WorksheetsCHƯƠNG 4d. QUẢN TRỊ TRUYỀN THÔNG MARKETING TÍCH HỢP
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Công cụ hiệu quả nhất so với chi phí để tiếp cận tới một lượng lớn khán giả:
PR
Bán hàng cá nhân
Quảng cáo
Marketing trực tiếp
Những biện pháp tác động tức thì ngắn hạn để khuyến khích việc dùng thử hoặc mua sản phẩm hay dịch vụ ngay lập tức hoặc mua nhiều hơn.
Xúc tiến bán
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Marketing tương tác
Các công cụ ______ như phiếu mua hàng, các cuộc thi, xổ số, trò chơi, quà tặng.
Quảng cáo
Xúc tiến bán
Marketing trực tiếp
Marketing tương tác
______ là một phương thức giao tiếp một đối một, là công cụ hiệu quả nhất ở những giai đoạn hình thành sự ưa thích và niềm tin của người mua và giai đoạn ra quyết định mua trong quá trình mua hàng.
Xúc tiến bán
Bán hàng cá nhân
Quan hệ công chúng
Marketing tương tác
______ là truyền thông phi cá nhân cho một tổ chức, một sản phẩm, dịch vụ hoặc ý tưởng mà không phải trả tiền một cách trực tiếp hoặc ẩn dưới hoạt động tài trợ.
Xúc tiến bán
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Không có câu nào đúng
______ được xác định như “chức năng quản lý đánh giá thái độ của cộng đồng, xác định sự ưa thích của cộng đồng với các chính sách và quy trình của một cá nhân hoặc tổ chức và thực hiện một chương trình hành động để tăng sự hiểu biết và chấp nhận của cộng đồng, với mục đích là thiết lập và duy trì hình ảnh tích cực của công ty.
Marketing trực tiếp
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Không có câu nào đúng
______ là phương thức sử dụng các phương tiện truyền thông để các tổ chức có thể giao tiếp trực tiếp với khách hàng mục tiêu nhằm tạo ra sự phản hồi hay giao dịch của khách hàng tại mọi địa điểm.
Marketing tương tác
Quan hệ công chúng
Marketing trực tiếp
Không có câu nào đúng
______ cho phép khách hàng thực hiện một loạt các chức năng như nhận và biến đổi thông tin và hình ảnh, đưa ra các câu hỏi, phản hồi cho câu hỏi và thực hiện giao dịch mua bán.
Marketing tương tác
Quảng cáo
Marketing trực tiếp
Xúc tiến bán
Marketing tương tác:
Cho phép thông tin được truyền qua lại một cách dễ dàng, do vậy, khách hàng có thể tham gia và tiếp nhận thông tin một cách dễ dàng hơn và kịp thời hơn
Gồm các hoạt động như quản lý cơ sở dữ liệu, bán hàng qua điện thoại và phản hồi trưc tiếp qua gửi thư trực tiếp hoặc internet
Gồm các quảng cáo truyền hình và phương tiện truyền thông in ấn (báo giấy và tạp chí)
Không có câu nào đúng
Phát biểu sau đây sai về marketing trực tiếp:
Marketing trực tiếp có thể tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện được việc mua ở bất kỳ nơi nào
Marketing trực tiếp giúp tiết kiệm phần lớn các chi phí phát sinh trước, trong và sau khi bán so với các phương thức marketing truyền thống
Marketing trực tiếp là hệ thống hoạt động thường xuyên mà trong đó, giữa người làm marketing và khách hàng tiềm năng ít có sự tương tác, thông tin qua lại một chiều
Marketing trực tiếp có thể áp dụng hiệu quả cho tất cả các doanh nghiệp ở bất kỳ quy mô nào
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp:
Tìm kiếm khách hàng mới
Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán
Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
Nghiên cứu và thu thập thông tin về thị trường
______ là một quá trình kinh doanh mang tính chiến lược được sử dụng để lên kế hoạch, phát triển, thực hiện và đánh giá các chương trình truyền thông thương hiệu có tính thuyết phục. Mục đích nhằm thu lợi nhuận trong ngắn hạn và xây dựng thương hiệu, giá trị cổ đông trong dài hạn.
Truyền thông marketing tích hợp
IMC
Integrated marketing communication
Tất cả đều đúng
Phiên bản quảng cáo dưới dạng ______ sẽ bật ra trên màn hình riêng, khi doanh nghiệp nhấp chuột vào một đường link hay một nút bất kỳ nào đó trên website, một cửa sổ nhỏ khác được mở ra chứa những nội dung quảng cáo.
Banner truyền thống
Pop-up
In-line
Không có câu nào đúng
Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng:
Quảng cáo
Xúc tiến bán
Quan hệ công chúng
Bán hàng cá nhân
Phương pháp marketing mà người bán hàng sử dụng điện thoại để thuyết phục và quảng cáo cho sản phẩm hoặc dịch vụ của mình được gọi là:
Computer marketing
SMS marketing
Email marketing
Telemarketing
Hỗn hợp truyền thông marketing tổng thể của công ty, bao gồm sự pha trộn chuyên biệt của quảng cáo, xúc tiến bán hàng, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân, và các công cụ marketing trực tiếp, mà công ty sử dụng để truyền đạt giá trị khách hàng, và xây dựng các quan hệ khách hàng. Điều này được gọi là:
Marketing cạnh tranh
Marketing mục tiêu
Marketing trực tiếp
Hỗn hợp chiêu thị
Quảng cáo ______ được sử dụng rất nhiều khi giới thiệu một loại sản phẩm mới. Mục tiêu là để xây dựng lượng cầu cơ bản.
Thông tin
Thuyết phục
So sánh
Bảo trợ
Ưu điểm của bán hàng cá nhân so với quảng cáo là:
Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng
Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng
Các thông tin phản hồi ngay lập tức
Chi phí Marketing thấp hơn
Làm việc với phóng viên để viết một bài báo hay về công ty của bạn là một ví dụ về hoạt động:
Quan hệ công chúng
Quảng cáo
Bán hàng cá nhân
Xúc tiến hỗn hợp
Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?
Thiết lập các mối quan hệ
Tài trợ
San sẻ rủi ro
Xúc tiến bán hàng
Đặc điểm của internet marketing là:
Tính cộng đồng
Tính số hóa
Tính tương tác
Tất cả đều đúng
Nhược điểm của phương pháp tính ngân sách quảng cáo ______ là chúng xem quảng cáo như là một chức năng của bán hàng, hơn là bán hàng là một chức năng của quảng cáo.
Tỷ lệ trên doanh số bán hàng
Chi phí quảng cáo cho mỗi đơn vị sản phẩm
Ngân sách quảng cáo ngang bằng với các đối thủ cạnh tranh
Tất cả đều đúng
Báo và tạp chí được xếp loại là phương tiện truyền tin dạng nào:
In ấn
Điện tử và kỹ thuật số
Ngoài trời
Tại điểm mua hàng
Dự báo bán hàng:
Là cơ sở để thiết lập hạn ngạch bán
Là cơ sở để lập kế hoạch bán hàng cá nhân cũng như các hình thức hoạt động khuyếch trương khác trong marketing-mix
Là cơ sở cho lập kế hoạch và kết nối công việc sản xuất, phân phối nguồn lực, kho bãi, nhân sự…
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào đúng về phương pháp đánh giá quảng cáo bằng cách kiểm tra ý kiến:
Ước lượng phần trăm số người đã đọc tạp chí nhận ra quảng cáo khi nó được đưa cho họ xem
Ước lượng phần trăm số người đã đọc tạp chí mà (không được hỗ trợ) nhớ lại quảng cáo và nội dung của nó
Các khán giả tiềm năng được yêu cầu xếp hạng các quảng cáo lựa chọn theo thú vị nhất, có thể tin tưởng nhất, thích nhất
Tất cả đều đúng
Mục tiêu nào sau đây của xúc tiến bán hàng nhằm vào người tiêu dùng:
Tăng lượng hàng hóa tồn kho của những người bán lại
Đạt được sự trưng bày và những hỗ trợ khác cho sản phẩm
Thúc đẩy lực lượng bán hàng
Khuyến khích việc dùng thử sản phẩm
Lợi thế của việc thiết lập lãnh thổ bán hàng:
Quá trình kế hoạch hóa bán hàng trở nên dễ dàng hơn bởi việc thực hiện kết nối giữa bán hàng cá nhân với vấn đề vận tải, kho bãi và các hoạt động xúc tiến khác trở thành đơn giản
Thúc đẩy các mối quan hệ với khách hàng tốt hơn bởi vì người bán hàng dễ trở nên gần gũi hơn với khách hàng mà họ phục vụ
Đây là cách hiệu quả để đảm bảo rằng từng khu vực thị trường đã được phủ kín
Tất cả đều đúng
Một trong mục tiêu của xúc tiến bán nhằm vào đối tượng ______ là làm cho khách hàng đến các cửa hiệu bán lẻ nhiều hơn.
Nhân viên bán hàng
Người tiêu dùng
Nhà bán buôn
Không có câu nào đúng
______ bao gồm tất cả các hoạt động với mục đích đưa sản phẩm vào chu trình tiêu thụ của giới thương nhân, các người bản lẻ và những nhân viên bán hàng nỗ lực hoạt động.
Marketing kéo
Marketing đẩy
Marketing không phân biệt
Không có câu nào đúng
______ là một chiến lược mà một nhà sản xuất chủ yếu dựa vào quảng cáo sản phẩm hoặc xúc tiến bán cho người tiêu dùng.
Marketing kéo
Marketing đẩy
Marketing không phân biệt
Không có câu nào đúng
______ được xác định như là những hoạt động marketing cung cấp giá trị cộng thêm hoặc khuyến khích lực lượng bán hàng, nhà phân phối hoặc các khách hàng cuối cùng và có thể đạt mục tiêu tăng doanh số bán ngay lập tức.
Marketing trực tiếp
Marketing tương tác
Xúc tiến bán
Quảng cáo
Doanh số bán hàng hàng năm sau của doanh nghiệp A được dự báo là 1 triệu USD. Áp dụng định mức quảng cáo là 2% của doanh số bán, ngân sách quảng cáo sẽ là:
20.000 USD
1.200.000 USD
2.000 USD
Không có câu nào đúng
Phương pháp đánh giá quảng cáo ______ ước lượng phần trăm số người đã đọc tạp chí nhận ra quảng cáo khi nó được đưa cho họ xem.
Kiểm tra nhận dạng
Kiểm tra gợi nhớ
Kiểm tra ý kiến
Không có câu nào đúng
Hoạt động xúc tiến bán nào sau đây nhằm vào người tiêu dùng:
Thuyết phục những người bán lẻ chấp nhận các sản phẩm của nhà sản xuất
Giảm hàng tồn kho của nhà sản xuất và tăng hàng tồn kho của nhà phân phối hoặc người bán lẻ
Khuyến khích những người bán lẻ dành cho sản phẩm những vị trí thuận lợi hơn trên quầy hàng hoặc quan tâm hơn trong việc bán sản phẩm
Thưởng cho khách hàng trung thành với nhãn hiệu
“Khuyến khích người tiêu dùng mua loại đắt tiền hơn hoặc mua các kích cỡ lớn hơn của sản phẩm” là hoạt động xúc tiến bán nhằm vào đối tượng nào:
Các trung gian thương mại
Lực lượng bán hàng
Người tiêu dùng
Không có câu nào đúng
Các hoạt động như: thông cáo báo chí; tài trợ cho các hoạt động xã hội, văn hóa, thể thao là công cụ chủ yếu của:
Quan hệ công chúng (PR)
Quảng cáo
Bán hàng
Marketing trực tiếp
Phương pháp dự báo bán hàng ______ là sự kết hợp và lấy bình quân những ý kiến của cấp quản trị cao nhất đại diện cho marketing, sản xuất, tài chính, bán hàng và hành chính.
Lấy ý kiến của ban điều hành
Tổng hợp từ lực lượng bán hàng
Dựa vào kỳ vọng của khách hàng
Phân tích theo chuỗi thời gian
“Đo lường quan hệ giữa biến số phụ thuộc là lượng bán với một hoặc nhiều biến số độc lập mà có thể giải thích sự tăng hay giảm trong khối lượng bán” là phương pháp dự báo bán hàng nào sau đây?
Phương pháp tổng hợp từ lực lượng bán
Phân tích theo chuỗi thời gian
Phân tích tương quan
Không có câu nào đúng
Phương pháp dự báo bán hàng ______ phân tích số liệu bán hàng trong quá khứ và sự tác động của các nhân tố ảnh hưởng tới việc bán (các khuynh hướng tăng trưởng dài hạn, những tăng giảm có tính chất chu kỳ, các thay đổi theo mùa)
Phương pháp tổng hợp từ lực lượng bán
Phân tích theo chuỗi thời gian
Phương pháp dựa vào kỳ vọng của khách hàng
Không có câu nào đúng
Nhà quản trị marketing dựa vào đâu để đo lường kết quả bán hàng:
Số các cuộc gọi bán hàng được thực hiện
Khối lượng bán
Số các thắc mắc được giải đáp
Không có câu nào đúng
______ là khoản bù đắp bằng tiền được tính cho mỗi đơn vị hàng hóa bán được hoặc được thể hiện như một tỷ lệ phần trăm trên lượng bán.
Lương
Hoa hồng
Chi phí bán hàng
Không có câu nào đúng
Phát biểu nào sau đây đúng về marketing trực tiếp:
Là hệ thống hoạt động thường xuyên, trong đó, giữa người làm marketing và khách hàng tiềm năng có sự tương tác, thông tin qua lại hai chiều
Biết ngay được phản ứng của khách hàng nên việc đánh giá hiệu quả của các chương trình marketing trực tiếp thường dễ dàng
Marketing trực tiếp có thể tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện được việc mua ở bất kỳ nơi nào
Tất cả đều đúng
Các nhà quản trị marketing cần ghi nhớ nguyên tắc 7Cs của việc thiết kế một website hiệu quả, trong đó content có nghĩa là:
Cộng đồng tham gia web: là các cách làm cho khách hàng lên mạng có thể liên lạc được nhau
Nội dung văn bản, hình ảnh, âm thanh và video của website
Website được thiết kế phù hợp với những người sử dụng khác nhau hay website được cá nhân hóa
Không có câu nào đúng
Email marketing không được sự cho phép của người nhận là:
Unsolicited email marketing
Unsolicited commercial marketing
Spam
Tất cả đều đúng
Quảng cáo ______ được định dạng trong một cột ở phía dưới bên trái hoặc bên phải của một website.
Pop-up
In-line
Banner truyền thống
Không có câu nào đúng
______ là hình thức marketing theo dạng truyền miệng qua mạng internet có tính lan truyền đến mức khách hàng sẽ muốn chuyển những thông điệp đó đền bạn bè.
Marketing trực tiếp
Catalogue marketing
Viral marketing
Không có câu nào đúng
Công cụ nào sau đây không phải là công cụ của marketing trực tiếp:
Marketing qua thư trực tiếp
Marketing qua điện thoại
Quảng cáo
Computer marketing
Công cụ nào sau đây là công cụ của marketing trực tiếp:
Event
Quảng cáo
PR
Computer marketing
Internet marketing là:
Quá trình chiến lược tạo dựng, phân phối, quảng cáo và định giá sản phẩm cho khách hàng mục tiêu trong một môi trường trên mạng internet
Marketing trực tuyến
Nỗ lực của công ty để giới thiệu sản phẩm và xây dựng mối quan hệ với khách hàng thông qua internet
Tất cả đều đúng
Nỗ lực của công ty để giới thiệu sản phẩm và xây dựng mối quan hệ với khách hàng thông qua internet được gọi là:
Event
Bán hàng cá nhân
Internet marketing
Quảng cáo
B2C là:
Từ doanh nghiệp đến khách hàng
Từ khách hàng đến doanh nghiệp
Từ doanh nghiệp đến doanh nghiệp
Từ khách hàng đến khách hàng
Các hoạt động marketing từ doanh nghiệp đến doanh nghiệp được gọi là:
B2C
B2B
C2B
C2C
Hình thức nào sau đây không phải của internet marketing:
Website marketing
Viral marketing
Email marketing
Event
Chọn câu sai:
Viral marketing gồm việc tạo ra một website, thư điện tử, hoặc sự kiện marketing khác có tính lan truyền rất cao đến nỗi người lên mạng muốn gửi tin đó đến bạn bè
Do khách hàng tự truyền thông điệp hoặc mục quảng cáo cho người khác xem nên viral marketing có thể ít tốn kém
Viral marketing là một trong những hình thức của marketing trực tiếp
Viral marketing là hình thức marketing theo dạng truyền miệng
Cộng đồng mạng:
Là tập hợp các thành viên tham gia vào một diễn đàn để trao đổi quan điểm
Là các không gian ảo (cyberspace)
Là môi trường giao dịch C2C trực tuyến
Tất cả đều đúng
Các công việc trọng yếu của internet marketing:
Xác định thị trường mục tiêu trên internet
Phân tích cạnh tranh
Theo dõi khách hàng truy cập
Tất cả đều đúng
Ngày càng nhiều công ty sử dụng các biện pháp ______ vì quy mô của các nhà bán lẻ ngày càng lớn và những người bán lẻ có nhiều quyền lực hơn.
Marketing kéo
Marketing đẩy
Marketing trực tiếp
Marketing tương tác
Mục tiêu xúc tiến bán khi nhằm vào người tiêu dùng là:
Cải tiến hoạt động bán hàng
Huấn luyện lực lượng bán hàng
Khuyến khích việc dùng thử sản phẩm
Chính sách chiết khấu cho nhà bán buôn
Nhiều công ty ngày càng sử dụng các biện pháp marketing đẩy là vì:
Sự tăng trưởng của các cửa hàng bán lẻ
Những người bán lẻ có nhiều quyền lực hơn
Người tiêu dùng không còn trung thành với nhãn hiệu như họ đã từng trước đây
Tất cả đều đúng
Công cụ quan trọng nhất của PR chính là:
Tin tức
Sự kiện
Website
Hoạt động tài trợ
Trong công thức bán hàng AIDAS thì chữ S có nghĩa là:
Kích thích ước muốn của khách hàng tiềm năng
Tạo sự chú ý của khách hàng
Tạo dựng sự hài lòng
Tạo sự khao khát muốn sở hữu sản phẩm hoặc dịch vụ của khách hàng
Trong mô hình về tiến trình bán hàng thì đầu ra là:
Địa điểm bán hàng
Chất lượng sản phẩm
Sự hài lòng của khách hàng
Sản phẩm
Trong mô hình về tiến trình bán hàng thì đầu vào là:
Sản phẩm
Lựa chọn thương hiệu
Sự trung thành của khách hàng
Sự hài lòng của khách hàng
Một người bán hàng giỏi cần:
Có sự hiểu biết thấu đáo về công ty mà họ đại diện
Có kiến thức về sản phẩm
Có kiến thức sâu rộng về thị trường
Tất cả đều đúng
Nguyên nhân làm cho marketing trực tiếp ngày càng được ứng dụng nhiều hơn:
Cạnh tranh ngày càng khốc liệt
Chi phí thực hiện thấp
Nguồn dữ liệu thống kê có sẵn
Tất cả đều đúng
______ đem lại nhiều lợi ích cho khách hàng. Nó tiết kiệm thời gian cho khách hàng trong tìm kiếm thông tin, lựa chọn và thực hiện việc mua hàng hóa. Khách hàng có thể đặt mua quà tặng và gửi thẳng đến cho người thân mà không phải đem về nhà.
Marketing trực tiếp
Bán hàng cá nhân
Viral marketing
Tất cả đều đúng
Một chiến dịch marketing trực tiếp theo phương pháp tiếp cận hệ thống bao gồm:
5 bước
6 bước
7 bước
8 bước
Thứ tự đúng của tiến trình marketing trực tiếp:
Xác định mục tiêu; Xác định khách hàng mục tiêu; Lựa chọn phương tiện truyền thông; Phân tích khách hàng mục tiêu; Phát triển chiến lược chào hàng; Đánh giá
Xác định khách hàng mục tiêu; Xác định mục tiêu; Phân tích khách hàng mục tiêu; Lựa chọn phương tiện truyền thông; Phát triển chiến lược chào hàng; Đánh giá
Xác định mục tiêu; Xác định khách hàng mục tiêu; Phân tích khách hàng mục tiêu; Lựa chọn phương tiện truyền thông; Phát triển chiến lược chào hàng; Đánh giá
Không có câu nào đúng
Quảng cáo ______ được sử dụng chủ yếu trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm.
Thông tin
Nhắc nhở
Thuyết phục
Không có câu nào đúng
Bài phóng sự trên truyền hình để tuyên truyền cho sản phẩm của doanh nghiệp được gọi là:
PR
Quảng cáo
Sự kiện
Tất cả đều sai
Công cụ nào sau đây là công cụ của quan hệ công chúng (PR):
Tin tức
Website
Hoạt động tài trợ
Tất cả đều đúng
Chọn câu sai:
Quảng cáo là công cụ hiệu quả nhất ở những giai đoạn hình thành sự ưa thích và niềm tin của người mua và giai đoạn quyết định mua hàng trong quá trình mua hàngQuảng cáo là công cụ hiệu quả nhất ở những giai đoạn hình thành sự ưa thích và niềm tin của người mua và giai đoạn quyết định mua hàng trong quá trình mua hàng
Không giống như quảng cáo, bán hàng cá nhân có sự liên hệ trực tiếp giữa người bán và người mua
Bán hàng cá nhân cho phép xử lý các phản hồi của khách hàng một cách nhanh chóng
Bán hàng cá nhân cho phép người bán thiết kế thông điệp cho từng nhu cầu và hoàn cảnh cụ thể của khách hàng.
Chọn câu đúng:
PR là truyền thông phi cá nhân
Hoạt động tài trợ là một trong những công cụ của PR
PR có mục tiêu thiết lập và duy trì hình ảnh tích cực của công ty
Tất cả đều đúng
Để phát triển cấu trúc chương trình xúc tiến hỗn hợp, người quản trị marketing cần phân tích:
Các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm
Các giai đoạn trong quá trình mua của khách hàng
Đặc điểm của hàng hóa hay dịch vụ
Tất cả đều đúng
Khi phân tích tình huống chương trình xúc tiến thương mại (XTTM), đâu là phân tích bên trong:
Phân tích thái độ khách hàng
Xem xét lại các kết quả của chương trình trước
Phân đoạn thị trường
Định vị thị trường
Các chương trình quảng cáo được chuẩn bị tốt thường sử dụng phương pháp ______ để tính ngân sách quảng cáo bao gồm việc đề ra từ ban đầu các mục tiêu quảng cáo và định rõ nhiệm vụ để đạt được các mục tiêu quảng cáo này.
Ngang bằng đối thủ cạnh tranh
Tỷ lệ trên doanh số bán hàng
Chi phí quảng cáo cho mỗi đơn vị sản phẩm
Nhiệm vụ
Xúc tiến hỗn hợp của một công ty có thể thay đổi theo thời gian để phản ánh những thay đổi trên:
Thị trường
Sự cạnh tranh
Chu kỳ sống sản phẩm
Tất cả đều đúng
