wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5. PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhân hai số nguyên khác dấu, kết quả sẽ là số gì?

a)

Số nguyên dương

b)

Số nguyên âm

c)

Số 0

d)

Số tự nhiên

2.

Để nhân hai số nguyên âm, bước đầu tiên là gì?

a)

Giữ nguyên dấu “-” trước mỗi số

b)

Bỏ dấu “-” trước mỗi số

c)

Đổi dấu của một số

d)

Đổi dấu của cả hai số

3.

Tính chất giao hoán của phép nhân các số nguyên được phát biểu như thế nào?

a)

a + b = b + a

b)

a - b = b - a

c)

a × b = b × a

d)

a : b = b : a

4.

Khi nhân một số nguyên với số 1, kết quả là gì?

a)

Luôn bằng 0

b)

Luôn bằng 1

c)

Bằng chính số nguyên đó

d)

Bằng số đối của số nguyên đó

5.

Tích của hai số nguyên cùng dấu là số gì?

a)

Số nguyên âm

b)

Số nguyên dương

c)

Số 0

d)

Số lẻ

6.

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng được viết như thế nào?

a)

a × (b + c) = a × b + a × c

b)

a + (b × c) = a × b + c

c)

a × (b - c) = a × b - a × c

d)

a × b = b × a

7.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tích của hai số nguyên khác dấu là …”.

a)

Hai số nguyên âm.

b)

Hai số nguyên dương.

c)

Số nguyên âm.

d)

Số nguyên dương.

8.

Chọn câu ĐÚNG.

a)

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.

b)

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.

c)

Tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên âm.

d)

Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm.

9.

Chọn khẳng định ĐÚNG.

a)

a {b + c} = a · b + a · c

b)

a {b + c} = a · b + a · c

c)

a {b + c} = a · b - a · c

d)

(a + b) · c = a · b - a · c

10.

Nếu a · b = 0 thì:

a)

a ≠ 0 và b = 0

b)

Hoặc a ≠ 0 hoặc b = 0

c)

a = 0 và b = 0

d)

Hoặc a = 0 hoặc b = 0

11.

Chọn đáp án ĐÚNG về cách nhận biết dấu của tích.

a)

(+) · (+) → (–)

b)

(–) · (–) → (+)

c)

(+) · (–) → (+)

d)

(–) · (+) → (–)

12.

Chọn đáp án ĐÚNG: Trong một tích các số nguyên khác 0:

a)

Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “+”.

b)

Nếu có một số chẵn thừa số nguyên dương thì tích mang dấu “-”.

c)

Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “-”.

d)

Nếu có một số lẻ thừa số nguyên dương thì tích mang dấu “-”.

13.

Kết quả của phép tính 26.137 - 26.37 bằng:

a)

4 524

b)

-4 524

c)

2 600

d)

-2 600

14.

Kết quả của phép tính (-5) . (+80) bằng:

a)

-40

b)

40

c)

400

d)

-400

15.

Kết quả của phép tính (-25) . (-100) bằng:

a)

2500

b)

-2500

c)

-250

d)

250

16.

So sánh (-321) + (+123) với số 0.

a)

(-321) + (+123) > 0

b)

(-321) + (+123) < 0

c)

(-321) + (+123) = 0

d)

(-321) + (+123) ≥ 0

17.

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (-3) · (-3) · (-3) · (-3) · (-3).

a)

353^5

b)

333^3

c)

(3)5(-3)^5

d)

(3)3(-3)^3

18.

Tìm số nguyên x. Biết: x : (-4) = 4.

a)

x = 8

b)

x = -16

c)

x = 1

d)

x = 16

19.

Áp dụng tính chất a(b - c) = ab - ac, điền số thích hợp vào ô trống: 15 · (-12) - □ · (-12) = (15 + 5) · (-12) = -240.

a)

5

b)

6

c)

-5

d)

6

20.

So sánh (-45) + (+12) với (-32) · (-7).

a)

(-45) + (+12) ≥ (-32) · (-7)

b)

(-45) + (+12) > (-32) · (-7)

c)

(-45) + (+12) = (-32) · (-7)

d)

(-45) + (+12) < (-32) · (-7)

21.

Giá trị của biểu thức a · b² với a = 3; b = -4 bằng:

a)

-24

b)

24

c)

-48

d)

48

22.

Cho x ∈ N*. So sánh (-24) · x với số 0.

a)

(-24) · x > 0

b)

(-24) · x < 0

c)

(-24) · x = 0

d)

(-24) · x ≥ 0

23.

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 4 rồi cộng thêm 12 thì bằng 36.

a)

10

b)

-10

c)

6

d)

-6

24.

So sánh tích (-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) với tích 1 · 2 · 3 · ... · 2022.

a)

(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) = 1 · 2 · 3 · ... · 2022

b)

(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) > 1 · 2 · 3 · ... · 2022

c)

(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) < 1 · 2 · 3 · ... · 2022

d)

(-1) · (-2) · (-3) · ... · (-2022) = 0

25.

Kết quả của phép nhân sau đây là gì? (-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022)

a)

> 1·2·3·...·2022

b)

< 1·2·3·...·2022

c)

= 1·2·3·...·2022

d)

≠ 1·2·3·...·2022

26.

Tìm hai số nguyên x, y sao cho (x + 2)(5y - 10) = 0.

a)

x = 2 hoặc y = -2

b)

x = 2 và y = -2

c)

x = -2 hoặc y = 2

d)

x = -2 và y = 2

27.

Kết quả của phép tính 7·(-11) là gì?

a)

-77

b)

77

c)

-18

d)

18

28.

Kết quả của phép tính (-5)·20 là gì?

a)

-100

b)

100

c)

-25

d)

25

29.

Kết quả của phép tính 8·(-125) là gì?

a)

-1000

b)

1000

c)

-117

d)

117

30.

Kết quả của phép tính (-25)·5 là gì?

a)

-125

b)

125

c)

-30

d)

30

31.

Kết quả của phép tính 13·16 là gì?

a)

208

b)

29

c)

116

d)

130

32.

Kết quả của phép tính (+24)·(+11) là gì?

a)

264

b)

-264

c)

35

d)

-35

33.

Kết quả của phép tính (-15)·(-75) là gì?

a)

1125

b)

-1125

c)

90

d)

-90

34.

Kết quả của phép tính (-12)·(-36) là gì?

a)

432

b)

-432

c)

48

d)

-48

35.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 6, b = 6. Vậy a·b = ?

a)

36

b)

12

c)

18

d)

42

36.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 8, b = -18. Vậy a·b = ?

a)

-144

b)

144

c)

-26

d)

26

37.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 17, b = -9. Vậy a·b = ?

a)

-153

b)

153

c)

-26

d)

26

38.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 13, b = -5. Vậy a·b = ?

a)

-65

b)

65

c)

-18

d)

18

39.

Điền số thích hợp vào ô trống: Tổng số tiền của 12 kg bắp cải với giá 8.000 đồng/kg là bao nhiêu?

a)

96.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

80.000 đồng

d)

120.000 đồng

40.

Kết quả của phép tính 11 · 90 là gì?

a)

(-11) · 90

b)

11 · (-90)

c)

(-11) · (-90)

d)

(+11) · (+90)

41.

Khi so sánh tích của hai số nguyên khác dấu, kết quả là số gì?

a)

Số nguyên dương

b)

Số nguyên âm

c)

Số không

d)

Số lẻ

42.

Tích của hai số nguyên cùng dấu là số gì?

a)

Số nguyên âm

b)

Số nguyên dương

c)

Số lẻ

d)

Số chẵn

43.

Kết quả của phép tính: 25 · (-19) · (-4) là gì?

a)

1.900

b)

-1.900

c)

25

d)

-25

44.

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 · 256 ? 0 là gì?

a)

>

b)

<

c)

=

d)

45.

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 56 · 12 ? 125 · (-15) là gì?

a)

>

b)

<

c)

=

d)

46.

Bước đầu tiên trong phương pháp giải bài toán tính giá trị của biểu thức là gì?

a)

Thực hiện phép tính của biểu thức

b)

Kết luận

c)

Thay các giá trị đã cho vào biểu thức của đề bài

d)

Đưa về đẳng thức chứa chữ

47.

Trong bài toán đố, bước nào là tạo ra đẳng thức dựa vào chữ cái X và đề bài?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

48.

Nếu biết x = 3, giá trị của biểu thức 5x là bao nhiêu?

a)

8

b)

15

c)

5

d)

18

49.

Nếu biết y = -5, giá trị của biểu thức 4 - 3y là bao nhiêu?

a)

19

b)

-11

c)

4

d)

15

50.

Trong một trò chơi tung xúc xắc, bạn Hiếu tung 10 lần, trong đó có 3 lần ra mặt 2 chấm, 1 lần ra mặt 4 chấm, 2 lần ra mặt 5 chấm, 1 lần ra mặt 6 chấm, 3 lần ra mặt 3 chấm. Hỏi tổng số điểm bạn Hiếu đạt được là bao nhiêu?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

51.

Nếu chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x dm, biết mỗi ngày may được 300 bộ quần áo, hỏi chiều dài vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét nếu x = 4?

a)

1200

b)

300

c)

4

d)

600

52.

Phân xưởng sản xuất A có 25 công nhân, mỗi người làm trong một ngày được 40 sản phẩm. Hỏi tổng số sản phẩm của phân xưởng A làm được trong 1 ngày là bao nhiêu?

a)

1000

b)

25

c)

40

d)

65

53.

Ngày hôm qua thịt lợn được bán đồng giá: 110 000 đồng/kg. Hôm nay giá thịt lợn đã tăng lên 15 000 đồng/kg so với hôm qua. Một quán cơm bình dân hôm qua mua 12 kg thịt lợn, hôm nay mua 10 kg. Hỏi tổng số tiền quán cơm đó phải trả trong hai ngày hôm qua và hôm nay là bao nhiêu?

a)

2 420 000 đồng

b)

2 350 000 đồng

c)

2 300 000 đồng

d)

2 500 000 đồng

54.

Bạn Nam có 50 000 đồng. Nam muốn mua một cái bút giá 4 000 đồng và 9 quyển vở loại 5 000 đồng một quyển. Hỏi sau khi mua xong thì Nam còn thừa lại bao nhiêu tiền?

a)

1 000 đồng

b)

2 000 đồng

c)

3 000 đồng

d)

4 000 đồng

55.

Quãng đường bạn Tiến chạy trong 10 phút, nếu chạy với vận tốc trung bình là 180m/ph là bao nhiêu?

a)

1 800 m

b)

1 600 m

c)

2 000 m

d)

1 200 m

56.

Quãng đường bạn Tiến chạy trong 25 phút (tính bằng km), nếu chạy với vận tốc trung bình là 160m/ph là bao nhiêu?

a)

4 km

b)

3 km

c)

2,5 km

d)

5 km

57.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tích của hai số nguyên khác dấu là …”.

a)

Hai số nguyên dương.

b)

Hai số nguyên âm.

c)

Số không.

d)

Số nguyên âm.

e)

Số nguyên dương.

58.

Chọn câu ĐÚNG.

a)

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.

b)

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.

c)

Tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên âm.

d)

Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm.

59.

Chọn khẳng định ĐÚNG.

a)

(a + b) · c = a · b + a · c

b)

a · (b + c) = a · b + a · c

c)

(b + c) · a = b · a - c

d)

(a + b) · c = a · b - a · c

60.

Nếu a · b = 0 thì:

a)

a ≠ 0 và b = 0

b)

Hoặc a ≠ 0 hoặc b = 0

c)

a = 0 hoặc b = 0

d)

a = 0 và b = 0

61.

Kết quả của phép tính (-25) . (-100) bằng:

a)

2 500

b)

-2 500

c)

-250

d)

250

62.

So sánh (-321) + (+123) với số 0.

a)

(-321) + (+123) > 0

b)

(-321) + (+123) < 0

c)

(-321) + (+123) = 0

d)

(-321) + (+123) ≥ 0

63.

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (-3) . (-3) . (-3) . (-3) . (-3).

a)

353^5

b)

333^3

c)

(3)5(-3)^5

d)

(3)3(-3)^3

64.

Tìm số nguyên x. Biết: x : (-4) = 4.

a)

x = 8

b)

x = -16

c)

x = 1

d)

x = 16

65.

Áp dụng tính chất a(b - c) = a·b - a·c, điền số thích hợp vào ô trống: 15·(-12) - □·(-12) = (15+5)·(-12) = -240.

a)

5

b)

6

c)

-5

d)

6

66.

So sánh (-45)·(+12) với (-32)·(-7).

a)

(-45)·(+12) ≥ (-32)·(-7)

b)

(-45)·(+12) > (-32)·(-7)

c)

(-45)·(+12) = (-32)·(-7)

d)

(-45)·(+12) < (-32)·(-7)

67.

Giá trị của biểu thức a·b² với a = 3; b = -4 bằng:

a)

-24

b)

24

c)

-48

d)

48

68.

Cho x ∈ N*. So sánh (-24)·x với số 0.

a)

(-24)·x > 0

b)

(-24)·x < 0

c)

(-24)·x = 0

d)

(-24)·x ≥ 0

69.

Tìm một số nguyên, biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 4 rồi cộng thêm 12 thì bằng 36.

a)

-10

b)

10

c)

6

d)

-6

70.

So sánh tích (-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) với tích 1·2·3·...·2022.

a)

(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) = 1·2·3·...·2022

b)

(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) > 1·2·3·...·2022

c)

(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) < 1·2·3·...·2022

d)

(-1)·(-2)·(-3)·...·(-2022) ≠ 1·2·3·...·2022

71.

Cho V = a·b·c, V > 0; a < 0; b < c. Biết b < 0 và c > 0. Xác định dấu của b và c.

a)

b < 0 và c > 0

b)

b < 0 và c < 0

c)

b > 0 và c > 0

d)

b > 0 và c < 0

72.

(x + 2)(5y - 10) = 0. Tìm hai số nguyên x, y sao cho.

a)

x = 2 hoặc y = -2

b)

x = 2 và y = -2

c)

x = -2 hoặc y = 2

d)

x = -2 và y = 2

73.

Kết quả của phép tính 7 × (-11) là bao nhiêu?

a)

77

b)

-77

c)

18

d)

-18

74.

Kết quả của phép tính 8 × (-125) là bao nhiêu?

a)

1000

b)

-1000

c)

125

d)

-125

75.

Kết quả của phép tính 13 × 16 là bao nhiêu?

a)

208

b)

216

c)

201

d)

206

76.

Kết quả của phép tính (-15) × (-75) là bao nhiêu?

a)

-1125

b)

1125

c)

75

d)

-75

77.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 6, b = 24, a·b = ?

a)

144

b)

36

c)

30

d)

120

78.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 8, b = 25, a·b = ?

a)

200

b)

180

c)

225

d)

175

79.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 17, b = -22, a·b = ?

a)

-255

b)

374

c)

39

d)

-5

80.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = 34, b = -11, a·b = ?

a)

-374

b)

374

c)

-45

d)

23

81.

Điền số thích hợp vào ô trống: a = -9, b = 12, a·b = ?

a)

-108

b)

108

c)

-21

d)

21

82.

Tổng số tiền nhập rau muống là bao nhiêu đồng nếu số lượng là 20kg và giá đơn vị là 8.000 đồng/kg?

a)

160.000 đồng

b)

80.000 đồng

c)

96.000 đồng

d)

120.000 đồng

83.

Giá đỗ có tổng số tiền là bao nhiêu đồng khi mua 15kg với giá 25.000 đồng/kg?

a)

375.000 đồng

b)

250.000 đồng

c)

150.000 đồng

d)

300.000 đồng

84.

Tổng số tiền nhập các loại rau trong bảng là bao nhiêu đồng?

a)

715.000 đồng

b)

960.000 đồng

c)

375.000 đồng

d)

840.000 đồng

85.

Kết quả của phép tính (-11) × 90 là bao nhiêu?

a)

-990

b)

990

c)

0

d)

900

86.

Kết quả của phép tính 11 × (-90) là bao nhiêu?

a)

-990

b)

990

c)

0

d)

900

87.

Kết quả của phép tính (-11) × (-90) là bao nhiêu?

a)

990

b)

-990

c)

0

d)

900

88.

Kết quả của phép tính 78(7)77^8 \cdot (-7)^7 là gì?

a)

A. 7157^{15}

b)

B. 717^1

c)

C. 7567^{56}

d)

D. 707^0

89.

Kết quả của phép tính (28)27(-2^8) \cdot 2^7 là gì?

a)

A. 2152^{15}

b)

B. 215-2^{15}

c)

C. 2562^{56}

d)

D. 216-2^{16}

90.

Kết quả của phép tính (5)(5)(5)(5)(5)(5)(-5) \cdot (-5) \cdot (-5) \cdot (-5) \cdot (-5) \cdot (-5) là gì?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 56-5^6

d)

D. 565^6

91.

Khi so sánh tích của hai số nguyên khác dấu, kết quả là số gì?

a)

A. Số nguyên dương

b)

B. Số nguyên âm

c)

C. Số 0

d)

D. Số lẻ

92.

Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: (18)(55)(-18) \cdot (-55) ... 0

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định

93.

Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: 24(78)24 \cdot (-78) ... 0

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định

94.

Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: (9)(14)(56)(-9) \cdot (-14) \cdot (-56) ... 0

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định

95.

Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: 12(35)8812 \cdot (-35) \cdot 88 ... 0

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định

96.

Điền dấu “>”, “<” thích hợp cho: 16(28)(77)16 \cdot (-28) \cdot (-77) ... 0

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định