wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán lớp 6

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {5; 7; 9; 11}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

{5} ∈ A

b)

7 ∈ A

c)

11 ∉ A

d)

{9; 11} ∈ A

2.

Khi viết tập hợp các chữ cái trong từ "AN TOAN" chữ N được viết mấy lần

a)
2
b)

0

c)
3
d)
1
3.

Có mấy cách chính để viết một tập hợp

a)

100 cách

b)
1 cách
c)

vô số cách

d)
2 cách
4.

Tập hợp N* là tập hợp gì?

a)

Tập hợp các số tự nhiên

b)

Tập hợp các số tự nhiên khác 1

c)

Tập hợp các số tự nhiên khác nhau

d)

Tập hợp các số tự nhiên khác 0

5.

Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 9 có thể viết là:

a)

P = {x∈ N| x < 9}

b)

P = {x∈ N| x = 9}

c)

P = {x∈ N| x > 9}

d)

P = {x∈ N| x ≠ 9}

6.

Viết tập hợp H các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng cách liệt kê các phần tử ta được

a)

H = {0; 1; 2; 3}

b)

H = {1; 2; 3; 4}

c)

H = {0; 1; 2; 3; 4}

d)

H = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

7.

Tập hợp A các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10∉ . Chọn đáp án đúng trong các câu sau

a)

10 ∉ A

b)

11 ∈ A

c)

0 ∈ A

d)

9 ∉ A

8.

Cho tập hợp A = {x ∈ N| 3 < x < 333}. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử

a)

333

b)

301

c)

334

d)

329

9.

Tập hợp gồm điểm kiểm tra các môn của bạn Hà. Chọn đáp án đúng

a)

H = {6; 7; 11; 10}

b)

H = {55; 66; 77; 88}

c)

H = {7; 8; 9; 6; 7}

d)

H = {6; 8; 9; 4; 5}

10.

Tập hợp X các phương tiện giao thông đường bộ Việt Nam. Khi đó

a)

X = {xe đạp; xe máy; thuyền}

b)

X = {ô tô; xe máy; máy bay}

c)

X = {tàu hỏa; ô tô; xe máy}

d)

X = {xe đạp; xe máy; ô tô}

11.

Số 3 trong số tự nhiên 5032 có giá trị là bao nhiêu?

a)
300
b)
3
c)

3 x 1000

d)
30
12.

Chữ số a trong số 2a202 ở hàng nào?

a)

Đơn vị

b)

Trục

c)

Trăm

d)

Nghìn

13.

Số 21 được viết trong hệ la mã là

a)
XII
b)

IXX

c)
XXI
d)

IIX

14.

Số la mã VXI có giá trị là bao nhiêu

a)
Không có
b)

16

c)

21

d)

26

15.

Trong hệ thập phân, bao nhiêu đơn vị ở một hàng sẽ tạo thành một đơn vị ở hàng liền trước nó

a)
5
b)

1

c)

0

d)
10
16.

Số tự nhiên có ba chữ số nhỏ nhất được viết từ ba số 5; 4; 0 là (các chữ số khác nhau)

a)
450
b)

045

c)
405
d)

054

17.

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số được biết từ ba số 6; 4; 8 là (Các chữ số có thể giống nhau)

a)
684
b)
864
c)

888

d)
648
18.

Số 607 viết thành tổng giá trị các chữ số của nó là

a)

6 x 100 + 0

b)

6 x 100 + 7

c)

6 x 10 + 7

d)

6 x 1000 + 7

19.

Điều kiện để số ab là số có hai chữ số là

a)

a > 1

b)

b > 0

c)

b = 0

d)

a ≠ 0

20.

Cho ba số tự nhiên liên tiếp a + 1, a + 2, a + 3. Trong các phát biểu sau. Phát biểu nào đúng

a)

a + 1 là số lớn nhất

b)

a + 2 nằm bên trái a + 1

c)

a + 1 nằm bên trái a + 3

d)

a + 2 lớn hơn a + 1 và a + 3

21.

Số liên tiếp liền sau của số tự nhiên 2a - 4 là

a)

2a - 3

b)

2a - 5

c)

2a + 4

d)

2a - 4

22.

Nếu 2a - 4 là số tự nhiên nhỏ nhất thì a bằng mấy

a)
1
b)
3
c)

0

d)
2
23.

Tổng của hai số tự nhiên cho ta kết quả là một số gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số thập phân

d)

Hỗn số

24.

Số tự nhiên a trừ được cho số tự nhiên b khi nào

a)

b > a

b)

a = 0

c)

a ≥ b

d)

a ≤ b

25.

Tính chất kết hợp của phép cộng là

a)

(a + b) + c = a + c

b)

(a + b) + c = (b + c)

c)

(a + b) + c = (a+c) + c

d)

(a + b) + c = a + (b + c)

26.

Câu 31: Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai

a)

Phép cộng có tính chất giao hoán.

b)

Phép trừ có tính chất giao hoán

c)

Phép cộng có tính chất kết hợp

d)

Phép trừ không có tính chất kết hợp

27.

Câu 32: Phép cộng số tự nhiên a với số tự nhiên nào thì kết quả vẫn bằng a

a)

0

b)

a

c)

1

d)

a + b

28.

Câu 33: Khi nào thì phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b cho kết quả bằng 0

a)

a > b

b)

a < b

c)

a = b

d)

a ≠ b

29.

Câu 34: Muốn tìm một số hạng trong một tổng, ta làm thế nào?

a)

Lấy tổng cộng cho các số hạng còn lại

b)

Lấy tổng trừ cho các số hạng còn lại

c)

Lấy số hạng còn lại cộng với tổng

d)

Lấy số hạng còn lại trừ cho tổng

30.

Câu 35: Giá trị x trong phép tính 100 - x = 10 là

a)

19

b)

9

c)

99

d)
90
31.

Câu 36: Sử dụng tính chất kết hợp cho phép tính 34 + 87 + 16 ta được

a)

(34 + 16) + 87

b)

(34 + 87) - 16

c)

(34 + 16) - 87

d)

87 - (34 + 16)

32.

Câu 37: Kết quả cho tổng 4 + 6 + 8 + .... + 102 + 104 là

a)
2754
b)

2457

c)

234

d)

2547

33.

Câu 38: Kết quả khi nhân hai số tự nhiên là

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số thập phân

d)

Hợp số

34.

Tích số 4 với số tự nhiên a kí hiệu là gì? Chọn đáp án sai

a)

4 x a

b)

4.a

c)

4a

d)

4;a

35.

Câu 41: Khi chia số tự nhiên a cho 5 thì số dư r có thể là

a)

r > 5

b)

r = 5

c)

r = 3

d)

r = 6

36.

Phép nhân có những tính chất nào? Chọn đáp án sai

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Phân phối phép nhân đối với phép cộng

d)

Phân phối phép nhân đối với phép chia

37.

Kết quả của phép tính 91x101 là

a)

9191

b)

9119

c)

1199

d)

9911

38.

Giá trị x để (x-6).7 = 0 là

a)
0
b)

13

c)
7
d)
6
39.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

35:6 + 53:6 = (35+53):6

b)

6:35 + 6:53 = 6 : (35 + 53)

c)

35.6 + 53.6 = 6. (35 + 53)

d)

53.6 - 35.6 = 6. (53 - 35)

40.

Lũy thừa bậc n của cơ số a kí hiệu là

a)

na

b)

an

c)

a.n

d)

n.a

41.

Lũy thừa a4

a)

a.a.a.a

b)

4.4.4.4

c)

a.4

d)

4.a

42.

Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số là

a)

am.an = am.n

b)

am.an = am+n

c)

am.an=am-n

d)

am.an=am:n

43.

Lũy thừa 515 có cơ số là

a)
25
b)
5
c)
15
d)
10
44.

Kết quả của phép tính 20251

a)
2030
b)

1

c)
2025
d)

0

45.

Lũy thừa (5-x)x+2 có số mũ là

a)

5-x

b)

x+2

c)

0

d)

(5-x)x+2

46.

Kết quả của phép tính 78 : 78

a)

0

b)

1

c)

78

d)

716

47.

Cho biết 1 + 3 + 5 = 32; 1 + 3 + 5 +7 = 42; 1 +3+5+7+9 = 52 . Vậy 1 + 3 + 5 + ...... + 99 có lũy thừa như thế nào?

a)

992

b)

1002

c)

1502

d)

502

48.

Giá trị x để 3x-4 = 27 là

a)
7
b)
9
c)

3

d)

27

49.

Lũy thừa 5x-5 được hiểu là gì? Chọn đáp án sai

a)

5x : 55

b)

5x55\frac{5^x}{5^5}

c)

5x-5.1

d)

5x.55

50.

Trong biểu thức chỉ có phép tính nhân và chia, ta tính như thế nào?

a)

Tính nhân trước, chia sau

b)

Tính chia trước, nhân sau

c)

Tính từ trái qua phải

d)

Tính từ phải qua trái

51.

Trong biểu thức có đầy đủ các phép tính, thứ tự tính sẽ là

a)

Nhân, chia, cộng, trừ, lũy thừa

b)

Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa

c)

Lũy thừa, cộng, trừ, nhân, chia

d)

Lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ

52.

Trong biểu thức có đầy đủ các dấu ngoặc, thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

{...} →[...] → (...)

b)

{...} →(...) → [...]

c)

(...) →[...] → {...}

d)

(...) →{...} → [...]

53.

Trong biểu thức 23.52 + 39:3 + 1 ta tính phép tính nào trước

a)

23.5

b)

52

c)

52 + 39

d)

3 + 1

54.

Trong bài toán tìm x sau 105 0 5.(x + 8) = 55 : 53 ta tính phép tính nào trước

a)

55 : 53

b)

105 - 5

c)

x + 8

d)

53

55.

Kết quả của phép tính 6 + 2.(3 + 22) là

a)
20
b)

56

c)

80

d)

200

56.

Trong bài toán tìm x biết 27 + 288:(x-3)2 = 35, ta tính gì ở bước tiếp theo

a)

(x-3)2

b)

27 + 288

c)

288: (x-3)2

d)

27 + 35

57.

Trong một biểu thức bạn Nam không viết đủ ba ngoặc mà lại viết toàn ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính sẽ như thế nào?

a)

tính từ trái qua phải

b)

tính từ phải qua trái

c)

tính từ ngoặc ngoài vào ngoặc trong

d)

tính từ ngoặc trong ra ngoặc ngoài

58.

Với biểu thức 517.18 - 517.13 ta có nên tính như thế nào cho hợp lý?

a)

Tính 517 trước

b)

Tính 18 - 517

c)

Đưa thừa số 517 ra ngoài

d)

Không tính được vì số to

59.

Kí kiệu thể hiện số tự nhiên a chia hết cho cho số tự nhiên b là:

a)

a⋮ b

b)

b ⋮ a

60.

Số chia hết cho 3 có dạng là

a)

3 + k (k \in N)

b)

4.k (k∈ N*)

c)

3.k (k ∈N)

d)

3 -k (k∈N)

61.

Số tự nhiên thỏa mãn chia hết (x + 5) chia hết cho (x-3) là:

a)

x = 11

b)

x = 3

c)

x = 22

d)

x = 33

62.

Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 12

a)

6 + 12 + 24

b)

20 + 12

c)

24 + 60 + 12

d)

120 + 18 + 180

63.

Cho a = 36, b = 3. Khi đó:

a)

a không chia hết cho b

b)

a là ước của b

c)

a là bội của b

d)

b ⋮ a

64.

Tập hợp các số tự nhiên X nhỏ hơn 6 và là ước của 8 là:

a)

X = {0; 1; 2}

b)

X = {0; 1; 2; 4}

c)

x = {1; 2; 4}

d)

x = {2; 4}

65.

Tổng 1.2.3.4.5.6 + 42 chia hết cho

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

66.

Số nào chia hết cho mọi số tự nhiên khác 0

a)
1
b)
0
c)

1000

d)

100

67.

Trong tập hợp Ước của một số tự nhiên khác 0 luôn có số nào?

a)
0
b)
2
c)
5
d)
1
68.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
  • - 4 + (-8) = - (4 - 8)

b)

-4 + (-8) = - (4 + 8)

c)

-4 + (-8) = 8-4

d)
  • - 4 + (-8) = -8 + 4

69.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Tập U(10) có 4 phần tử

b)

Tập B(10) có 10 phần tử

c)

Tập B(3) có vô số phần tử

d)

Tập U(1) có một phần tử

70.
  • - 6 + (-16) là phép tính gì?

a)

Cộng hai số nguyên cùng dấu dương

b)

Cộng hai số nguyên khác dấu

c)

Cộng hai số nguyên âm

d)

Phép trừ hai số nguyên dương

71.

Số đối của số 0 là số nào?

a)
1
b)
0
c)
-1
d)
2
72.

Tổng hai số đối nhau luôn bằng bao nhiêu?

a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
73.

Kết quả thực hiện phép tính - 5 - (-6) là

a)

1

b)

-11

c)

11

d)

-1

74.

Phép tính nào thể hiện cho điều sau: "Bạn Bình đang bị 14 điểm xấu, và hôm nay tiếp tục bị thêm 2 điểm xấu nữa vì quên không học bài"

a)

14 - 2

b)
  • - 14 + (-2)

c)

-14 + 2

d)

14 - (-2)

75.

Tổng hay hiệu hai số nguyên bất kì luôn là một ….. Điền vào ….. một trong các câu sau

a)

Số nguyên

b)

Số tự nhiên

c)

Số thập phân

d)

Phân số

76.

Tổng hay hiệu hai số nguyên bất kì luôn là một ….. Điền vào ….. một trong các câu sau

a)

Số nguyên

b)

Số tự nhiên

c)

Số thập phân

d)

Phân số

77.

Kết quả khi ta lấy một số nguyên nhỏ trừ cho một số nguyên lớn hơn

a)

Số

b)

Số dương

c)

Số âm

d)

Không trừ được

78.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm

c)

Tổng hai số nguyên trái dấu là một số nguyên dương

d)

Tổng hai số nguyên âm là một số dương

79.

Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu trừ thì ta cần làm gì?

a)

Đổi dấu tất cả các số hạng

b)

Chỉ đổi dấu các số ngoài ngoặc

c)

Chỉ đổi dấu các số trong ngoặc

d)

Không cần đổi dấu

80.

Khi thay đổi vị trí của số hạng a trong tổng -b - a + c lên vị trí đầu tiên ta được kết quả là

a)

a - b + c

b)

-a + b + c

c)

-a - b - c

d)

-a - b +c

81.

Khi nhóm các số hạng vào ngoặc, nếu để dấu trừ trước ngoặc thì

a)

Đổi dấu tất cả các số hạng.

b)

Đổi dấu các số hạng ngoài ngoặc.

c)

Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

d)

Cả ba câu trên đều đúng

82.

Kết quả khi phá dấu ngoặc của biểu thức sau - a + (b -c) là:

a)

a + b - c

b)

a - b + c

c)

-a - b -c

d)

-a + b -c

83.

Cho a - b + c - d -e. Khi nhóm các số âm vào một ngoặc ta được

a)

a + c - (b + d + e)

b)

a - b - (c - d -e)

c)

a- (-b-d-e) + c

d)

a - (b + c -d-e)

84.

Giá trị của biểu thức a - (b +a) tại a = 500, b =2 là

a)
-500
b)

500

c)
-2
d)

2

85.

Thu gọn biểu thức - (a - b) + (a+b) được kết quả là

a)
2b
b)
a - b
c)

a

d)
2a
86.

Số đối của tổng các số nguyên dương có hai chữ số là

a)

Tổng các số nguyên âm có một chữ số

b)

Tổng các số nguyên dương

c)

Tổng các số nguyên âm có hai chữ số

d)

Tổng các số nguyên âm

87.

Khi phá ngoặc số a trong r ngoặc, trước ngoặc đều là các dấu thì khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Bằng a nếu r lẻ

b)

Bằng -a nếu r lẻ

c)

Bằng -a nếu r chẵn

d)

Cả ba câu trên đều sai

88.

Tích của hai số nguyên khác dấu luôn có kết quả là

a)

Một số âm

b)

Một số dương

c)

Số

d)

Tất cả đều đúng

89.

Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn có kết quả là

a)

Một số âm

b)

Một số dương

c)

Số

d)

Tất cả đều đúng

90.

Tổng quát khi nhân hai số nguyên âm là

a)

(-a).b = - (a.b)

b)

a.(-b) = - (a.b)

c)

(-a).(-b)= -(a.b)

d)

-a.(-b) = a.b

91.

Câu 96 Tích của phép tính 99.(-100) là

a)
9900
b)
-9900
c)
-100
d)
-990
92.

Câu 97: Phép lũy thừa (-2)3 được hiểu là:

a)

(-2).(-2).(-2)

b)

(-2) + (-2) + (-2)

c)

(-2).3

d)

2.2.2

93.

Câu 98: Lũy thừa của một số nguyên âm có giá trị dương khi nào?

a)

Số mũ là số lẻ

b)

Số mũ là số chẵn

c)

Số mũ là số

d)

Cả ba câu trên đều sai

94.

Câu 99: Để tính hợp lí biểu thức ta dùng tính chất nào của phép nhân

a)

Giáo hoán

b)

Kết hợp

c)

Phân phối của phép nhân với phép cộng

d)

Nhân với số

95.

Câu 100: Trong các tích sau, tích nào có kết quả là số âm

a)

(-1).(-2).(-3)...(-150)

b)

(-1).(-3).(-5)..... (-99)

c)

(-2).(-4)...(-102)

d)

cả 3 câu trên đều đúng

96.

Khi nào tích hai số a.b cho kết quả bằng 0

a)

a = 0 hoặc b = 0

b)

a = 1 hoặc b = 1

c)

a = 2 hoặc b = 1

d)

a = 1 hoặc b = 2