wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển hóa protid

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

các acid amin thường gặp trong tự nhiên có đặc điểm nào sau đây trừ

a)

hai nhóm chức -NH2 và -COOH chùng liên kết với Ca

b)

thường tồn tại dưới dạng đồng phân quang học dãy D

c)

có tính chất lưỡng tính

d)

có thể tạo liên kết peptid

2.

protein nào sau đây là protein thuần

a)

albumin

b)

hemoglobin

c)

glycoprotein

d)

lipoprotein

3.

protein trong cơ thể có các chức năng sau trừ

a)

mang thông tin di truyền

b)

xúc tác sinh học

c)

vận chuyển các chất

d)

chức năng vận động

4.

các base nito có chứa nhân burin gồm

a)

cytosin , uracyl

b)

adenin , thymin

c)

adenin , guanin

d)

guanin , cytosin

5.

thông tin di truyền được lưu trữ trong

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

6.

để định tính protein người ta ứng dụng 1 tính chất của protein là

a)

tính lưỡng tính

b)

tính khử

c)

tính oxy hóa

d)

tính hòa tan và tính kết tủa

7.

để phát hiện sự có mặt của acid amin và định lượng nồng độ acid amin trong dịch sinh vật , người ta dùng phản ứng

a)

xantoprotein

b)

ninhydrin

c)

benedict

d)

biure

8.

ở người truoqrng thành , loại Hb chủ yếu là HbA1, có cấu tạo 4 nhân hem và 4 chuỗi polypeptid là

a)

α2δ2\alpha2\delta2

b)

ζ2γ2\zeta2\gamma2

c)

α2β2\alpha2\beta2

d)

α2γ2\alpha2\gamma2

9.

thành phần cấu tạo của một nucleotid gồm có

a)

base nito, đường pentosse, acid phosphorid

b)

base nito và acid phosphorid

c)

base nito và đường ribose-5-phosphat

d)

base nito và đường pento

10.

để tìm máu trong nước tiểu , người ta ứng dụng tính chất nào sau đây

a)

kết hợp với CO2

b)

tính khử của Hb

c)

kết hợp của CO

d)

tính enzym của Hb

11.

protein có vai trò vận chuyển sắt trong máu là

a)

transferrin

b)

ceruloplasmin

c)

hemoglobin

d)

ferritin

12.

các protein có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại sư xâm nhập của các kháng nguyên lạ được gọi là

a)

các hormon

b)

các enzym

c)

các kháng thể

d)

các protein vận chuyển

13.

các acid amin tự do được tạo thành từ quá trình thủy phân protein trong thức ăn sẽ hấp thụ chủ yếu ở đoạn nào của đường ống tiêu hóa

a)

thực quản

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

đại tràng

14.

trong cơ thể quá trình tổng hợp ure xảy ra ở cơ quan nào sau đây

a)

gan

b)

thận

c)

ruột non

d)

tụy

15.

acid a- cetonic chủ yếu nào dưới đây là chất nhận của nhóm -NH2 của các acid amin trong phản ứng trao đổi amin

a)

pyruvat

b)

oxaloacetat

c)

a- cetoglutarat

d)

acetoacetat

16.

ion Fe3+ có trong các loại hemoglobin nào sau đay

a)

HbF

b)

MetHb

c)

HbO2

d)

HbCO

17.

sản phẩm đầu tiên của sự thoái hóa của hem là

a)

globin

b)

bilirrubin tự do

c)

biliverdin

d)

bilirubin liên hợp

18.

thành phần chính của sắc tố mật là

a)

bilirrubin tự do

b)

urobilin

c)

bilirrubin liên hợp

d)

biliverdin

19.

trong máu, bilirubin tự do được gắn với các chất nào sau đây để được vận chuyển về gan

a)

albumin

b)

globumin

c)

glucuronat

d)

glucose

20.

bilirubin tự do, phenol, các dẫn xuất phenol, alcon thơm ...được gan đào thải bởi cơ chế khử độc là

a)

liên hợp với albumin

b)

liên hợp với acid glucuronic

c)

liên hợp với glycin

d)

liên hợp với glutamin

21.

sản phẩm nào dưới đây làm phân có màu vàng

a)

bilirubin

b)

biliverdin

c)

stercobilin

d)

urobilinogen

22.

Trong bệnh Gout, sự lắng đọng tinh thể chất nào đây tại sụn khớp, thận gây nên viêm, sưng đau khớp, sỏi thận?

a)

prymidin

b)

purin

c)

urat

d)

guanin

23.

acid uric là sản phẩm thoái hóa của

a)

adenin và guanin

b)

guanin và cytosin

c)

thymin và cytosin

d)

adenin và uracil

24.

NH4+ được sinh ra ở các mô và là chất độc đối với cơ thể. Khi NH4+ tăng cao gây nhiễm độc, thể hiện hôn mê cấp tính do thay đổi pH của tế bào, làm cạn kiệt cơ 14 chất của chu trình acid citric. NH4+ phải được biến đổi thành một chất không độc trước khi được đưa vào máu để tới gan hoặc thận. Chất đó là:

a)

ure

b)

glutamin

c)

glutamat

d)

arginin

25.

Albumin là protein chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu (chiếm 50 – 55% protein toàn phần), có nhiều vai trò quan trọng trong cơ thể. Ở những bệnh nhân bị giảm albumin máu do giảm tổng hợp (suy gan) hoặc mất qua nước tiểu (hội chứng thận hư), bệnh nhân thường có triệu chứng phù. Điều này là do bình thường albumin có vai trò duy

a)

áp suất keo trong máu

b)

áp suất thủy tĩnh trong máu

c)

áp suất thẩm thấu trong máu

d)

áp suất thủy tĩnh trong dịch giao bàn

26.

đặc điểm nào cuat bilirubin tự do

a)

không tan trong nước , là chất độc nội sinh , gây ngứa

b)

không gắn với albumin khi di chuyển trong máu

c)

chiếm 10-15% lượng bilirubin toàn phần huyết thanh

d)

cho phản ứng màu diazo trực tiếp

27.

đặc điểm của bilirrubin liên hợp

a)

tan trong lipid, là chất độc nội sinh, gây ngứa

b)

là bilirubin kết hợp với glucuronat

c)

còn gọi là bilirubin gián tiếp

d)

gắn với albumin khi di chuyển trong máu

28.

dấu hiệu phân bạc màu thường gặp ở bệnh nhân

a)

tan máu do truyền nhầm nhóm máu

b)

sốt rét kí sinh trùng

c)

tắc nghẽn đường mật

d)

viêm gan do rượu

29.

những bệnh dùng kháng sinh dài ngày gây loạn khuẩn đường ruột , phân có màu xanh là của

a)

biliverdin

b)

bilirubin tự do

c)

bilirubin liên hợp

d)

stecobilinogen

30.

Ở trẻ sơ sinh trong những tuần đầu sau đẻ, do thiếu enzym của vi khuẩn đường ruột, bilirubin không bị khử mà bị oxy hoá thành một chất làm cho phân có màu xanh, chất đó là:

a)

biliverdin

b)

urobilin

c)

stercobilin

d)

stercolibinogen

31.

để đánh giá mức độ tổn thương của tế bào gan

a)

bilirubin

b)

ALT,AST

c)

ALP,GGT

d)

LDH

32.

việc xét nghiệm ure máu có ý nghĩa cho việc chuẩn đoán bệnh

a)

bệnh gan , thận

b)

đái tháo đường

c)

nhồi máu cơ tim

d)

bệnh gout

33.

ure tăng trong các trường hợp

a)

suy thận

b)

chế độ ăn nghèo protein

c)

hội chứng thận hư

d)

bệnh gout

34.

nông độ hemoglobin trong máu ở người bình thường khoảng

a)

140 g/l

b)

110 g/l

c)

320 g/l

d)

180 g/l

35.

đời sống trung bình của hồng cầu là

a)

120 ngày

b)

30 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

36.

Sắc tố mật trong nước tiểu ở bệnh nhân vàng da có bản chất là:

a)

bbilirubin liên hợp

b)

bilirubin tự do

c)

urobiliogen

d)

urobilin

37.

Ở bệnh nhân có vàng da, chất này tăng trong máu, khuếch tán ra khỏi thành mạch và ngấm vào da, niêm mạc gây nên triệu chứng vàng da, chất đó là:

a)

bilirubin

b)

urobinogen

c)

biliverdin

d)

urobilin

38.

vàng da trước gan có thể do nguyên nhân

a)

tăng hiliburin tự do trong truyền nhầm nhóm máu

b)

tăng bilirubin liên hợp trong tan máu di truyền

c)

tăng bilirubin toàn phần trong viêm gan

d)

tăng bilirubin liên hợp trong sỏi đường mật

39.

vàng da tại gan do nguyên nhân

a)

sỏi đường mật

b)

truyền nhầm nhóm máu

c)

viêm gan

d)

tan máu di truyền

40.

vàng da sau gan do nguyên nhân

a)

khối u đầu tụy

b)

hóa chất , thuốc gây vỡ hồng cầu

c)

vàng da sinh lí ở trẻ em

d)

viêm gan virus

41.

Vỡ hồng cầu (huyết tán) là một nguyên nhân phổ biến gây sai số trong các xét nghiệm hóa sinh có sử dụng phương pháp đo quang. Màu đỏ xuất hiện trong huyết thanh của mẫu máu vỡ hồng cầu có bản chất là

a)

hemoglobin

b)

bilirubin

c)

biliverdin

d)

myoglobin

42.

hai enzym AST và ALT

a)

Hoạt độ cả hai enzym đều tăng trong nhồi máu cơ tim.

b)

còn có tên gọi tương ứng lần lượt là GTP và GOT

c)

đều xúc tác phản ứng chuyển nhóm amin sang chất nhận là a- cetoglutarat

d)

AST đặc hiệu trong bệnh lí về gan hơn so với AlT

43.

. (Case study) Bệnh nhân nam 60 tuổi, vào việnvì đau bụng hạ sườn phải, sốt rét run 38 – 39oC, vàng da từng đợt, ngứa nhiều trong 3 tuần nay. Thăm khám: vàng da sẫm màu, nước tiểu sẫm màu, phân nhạt màu và túi mật to. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Bilirubin toàn phần: 150 μmol/l, Bilirubin trực tiếp: 131 μmol/l,ALT: 41 U/l, AST: 35 U/L. Tổng phân tích nước tiểu:Bilirubin: Dương tính 2+, Urobilinogen: Dương tính 1+.Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân liên quan đến rối loạn chuyển hoá chất nào sau đây?

a)

GLUCID

b)

ACID NUCLEIC

c)

PROTEIN

d)

HEMOGLOBIN

44.

(Case study) Bệnh nhân nam 42 tuổi, vào viện vì sưng đau ngón chân cái 1 tuần nay. Tiền sử uống nhiều bia, rượu, đợt này bệnh nhân có dự nhiều bữa tiệc liên hoan cuối năm. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,6 mmol/l, Acid uric: 589 mmol/l, Ure: 5,2 mmol/L, Creatinin: 84,4 µmol/L, Triglyceride: 1,7 mmol/l, Cholesterol: 4,9 mmol/l, HDL-C: 1,1 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Các xét nghiệm khác trong giới hạn bình thường. Nhận định kết quả xét nghiệm có thể ở bệnh nhân này là:

a)

TĂNG GLUCOSE TRONG MÁU

b)

TĂNG ACID URIC MÁU

c)

TĂNG CREATININ MÁU

d)

RỐI LOẠN LIPID MÁU

45.

. (Case study) Bệnh nhân nam, 45 tuổi, tiền sử uống nhiều bia rượu, làm nghề nhân viên văn phòng, khám sức khỏe định kỳ của công ty. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,8 mmol/l, Acid uric: 602 mmol/l, Ure: 6,4 mmol/L, Creatinin: 79,4 µmol/L, Triglyceride: 1,6 mmol/l, Cholesterol: 5,0 mmol/l, HDL-C: 1,1 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Các xét nghiệm khác trong giới hạn bình thường. Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân liên quan đến rối loạn chuyển hoá chất nào sau đây?

a)

GLUCID

b)

PROTEIN

c)

ACID NUCLEIC

d)

HEMOGLOBIN

46.

Một trong những nhược điểm của ure so với creatinin trong đánh giá chức năng thận là:

a)

ure đc bài tiết tương đối hằng định trong ngày

b)

nồng độ ure huyết thanh phụ thuộc vào khẩu phần ăn giàu protein

c)

ure hầu như không được tái hấp thụ ở ống thận

d)

nồng độ ure huyết thanh phụ thuộc vào khối lượng cơ

47.

vàng da trước gan có các biến đỏi sinh hóa như sau

a)

tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu , tăng urobilinogen trong nước tiểu

b)

tăng bilirubin tự do trong máu , sắc tố mật nước tiểu âm tính

c)

tăng bilirubin tự do trong máu, giảm stercobilinogen trong phân

d)

tăng bilirubin liên hợp trong máu, bilirubin tự do trong máu bình thường

48.

vàng da do viêm gan có các biến đổi hóa sinh như sau

a)

Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu, sắc tố mật nước tiểu dương tính

b)

tăng bilirubin liên hợp trong máu, giảm urobilinogen trong nước tiểu

c)

tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu , tăng stercobinogen trong phân

d)

tăng bilirubin tự do trong máu , bilirubin liên hợp trong máu bình thường

49.

vàng da sau gan có các biến đổi hóa sinh như sau

a)

A. Tăng bilirubin liên hợp trong máu, tăng urobilinogen trong nước tiểu.

b)

B. Tăng bilirubin tự do trong máu, giảm stercobilinogen trong phân.

c)

C. Tăng bilirubin tự do trong máu, sắc tố mật nước tiểu dương tính.

d)

D. Tăng bilirubin liên hợp trong máu, tăng stercobilinogen trong phân

50.

các nguyên nhân gây tăng acid uric trong máu trừ

a)

phá hủy tổ chức ( sau hóa trị liệu , xah trị )

b)

chế độ ăn chứa ít purin

c)

gia tăng chuyển hóa tế bào

d)

thiếu máu do tan máu