wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6 – Hình học trực quan

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vuông MNPQ, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN và PQ song song

b)

MN và NP song song

c)

MQ và PQ song song

d)

MN và MQ song song

2.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau

b)

Hình vuông có bốn cặp cạnh đối song song

c)

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau

d)

Hình vuông có bốn góc bằng nhau

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hình lục giác đều có 6 đỉnh

b)

Hình lục giác đều có 6 cạnh

c)

Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính

d)

Hình lục giác đều có 6 góc

4.

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

a)

MQ = NR

b)

MH = RQ

c)

MN = HR

d)

MH = MQ

5.

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có cạnh bằng cạnh của lục giác đều?

a)

8

b)

2

c)

4

d)

6

6.

Cho tam giác đều MNP có MN = 5cm5\text{cm} , khẳng định nào sau đây đúng?

a)

NP = 3cm3\text{cm}

b)

MP = 4cm4\text{cm}

c)

NP = 6cm6\text{cm}

d)

MP = 5cm5\text{cm}

7.

Trong những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Hình bình hành có 4 đỉnh

b)

Hình bình hành có bốn cạnh

c)

Hình có bốn đỉnh là hình bình hành

d)

Hình bình hành có hai cạnh đối song song

8.

Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, khẳng định nào đúng?

a)

AB = AC

b)

AC = DO

c)

AC = BD

d)

OB = AC

9.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Hình thoi có bốn đỉnh

b)

Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song

d)

Hình có bốn đỉnh là hình thoi

10.

Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:

a)

Hình 1, Hình 2

b)

Hình 3, Hình 4

c)

Hình 1, Hình 3

d)

Hình 3, Hình 5

11.

Cho hình thoi ABCD (AC > BD). Biết đường chéo AC = 10 cm và hai đường chéo cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

OB = 5 cm

b)

AO = 5 cm

c)

OD = 5 cm

d)

OC = 20 cm

12.

Độ dài đáy của một hình bình hành có chiều cao 24 cm và diện tích 432 cm² là bao nhiêu?

a)

16 cm

b)

17 cm

c)

18 cm

d)

19 cm

13.

Cho hình vuông ABCD có chu vi bằng 28 cm. Diện tích hình vuông ABCD là bao nhiêu?

a)

49 cm

b)

28 cm²

c)

49 cm²

d)

112 cm²

14.

Mỗi viên gạch hoa hình vuông có cạnh 20 cm. Tính chu vi của hình vuông được ghép từ 4 viên gạch hoa như hình vẽ.

a)

80 cm

b)

160 cm

c)

400 cm

d)

40 cm

15.

Một hồ nước hình vuông cạnh 30 m. Chu vi của hồ nước đó bằng bao nhiêu?

a)

120 m

b)

60 m

c)

120 dm

d)

900 m

16.

Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 50 cm để lát kín căn phòng có nền là hình vuông cạnh 12 m?

a)

240 viên

b)

144 viên

c)

24 viên

d)

576 viên

17.

Chu vi và diện tích của hình vuông có cạnh 7 cm lần lượt là gì?

a)

28 cm28\text{ cm}49 cm249\text{ cm}^2

b)

14 cm14\text{ cm}98 cm298\text{ cm}^2

c)

21 cm21\text{ cm}42 cm242\text{ cm}^2

d)

35 cm35\text{ cm}35 cm235\text{ cm}^2

18.

Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình chữ nhật.

b)

Mỗi đường thẳng đi qua tâm một đường tròn là trục đối xứng của hình tròn.

c)

Mỗi đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện là trục đối xứng của hình thoi.

d)

Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình bình hành.

22.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình chữ nhật.

23.

Trong các loại biển báo sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)

Hình c) và Hình d)

b)

Hình a) và Hình d)

c)

Hình c) và Hình b)

d)

Hình a) và Hình c)

24.

Cho các phát biểu sau: a) Hình vuông ABCD chỉ có hai trục đối xứng là hai đường chéo AC, BD. b) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN và vuông góc với MN là trục đối xứng của đoạn thẳng MN. c) Nếu đường thẳng d là trục đối xứng của đường tròn thì d đi qua tâm của đường tròn ấy. Số phát biểu đúng là:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

25.

Cho hình vẽ. Hãy chọn câu đúng.

a)

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A.

b)

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là K.

c)

Điểm đối xứng với K qua đường thẳng d là K.

d)

Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q

26.

Hình nào sau đây có vô số trục đối xứng

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình lục giác đều

d)

Hình tròn

27.

Trong các hình: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình lục giác đều, hình thôi thì có bao nhiêu hình không có tâm đối xứng?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

28.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Lục giác đều

b)

Hình bình hành

c)

Tam giác đều

d)

Hình thôi

29.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

30.

Hình thang cân có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

00

31.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình tam giác đều

32.

Dựa vào các hình thực tế đánh số từ 1 đến 8 (hình biểu tượng âm dương, chữ X màu xanh, biển báo cấm dạng vạch ngang, biến thể âm dương, lát cam, biển báo ô tô, bọ rùa, sao biển), những hình nào có tâm đối xứng?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 8

b)

Hình 2, hình 3, hình 4

c)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 5

d)

Không có hình nào

33.

Trong các hình chiếc lá bên cạnh (lá a có dạng lá phong, lá b có nhiều khuyết dọc gân giữa), hình nào có trục đối xứng?

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình a và hình b

d)

không có hình nào

34.

Chọn khẳng định đúng nhất về chiếc đĩa tròn được minh họa:

a)

Chiếc bàn có tâm đối xứng

b)

Chiếc bàn có trục đối xứng

c)

Chiếc bàn vừa có tâm đối xứng và trục đối xứng

d)

Chiếc bàn không có tâm đối xứng và trục đối xứng

35.

Trong các hình bông hoa a, b, c, d minh họa, hình nào có tâm đối xứng?

a)

Hình a, b, c

b)

Hình a, c

c)

Hình a, d

d)

Cả bốn hình

36.

Trong các hình bên (tam giác đều, cánh quạt, trái tim, cánh diều), những hình có tâm đối xứng là

a)

Tam giác đều

b)

Cánh quạt

c)

Trái tim

d)

Cánh diều

37.

Trong các hình bên (tam giác đều, cánh quạt, trái tim, cánh diều), những hình có trục đối xứng là

a)

Tam giác đều, trái tim, cánh diều

b)

Cánh quạt, trái tim, cánh diều

c)

Trái tim, cánh diều

d)

Cả bốn hình

38.

Bảng dưới cho biết số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A: 6A1: 2; 6A2: 4; 6A3: 5; 6A4: 1; 6A5: 3; 6A6: 2; 6A7: 2; 6A8: 1. Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?

a)

4

b)

5

c)

1

d)

2

39.

Quan sát bảng dữ liệu "Danh sách học sinh giỏi lớp 7A" gồm các mục: 1. Nguyễn Hoàng Xuân; 2. Phạm Thị Hương; 3. Đỗ Thu Hà; 4. 03456789; 5. Ngô Xuân Giang. Hãy chỉ ra mục không hợp lí trong bảng dữ liệu.

a)

Nguyễn Hoàng Xuân

b)

03456789

c)

Phạm Thị Hương

d)

Ngô Xuân Giang

40.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho bằng biểu đồ hình mặt cười, trong đó mỗi mặt cười đại diện cho 1 học sinh. Hỏi vào thứ Hai có bao nhiêu học sinh đạt điểm 10 môn Toán?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

41.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho bằng biểu đồ hình mặt cười, trong đó mỗi mặt cười đại diện cho 1 học sinh. Hỏi vào thứ Ba có bao nhiêu học sinh đạt điểm 10 môn Toán?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

42.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho bằng biểu đồ hình mặt cười, trong đó mỗi mặt cười đại diện cho 1 học sinh. Hỏi vào thứ Năm có bao nhiêu học sinh đạt điểm 10 môn Toán?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

43.

Cho bảng thống kê điểm kiểm tra Toán lớp 6A: Điểm số: 9, 8, 7, 6, 5, 4; Số bạn đạt được: 1, 4, 1, 3, 2, 1. Hỏi có bao nhiêu bạn đạt điểm 8?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

44.

Cho bảng thống kê điểm kiểm tra Toán lớp 6A: Điểm số: 9, 8, 7, 6, 5, 4; Số bạn đạt được: 1, 4, 1, 3, 2, 1. Hỏi có bao nhiêu bạn có điểm dưới 7?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

45.

Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1 lớp 6A5 thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8. Hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có điểm dưới 6.

a)

4 và 3

b)

3 và 2

c)

4 và 2

d)

5 và 3

46.

Đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau rồi cho biết tổng số học sinh của lớp 6A là bao nhiêu. Bảng xếp loại hạnh kiểm lớp 6A: Tốt: 25; Khá: 3; Tb: 2.

a)

25

b)

3

c)

2

d)

30

47.

Dựa vào bảng xếp loại hạnh kiểm lớp 6A: Tốt: 25; Khá: 3; Tb: 2, hãy cho biết có bao nhiêu học sinh có hạnh kiểm từ Khá trở lên.

a)

5

b)

28

c)

27

d)

30

48.

Điều tra loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A3. Dữ liệu ban đầu được ghi bằng các ký tự sau (H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám): H H L L K K H T C C T H H C T T K C L H H H L L T C T T K H L C T H H C Loại phim nào được các bạn lớp 6A3 yêu thích nhất?

a)

Hoạt hình

b)

Lịch sử

c)

Khoa học

d)

Trinh thám

49.

Với dữ liệu sở thích phim của 36 học sinh lớp 6A3 (H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám) ghi theo ba hàng: H H L L K K H T C C T H H C T T K C L H H H L L T C T T K H L C T H H C Có bao nhiêu bạn thích phim Lịch sử?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

Biểu đồ tranh cho biết số học sinh khối 6 yêu thích các loại quả; mỗi ngôi sao đặc biểu thị 10 học sinh, ngôi sao rỗng biểu thị 5 học sinh. Nếu số bạn yêu thích quả táo là 4545 thì cần vẽ thêm bao nhiêu biểu tượng?

a)

20

b)

1

c)

2

d)

4

51.

Biểu đồ tranh về số học sinh khối 6 được điểm 10 môn Toán trong tuần; mỗi hình tròn vàng biểu thị 1 học sinh. Có bao nhiêu học sinh được điểm 10 vào Thứ Tư?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

4

52.

Biểu đồ tranh cho biết số tivi bán được qua các năm của siêu thị điện máy A; mỗi biểu tượng tivi lớn biểu thị 500 chiếc, biểu tượng tivi nhỏ biểu thị 250 chiếc. Năm nào siêu thị bán được nhiều tivi nhất?

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

53.

Quan sát biểu đồ tranh về số học sinh nữ các lớp khối 6 của trường THCS Hoàng Việt. Mỗi biểu tượng khuôn mặt đại diện cho 10 học sinh nữ. Chọn nhận định đúng.

a)

Lớp 6A1 có ít học sinh nữ nhất

b)

Lớp 6A4 có nhiều học sinh nữ hơn lớp 6A5

c)

Lớp 6A6 có 20 học sinh nữ

d)

Tổng số học sinh nữ của các lớp khối 6 là 120 học sinh

54.

Một cửa hàng kính ghi nhận số kính bán được trong tháng theo màu: Trắng 20, Đen 10, Xanh 30, Trắng bạc 15, Vàng kim 25. Biểu tượng hình tròn màu tím biểu diễn 5 kính. Cần bao nhiêu biểu tượng hình tròn màu tím để biểu diễn số kính màu Vàng kim?

a)

25

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Biểu đồ cột cho biết số bạn lớp 6C thích các loại quả: Mận 5, Xoài 8, Dưa hấu 8, Đào 5, Lê 3. Nếu sĩ số lớp giảm 2 bạn, trong đó 1 bạn thích Dưa hấu và 1 bạn thích Đào, thì số bạn thích Dưa hấu trở thành bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

56.

Dựa vào biểu đồ cột ghép về điểm học kì 1 của Hải (cột xanh) và Lan (cột đỏ) ở ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Môn Ngữ văn của bạn Lan bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

57.

Dựa vào biểu đồ cột ghép về điểm học kì 1 của Hải (cột xanh) và Lan (cột đỏ) ở ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Điểm Toán của Lan cao hơn Hải là bao nhiêu điểm?

a)

8 điểm

b)

0 điểm

c)

1 điểm

d)

2 điểm

58.

Bảng ghi điểm thi học kì 1 của bạn Hùng: Ngữ văn 6; Toán 7; Ngoại ngữ 1 7; Giáo dục công dân 7; Lịch sử và Địa lí 6; Khoa học tự nhiên 5. Biểu đồ cột nào biểu diễn đúng bảng trên?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Điểm thi của Nam và Khải được biểu diễn trong biểu đồ cột kép. Điểm cao nhất thuộc về bạn nào, môn nào?

a)

Bạn Nam môn Tiếng Anh

b)

Bạn Nam môn Toán

c)

Bạn Khải môn Toán

d)

Bạn Khải môn Ngữ văn

60.

Cho biểu đồ cột kép về số con vật được học sinh tổ 3 và tổ 4 nuôi (Chó, Mèo, Chim, Cá, Thỏ). Số con cá của tổ 3 và tổ 4 nuôi trong biểu đồ là gì?

a)

Tổ 3 là 10, tổ 4 là 14

b)

Tổ 3 là 12, tổ 4 là 16

c)

Tổ 3 là 12, tổ 4 là 15

d)

Tổ 3 là 15, tổ 4 là 12

61.

Quan sát Hình 4: Xếp loại học lực học sinh khối 6 với các cột cho biết số lượng học sinh Giỏi là 38, Khá là 140, Trung bình là 52, Yếu là 13. Số lượng học sinh học lực Trung bình ít hơn số lượng học sinh học lực Khá là

a)

88 học sinh

b)

90 học sinh

c)

102 học sinh

d)

140 học sinh

62.

Quan sát biểu đồ "Số con vật được nuôi của học sinh lớp 6A1" với các cột Chó, Mèo, Cá, Chim. Con vật nào được nuôi nhiều nhất

a)

Chó

b)

Mèo

c)

d)

Chim

63.

Quan sát biểu đồ trong Hình 6 và cho biết nó được ghép bởi

a)

Biểu đồ số cây hoa trồng được của lớp 6A2 và 6A3

b)

Biểu đồ số cây hoa trồng được của lớp 6A2

c)

Biểu đồ số cây hoa trồng được của lớp 6A3

d)

Biểu đồ số cây hoa trồng được của lớp 6A1 và 6A2

64.

Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu là

a)

X = {N, S}

b)

X = {N}

c)

X = {S}

d)

X = {NN, S}

65.

Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt

a)

1; 2; 3; 4; 5; 6

b)

Y = 6

c)

6

d)

Y = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

66.

Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có một mảnh giấy được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là

a)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

b)

A = {10}

c)

10

d)

1

67.

Phép thử nghiệm: Bạn Ngô chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

68.

Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có thể xảy ra: "Số chấm nhỏ hơn 5"; "Số chấm lớn hơn 6"; "Số chấm bằng 0"; "Số chấm bằng 7".

a)

"Số chấm nhỏ hơn 5"

b)

"Số chấm lớn hơn 6"

c)

"Số chấm bằng 0"

d)

"Số chấm bằng 7"

69.

Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp. Các sự kiện sau: 1- An lấy được 2 bóng màu xanh; 2- An lấy được ít nhất một bóng màu vàng; 3- An lấy được 2 bóng màu vàng. Sự kiện chắc chắn, không thể và có thể xảy ra lần lượt là lựa chọn nào đúng?

a)

1 – 2 – 3

b)

2 – 3 – 1

c)

3 – 2 – 1

d)

2 – 1 – 3

70.

Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, kết quả thu được: mặt 1 chấm: 8 lần; 2 chấm: 7 lần; 3 chấm: 3 lần; 4 chấm: 12 lần; 5 chấm: 10 lần; 6 chấm: 10 lần. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số lẻ chấm trong 50 lần gieo trên.

a)

0,21

b)

0,44

c)

0,42

d)

0,18

71.

Hằng ngày Sơn đều đi xe buýt đến trường. Sơn ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp theo bảng dạng gạch đếm với các khoảng: Dưới 2 phút; Từ 2 phút đến dưới 5 phút; Từ 5 phút đến dưới 10 phút; Từ 10 phút trở lên. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Sơn phải chờ xe dưới 2 phút".

a)

0,2

b)

5

c)

0,5

d)

0,25

72.

Hằng ngày Sơn đều đi xe buýt đến trường. Sơn ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp theo bảng dạng gạch đếm với các khoảng: Dưới 2 phút; Từ 2 phút đến dưới 5 phút; Từ 5 phút đến dưới 10 phút; Từ 10 phút trở lên. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Sơn phải chờ xe từ 5 phút trở lên".

a)

0,3

b)

6

c)

0,6

d)

0,2

73.

Hằng ngày Sơn đều đi xe buýt đến trường. Sơn ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp theo bảng dạng gạch đếm với các khoảng: Dưới 2 phút; Từ 2 phút đến dưới 5 phút; Từ 5 phút đến dưới 10 phút; Từ 10 phút trở lên. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Sơn phải chờ xe dưới 10 phút".

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,9

d)

0,5

74.

Trong hộp có các bút xanh, bút vàng và bút đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp rồi trả lại; lặp lại hoạt động 40 lần, thu được kết quả: bút xanh: 14 lần; bút vàng: 10 lần; bút đỏ: 16 lần. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được màu vàng.

a)

0,25

b)

0,75

c)

0,1

d)

0,9

75.

Tổng hợp kết quả xét nghiệm bệnh viêm gan ở một phòng khám trong một năm được cho bởi bảng: Quý I: số ca xét nghiệm 210, số ca dương tính 21; Quý II: số ca xét nghiệm 150, số ca dương tính 15; Quý III: số ca xét nghiệm 180, số ca dương tính 9; Quý IV: số ca xét nghiệm 240, số ca dương tính 48. Hãy chọn xác suất thực nghiệm của sự kiện một ca có kết quả dương tính ở quý I.

a)

0,1

b)

0,25

c)

0,15

d)

0,125

76.

Dựa vào bảng: Quý I: số ca xét nghiệm 210, số ca dương tính 21; Quý II: số ca xét nghiệm 150, số ca dương tính 15; Quý III: số ca xét nghiệm 180, số ca dương tính 9; Quý IV: số ca xét nghiệm 240, số ca dương tính 48. Có bao nhiêu quý có xác suất thực nghiệm của sự kiện một ca có kết quả dương tính dưới 0,1?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

77.

Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 quả bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp. Hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra (phân biệt theo màu sắc)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Kết quả tung hai đồng xu cân đối 50 lần: số lần xuất hiện hai đồng sấp là 22, một đồng sấp một đồng ngửa là 20, hai đồng ngửa là 8. Hãy chọn xác suất thực nghiệm của sự kiện có một đồng xu sấp và một đồng xu ngửa.

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,44

d)

0,16

79.

Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 lá thư và được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Chọn phát biểu mô tả một sự kiện có thể xảy ra.

a)

Số ghi trên lá thư là số 11

b)

Số ghi trên lá thư là số 5

c)

Số ghi trên lá thư là số nhỏ hơn 1

d)

Số ghi trên lá thư là số lớn hơn 13

80.

Kết quả kiểm tra môn Toán và Ngữ văn của một số học sinh được lựa chọn ngẫu nhiên cho ở bảng: Toán giỏi – Ngữ văn giỏi 40, Toán giỏi – Ngữ văn khá 20, Toán giỏi – Ngữ văn trung bình 15; Toán khá – Ngữ văn giỏi 15, Toán khá – Ngữ văn khá 30, Toán khá – Ngữ văn trung bình 10; Toán trung bình – Ngữ văn giỏi 5, Toán trung bình – Ngữ văn khá 15, Toán trung bình – Ngữ văn trung bình 20. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện một học sinh được chọn ngẫu nhiên có kết quả loại trung bình ở ít nhất một môn.

a)

13/3413/34

b)

15/3415/34

c)

19/3419/34

d)

7/347/34

81.

Kiểm tra thị lực của học sinh ở các khối 6, 7, 8, 9 thu được bảng: Khối 6 có 210 học sinh được kiểm tra, 14 học sinh bị tật khúc xạ; Khối 7: 200 được kiểm tra, 30 bị khúc xạ; Khối 8: 180 được kiểm tra, 40 bị khúc xạ; Khối 9: 170 được kiểm tra, 51 bị khúc xạ. Điền số thích hợp vào chỗ trống và chọn phương án hoàn chỉnh: xác suất thực nghiệm học sinh bị khúc xạ khối 6, khối 7, khối 8, khối 9 tương ứng và khối có xác suất lớn nhất.

a)

Khối 6: 0,0667; khối 7: 0,15; khối 8: 0,2222; khối 9: 0,3; lớn nhất: khối 9

b)

Khối 6: 0,06; khối 7: 0,20; khối 8: 0,24; khối 9: 0,30; lớn nhất: khối 8

c)

Khối 6: 0,07; khối 7: 0,14; khối 8: 0,20; khối 9: 0,28; lớn nhất: khối 7

d)

Khối 6: 0,0667; khối 7: 0,15; khối 8: 0,20; khối 9: 0,25; lớn nhất: khối 6

82.

Dựa vào bảng kết quả kiểm tra Toán và Ngữ văn (cùng số liệu như trên), tính xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh được chọn ngẫu nhiên có môn Toán đạt loại giỏi (bất kể kết quả Ngữ văn).

a)

15/3415/34

b)

13/3413/34

c)

17/3417/34

d)

3/343/34

83.

Bảng kết quả kiểm tra môn Toán và Ngữ văn của một số học sinh được chọn ngẫu nhiên như sau: Toán giỏi – Ngữ văn giỏi: 40; Toán giỏi – Ngữ văn khá: 20; Toán giỏi – Ngữ văn trung bình: 15; Toán khá – Ngữ văn giỏi: 15; Toán khá – Ngữ văn khá: 30; Toán khá – Ngữ văn trung bình: 10; Toán trung bình – Ngữ văn giỏi: 5; Toán trung bình – Ngữ văn khá: 15; Toán trung bình – Ngữ văn trung bình: 20. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện một học sinh được chọn ngẫu nhiên có kết quả loại khá trở lên ở cả hai môn.

a)

917917

b)

717717

c)

21342134

d)

734734

84.

Cho hình vẽ: tứ giác ABCD có các cạnh song song từng cặp tạo thành một hình nghiêng; điểm E nằm trên cạnh AD. Kết luận đúng là gì?

a)

ABCD là hình thoi

b)

ABCD là hình thang cân

c)

ABCD là hình bình hành

d)

ABCE là hình chữ nhật

85.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

57

c)

17

d)

9

86.

Quốc kì Việt Nam có hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

87.

Trong bốn hình cho trên lưới ô vuông, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

88.

Trong các hình a), b), c), d) được vẽ, hình nào biểu diễn tam giác đều?

a)

Hình c)

b)

Hình b)

c)

Hình d)

89.

Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng

a)

6060^\circ

b)

4545^\circ

c)

9090^\circ

d)

3030^\circ

90.

Quan sát hình vẽ: một dải các tam giác đều ghép cạnh nhau tạo thành đường răng cưa. Hình vẽ trên được tạo thành bao nhiêu tam giác đều

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

91.

Hãy đếm trong hình bên dưới có bao nhiêu hình thang cân và bao nhiêu hình lục giác đều

a)

6 hình thang cân và 1 hình lục giác đều

b)

5 hình thang cân và 2 hình lục giác đều

c)

6 hình thang cân và 2 hình lục giác đều

92.

Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 3cm, BC = 2cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

5

93.

Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Diện tích hình thoi là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2