wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6CTST-Chia hét 2;3;5;9

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

2.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

3.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

4.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

5.

Các số chia hết cho 3 là:

a)

602

b)

723

c)

1998

d)

4005

6.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

7.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20188

b)

7830

c)

42162

d)

10305

8.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

9.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

8730

c)

9735

d)

6840

10.

Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.

a)

9180

b)

9081

c)

9810

d)

9108

11.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

12.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

13.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

14.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

15.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

16.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

17.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

18.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
19.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

20.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

21.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

22.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

23.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

24.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

25.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

26.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

27.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

28.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

29.

Chọn câu trả lời đúng: 5280 : 55

a)

5275

b)

5285

c)

556

d)

156

30.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

31.

Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 là:

a)

450

b)

6480

c)

7685

d)

1395

32.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?

1999; 108; 5643; 29385

a)

1999

b)

109

c)

5643

d)

29386

33.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

34.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

35.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

36.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

37.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

38.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

39.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

40.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

117

b)

126

c)

124

d)

128

41.

Số nào không chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

1290

b)

1873

c)

1098

d)

6725

42.

Số nào chia hết cho 2 và 5 trong các số sau:

a)

1280

b)

1208

c)

1205

d)

1204

43.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

44.

Số nào chia hết cho 3 trong các số sau:

a)

123

b)

121

c)

122

d)

110

45.

Số chia hết cho 5 và 9

a)

46845

b)

63425

c)

33135

d)

78075

46.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

660

b)

564

c)

644

d)

234

47.

Trong các số sau: 57; 660; 4674; 5553, số không chia hết cho 5 là

a)

57

b)

660

c)

4674

d)

5553

48.

Số chia hết cho 5 thích hợp điền vào chổ trống: 150 < .... < 160 là

a)

151

b)

153

c)

155

d)

157

49.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

a)

335

b)

555

c)

341

d)

890

50.

Cho số 34a7\overline{34a7} . Hỏi a có thể là chữ số nào để số đó chia hết cho 9?

a)

4

b)

2

c)

9

d)

6

51.

Cho số 234*. Hỏi * có thể là bao nhiêu để số đó chia hết cho 9?

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

52.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

53.

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là

a)

3,5,7

b)

2,3,4,5,6

c)

8,9,10

d)

0;2;4;6;8

54.

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là

a)

0 hoặc 5

b)

0 hoặc 2

c)

3 hoặc 5

d)

5 hoặc 9

55.

Số nào chia hết cho 5

a)

323

b)

525

c)

524

d)

539

56.

Số nào chia hết cho 2

a)

123

b)

124

c)

125

d)

127

57.

Số nào chia hết cho 3

a)

123

b)

124

c)

136

d)

157

58.

Số nào chia hết cho 9

a)

367

b)

349

c)

923

d)

819

59.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5

a)

650

b)

875

c)

972

d)

666

60.

Số nào chia hết cho cả 2 và 3

a)

123

b)

120

c)

145

d)

143

61.

Số nào chia hết cho cả 5 và 9

a)

810

b)

820

c)

850

d)

860

62.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

63.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

64.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

65.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
66.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
67.

trong các số 85 ; 56 ; 98 ; 1110 ; 617 ; 6714 ; 9000 ; 2015 ; 1053

các số chia hết cho 5 là:

a)

1053 ; 56 ; 1110 ; 2015

b)

85 ; 617 ; 9000 ; 1053

c)

85 ; 1110 ; 9000 ; 2015

68.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

69.

Những số nào chia hết cho 9? (chọn nhiều đáp án)

a)

6912

b)

91

c)

2367

d)

195

70.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

5460

c)

2980

d)

45 365

71.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

9732

c)

8730

d)

6345

72.

Một đàn gà có nhiều hơn 30 con và ít hơn 40 con. Biết rằng số con gà là một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3. Tìm số con gà.

a)

32 con gà

b)

34 con gà

c)

36 con gà

d)

38 con gà

73.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

74.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

8730

c)

9735

d)

6840

75.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

76.
Số chia hết cho 2 là
a)
124
b)
311
c)
645
d)
473
77.
Số chia hết cho 5 là
a)
316
b)
275
c)
972
d)
123
78.
Số chia hết cho 9 là
a)
618
b)
477
c)
908
d)
1234
79.
Số chia hết cho 2 và 5 là
a)
125
b)
230
c)
565
d)
352
80.

Hãy chọn số tự nhiên chia hết cho 3

a)

1065

b)

631

c)

215

d)

568

e)

23

81.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 63\overline{63*}   chia hết cho 9.

a)

{6}*\in\left\{6\right\}  

b)

{0;9}*\in\left\{0;9\right\}  

c)

{3}*\in\left\{3\right\}  

d)

ϕ*\in\phi

82.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 28\overline{2*8}   chia hết cho 3.

a)

{3}\left\{3\right\}  

b)

{6}\left\{6\right\}  

c)

{9}\left\{9\right\}  

d)

{2;5;8}\left\{2;5;8\right\}  

83.
Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a)
1230.
b)
2030.
c)
2520.
d)
2018.
84.

Số chia hết cho 3 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Số chia hết cho 2 và 5 là số có tận cùng là chữ số 0, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Số chia hết cho 2 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

94.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai