wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1 - 2021 - tập 1

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đếm - đọc số - viết số thích hợp

(a)  

2.

Đếm - đọc số - viết số thích hợp

(a)  

3.

Đếm - đọc số - viết số thích hợp

(a)  

4.

Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào

a)

Ngày 17

b)

Ngày 18

c)

Ngày 19

d)

Ngày 20

5.

Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là?

a)

66

b)

76

c)

88

d)

89

6.

Kết quả của phép tính 79-23=... ...

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

7.

Điền dấu 37-9 ......32

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

8.

Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20 theo thứ tự từ bé đến lớn

(a)  

9.

Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20 theo thứ tự từ lớn đến bé

(a)  

10.

Trên cành cây có 57 con chim, bỗng dưng có 19 con bay đi mất. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con?

(a)  

11.

Nga có 31 cái bút chì, Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 18 cái bút sáp. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút?

a)

35

b)

47

c)

59

d)

61

12.

Số 67 gồm .........chục và ......... đơn vị

(a)  

13.

Số nào bao gồm 8 chục và 3 đơn vị?

(a)  

14.

Số nào gồm 7 chục và 0 đơn vị?

(a)  

15.

Số nào gồm 5 chục và 9 đơn vị?

(a)  

16.

Số nào gồm 8 chục và 1 đơn vị?

(a)  

17.

Viết số 58 bằng chữ tiếng Việt có dấu

(a)  

18.

Viết số 71 bằng chữ tiếng Việt có dấu

(a)  

19.

Viết số 65 bằng chữ tiếng Việt có dấu

(a)  

20.

Toa (a)   ở trước toa số 3

21.

Toa (a)   ở giữa toa số 2 và toa số 4

22.

Toa (a)   ở sau toa số 4

23.

Toa (a)   ở sau toa số 3

24.

Toa (a)   ở sau đầu kéo

25.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

17cm + 1cm = 18

(a)  

26.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

17cm + 1cm = 18cm

(a)  

27.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

42cm - 2cm = 40cm

(a)  

28.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

42 - 2cm = 40

(a)  

29.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

(a)  

30.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

(a)  

31.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

(a)  

32.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

(a)  

33.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

(a)  

34.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

(a)  

35.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

89

b)

98

c)

99

d)

90

36.

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị là:

a)

47

b)

56

c)

57

d)

87

37.

Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

12,56,23,78

b)

87,54,23,11

c)

54,87,21,17

d)

87,21,53,11

38.

Số nào liền sau số 80

a)

79

b)

82

c)

81

d)

76

39.

51 gồm ...........chục và .............đơn vị

(a)  

40.

Viết số gồm 3 chục và 5 đơn vị

(a)  

41.

Viết số gồm 5 chục và 3 đơn vị

(a)  

42.

Số 78 gồm ..........chục và .........đơn vị

(a)  

43.

Số 45 gồm ..........chục và .........đơn vị

(a)  

44.

Viết lại số có 2 chữ số giống nhau

(a)  

45.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

67 - 61 = 5

(a)  

46.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

12 + 45 = 57

(a)  

47.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

79 > 45 + 23

(a)  

48.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

45 - 5 < 12 + 27

(a)  

49.

Tính nhẩm

74 - 15 = ?

(a)  

50.

Tính nhẩm

89 - 10 = ?

(a)  

51.

Tính nhẩm

90 - 10 - 20 = ?

(a)  

52.

Tính nhẩm

20 + 10 + 20 = ?

(a)  

53.

Tính nhẩm

16 - 5 = ?

(a)  

54.

Tính nhẩm

45 + 3 + 8 = ?

(a)  

55.

Tính nhẩm

47 + 12 + 33 = ?

(a)  

56.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

42cm + 25cm = 66cm

(a)  

57.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

23cm + 12cm = 53cm

(a)  

58.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

67cm - 60cm = 17cm

(a)  

59.

Đúng ghi Đ/ Sai ghi S

34cm - 11cm = 23cm

(a)  

60.

Điền dấu ><=

10 + 27 (a)   50

61.

Điền dấu ><=

17 - 11 (a)   10

62.

Điền dấu ><=

77 (a)   10 + 63

63.

Điền dấu ><=

65 (a)   99 - 41

64.

Con chó đứng sau con nào?

(a)  

65.

Con chim đứng trước còn nào?

(a)  

66.

Con nào đứng giữa con chó và con trâu

(a)  

67.

Con nào đứng giữa con gà và con trâu

(a)  

68.

Con nào đứng trước con thỏ?

(a)  

69.

Một nông trại trồng được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt. Hỏi nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su và cà rốt

a)

45

b)

94

c)

3

d)

49

70.

Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng (chỉ cần nhập số)

(a)  

71.

Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng (chỉ cần nhập số)

(a)  

72.

Điền dấu < > = vào .......

35 + 17..........18 + 28

(a)  

73.

Điền dấu < > = vào .......

29 - 15..........5 + 18

(a)  

74.

Điền dấu < > = vào .......

97 - 3..........80 + 14

(a)  

75.

Số liền trước của số 60 là số (a)   ?

76.

Số liền trước của số 88 là số (a)   ?

77.

Số tròn chục liền sau số 70 là số (a)   ?

78.

Số ở giữa số 35 và 37 là số (a)   ?

79.

Số (a)   gồm 5 chục và 3 đơn vị là số nào?

80.

Số (a)   gồm 7 chục và 0 đơn vị là số nào?

81.

Chị Hà mua được 78 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu hoa nữa. Hỏi Hà và Lan mưa được tất cả bao nhiêu chậu hoa?

(a)  

82.

Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?

(a)  

83.

Viết dưới dạng số: Tám mươi bẩy

(a)  

84.

Viết dưới dạng số: Ba mươi lăm

(a)  

85.

Đọc số (gõ tiếng việt có dấu): 98

(a)  

86.

Đọc số (gõ tiếng việt có dấu): 35

(a)  

87.

Đọc số (gõ tiếng việt có dấu): 78

(a)  

88.

Viết dưới dạng số: Chín mươi mốt

(a)  

89.

Số lớn nhất trong các số 81, 77, 95, 100

a)

95

b)

100

c)

81

d)

77

90.

Số liền trước số 53 là số nào?

a)

54

b)

55

c)

52

d)

50

91.

Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm

53 + 8 ............95 - 37

a)

<

b)

>

c)

=

92.

Kết quả của phép tính 42 + 37

a)

69

b)

77

c)

79

d)

97

93.

Quả xoài ghi kết quả lớn nhất?

(a)  

94.

Quả xoài ghi kết quả bé nhất?

(a)  

95.

Số nào bé nhất 45, 67, 12, 9

a)

67

b)

45

c)

9

d)

12

96.

Số liền sau số 89 là số nào

a)

87

b)

88

c)

90

d)

91

97.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số?

a)

22

b)

15

c)

55

d)

78

98.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < ..............?

a)

89

b)

77

c)

95

d)

87

99.

Lọ hoa nào cao nhất

a)

Lọ A

b)

Lọ B

c)

Lọ C

d)

Lọ D

100.

Đặt tính rồi tính

17 + 23 = ?

(a)  

101.

Đặt tính rồi tính

55 + 37 = ?

(a)  

102.

Đặt tính rồi tính

89 - 33 = ?

(a)