wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 6

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

2.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

3.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

5.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

6.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

7.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

8.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

9.

Tập hợp các ước của 5 là:

a)

{-5; -1; 1; 5}

b)

{-5; -1}

c)

{1; 5}

d)

5

10.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Kết quả của phép tính 20210=?2021^0=?  

a)

1

b)

0

c)

2021

d)

Em không biết làm

12.

Kết quả của phép tính: - 4+6 = ?

a)

10

b)

-10

c)

2

d)

-2

13.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

123

b)

250

c)

167

d)

501

14.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

15.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

16.

Các chữ số 𝑥; 𝑦 thỏa mãn 1x2y\overline{1x2y}  chia hết cho cả 2; 5 và 9 là

a)

A. 𝑥 = 5; 𝑦 = 1

b)

B. 𝑥 = 1; 𝑦 = 5

c)

C. 𝑥 = 0; 𝑦 = 6

d)

D. 𝑥 = 6; 𝑦 = 0

17.

Số giá trị của chữ số 1x\overline{1x}  để  là hợp số là:

a)

A. 6

b)

B. 7   

c)

C. 8

d)

D. 9  

18.

Biển báo giao thông nào dưới đây có dạng hình vuông?

a)

A.  

b)

c)

d)

19.

Cho số 150=2×3×52150=2\times3\times5^2  , số các ước của 150 là:

a)

A. 18

b)

B. 7

c)

C. 12

d)

D. 6

20.

Thực hiện phép tính: 19.36+19.63+19

a)

190

b)

1900

c)

19000

d)

190000

21.

Bạn Hoa làm một khung ảnh có dạng hình bình hành ABCD với AD = 10cm và AB = 20cm. Độ dài viền khung ảnh bạn Hoa đã làm là:

a)

A. 30cm

b)

B. 216cm

c)

C.   108cm

d)

D. 60cm

22.

Tìm x, biết: (x-3)2 = 30

a)

Không có x

b)

x=2

c)

x=4

d)

vô số x

23.

Bạn Nguyên có 30 chiếc bánh dẻo và 40 chiếc bánh nướng. Bạn Nguyên muốn chia các chiếc bánh vào các hộp. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu hộp bánh để số bánh trong mỗi hộp là như nhau?

a)

10 hộp

b)

15 hộp

c)

5 hộp

d)

20 hộp

24.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 10cm và 12cm là:

a)

60m

b)

60m2

c)

60cm2

d)

60cm

25.

Viết B= 4+22 +23 +...+220 dưới dạng lũy thừa với cơ số 2

a)

210

b)

220

c)

221

d)

222

26.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

27.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

28.

Các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

29.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

30.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

31.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

32.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

33.

BC (2;4;6)=

a)

8;10;12;..

b)

{12;24;36;48;..}.

c)

{0;13;24;36;48}

d)

{0;116;24;36;48;...)

34.

Tất cả các ước của 18 là:

a)

{1; 2; 6; 9; 18}

b)

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

c)

{1; 2; 3; 4; 6; 9; 18}

d)

{1; 2; 3; 6; 9; 12; 18}

35.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

36.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

37.

BCNN(12;36)

(a)  

38.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

39.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

40.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

41.

BCNN(12;36)

(a)  

42.

Bội chung nhỏ nhất là :

a)

Số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung các số đó

b)

Số lớn nhất trong tập hợp bội chung các số đó

c)

Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung các số đó

d)

Số nhỏ nhất khác 1 trong tập hợp bội chung các số đó

43.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

44.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

45.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

46.

1479+26=14-79+26=

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

47.

73+2627=-73+26-27=

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

48.

100100100100=-100-100-100-100=

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

49.

441984=44-19-84=

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

50.

49731759=49-73-17-59=

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

51.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

52.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

53.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=

a)

71 -96-21-36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96-21 +36

d)

71 -96 +21 +36

54.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

55.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

56.

1+(-3) =

a)

2

b)

4

c)

-2

d)

1

57.

-5-6

a)

11

b)

1

c)

12

d)

-11

58.

(-5) + (-6) =

a)

-11

b)

11

c)

1

d)

-1

59.

1+(-4) =

a)

-3

b)

-5

c)

5

d)

3

60.

(-1) + 4

a)

3

b)

-3

c)

5

d)

-5

61.

-11 + 3

a)

8

b)

14

c)

-14

d)

-8

62.

8 + (-5) =

a)

13

b)

-13

c)

3

d)

-3

63.

-10 + (-12)

a)

22

b)

21

c)

-22

d)

-2

64.

-5 + 5

a)

10

b)

-10

c)

0

d)

1

65.

5+(-5)

a)

0

b)

1

c)

10

d)

10

66.

Cho các cách viết: A = {1;2;3;4} ; B = {4;a;5;9} ; C = {4;9;5;3} và D = b

Có bao nhiêu cách viết tập hợp đúng trong các cách viết trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Tập hợp A gồm các chữ cái khác nhau trong cụm từ “KHAI GIANG” có số phần tử là:

a)

10 phần tử

b)

9 phần tử

c)

8 phần tử

d)

6 phần tử

68.

Viết tập hợp A = {1;2;3;4} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó:

a)
b)
c)
d)
69.

Cho tập hợp A = {a ; b ; 1 ; 4}. Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

{1 ; 3}  A\left\{1\ ;\ 3\right\}\ \subset\ A  

b)

4  A4\ \notin\ A  

c)

3  A3\ \in\ A  

d)

a  Aa\ \in\ A  

70.

Cho tập hợp A = {2;4;6;8} và B = {1;2;3;4}.

Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

B  AB\ \subset\ A  

b)

A  BA\ \subset\ B  

c)

{2 ; 4}  A\left\{2\ ;\ 4\right\}\ \subset\ A  

d)

A = BA\ =\ B  

71.

Cho hai tập hợp: A = {Minh, Phong, Bách}, B = {Pizza, Hamburger}.

Viết được bao nhiêu tập hợp, mỗi tập hợp gồm một phần tử của tập hợp A và phần tử của tập hợp B?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

72.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: 2 ... A

a)

\subset  

b)

\in  

c)

\notin  

73.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: 1 ... C

a)

\in  

b)

\subset  

c)

\notin  

74.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: B ... A

a)

\subset  

b)

\in  

c)

\notin  

75.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: C ... A

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

76.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

77.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

78.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

79.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

80.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

81.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

83.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

84.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

85.

Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là

a)

22+72^2+7

b)

1111

c)

11.111.1

d)

2.92.9

86.

Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)

(a)  

87.

Cho  400=24.52400=2^4.5^2  . Viết  800800  thành tích các thừa số nguyên tố :

a)

25.52^5.5

b)

25.522^5.5^2

c)

2.4002.400

d)

8.1008.100

88.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

89.

Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố

(a)  

90.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

91.

Số nào trong các số sau là số nguyên tố ?

a)

3

b)

8

c)

12

d)

15

92.

Các số dưới đây đâu là hợp số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Kết quả phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là

a)

3.15

b)

5.9

c)

32.53^2.5  

d)

52.35^2.3  

94.

Phân tích 1 số tự nhiên lướn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng

a)

một tích các thừa số nguyên tố

b)

một tổng các thừa số nguyên tố

c)

một tích các số

d)

một tích các hợp số

95.

Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.13

b)

6.13

c)

2.39

d)

3.26

96.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

97.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12