WorksheetsBÀI 5. PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Khi nhân hai số nguyên khác dấu, kết quả sẽ là số gì?
Số nguyên dương
Số nguyên âm
Số 0
Số tự nhiên
Để nhân hai số nguyên âm, bước đầu tiên là gì?
Giữ nguyên dấu “-” trước mỗi số
Bỏ dấu “-” trước mỗi số
Đổi dấu của một số
Đổi dấu của cả hai số
Tính chất giao hoán của phép nhân các số nguyên được phát biểu như thế nào?
a + b = b + a
a - b = b - a
a × b = b × a
a : b = b : a
Khi nhân một số nguyên với số 1, kết quả là gì?
Luôn bằng 0
Luôn bằng 1
Bằng chính số nguyên đó
Bằng số đối của số nguyên đó
Tích của hai số nguyên cùng dấu là số gì?
Số nguyên âm
Số nguyên dương
Số 0
Số lẻ
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng được viết như thế nào?
a × (b + c) = a × b + a × c
a + (b × c) = a × b + c
a × (b - c) = a × b - a × c
a × b = b × a
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tích của hai số nguyên khác dấu là …”.
Hai số nguyên âm.
Hai số nguyên dương.
Số nguyên âm.
Số nguyên dương.
Chọn câu ĐÚNG.
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.
Tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên âm.
Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm.
Chọn khẳng định ĐÚNG.
a {b + c} = a · b + a · c
a {b + c} = a · b + a · c
a {b + c} = a · b - a · c
(a + b) · c = a · b - a · c
Nếu a · b = 0 thì:
a ≠ 0 và b = 0
Hoặc a ≠ 0 hoặc b = 0
a = 0 và b = 0
Hoặc a = 0 hoặc b = 0
Chọn đáp án ĐÚNG về cách nhận biết dấu của tích.
(+) · (+) → (–)
(–) · (–) → (+)
(+) · (–) → (+)
(–) · (+) → (–)
Chọn đáp án ĐÚNG: Trong một tích các số nguyên khác 0:
Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “+”.
Nếu có một số chẵn thừa số nguyên dương thì tích mang dấu “-”.
Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “-”.
Nếu có một số lẻ thừa số nguyên dương thì tích mang dấu “-”.
Kết quả của phép tính 26.137 - 26.37 bằng:
4 524
-4 524
2 600
-2 600
Kết quả của phép tính (-5) . (+80) bằng:
-40
40
400
-400
Kết quả của phép tính (-25) . (-100) bằng:
2500
-2500
-250
250
So sánh (-321) + (+123) với số 0.
(-321) + (+123) > 0
(-321) + (+123) < 0
(-321) + (+123) = 0
(-321) + (+123) ≥ 0
Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (-3) · (-3) · (-3) · (-3) · (-3).
35
33
(−3)5
(−3)3
Tìm số nguyên x. Biết: x : (-4) = 4.
x = 8
x = -16
x = 1
x = 16
Áp dụng tính chất a(b - c) = ab - ac, điền số thích hợp vào ô trống: 15 · (-12) - □ · (-12) = (15 + 5) · (-12) = -240.
5
6
-5
6
So sánh (-45) + (+12) với (-32) · (-7).
(-45) + (+12) ≥ (-32) · (-7)
(-45) + (+12) > (-32) · (-7)
(-45) + (+12) = (-32) · (-7)
(-45) + (+12) < (-32) · (-7)
Giá trị của biểu thức a · b² với a = 3; b = -4 bằng:
-24
24
-48
48
Cho x ∈ N*. So sánh (-24) · x với số 0.
(-24) · x > 0
(-24) · x < 0
(-24) · x = 0
(-24) · x ≥ 0
Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 4 rồi cộng thêm 12 thì bằng 36.
10
-10
6
-6
So sánh tích (-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) với tích 1 · 2 · 3 · ... · 2022.
(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) = 1 · 2 · 3 · ... · 2022
(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) > 1 · 2 · 3 · ... · 2022
(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) < 1 · 2 · 3 · ... · 2022
(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) = 0
Kết quả của phép nhân sau đây là gì? (-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022)
> 1·2·3·...·2022
< 1·2·3·...·2022
= 1·2·3·...·2022
≠ 1·2·3·...·2022
Tìm hai số nguyên x, y sao cho (x + 2)(5y - 10) = 0.
x = 2 hoặc y = -2
x = 2 và y = -2
x = -2 hoặc y = 2
x = -2 và y = 2
Kết quả của phép tính 7·(-11) là gì?
-77
77
-18
18
Kết quả của phép tính (-5)·20 là gì?
-100
100
-25
25
Kết quả của phép tính 8·(-125) là gì?
-1000
1000
-117
117
Kết quả của phép tính (-25)·5 là gì?
-125
125
-30
30
Kết quả của phép tính 13·16 là gì?
208
29
116
130
Kết quả của phép tính (+24)·(+11) là gì?
264
-264
35
-35
Kết quả của phép tính (-15)·(-75) là gì?
1125
-1125
90
-90
Kết quả của phép tính (-12)·(-36) là gì?
432
-432
48
-48
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 6, b = 6. Vậy a·b = ?
36
12
18
42
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 8, b = -18. Vậy a·b = ?
-144
144
-26
26
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 17, b = -9. Vậy a·b = ?
-153
153
-26
26
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 13, b = -5. Vậy a·b = ?
-65
65
-18
18
Điền số thích hợp vào ô trống: Tổng số tiền của 12 kg bắp cải với giá 8.000 đồng/kg là bao nhiêu?
96.000 đồng
100.000 đồng
80.000 đồng
120.000 đồng
Kết quả của phép tính 11 · 90 là gì?
(-11) · 90
11 · (-90)
(-11) · (-90)
(+11) · (+90)
Khi so sánh tích của hai số nguyên khác dấu, kết quả là số gì?
Số nguyên dương
Số nguyên âm
Số không
Số lẻ
Tích của hai số nguyên cùng dấu là số gì?
Số nguyên âm
Số nguyên dương
Số lẻ
Số chẵn
Kết quả của phép tính: 25 · (-19) · (-4) là gì?
1.900
-1.900
25
-25
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 · 256 ? 0 là gì?
>
<
=
≤
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 56 · 12 ? 125 · (-15) là gì?
>
<
=
≥
Bước đầu tiên trong phương pháp giải bài toán tính giá trị của biểu thức là gì?
Thực hiện phép tính của biểu thức
Kết luận
Thay các giá trị đã cho vào biểu thức của đề bài
Đưa về đẳng thức chứa chữ
Trong bài toán đố, bước nào là tạo ra đẳng thức dựa vào chữ cái X và đề bài?
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Nếu biết x = 3, giá trị của biểu thức 5x là bao nhiêu?
8
15
5
18
Nếu biết y = -5, giá trị của biểu thức 4 - 3y là bao nhiêu?
19
-11
4
15
Trong một trò chơi tung xúc xắc, bạn Hiếu tung 10 lần, trong đó có 3 lần ra mặt 2 chấm, 1 lần ra mặt 4 chấm, 2 lần ra mặt 5 chấm, 1 lần ra mặt 6 chấm, 3 lần ra mặt 3 chấm. Hỏi tổng số điểm bạn Hiếu đạt được là bao nhiêu?
33
34
35
36
Nếu chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x dm, biết mỗi ngày may được 300 bộ quần áo, hỏi chiều dài vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét nếu x = 4?
1200
300
4
600
Phân xưởng sản xuất A có 25 công nhân, mỗi người làm trong một ngày được 40 sản phẩm. Hỏi tổng số sản phẩm của phân xưởng A làm được trong 1 ngày là bao nhiêu?
1000
25
40
65
Ngày hôm qua thịt lợn được bán đồng giá: 110 000 đồng/kg. Hôm nay giá thịt lợn đã tăng lên 15 000 đồng/kg so với hôm qua. Một quán cơm bình dân hôm qua mua 12 kg thịt lợn, hôm nay mua 10 kg. Hỏi tổng số tiền quán cơm đó phải trả trong hai ngày hôm qua và hôm nay là bao nhiêu?
2 420 000 đồng
2 350 000 đồng
2 300 000 đồng
2 500 000 đồng
Bạn Nam có 50 000 đồng. Nam muốn mua một cái bút giá 4 000 đồng và 9 quyển vở loại 5 000 đồng một quyển. Hỏi sau khi mua xong thì Nam còn thừa lại bao nhiêu tiền?
1 000 đồng
2 000 đồng
3 000 đồng
4 000 đồng
Quãng đường bạn Tiến chạy trong 10 phút, nếu chạy với vận tốc trung bình là 180m/ph là bao nhiêu?
1 800 m
1 600 m
2 000 m
1 200 m
Quãng đường bạn Tiến chạy trong 25 phút (tính bằng km), nếu chạy với vận tốc trung bình là 160m/ph là bao nhiêu?
4 km
3 km
2,5 km
5 km
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tích của hai số nguyên khác dấu là …”.
Hai số nguyên dương.
Hai số nguyên âm.
Số không.
Số nguyên âm.
Số nguyên dương.
Chọn câu ĐÚNG.
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.
Tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên âm.
Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm.
Chọn khẳng định ĐÚNG.
(a + b) · c = a · b + a · c
a · (b + c) = a · b + a · c
(b + c) · a = b · a - c
(a + b) · c = a · b - a · c
Nếu a · b = 0 thì:
a ≠ 0 và b = 0
Hoặc a ≠ 0 hoặc b = 0
a = 0 hoặc b = 0
a = 0 và b = 0
Kết quả của phép tính (-25) . (-100) bằng:
2 500
-2 500
-250
250
So sánh (-321) + (+123) với số 0.
(-321) + (+123) > 0
(-321) + (+123) < 0
(-321) + (+123) = 0
(-321) + (+123) ≥ 0
Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (-3) . (-3) . (-3) . (-3) . (-3).
35
33
(−3)5
(−3)3
Tìm số nguyên x. Biết: x : (-4) = 4.
x = 8
x = -16
x = 1
x = 16
Áp dụng tính chất a(b - c) = a·b - a·c, điền số thích hợp vào ô trống: 15·(-12) - □·(-12) = (15+5)·(-12) = -240.
5
6
-5
6
So sánh (-45)·(+12) với (-32)·(-7).
(-45)·(+12) ≥ (-32)·(-7)
(-45)·(+12) > (-32)·(-7)
(-45)·(+12) = (-32)·(-7)
(-45)·(+12) < (-32)·(-7)
Giá trị của biểu thức a·b² với a = 3; b = -4 bằng:
-24
24
-48
48
Cho x ∈ N*. So sánh (-24)·x với số 0.
(-24)·x > 0
(-24)·x < 0
(-24)·x = 0
(-24)·x ≥ 0
Tìm một số nguyên, biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 4 rồi cộng thêm 12 thì bằng 36.
-10
10
6
-6
So sánh tích (-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) với tích 1·2·3·...·2022.
(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) = 1·2·3·...·2022
(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) > 1·2·3·...·2022
(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) < 1·2·3·...·2022
(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) ≠ 1·2·3·...·2022
Cho V = a·b·c, V > 0; a < 0; b < c. Biết b < 0 và c > 0. Xác định dấu của b và c.
b < 0 và c > 0
b < 0 và c < 0
b > 0 và c > 0
b > 0 và c < 0
(x + 2)(5y - 10) = 0. Tìm hai số nguyên x, y sao cho.
x = 2 hoặc y = -2
x = 2 và y = -2
x = -2 hoặc y = 2
x = -2 và y = 2
Kết quả của phép tính 7 × (-11) là bao nhiêu?
77
-77
18
-18
Kết quả của phép tính 8 × (-125) là bao nhiêu?
1000
-1000
125
-125
Kết quả của phép tính 13 × 16 là bao nhiêu?
208
216
201
206
Kết quả của phép tính (-15) × (-75) là bao nhiêu?
-1125
1125
75
-75
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 6, b = 24, a·b = ?
144
36
30
120
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 8, b = 25, a·b = ?
200
180
225
175
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 17, b = -22, a·b = ?
-255
374
39
-5
Điền số thích hợp vào ô trống: a = 34, b = -11, a·b = ?
-374
374
-45
23
Điền số thích hợp vào ô trống: a = -9, b = 12, a·b = ?
-108
108
-21
21
Tổng số tiền nhập rau muống là bao nhiêu đồng nếu số lượng là 20kg và giá đơn vị là 8.000 đồng/kg?
160.000 đồng
80.000 đồng
96.000 đồng
120.000 đồng
Giá đỗ có tổng số tiền là bao nhiêu đồng khi mua 15kg với giá 25.000 đồng/kg?
375.000 đồng
250.000 đồng
150.000 đồng
300.000 đồng
Tổng số tiền nhập các loại rau trong bảng là bao nhiêu đồng?
715.000 đồng
960.000 đồng
375.000 đồng
840.000 đồng
Kết quả của phép tính (-11) × 90 là bao nhiêu?
-990
990
0
900
Kết quả của phép tính 11 × (-90) là bao nhiêu?
-990
990
0
900
Kết quả của phép tính (-11) × (-90) là bao nhiêu?
990
-990
0
900
Kết quả của phép tính 78⋅(−7)7 là gì?
A. 715
B. 71
C. 756
D. 70
Kết quả của phép tính (−28)⋅27 là gì?
A. 215
B. −215
C. 256
D. −216
Kết quả của phép tính (−5)⋅(−5)⋅(−5)⋅(−5)⋅(−5)⋅(−5) là gì?
A. 0
B. 1
C. −56
D. 56
Khi so sánh tích của hai số nguyên khác dấu, kết quả là số gì?
A. Số nguyên dương
B. Số nguyên âm
C. Số 0
D. Số lẻ
Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: (−18)⋅(−55) ... 0
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: 24⋅(−78) ... 0
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: (−9)⋅(−14)⋅(−56) ... 0
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: 12⋅(−35)⋅88 ... 0
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: 16⋅(−28)⋅(−77) ... 0
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
