wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

madlab bt5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh nào sau đây để xác định kết nối 2 hệ thống hồi tiếp cho sơ đồ trong hình vẽ

a)

>>[a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,sign)

b)

>>[a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2)

c)

>>[a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,input1, output1)

d)

>>[a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,input1, output2)

2.

 

Câu lệnh [re,im,w] = dnyquist(num,den,Ts) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi biểu đồ Nyquist, mỗi đồ thị ứng vời mối quan hệ giữa một ngõ vào và một ngõ ra của hệ không gian trạng thái gián đoạn

b)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định

d)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn

3.

 

Vẽ đồ thị đáp ứng hàm trọng lượng cho hàm truyền sau, đoạn code nào đúng

a)

G(s)= tf([1 0 1],[28 0 -11 2020]);impulse(G(s));

b)

sys = tf([1 0 1],[28 0 -11 2020]);impulse(sys);

c)

sys = tf([1 1],[28 -11 2020]);impulse(sys);

d)

sys = tf([28 -11 2020], [1 1]);impulse(sys);

4.

Các khối

a)

Tạo tín hiệu hình sin cho mô hình liên tục

b)

Dùng tạo tín hiệu bậc thang hay tín hiệu dốc tuyến dùng khích thích các mô hình simulink

c)

Dùng biểu diễn 2 tín hiệu vào trên hệ trục xy

d)

Tạo các khối tạo tín hiệu ra từ tín hiệu vào tương ứng

5.

 

Để tìm tần số tự nhiên (Natural Frequencies) và hệ số tắt dần (Damping Factors) ta sử dụng câu lệnh

a)

DAMP

b)

DAM

c)

COVAR

d)

DCOVAR

6.

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

impulse(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

initial(a,b,c,d,x0)

d)

dinitial(a,b,c,d,x0)

7.

 

Câu lệnh DINITIAL

a)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ gián đoạn

b)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ liên tục

c)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ phi tuyến

d)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ tuyến tính

8.

Kết quả đoạn lệnh sau >>a = [1:3]’ ;>> size(a)

a)

3 1

b)

1 3

c)

31

d)

Báo lỗi

9.

Lệnh FEEDBACK dùng để

a)

Kết nối hồi tiếp hai hệ thống

b)

Kết nối song song hai hệ thống

c)

Kết nối nối tiếp hai hệ thống

d)

Kết nối hồi tiếp hai hệ thống phản hồi âm

10.

 

Lệnh limit(F, x, a, ‘right’) hoặc Limit(F, x, a, ‘left’) dùng để?

a)

Tìm giới hạn của biểu thức F khi x tiến tới a

b)

Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập

c)

Tìm giới hạn của biểu thức F khi a tiến tới x

d)

Tìm giới hạn trái và phải của F

11.

Lệnh [a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,sign)  dùng để

a)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp của hệ thống 1 và 2

b)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp âm

c)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp dương

d)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp với hàm truyền đạt

12.

Kết quả của câu lệnh >> a = [1 2;3 4];det(a)

a)

-2

b)

2

c)

4

d)

1

13.

Lệnh Append dùng cho sơ đồ nào sau đây

a)

b)

c)

d)

14.

Lệnh nào sau đây được dùng để hiển thị giá trị của biến x.

a)

disp(x)

b)

display(x)p

c)

dispx

d)

vardisp(x)

15.

 

Trong Matlab lệnh a^b được hiểu là:

a)

a nhân b

b)

a mũ b

c)

b mũ a

d)

a chia b

16.

 

Câu lệnh >> step(impulse(1,[1 0])) tạo ra hàm gì

a)

Hàm bậc thang đơn vị

b)

Hàm dốc

c)

Hàm đơn vị

d)

Báo lỗi

17.

Câu lệnh nào sau đây tạo ra một hệ ổn định ngẫu nhiên bậc 5 có 3 ngõ vào 2 ngõ ra cho hệ rời rạc

a)

[a,b,c,d] = rmodel(5)

b)

[a,b,c,d] = dmodel(5)

c)

[a,b,c,d] = dmodel(5,2,3)

d)

[a,b,c,d] = dmodel(5,3,2)

18.

 

Hàm real(x) trong Matlab được hiểu là:

a)

Lấy độ lớn của số phức x

b)

Lấy góc pha của số phức x

c)

Lấy phần ảo của số phức x

d)

Lấy phần thực của số phức x

19.

 

Kết quả trả về của phép toán(2>1)&(3>=3) trong Matlab là

a)

1

b)

0

c)

inf

d)

NaN

20.

Một M-File của MATLAB có đoạn chương trình như sau: clear all; n = 2; x = []; for i = 1:n; x = [x, i^2]; end; Chương trình được thực thi, x

a)

Vector 2 hàng

b)

Vector 2 cột

c)

Vector rỗng

d)

Báo lỗi

21.

 

Giá trị hằng số được cung cấp của khối constant được xác định như thế nào

a)

0

b)

1

c)

Do người dùng định nghĩa

d)

Cố định

22.

Cho hệ thống không gian trạng thái với 5 trạng thái, 2 ngõ vào và 3 ngõ ra hệ thống có bậc được giảm bằng cách xóa trạng thái 2 và 4 không đáp ứng tới các loại với giá trị riêng nhỏ, câu lệnh là

a)

[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(2,4)

b)

[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(4,2)

c)

[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,2,4)

d)

Tùy chọn 4

23.

 

Cho đoạn lệnh sau:  >>s=tf(s'); h=(s+2)/(s^2+5*s+1) . Kết quả là

a)

(s+2)/(s^2+5*s+1)

b)

(s^2+5*s+1)/(s+2)

c)

(s+2)/(2s+s^2+5)

d)

(s+2)/(s^2+5*s)

24.

Câu lệnh >> step(impulse(1,[1 0 0])) tạo ra hàm gì

a)

Hàm bậc thang đơn vị

b)

Hàm dốc

c)

Hàm đơn vị

d)

Hàm parabol

25.

Cấu trúc của lệnh BODE đối với hệ phương trình trạng thái là

a)

[mag,phase,w]=bode(a,b,c,d)

b)

[mag,w,phase]=bode(a,b,c,d)

c)

[mag,phase,w]=bode(num,den)

d)

[mag,w,phase]=bode(num,den)

26.

Cho cú pháp sau:                                                                        x = -2:0.5:2; bar(x,2*x-1,'b').                                                    Khi chạy chương trình, kết quả là :

a)

Đồ thị có màu đỏ

b)

Đồ thị có màu xanh

c)

Đồ thị có màu đen

d)

Đồ thị có đường nét là đường -------

27.

Ở trong thư viện Sources của Simulink, khối SIMIN dùng để

a)

có nhiệm vụ lấy số liệu từ cửa sổ MATLAB Workspace để cung cấp cho mô hình SIMULINK

b)

để tạo tín hiệu hình sin cho cả hai loại mô hình : liên tục và gián đoạn

c)

cho phép tạo nên một tín hiệu tuần hoàn tùy ý

d)

tạo ra các dạng tín hiệu kích thích khác nhau, ví dụ hình sin, răng cưa

28.

 

Kết quả của phép toán conj(6-i*8) trongMatlab là:

a)

6+i*8

b)

6-i*8

c)

6

d)

8

29.

Câu lệnh [re,im,w] = nyquist(a,b,c,d,iu,w) dùng để

a)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

b)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ liên tục

c)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định

d)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn

30.

Câu lệnh nào sau đây để xác định hàm truyền đạt của hệ gồm hai khâu song song với nhau

a)

b)

c)

d)

31.

Để chuyển đổi hệ thống từ dạng độ lợi cực zero sang dạng hàm truyền ta sử dụng

a)

TF2ZP

b)

TF2SS

c)

SS2ZP

d)

ZP2TF

32.

Đồ thị được vẽ từ đoạn lệnh x = linspace(0,2*pi,100);plot(x, cos(x), 'r-'); có đặc điểm

a)

Là một đường nét liền màu xanh lá cây.

b)

Là một đường nét liền màu đỏ.

c)

Là một đường nét đứt màu đỏ.

d)

Là một đường nét đứt màu xanh

33.

 

Sơ đồ simulink sau dùng để

a)

Mô tả động cơ một chiều có phụ tải là điện trở R và tụ điện C.

b)

Mô tả các đặc tính điện và momen của một động cơ điện một chiều.

c)

Mô tả động cơ điện một chiều có dùng nam châm vĩnh cửu.

d)

Mô tả động cơ điện một chiều được cấp nguồn bởi một ắc qui

34.

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

10

b)

20

c)

15

d)

5

35.

 

Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y),chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

a)

plot (y, x )

b)

plot (x,y)

c)

xlabel (x, y )

d)

xlabel (y, x )

36.

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp

a)

x=[1 2 3; 4 5 6; 7 8 9];bar(x,3)

b)

x=[1 2 3; 4 5 6; 7 8 9];bar(x)

c)

x=[1 4 7; 2 5 8; 3 6 9];bar(x)

d)

x=[1 4 7; 2 5 8; 3 6 9];bar(x,3)

37.

 

Vẽ đồ thị Nyquyst của hệ sau, đoạn code nào đúng

a)

G(s)= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);nyquist(G(s));

b)

sys= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);nyquist(sys);

c)

ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2 0 0],[]);nyquist(sys);

d)

ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2; 0; 0],[]);nyquist(sys);

38.

 

Thực hiện cân bằng hệ không gian trạng thái thì sử dụng câu lệnh

a)

BALREAL, DBALREAL

b)

BALREAL

c)

DBALREAL

d)

BALREALD

39.

Để chuyển đổi mô hình từ liên tục sang gián đoạn thừa nhận ngõ vào điều khiển là bất biến từng đoạn bên ngoài thời gian lấy mẫu Ts. Sử dụng câu lệnh

a)

C2D

b)

C2C

c)

C2DT

d)

C2DM

40.

Sơ đồ sau mô tả hệ thống có phương trình

a)

2.x+ sqrt(x)+2 = 0

b)

2.x+x^2 = 2

c)

2.x+ sqrt(x)=2

d)

2.x+x^2 +2 = 0

41.

Kết quả của phép toán log(exp(10)) trong Matlab là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

20

42.

Cấu trúc để xác định ma trận quan sát được là

a)

CTRB(a,b)

b)

OBSV(a,c)

c)

CTRB(a,c)

d)

OBSV(abc)

43.

 

Vẽ đồ thị Bode của hệ sau, đoạn code nào đúng

a)

G(s)= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);bode(G(s));

b)

sys= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);bode(sys);

c)

ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2 0 0],[]);bode(sys);

d)

ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2; 0; 0],[]);bode(sys);

44.

Khối Subsystem trong Simulink dùng để:

a)

Tạo một hệ thống con trong khuôn khổ của một mô hình Simulink

b)

Tạo một hệ thống chỉ có một đầu vào và một đầu ra trong Simulink.

c)

Tạo một hệ thống chỉ có một đầu vào và nhiều đầu ra trong Simulink

d)

Tạo một hệ thống có nhiều đầu vào và nhưng chỉ có một đầu ra trong Simulink.

45.

Trong cửa sổ lệnh của MATLAB chúng tathực hiện lệnh:                          >> x=0:2:7                                                                                               Hãy cho biết kết quả x là gì?

a)

Vector 3 hàng 1 cột

b)

Vector 1 hàng 4 cột

c)

Vector 6 hàng 9 cột

d)

Vector 2 hàng 7 cột

46.

Lệnh nào sau đây dùng để chuyển đổi từ hàm truyền đạt sang hệ phương trình trạng thái

a)

tf(num,den)

b)

tf2ss(num,den)

c)

ss2tf(num,den)

d)

tf2ss(num,dem)

47.

 

Chức năng của khối Repeating Sequence trong thư viện Sources của Simulink là:

a)

Tạo ra chuỗi xung răng cưa

b)

Tạo ra tín hiệu hình sin

c)

Tạo ra chuỗi xung chữ nhật

d)

Tạo ra một tín hiệu tuần hoàn bất kỳ

48.

Để xóa các ngõ vào ra của một hệ phương trình trạng thái của hệ thống không gian trạng thái sử dụng lệnh nào sau đây

a)

ssdelete

b)

delete

c)

adddelete

d)

ssselect

49.

Thông thường, kết quả của các biến được gán cho:

a)

ans

b)

global

c)

variable

d)

=

50.

 

Câu lệnh >>[numc,denc]=cloop(num,den)

a)

Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín phản hồi âm

b)

Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng phản hồi dương

c)

Hình hàm truyền đạt vòng kín phản hồi âm

d)

Hình hàm truyền đạt vòng kín phản hồi dương

51.

 

Kết quả của phép toán abs(3+i*4) trongMatlab là

a)

34

b)

5

c)

3

d)

4

52.

 

Tìm vector điểm cực của hệ sau, đoạn code nào đúng

a)

A=[-1 2;3 5];B=[1;1];C=[1 0];D=0; p = pole(ss(A,B,C,D));

b)

A=[-1 2;3 5];B=[1 1];C=[1; 0];D=0; p = roots(ss(A,B,C,D));

c)

A=[-1 2;3 5];B=[1;1];C=[1 0];D=0; p = pole(A,B,C,D);

d)

A=[-1 2;3 5];B=[1 1];C=[1; 0];D=0; p = roots(ss2tf(A,B,C,D));

53.

Để xác định hệ phương trình trạng thái của hệ sau thì sử dụng câu lệnh

a)

[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2)

b)

[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2, outputs1, inputs2)

c)

[num,den]= series(num1,den1, num2,den2, outputs1, inputs2)

d)

[num,den]= series(num1,den1, num2,den2)

54.

Để xác định hàm truyền của hệ gồm 2 khâu kết nối như hình vẽ thì sử dụng câu lệnh nào sau đây

a)

Series

b)

Append

c)

Parallel

d)

Feedback

55.

Để tìm độ lợi trạng thái xác lập của hệ thống rời rạc sử dụng câu lệnh.

a)

DDCGAIN

b)

DCGAIN

c)

DDCGAI

d)

DCGAN

56.

 

Để xác đinh zero hàm truyền đạt của hệ phương trình trạng thái

a)

z=Tzero(sys)

b)

[z,gain]=tzero(sys)

c)

[z,gain]=tzero(a,b,c,d)

d)

z=Tzero(a,b,c,d)

57.

Câu lệnh tìm hàm truyền mô hình gần đúng khâu bậc 3 với thời gian trễ là 0.1 giây

a)

[num,den] = pade(0.1, 3)

b)

[num,den] = dpade(0.1, 3)

c)

[num,den] = epade(3, 0,1)

d)

[a,b,c,d] = dpade(1, 0,2

58.

Vẽ đồ thị Nyquyst cho hàm truyền sau, đoạn code nào đúng

a)

G(s)= tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);nyquist(G(s));

b)

sys = tf([2 3 1],[1 -1 2020]);nyquist(sys);

c)

sys = tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);nyquist(sys);

d)

sys = tf([1 -1 2020], [2 3 1]);nyquist(sys);

59.

Câu lệnh dùng để xác định ma trận điều khiển được là

a)

CTRB

b)

OBSV

c)

CTBR

d)

SVOB

60.

 

Lệnh nào sau đây được sử dụng để xóa cửa sổ lệnh (command window).

a)

clear

b)

clear all

c)

clc

d)

c

61.

Muốn thực hiện a nhân với b trong Matlab ta viết lệnh:

a)

a*b

b)

a.b

c)

axb

d)

a^b

62.

Xét hệ không gian trạng thái (a,b,c,d) có 5 ngõ ra và 4 ngõ vào. Để chọn hệ thống phụ có ngõ vào 1, 2 và ngõ ra 2,3,4 ta thực hiện các lệnh

a)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = ssselect(a,b,c,d,inputs,outputs)

b)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = ssselect(a,b,c,d,outputs, inputs)

c)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = select(a,b,c,d,outputs, inputs)

d)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = select(a,b,c,d,inputs,outputs)

63.

 

Thời điểm bắt đầu của tín hiệu hàm Ramp được xác định

a)

t>1

b)

t<1

c)

t = 0

d)

Do người dùng xác định

64.

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện điện áp trong ngày của một xí nghiệp,chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

a)

plot('Thoi gian, s'), plot('Dien ap, V')

b)

ylabel('Thoi gian, s'), xlabel('Dien ap, V')

c)

label('Thoi gian, s'), label('Dien ap, V')

d)

xlabel('Thoi gian, s'), ylabel('Dien ap, V')

65.

 

Để tạo khâu điều khiển cho hệ như hình vẽ ta thực hiện lệnh nào (với hệ gián đoạn, không có các cảm biến)

a)

[ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L)

b)

[ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls)

c)

[ac,bc,cc,dc] = dreg(a,b,c,d,K,L)

d)

ac,bc,cc,dc] = dreg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls)

66.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

1 5

c)

5 1

d)

5

67.

Kết quả của câu lệnh x = 1:2:3;size(x)

a)

Một vector có hai hàng.

b)

Là một vector có hai cột.

c)

Là một ma trận có hai hàng và hai cột.

d)

Là một ma trận có hai hàng và ba cột.

68.

Để chuyển hệ thống không gian sang trạng thái độ lợi cực-zero (zero pole-gain)  ta sử dụng

a)

SS2TF

b)

TF2SS

c)

SS2ZP

d)

TFSS

69.

 

Lệnh CLOOP dùng cho sơ đồ nào sau đây

a)

b)

c)

d)

70.

 

Để chuyển hệ thống từ dạng không gian trạng thái thành dạng hàm truyền ta sử dụng

a)

SS2TF

b)

TF2SS

c)

SSTF

d)

TFSS

71.

 

Giá trị hiển thị trong scoper là

a)

1

b)

1/40

c)

40

d)

4

72.

 

Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = cloop(a,b,c,d,inputs,outputs) dùng để

a)

Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra

b)

Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức

c)

Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào.

d)

Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín

73.

Chọn phát biểu đúng về khối State Space trong Simulink

a)

Biểu diễn mô hình trạng thái của một hệ thống điều khiển phi tuyến

b)

Biểu diễn mô hình trạng thái của một hệ thống điều khiển tuyến tính LTI.

c)

Biểu diễn các vector của một hệ thống điều khiển phi tuyến.

d)

Biểu diễn các vector của một hệ thống điều khiển tuyến tính LTI.

74.

Chọn kết quả đúng của đoạn chương trình m – File sau: clearm = 1; n = 2;A = [m   1/n; n   1/(m+1)];B = [1   2; m   n];C = [1; 2];D = det(A)*rank(size(B))*rank(C);E = 1/(D^2)

a)

4

b)

0.25

c)

2

d)

Báo lỗi

75.

 

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là :

a)

bxis([0 0.04 -220 220])

b)

dxis([0 0.04 -220 220])

c)

cxis([0 0.04 -220 220])

d)

axis([0 0.04 -220 220])

76.

 

Hệ có độ dự trữ biên (Gm = 0 dB).Độ dự trữ pha (Pm = 0 độ). cho ta biết

a)

Hệ vòng kín không ổn định

b)

Hệ vòng kín ổn định

c)

Hệ vòng kín ở biên ổn định

d)

Không xác định

77.

Hàm S (S-Functions), hàm sau sys  =  mdlOutputs(t,x,u,A,B,C,D)được dùng để:

a)

tính toán các biến ra

b)

khởi tạo các biến ban đầu

c)

tính các đạo hàm x’

d)

đặt giá trị cho các cờ

78.

Tìm hàm truyền của hệ bậc 2 có tỷ lệ tắt dần teta = 0.5 và tần số tự nhiên omega(n) = 2.1 rad/s. ta sử dụng câu lệnh

a)

[num,den] = ord2 (0.5, 2.1)

b)

[num,den] = ord2 (2,1, 0,5)

c)

[a,b,c,d] = ord2 (0.5, 2.1)

d)

[a,b,c,d] = ord2 (2,1, 0,5

79.

 

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để*

a)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để Biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. nó cho ta một hàm của s

b)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s

c)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là hàm của z và F là hàm w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên của s và t tương ứng

d)

Lện L = laplace (F,w,z) dùng để biến đổi laplace ngược của hàm ngược symbol L với biến mặc nhiên s, nó cho ta hàm t

80.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

81.

 

Câu lệnh impulse([1],[1 1]) kết quả là

a)

e-t*u(-t)

b)

et*u(-t)

c)

e-t*u(t)

d)

Báo lỗi

82.

 

Vẽ đồ thị bode cho hàm truyền sau, đoạn code nào đúng

a)

G(s)= tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);bode(G(s));

b)

sys = tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);bode(sys);

c)

sys = tf([2 3 1],[1 -1 2020]);bode(sys);

d)

sys = tf([1 -1 2020], [2 3 1]);bode(sys);

83.

 

Lệnh nào sau đây dùng để chuyển đổi từ hệ phương trình trạng thái đạt sang hàm truyền đạt

a)

tf(num,den)

b)

tf2ss(num,den)

c)

ss2tf(A,B,C,D)

d)

tf2ss(num,dem)

84.

Lệnh Nyquyst của hệ như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đùng

a)

Hệ vòng kín không ổn định

b)

Hệ vòng kín ổn định

c)

Hệ vòng kín ở biên ổn định

d)

Không xác định

85.

Một M-File có tên file là total.m như sau:                            s=0; for i=1:10; s=s+i; end s            Kết quả của chương trình là

a)

s= 1+2+3+ . . . +i

b)

s= 1+2+3+ . . . +10

c)

s= 1+2+3+ . . . +s

d)

s= 1+2+3+ . . . + 100

86.

 

Màn hình MATLAB bao gồm những cửa sổ nào

a)

Cửa sổ lệnh Command Window, cửa sổ soạn thảo Editor

b)

Cửa sổ lệnh Command Window, cửa sổ soạn thảo Editor, cửa sổ quá khứ Command History, cửa sổ môi trường công tác Work Space

c)

Cửa sổ lệnh Command Window, cửa sổ soạn thảo Editor, cửa sổ trợ giúp Help, cửa sổ môi trường công tác Work Space

d)

Cửa sổ trợ giúp Help, cửa sổ môi trường công tác Work Space

87.

 

Lệnh AUGSTATE dùng cho sơ đồ nào sau đây

a)

b)

c)

d)

88.

Chọn phát biểu đúng về khối XY Graph trong Simulink

a)

Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào structure trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của MATLAB

b)

Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào structure with time trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của MATLAB

c)

Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào structure trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của Simulink

d)

Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào scalar trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của MATLAB

89.

Câu lệnh zpk([-1 -2],[1 2 3],50) kết quả

a)

50/(s+3)

b)

50/( s+1)(s+2)(s+3)

c)

50(s+1)(s+2)/( s-1)(s-2)(s-3)

d)

50( s-1)(s-2)/( s-1)(s-2)(s-3)

90.

 

Để xóa các ngõ vào, ngõ ra, và các trạng thái của hệ thống không gian trạng thái thì ta sử dụng lệnh

a)

SSDELETE

b)

DELETE

c)

TFDELETE

d)

TSDELETE

91.

 

Câu lệnh [z,p,k]=tf2zp([1 2],[1 6]) kết quả là

a)

z=2; p=-6; k=1

b)

z=2; p=6; k=1

c)

z=-2; p=-6; k=1

d)

z=2; p=6; k=0

92.

 

Cho hệ thống có đồ thị Bode như sau, cho ta biết

a)

Biên dự trữ: vô cùng Pha dự trữ 77.74 tại tần số cắt biên = 0.65

b)

Biên dự trữ: vô cùng Pha dự trữ 0,65 tại tần số cắt biên 77,77

c)

Biên dự trữ: 0,65 Pha dự trữ = vô cùng tại tần số cắt biên = 0.65

d)

Biên dự trữ = 77,74 vô cùng Pha dự trữ = vo cùng tại tần số cắt biên = 0.65

93.

 

Câu lệnh [mag,phase,w] = bode(a,b,c,d,iu,w) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục

b)

Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục

d)

Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định

94.

Sơ đồ Simulink sau là sơ đồ g

a)

nghịch lưu nguồn dòng

b)

nghịch lưu nguồn áp

c)

nghịch lưu băm xung nguồn áp

d)

cầu chỉnh lưu 6 xung

95.

Chức năng của khối Puse Generator  trong thư viện Sources của Simulink là:

a)

Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích xung vuông

b)

Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích hình sin

c)

Tạo ra chuỗi xung chữ nhật

d)

Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích răng cưa

96.

Chọn kết quả đúng của đoạn chương trình m – File sau: clear m = 2; n = 1;A = [-m   1/n; n   1/(m+1)];B = [1   2; m   n];C = [1; 2];D = det(A)*rank(size(B))*rank(C);E = 1/(D^2)

a)

1

b)

0.36

c)

2

d)

5

97.

 

Hàm angle(x) trong Matlab được hiểu là:

a)

Lấy độ lớn của số phức x

b)

Lấy góc pha của số phức x

c)

Lấy phần ảo của số phức x

d)

Lấy phần thực của số phức x

98.

 

Câu lệnh [a,b,c,d] = pade(0,5,n)

a)

Tạo ra mô hình trạng thái SISO bậc n xấp xỉ thời gian trễ 0,5 giây.

b)

Tạo ra mô hình trạng thái MIMO bậc n xấp xỉ thời gian trễ 0,5 giây.

c)

Tạo ra hàm truyền đa thức gần thời gian trễ nhất = 0,5 giây của hệ SISO

d)

Tạo ra hàm truyền đa thức gần thời gian trễ nhất = 0,5 giây của hệ MIMO

99.

 

Để tạo mô hình ổn định ngẫu nhiên bậc n thì sử dụng lệnh nào sau đây (hệ rời rạc 1 ngõ vào 1 ngõ ra)

a)

[a,b,c,d] = rmodel(n)

b)

[a,b,c,d] = dmodel(n)

c)

[a,b,c,d] = dmodel(n,m,)

d)

[a,b,c,d] = rmodel(n,,m,p)

100.

 

Vẽ đồ thị đáp ứng quá độ cho hàm truyền sau, đoạn code nào đúng

a)

G(s)= tf([1 0 1],[28 0 -11 2020]);step(G(s));

b)

sys = tf([1 0 1],[28 0 -11 2020]);step(sys);

c)

sys = tf([1 1],[28 -11 2020]);step(sys);

d)

sys = tf([28 -11 2020], [1 1]);step(sys);