NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsktct
Total questions: 45
Worksheet time: 11hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
C3. Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T–H–T’, là của nền kinh tế nào?
a)
A.Kế hoạch hóa XHCN
b)
B.Bao cấp – quan liêu
c)
C.Hàng hóa giản đơn
d)
D.Hàng hóa thị trường Tư bản
2.
C3. Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
a)
A.Học thuyết giá trị lao động
b)
B.Học thuyết tích lũy tư sản
c)
C.Học thuyết tái sản xuất tư bản
d)
D.Học thuyết giá trị thặng dư
3.
C3. Chọn phương án đúng nhất chỉ công thức chung của tư bản?
a)
A.H – T – H’
b)
B.T – SX – T’
c)
C.H – T – H’
d)
D.T – H – T’
4.
C3. Giá trị thặng dư là gì?
a)
A.Là phần lao động được trả công của công nhân
b)
B.Là toàn bộ phần lao động của công nhân
c)
C.Là lao động sáng tạo của công nhân
d)
D.Là phần lao động không công của công nhân
5.
C3. Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?
a)
A.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến
b)
B.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến
c)
C.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến
d)
D.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến
6.
C3. Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?
a)
A.M = m’. K
b)
B.M = m’. C
c)
C.M = m . V
d)
D.M = m’. V
7.
C3. Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?
a)
A.Tinh thần và vật chất
b)
B.Vật chất và lịch sử
c)
C.Tinh thần và tự do
d)
D.Tinh thần và lịch sử
8.
C3. Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?
a)
A.Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
b)
B.Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa
c)
C.Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ
d)
D.Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới cao hơn giá trị của chính nó
9.
C3. Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
A.Giá cả của hàng hóa lao động
b)
B.Giá cả của lao động
c)
C.Giá cả của hàng hóa
d)
D.Giá cả của hàng hóa sức lao động
10.
C3. Hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư?
a)
A.Lợi nhuận
b)
B.Lợi tức
c)
C.Địa tô
d)
D.Lợi nhuận; Lợi tức; Địa tô
11.
C3. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?
a)
A.Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động
b)
B.Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
c)
C.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
d)
D.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
12.
C3. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?
a)
A.Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó
b)
B.Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó
c)
C.Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của nó
d)
D.Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó
13.
C3. Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?
a)
A.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động
b)
B.Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động
c)
C.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động
d)
D.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động
14.
C3. Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?
a)
A.Các tư bản công nghiệp trong xã hội
b)
B.Tư bản cá biệt của các nước
c)
C.Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội
d)
D.Các tư bản cá biệt có sẳn trong xã hội
15.
C3. Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?
a)
A.G = k - p
b)
B.G = k + m
c)
C.k = c + v
d)
D.G = k + p
16.
C3. Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?
a)
A.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng
b)
B.Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất
c)
C.Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất
d)
D.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất
17.
C3. Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?
a)
A.Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người
b)
B.Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người
c)
C.Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng
d)
D.Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó
18.
C3. Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?
a)
A.Lợi nhuận bình quân
b)
B.Giá trị lao động
c)
C.Giá trị trao đổi
d)
D.Giá trị thặng dư
19.
C3.Tích tụ tư bản là gì?
a)
A.Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
b)
B.Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
c)
C.Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
d)
D.Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
20.
C3. Tập trung tư bản là gì?
a)
A.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
b)
B.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
c)
C.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
d)
D.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
21.
C3. Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là gì?
a)
A.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
b)
B.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
c)
C.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa của lưu thông hàng hóa
d)
D.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản
22.
C3. Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?
a)
A.Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư
b)
B.Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
c)
C.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
d)
D.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
23.
C3. Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?
a)
A.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b)
B.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
c)
C.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
d)
D.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
24.
C3. Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?
a)
A.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b)
B.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
c)
C.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất
d)
D.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
25.
C3. Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?
a)
A. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư
b)
B. Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đem ra mua – bán với mục đích thu giá trị thặng dư
c)
C. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
d)
D. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
26.
C3. Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?
a)
A.Tư bản bất biến
b)
B.Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi
c)
C.Có nguồn gốc từ giá trị
d)
D.Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư
27.
C3. Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?
a)
A.Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh
b)
B.Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh
c)
C.Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh
d)
D.Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh
28.
C3. Hao mòn hữu hình là gì?
a)
A.Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người
b)
B.Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người
c)
C.Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên
d)
D.Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên
29.
C3. Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?
a)
A.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư
b)
B.Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư
c)
C.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
d)
D.Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư
30.
C3. Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
A.Quy luật giá trị
b)
B.Quy luật giá trị cạnh tranh
c)
C.Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân
d)
D.Quy luật giá trị thặng dư
31.
C3. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
a)
A.Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
b)
B.Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
c)
C.Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
d)
D.Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
32.
C3. Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?
a)
A.Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm
b)
B.Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm
c)
C.Số vòng chu chuyển của tư bản trong năm năm
d)
D.Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm
33.
C3. Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?
a)
A.M = m’. K
b)
B.M = m’ . V
c)
C.M’= m'/v100%
d)
D. p’=p/v 100%
34.
C3. Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?
a)
A.M = m’. K
b)
B.M = m’. C
c)
C.M = m’ . V
d)
D. m’=m/v 100%
35.
C3. Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
A.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị
b)
B.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng
c)
C.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
d)
D.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
36.
C3. Ý nào đúng về tích tụ tư bản?
a)
A. Làm tăng tư bản cá biệt
b)
B. Làm tăng tư bản xã hội
c)
C. Phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao động làm thuê
d)
D. Làm tăng tư bản cá biệt; Làm tăng tư bản xã hội; Phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao động làm thuê
37.
C3. Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản, nếu quan sát qua hình thái hiện vật thì cấu tạo kỹ thuật phản ánh trong mối quan hệ gì?
a)
A.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động
b)
B.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động
c)
C.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động
d)
D.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động
38.
C3. Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?
a)
A.Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới
b)
B.Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
c)
C.Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
d)
D.Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
39.
C3. Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?
a)
A.Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra
b)
B.Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra
c)
C.Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra
d)
D.Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra
40.
C3. Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?
a)
A.Là quá trình tăng năng suất lao động
b)
B.Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản
c)
C.Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động
d)
D.Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư
41.
C3. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:
a)
A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân
b)
B.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân.
c)
C.Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân
d)
D.Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân
42.
C3. Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh ?
a)
A.Hiệu quả của tư bản
b)
B.Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào
c)
C.Phân biệt tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
D.Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê
43.
C3. Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?
a)
A.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý
b)
B.Tăng năng suất lao động
c)
C.Mua nguyên liệu vào đầu tốt
d)
D.Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
44.
C3. Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?
a)
A.Khối lượng giá trị thặng dư
b)
B.Tỷ suất lợi nhuận
c)
C.Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
D.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
45.
C3. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
a)
A.Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi
b)
B.Hạ thấp giá trị sức lao động
c)
C.Tăng cao giá trị sức lao động
d)
D.Ngày lao động không đổi
Reset
