công

a)

b – c – a

b)

a – b – c

c)

c – b – a

d)

c – a – b

90.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phần mềm trình chiếu.

c)

Máy tính cơ học, máy tính điện tử và công cụ thô công.

d)

Sách giáo khoa, vở ghi và bút viết.

91.

Thông tin có độ tin cậy thấp là gì?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy và hoàn toàn bịa đặt.

93.

Thông tin số có thể?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

94.

Tại sao chúng ta cần kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức?

a)

Vì tất cả thông tin trên internet đều chính xác

b)

Vì có thể có thông tin sai lệch hoặc chưa được kiểm chứng

c)

Vì không ai có thể xuất bản thông tin trên internet

d)

Vì thông tin trên internet luôn được kiểm duyệt

95.

Thông tin số có thể được truy cập bởi ai?

a)

Chỉ một cá nhân duy nhất

b)

Nhiều cá nhân và tổ chức khác nhau

c)

Chỉ các tổ chức lớn

d)

Không ai có thể truy cập

Sumber daya serupa di Wayground