Font size
WorksheetsBÀI 3. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Nếu a + b = c thì:
b = a + c.
b = a - c.
b = c - a.
b = c + a.
Số tự nhiên x thỏa mãn x + 2 = 0 là
x ∈ N.
x ∈ N*.
0.
x ∈ ∅.
Cho phép tính 2021 – 2020. Chọn kết luận đúng?
2021 là số trừ
2020 là số bị trừ
2021 là số bị trừ
2020 là hiệu
Nếu x – 5 = 12 thì giá trị của x bằng:
17.
9.
36.
Kết quả khác.
Số tự nhiên x để phép trừ x - 18 thực hiện được là
x > 18.
x ∈ N*.
x = 18.
x ≥ 18
Số tự nhiên x thỏa mãn 22 + x = 52 là
20
30
74
Kết quả khác
Số tự nhiên x thỏa mãn x - 46 - 3 = 52 là
201.
101.
74.
Kết quả khác.
Số tự nhiên x thỏa mãn 71 - (33 - x) = 46 là
8.
7.
3.
Kết quả khác.
Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là:
A. 201.
B. 210.
C. 200.
D. 199.
Kết quả tính nhanh tổng 33 + 25 + 67 + 75 là
301.
300.
200.
100.
Số tự nhiên x thỏa mãn (x - 12) : 18 = 0 là
12.
18.
30.
Kết quả khác.
Số tự nhiên x thỏa mãn (x + 73) - 26 = 76 là
A. 28.
B. 29.
C. 26.
D. Kết quả khác.
Tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:
109999.
101233.
110000.
1102332
Tính nhanh tổng sau: 6 + 12 + 18 + ... + 90.
720.
740.
760.
670.
Tính (368 + 764) - (363 + 759)
5.
10.
15.
20.
Tính tổng 1 + 2 + 3 + ... + 2018 được kết quả là
4074342
2037171
2036016
2035152
Kết quả của phép tính 3 + 30 + 31 + 32 + 33 + ... + 2013
2026666
2026569
2026659
6022013
Một đội công nhân sửa đường ngày đầu sửa được 537m đường. Ngày thứ hai đội sửa được ít hơn ngày đầu 24m và ít hơn ngày thứ ba 45m. Tính quãng đường đội sửa được trong ba ngày.
1860m
1607m
6018m
1608m
Trong một tháng xưởng số 1 và xưởng số 2 của một nhà máy lần lượt sản xuất được 6526300 và 3514500 khẩu trang. Nhờ đưa vào sử dụng xưởng số 3 mà tháng này nhà máy có thể sản xuất được khoảng 22851200 khẩu trang. Số khẩu trang mà xưởng số 3 có thể sản xuất mỗi tháng là
A. 12810000
B. 12810400
C. 10810400
D. 10040800
Phân xưởng một may được 4620 cái áo, phân xưởng hai may được nhiều hơn phân xưởng một 280 cái áo. Cả hai phân xưởng đó may được tất cả số áo là
9800
9520
9200
9800
Chọn đáp án đúng:
9520 cái áo.
4900 cái áo.
5920 cái áo.
9250 cái áo.
Bài 1. Đặt tính rồi tính: a) 63548 + 19256
82804
82794
82904
82504
Bài 1. Đặt tính rồi tính: b) 129107 - 34693
94414
95414
93414
96414
Bài 2. So sánh A và B biết: A = 2022 + 2021 và B = 2021 + 2020
A > B
A < B
A = B
Không so sánh được
Bài 3. Tính nhanh: a) (1435 + 213) - 13
1635
1645
1535
1630
Bài 3. Tính nhanh: b) 347 + 418 + 123 + 12
900
880
870
910
Bài 4. Tính: a) A = 9 + 99 + 999 + ... + 999...9 (10 số 9)
1111111110
1234567890
9999999999
9876543210
Bài 4. Tính: b) B = 2 + 22 + 222 + ... + 222...2 (10 số 2)
2469135802
2222222222
1234567890
1357913579
Bài 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng: a: 29, 57, 12, 32, 27, 11 b: 6, _, _, 1, _, _ a + b: _, _, _, _, _, _ a - b: 12, _, _, 0, _, 11 Hãy điền giá trị còn thiếu ở vị trí b thứ hai.
A. 64
B. 45
C. 20
D. 8
64
45
20
8
Bài 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng: a: 29, 57, 12, 32, 27, 11 b: 6, _, _, 1, _, _ a + b: _, _, _, _, _, _ a - b: 12, _, _, 0, _, 11 Hãy điền giá trị còn thiếu ở vị trí b thứ ba.
Chọn đáp án đúng:
12
15
9
7
Bài 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng: a: 29, 57, 12, 32, 27, 11 b: 6, _, _, 1, _, _ a + b: _, _, _, _, _, _ a - b: 12, _, _, 0, _, 11 Hãy điền giá trị còn thiếu ở vị trí b thứ năm.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
0
1
2
3
Bài 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng:
a: 29, 57, 12, 32, 27, 11
b: 6, _, _, 1, _, _
a + b: _, _, _, _, _, _
a - b: 12, _, _, 0, _, 11
Hãy điền giá trị còn thiếu ở vị trí b thứ sáu.
A. 11
B. 12
C. 10
D. 9
11
12
10
9
Bài 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: b) Cho bảng: a: 4, 10, 21, 17 b: 4, 7, 7, 5 a + b: 17, 35, 51, _ a - b: 20, _, 8, 7 Hãy điền giá trị còn thiếu ở vị trí a + b thứ tư.
22
24
19
27
Bài 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: b) Cho bảng: a: 4, 10, 21, 17 b: 4, 7, 7, 5 a + b: 17, 35, 51, _ a - b: 20, _, 8, 7 Hãy điền giá trị còn thiếu ở vị trí a - b thứ hai.
Chọn đáp án đúng:
3
2
5
1
Tìm số tự nhiên x biết: a) x - 5 = 23
x = 28
x = 18
x = 27
x = 25
Bài 1. Tìm số tự nhiên x biết: b) 12 + x = 34
x = 22
x = 20
x = 24
x = 18
Tìm số tự nhiên x biết: c) x + 14 = 23
x = 9
x = 7
x = 11
x = 13
Tìm số tự nhiên x biết: d) 17 - x = 0
x = 17
x = 0
x = 1
x = 7
Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết: a) 56 - (45 + x) = 21
x = -10 (không có số tự nhiên thỏa mãn)
x = 10
x = 0
x = 1
Tìm số tự nhiên x biết: (x + 73) - 26 = 76
x = 29
x = 26
x = 24
x = 36
Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết: c) (35 - x) + 128 = 135
x = 28
x = 30
x = 25
x = 32
Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết: d) 124 + (x - 8) = 217
x = 101
x = 105
x = 95
x = 111
Bài 3. Tìm số tự nhiên x biết: a) 11(x - 9) = 77
x = 16
x = 18
x = 12
x = 9
Tìm số tự nhiên x biết: 450 : (x - 19) = 50
x = 28
x = 29
x = 27
x = 30
Bài 3. Tìm số tự nhiên x biết: c) 89 - (73 - x) = 20
x = 4
x = 2
x = 6
x = 8
Tìm số tự nhiên x biết: (x + 7) - 25 = 13
x = 31
x = 29
x = 25
x = 19
Bài 4. Tìm số tự nhiên x biết: a) (x + 73) - 26 = 76
x = 29
x = 26
x = 73
x = 76
Tìm số tự nhiên x biết: 71 - (33 - x) = 46
x = 8
x = 12
x = 6
x = 10
Bài 4. Tìm số tự nhiên x biết: c) 15 + 5x = 40
x = 5
x = 4
x = 6
x = 7
Tìm số tự nhiên x biết: 15x - 9x + 2x = 72
x = 12
x = 10
x = 8
x = 6
Bài 5. Tìm số tự nhiên x biết: a) 57 - (48 - 3x) = 18 + 9
x = 6
x = 5
x = 7
x = 8
Bài 5. Tìm số tự nhiên x biết: b) 25 + 3(x - 8) = 106
x = 29
x = 25
x = 31
x = 27
Bài 5. Tìm số tự nhiên x biết: c) 2(x - 51) = 2.8 + 20
x = 61.4 (không có số tự nhiên thỏa mãn)
x = 62
x = 51
x = 70
Bài 5. Tìm số tự nhiên x biết: d) 200 - (2x + 6) = 16 + 16
x = 84
x = 90
x = 70
x = 88
An và Bình có tất cả 144 viên bi. Nếu An cho Bình 15 viên bi thì khi đó Bình sẽ có nhiều hơn An là 26 viên bi. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi?
85 viên bi
59 viên bi
72 viên bi
62 viên bi
Lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?
Hoà có 13 bông hoa, Hồng có 10 bông hoa
Hoà có 10 bông hoa, Hồng có 13 bông hoa
Hoà có 12 bông hoa, Hồng có 11 bông hoa
Hoà có 11 bông hoa, Hồng có 12 bông hoa
Hai số có hiệu là 383, biết rằng nếu giữ nguyên số bị trừ và gấp số trừ lên 4 lần thì được hiệu mới là 158. Tổng của hai số đó là bao nhiêu?
924
766
541
383
Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1062. Số trừ lớn hơn hiệu là 279. Hỏi số bị trừ và số trừ lần lượt là bao nhiêu?
447 và 363
500 và 221
400 và 321
480 và 201
Hai số chẵn có tổng là 210 và giữa chúng có 18 số chẵn khác là cặp số nào sau đây?
94 và 116
100 và 110
96 và 114
92 và 118
Nếu a + b = c thì:
b = a + c.
b = a - c.
b = c - a.
b = c + a.
Số tự nhiên x thỏa mãn x + 2 = 0 là
x ∈ N.
x ∈ N*.
0.
x ∈ ∅.
Cho phép tính 2021 – 2020. Chọn kết luận đúng?
2021 là số trừ
2020 là số bị trừ
2021 là số bị trừ
2020 là hiệu
Nếu x - 5 = 12 thì giá trị của x bằng:
17
9
36
Kết quả khác.
Số tự nhiên x để phép trừ x - 18 thực hiện được là
x > 18
x ∈ N*
x = 18
x ≥ 18
Số tự nhiên x thỏa mãn 22 + x = 52 là
20
30
74
Kết quả khác.
Số tự nhiên x thỏa mãn x - 46 - 3 = 52 là
201
101
74
Kết quả khác.
Số tự nhiên x thỏa mãn 71 - (33 - x) = 46 là
8
7
3
Kết quả khác.
Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là:
201
210
200
199
Kết quả tính nhanh tổng 33 + 25 + 67 + 75 là
301.
300.
200.
100.
Số tự nhiên x thỏa mãn (x - 12) . 18 = 0 là
12.
18.
30.
Kết quả khác.
Số tự nhiên x thỏa mãn (x + 73) - 26 = 76 là
28
29
26
Kết quả khác
Tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:
109998.
101233.
110000.
110233.
Tính nhanh tổng sau: 6 + 12 + 18 + ... + 90.
720.
740.
760.
670.
Tính (368 + 764) - (363 + 759)
5.
10.
15.
20.
Tính tổng 1 + 2 + 3 + ... + 2018 được kết quả là
4074342
2037171
2036162
2035152
Kết quả của phép tính 3 + 30 + 31 + 32 + 33 + ... + 2013
2026666
2026569
2026659
6022013
Một đội công nhân sửa đường ngày đầu sửa được 537m đường. Ngày thứ hai đội sửa được ít hơn ngày đầu 24m và ít hơn ngày thứ ba 45m. Tính quãng đường đội sửa được trong ba ngày.
1860m
1607m
6018m
1608m
Trong một tháng xưởng số 1 và xưởng số 2 của một nhà máy lần lượt sản xuất được 6526300 và 3514500 khẩu trang. Nhờ đưa vào sử dụng xưởng số 3 mà tháng này nhà máy có thể sản xuất được khoảng 22851200 khẩu trang. Số khẩu trang mà xưởng số 3 có thể sản xuất mỗi tháng là:
12810000
12810400
10810400
10040800
Phân xưởng một may được 4620 cái áo, phân xưởng hai may được nhiều hơn phân xưởng một 280 cái áo. Cả hai phân xưởng đó may được tất cả số áo là
9520 cái áo
4900 cái áo
5920 cái áo
9250 cái áo
Bài 1. Đặt tính rồi tính: a) 63548 + 19256 = ________
82804
82704
82604
82904
Bài 1. Đặt tính rồi tính: b) 129107 - 34693 = ________
94414
85414
98414
93414
Bài 2. So sánh A và B biết: A = 2022 + 2021 và B = 2021 + 2020. A ___ B
>
<
=
≤
Bài 3. Tính nhanh:
a) (1435 + 213) - 13 = ________
1635
1645
1535
1625
Bài 3. Tính nhanh: b) 347 + 418 + 123 + 12 = ________
900
850
890
870
Bài 4. Tính: A = 9 + 99 + 999 + ... + 9999999999 = ________
1111111101
1234567890
9876543210
1000000000
Bài 4. Tính: B = 2 + 22 + 222 + ... + 10so^ˊ2222...210so^ˊ2 = ________
2222222222
2469135780
1234567890
9876543210
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng sau: | a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 | |----|----|----|----|----|----|----| | b | 6 | | | 1 | | | | a+b| | | 64 | | | | | a-b| | | 12 | | 0 | 11 | Điền giá trị còn thiếu vào ô b (cột thứ 2).
7
8
10
5
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau:
a)
Cho bảng sau:
| a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 |
|----|----|----|----|----|----|----|
| b | 6 | | 1 | | |
| a+b| | | 64 | | |
| a-b| | | 12 | | 0 | 11 |
Điền giá trị còn thiếu vào ô b (cột thứ 3).
Chọn đáp án đúng:
0
12
11
1
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng sau: | a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 | |----|----|----|----|----|----|----| | b | 6 | | | 1 | | | | a+b| | | 64 | | | | | a-b| | | 12 | | 0 | 11 | Điền giá trị còn thiếu vào ô b (cột thứ 5).
27
5
32
15
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau:
a)
Cho bảng sau:
| a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 |
|----|----|----|----|----|----|----|
| b | 6 | | | 1 | | |
| a+b| | | 64 | | | |
| a-b| | | 12 | | 0 | 11 |
Điền giá trị còn thiếu vào ô b (cột thứ 6).
Chọn đáp án đúng:
0
1
2
3
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng sau: | a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 | |----|----|----|----|----|----|----| | b | 6 | | | 1 | | | | a+b| | | 64 | | | | | a-b| | | 12 | | 0 | 11 | Điền giá trị còn thiếu vào ô a+b (cột thứ 1).
35
25
33
40
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau:
a)
Cho bảng sau:
| a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 |
|----|----|----|----|----|----|----|
| b | 6 | | | 1 | | |
| a+b| | | 64 | | | |
| a-b| | | 12 | | 0 | 11 |
Điền giá trị còn thiếu vào ô a+b (cột thứ 2).
Chọn đáp án đúng:
64
86
35
51
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng sau: | a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 | |----|----|----|----|----|----|----| | b | 6 | | | 1 | | | | a+b| | | 64 | | | | | a-b| | | 12 | | 0 | 11 | Điền giá trị còn thiếu vào ô a+b (cột thứ 4).
33
43
31
29
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: a) Cho bảng sau: | a | 29 | 57 | 12 | 32 | 27 | 11 | |----|----|----|----|----|----|----| | b | 6 | | | 1 | | | | a+b| | | 64 | | | | | a-b| | | 12 | | 0 | 11 | Điền giá trị còn thiếu vào ô a-b (cột thứ 1).
23
35
19
12
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: b) Cho bảng sau: | a | 10 | 21 | 17 | |----|----|----|----| | b | 4 | 7 | 5 | | a+b| | | | | a-b| 20 | | 8 | Điền giá trị còn thiếu vào ô a+b (cột thứ 1).
14
16
12
10
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau:
b)
Cho bảng sau:
| a | 10 | 21 | 17 |
|----|----|----|----|
| b | 4 | 7 | 5 |
| a+b| | | |
| a-b| 20 | | 8 |
Điền giá trị còn thiếu vào ô a+b (cột thứ 2).
A. 28
B. 17
C. 25
D. 15
28
17
25
15
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: b) Cho bảng sau: | a | 10 | 21 | 17 | |----|----|----|----| | b | 4 | 7 | 5 | | a+b| | | | | a-b| 20 | | 8 | Giá trị nào sau đây là đúng cho ô a+b (cột thứ 3)?
22
24
19
15
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: b) Cho bảng sau: | a | 10 | 21 | 17 | |----|----|----|----| | b | 4 | 7 | 5 | | a+b| | | | | a-b| 20 | | 8 | Điền giá trị còn thiếu vào ô a-b (cột thứ 2). A. 14 B. 12 C. 16 D. 10
14
12
16
10
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau: b) Cho bảng sau: | a | 10 | 21 | 17 | |----|----|----|----| | b | 4 | 7 | 5 | | a+b| | | | | a-b| 20 | | 8 | Điền giá trị còn thiếu vào ô a-b (cột thứ 3). Giá trị nào sau đây là đúng?
12
10
15
9
Bài 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bảng sau:
b) Cho bảng sau:
| a | 10 | 21 | 17 |
|---|---|---|---|
| b | 4 | 7 | 5 |
| a+b | |||
| a-b | 20 | 8 |
Điền giá trị còn thiếu vào ô b (cột thứ 1).
Chọn đáp án đúng.
4
6
2
8
