wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 Kế Toán Quản Trị HCMUT QLCN

Total questions: 74

Worksheet time: 4hrs 42mins

Name
Class
Date
1.
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu bằng tổng định phí.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Điểm hòa vốn xảy ra khi sản lượng bán ra đạt mức số dư đảm phí bằng tổng biến phí.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Điểm hòa vốn có thể giảm bằng cách giảm tổng định phí và các nhân tố khác không thay đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Điểm hòa vốn có thể giảm bằng cách tăng biến phí đơn vị.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Sản lượng hòa vốn = Tổng định phí / Số dư đảm phí đơn vị.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Việc tăng giá bán sẽ là nguyên nhân làm giảm điểm hòa vốn.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Các nhà sản xuất thiết bị công nghiệp có tỷ lệ số dư đảm phí cao.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Biên an toàn là khoảng cách giữa sản lượng bán ra và sản lượng hòa vốn.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Biên an toàn thấp có thể đưa đến rủi ro cho đơn vị.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Biên an toàn = sản lượng bán thực tế - sản lượng bán kế hoạch.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Đồ thị CVP cho thấy lãi/ lỗ tại bất cứ sản lượng nào.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Trục hoành đồ thị CVP thể hiện giá trị tiền tệ của chi phí và doanh thu.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Đồ thị CVP sử dụng giả định chi phí tuyến tính trong suốt phạm vi phù hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Lãi gộp = đơn giá bán - biến phí đơn vị.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Lãi gộp có cách tính giống như số dư đảm phí.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Báo cáo KQKD có thể xác định bằng cách Doanh thu - Tổng biến phí - Tổng định phí = Thu nhập sau thuế
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Chi phí có thể ứng xử theo kiểu tuyến tính hay phi tuyến.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Định phí tăng thường cho thấy/ chỉ ra ________.
a)
A. phạm vi phù hợp đang tăng
b)
B. phạm vi phù hợp đang giảm
c)
C. mức độ hoạt động đang tăng
d)
D. mức độ hoạt động đang giảm
19.
Định phí ________.
a)
A. không thay đổi cho từng đơn vị cũng như trên tổng thể
b)
B. cố định cho từng đơn vị, thay đổi trên tổng số
c)
C. thay đổi cho từng đơn vị cũng như trên tổng thể
d)
D. thay đổi cho từng đơn vị, cố định trên tổng số
20.
Tổng biến phí tăng thường cho thấy/ cho biết ________.
a)
A. mức độ hoạt động đang tăng
b)
B. biến phí đơn vị đang tăng
c)
C. mức độ hoạt động đang giảm
d)
D. biến phí đơn vị đang giảm
21.
Biến phí ________.
a)
A. Giảm khi mức độ hoạt động tăng
b)
B. Không thay đổi trên tổng số
c)
C. Thay đổi trên từng đơn vị
d)
D. Không thay đổi trên từng đơn vị và thay đổi trên tổng số
22.
Biên an toàn ________.
a)
A. là khoảng cách giữa doanh thu thực tế và doanh thu kế hoạch
b)
B. giống như số dư đảm phí
c)
C. bằng doanh thu trừ tổng định phí
d)
D. bằng sản lượng bán ra kế hoạch trừ sản lượng hòa vốn
23.
Bộ phận/ khâu nào trong chuỗi giá trị phát sinh chi phí khấu hao của phương tiện vận chuyển cho hàng bán?
a)
A. Khối sản xuất.
b)
B. Khối marketing.
c)
C. Khối dịch vụ sau bán hàng
d)
D. Khối phân phối hàng bán
24.
Bộ phận/ khối nào trong chuỗi giá trị phát sinh chi phí quảng cáo?
a)
A. Bộ phận/ khối dịch vụ sau bán hàng.
b)
B. Bộ phận/ khối sản xuất.
c)
C. Bộ phận/ khối marketing.
d)
D. Bộ phận/ khối giao nhận/ phân phối thành phẩm
25.
Tiêu thức phân bổ hợp lý nhất cho lương của nhân sự giám sát sản phẩm trong khâu sản xuất?
a)
A. Số lượng khách hàng đặt hàng.
b)
B. Số giờ lao động.
c)
C. Số lượng lao động được giám sát
d)
D. Số lượng lệnh sản xuất
26.
Phạm vi phù hợp áp dụng cho ________.
a)
A. định phí
b)
B. cả biến phí và định phí
c)
C. biến phí
d)
D. mức độ hoạt động
27.
Khi phân tích chi phí cần xem xét ________.
a)
A. định phí đơn vị
b)
B. tổng biến phí
c)
C. biến phí đơn vị
d)
D. tổng biến phí và định phí đơn vị
28.
Khi mức độ hoạt động tăng trong phạm vi phù hợp, ________.
a)
A. định phí đơn vị giảm
b)
B. tổng biến phí giảm
c)
C. biến phí đơn vị giảm
d)
D. tổng định phí tăng
29.
Khi mức độ hoạt động tăng trong phạm vi phù hợp, ________.
a)
A. tổng định phí không đổi
b)
B. tổng biến phí giảm
c)
C. biến phí đơn vị tăng
d)
D. định phí đơn vị tăng
30.
Khi mức độ hoạt động giảm trong phạm vi phù hợp, ________.
a)
A. định phí đơn vị giảm
b)
B. biến phí đơn vị không đổi
c)
C. tổng biến phí tăng
d)
D. tổng định phí tăng
31.
Khi mức độ hoạt động giảm trong phạm vi phù hợp, ________.
a)
A. định phí đơn vị giảm
b)
B. tổng định phí tăng
c)
C. biến phí đơn vị giảm
d)
D. tổng biến phí giảm
32.
Bệnh viện X có tỷ lệ tổng biến phí chiếm 80% tổng doanh thu và tổng định phí 20 triệu đvtt/năm. Theo dự kiến năm tới có 70.000 lượt bệnh nhân đến khám. Doanh thu hòa vốn là bao nhiêu?
a)
A. 10 triệu đvtt.
b)
B. 100 triệu đvtt.
c)
C. 12,5 triệu đvtt.
d)
D. các đáp án đưa ra đều sai
33.
Bệnh viện X có tỷ lệ tổng biến phí chiếm 90% tổng doanh thu và tổng định phí 50 triệu đvtt/năm. Theo dự kiến năm tới có 50.000 lượt bệnh nhân đến khám. Chi phí khám bệnh bình quân cho mỗi lượt khám là bao nhiêu để đạt điểm hòa vốn?
a)
A. 1.000 đvtt.
b)
B. 10.000 đvtt.
c)
C. 4.000 đvtt.
d)
D. 250 đvtt.
34.
Nếu đơn giá bán là 30 đvtt, số dư đảm phí đơn vị là 8 đvtt và tổng định phí 32.000 đvtt thì sản lượng hòa vốn là ________.
a)
A. 1.200
b)
B. 4.000
c)
C. 857
d)
D. 2.000
35.
Nếu đơn giá bán 100 đvtt, tổng định phí 75.000 đvtt và doanh thu hòa vốn là 250.000 đvtt thì biến phí đơn vị là ________.
a)
A. 100 đvtt
b)
B. 75.000 đvtt
c)
C. 30 đvtt
d)
D. 70 đvtt
36.
Nếu đơn giá bán là 34 đvtt, biến phí đơn vị là 19 đvtt , sản lượng hòa vốn 12.000 đv thì tổng định phí là ________.
a)
A. 530.000 đvtt
b)
B. 190.000 đvtt
c)
C. 180.000 đvtt
d)
D. 340.000 đvtt
37.
Nếu đơn giá bán là 100 đvtt, biến phí đơn vị là 75 đvtt , tổng định phí 150.000 đvtt thì doanh thu hòa vốn được làm tròn là ________.
a)
A. 600.000
b)
B. 1.500
c)
C. 150.000
d)
D. 200.000
38.
Công ty chế biến gỗ X bán bàn làm việc với giá 480 đvtt/cái. Biến phí sản xuất đơn vị như sau: NVL TT đvtt 195 NCTT 126 SXC 51 Nếu tổng định phí trong kỳ 456.840 đvtt thì số dư đảm phí mỗi bàn là ________
a)
A. 126 đvtt
b)
B. 51 đvtt
c)
C. 108 đvtt
d)
D. 195 đvtt
39.
Công ty chế biến gỗ X bán bàn làm việc với giá 480 đvtt/cái. Biến phí sản xuất đơn vị như sau: NVL TT đvtt 195 NCTT 126 SXC 51 Nếu tổng định phí trong kỳ 456.840 đvtt thì doanh thu hòa vốn là ________
a)
A. 2.030.400 đvtt
b)
B. 1.573.560 đvtt
c)
C. 456.840 đvtt
d)
D. các đáp án đưa ra đều sai
40.
.Công ty chế biến gỗ X bán bàn làm việc với giá 480 đvtt/cái. Biến phí sản xuất đơn vị như sau: NVL TT đvtt 195 NCTT 126 SXC 51 Nếu tổng định phí trong kỳ 456.840 đvtt thì sản lượng hòa vốn là ________.
a)
A. 5.458 bàn
b)
B. 4.230 bàn
c)
C. 952 bàn
d)
D. 1.228 bàn
41.
Công ty chế biến gỗ X bán bàn làm việc với giá 480 đvtt/cái. Biến phí sản xuất đơn vị như sau: NVL TT đvtt 195 NCTT 126 SXC 51 Nếu tổng định phí trong kỳ 456.840 đvtt thì tỷ lệ số dư đảm phí là ________.
a)
A. 77,5%
b)
B. 40,6%
c)
C. 22,5%
d)
D. 29,0%
42.
Công ty HM sản xuất búp bê và bán với đơn giá 20 đvtt, biến phí đơn vị 14 đvtt trong đó 6,25 đvtt NVLTT và 5,25 đvtt NCTT. Nếu doanh thu hòa vốn là 1.446.000 đvtt thì tổng định phí trong kỳ là ________.
a)
A. 1.446.000 đvtt
b)
B. 516.425 đvtt
c)
C. 433.800 đvtt
d)
D. 361.500 đvtt
43.
Công ty HM sản xuất búp bê và bán với đơn giá 20 đvtt, biến phí đơn vị 14 đvtt trong đó 6,25 đvtt NVLTT và 5,25 đvtt NCTT. Nếu tổng định phí 435.000 đvtt thì doanh thu hòa vốn là ________
a)
A. 435.000 đvtt
b)
B. 1.023.529 đvtt
c)
C. 621.429 đvtt
d)
D. 1.450.000 đvtt
44.
Công ty HM sản xuất búp bê và bán với đơn giá 20 đvtt, biến phí đơn vị 14 đvtt trong đó 6,25 đvtt NVLTT và 5,25 đvtt NCTT. Nếu tổng định phí 435.000 đvtt thì sản lượng hòa vốn là ________.
a)
A. 31.071 búp bê
b)
B. 21.750 búp bê
c)
C. 72.500 búp bê
d)
D. 51.176 búp bê
45.
(L.O.5.3) Khi một công ty có nguồn lực hạn chế, công ty nên áp dụng năng lực bổ sung của nguồn lực đó để sản xuất thêm các sản phẩm có:
a)
a. Giá bán cao nhất.
b)
b. Số dư đảm phí cao nhất.
c)
c. Lợi nhuận gộp cao nhất.
d)
d. Số dư đảm phí đơn vị theo nguồn lực bị giới hạn cao nhất.
46.
(L.O.3.4) Lợi nhuận thuần được tính theo phương pháp chi phí toàn bộ sẽ:
a)
a. Lớn hơn lợi nhuận thuần theo phương pháp biến phí trong mọi trường hợp.
b)
b. Bằng lợi nhuận thuần theo phương pháp biến phí trong mọi trường hợp.
c)
c. Lớn hơn lợi nhuận thuần theo phương pháp biến phí khi sản lượng sản xuất lớn hơn sản lượng tiêu thụ.
d)
d. Lớn hơn lợi nhuận thuần theo phương pháp biến phí khi sản lượng sản xuất nhỏ hơn sản lượng tiêu thụ.
47.
(L.O.5.2) Công ty có số dư đảm phí nhỏ hơn 0. Phát biểu nào là đúng?
a)
a. Công ty nên bán nhiều sản phẩm hơn.
b)
b. Định phí sản phẩm nhỏ hơn biến phí sản phẩm.
c)
c. Giá bán nhỏ hơn biến phí.
d)
d. Lợi nhuận lớn hơn tổng chi phí.
48.
(L.O.5.2) Độ lớn của đòn bẩy hoạt động cao:
a)
a. Làm cho công ty có rủi ro biến động lợi nhuận nhiều hơn.
b)
b. Được tính bằng cách chia định phí cho tỷ lệ số dư đảm phí.
c)
c. Chứng tỏ rằng công ty có tỷ lệ biến phí lớn hơn so với định phí.
d)
d. Làm cho công ty có rủi ro biến động lợi nhuận ít hơn.
49.
(L.O.5.2) Công ty S có độ lớn đòn bẩy hoạt động là 3.5 ở mức doanh thu $1,200,000 và lợi nhuận thuần là $200,000. Nếu doanh thu của S giảm 10%, S có thể bị:
a)
A. Giảm lợi nhuận thuần $70,000.
b)
B. Giảm số dư đảm phí $7,000.
c)
C. Giảm đòn bẩy hoạt động 35%.
d)
D. Giảm lợi nhuận thuần $175,000.
50.
(L.O.5.2) Độ lớn của đòn bẩy hoạt động:
a)
a. Ảnh hưởng đến điểm hòa vốn của công ty.
b)
b. Cung cấp thước đo mức độ biến động lợi nhuận của công ty.
c)
c. Tính bằng cách chia tổng số dư đảm phí cho lợi nhuận thuần.
d)
d. Tất cả các phát biểu.
51.
(L.O.5.2) Kết cấu hàng bán:
a)
a. Quan hệ tỷ lệ của từng loại sản phẩm tiêu thụ trong tổng sản phẩm tiêu thụ.
b)
b. Quan hệ tỷ lệ của biến phí và định phí trong tổng chi phí.
c)
c. Quan trọng đối với người quản lý bán hàng nhưng không quan trọng đối với kế toán viên.
d)
d. Giúp phân tích báo cáo lợi nhuận theo phương pháp chi phí toàn bộ dễ dàng hơn.
52.
7.(L.O.5.2) Công ty có các thông tin sau đây: Doanh thu $350,000 Giá vốn hàng bán $120,000 Tổng định phí $60,000 Tổng biến phí $100,000 Số tiền sẽ tìm thấy trên báo cáo lợi nhuận theo CVP của công ty?
a)
a.Lợi nhuận gộp $230,000
b)
b.Số dư đảm phí $190,000.
c)
c.Lợi nhuận gộp là $190,000
d)
d.Số dư đảm phí $250,000
53.
(L.O.5.2) Lợi nhuận thuần sẽ:
a)
a. Lớn hơn nếu sản phẩm có số dư đảm phí đơn vị thấp hơn được bán nhiều hơn sản phẩm có số dư đảm phí đơn vị cao hơn.
b)
b. Không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong kết cấu sản phẩm được bán.
c)
c. Lớn hơn nếu sản phẩm có số dư đảm phí đơn vị cao hơn được bán nhiều hơn sản phẩm có số dư đảm phí đơn vị thấp hơn.
d)
d. Bằng nhau nếu tổng doanh thu vẫn bằng nhau, không liên quan đến sản phẩm nào được bán.
54.
(L.O.5.2) Điều nào sau đây mô tả điểm hòa vốn?
a)
a. Đó là điểm mà tổng biến phí bằng tổng định phí.
b)
b. Đó là điểm mà tổng doanh thu bằng tổng định phí.
c)
c. Đó là điểm mà số dư đảm phí bằng không.
d)
d. Đó là điểm mà tổng doanh thu bằng tổng biến phí cộng với tổng định phí.
55.
(L.O.5.3) Nếu số dư đảm phí đơn vị là $15 và phải mất 3.0 giờ máy để sản xuất một sản phẩm, số dư đảm phí đơn vị theo nguồn lực giới hạn là:
a)
a. $5.
b)
b. $4.
c)
c. Không có kết quả nào đúng.
d)
d. $25.
56.
(L.O.3.4) Định phí sản xuất chung được ghi nhận là:
a)
a. Một phần của hàng tồn kho cuối kỳ theo cả phương pháp chi phí toàn bộ và phương pháp biến phí.
b)
b. Chi phí thời kỳ theo phương pháp chi phí toàn bộ.
c)
c. Chi phí sản phẩm theo phương pháp chi phí toàn bộ.
d)
d. Chi phí sản phẩm theo phương pháp biến phí.
57.
(L.O.5.3) Nhà máy M sản xuất hai sản phẩm. Sản phẩm X có số dư đảm phí là $26 và cần 4 giờ máy. Sản phẩm Y có số dư đảm phí là $14 và cần 2 giờ máy. Giả sử thời gian của máy bị giới hạn ở mức 3,000 giờ, nên phân bổ thời gian của máy như thế nào để tối đa hóa lợi nhuận của nhà máy?
a)
a. Sử dụng 2,250 giờ để sản xuất X và 750 giờ để sản xuất Y.
b)
b. Sử dụng 1,500 giờ để sản xuất X và 1,500 giờ để sản xuất Y.
c)
c. Sử dụng 3,000 giờ để chỉ sản xuất X.
d)
d. Sử dụng 3,000 giờ để chỉ sản xuất Y.
58.
(L.O.5.2) Tập đoàn M có định phí là $150,000 và biến phí đơn vị là $9. Nếu giá bán mỗi sản phẩm là $12, doanh thu hòa vốn là bao nhiêu?
a)
a. $480,000.
b)
b. $600,000.
c)
c. $450,000.
d)
d. $200,000.
59.
(L.O.5.2) Công ty có định phí là $180,000 và biến phí đơn vị là $8.50. Công ty có lợi nhuận mục tiêu là $268,000. Công ty phải bán bao nhiêu sản phẩm ở mức $12/sản phẩm để đạt được lợi nhuận mục tiêu của mình?
a)
a. 51,429 sản phẩm.
b)
b. 21,176 sản phẩm.
c)
c. 76,571 sản phẩm.
d)
d. 128,000 sản phẩm.
60.
(L.O.3.4) Định dạng nào sau đây là định dạng của báo cáo lợi nhuận theo CVP?
a)
a. Doanh thu - Giá vốn hàng bán - Chi phí hoạt động = Lợi nhuận thuần.
b)
b. Doanh thu - Biến phí - Định phí = Lợi nhuận thuần.
c)
c. Doanh thu - Biến phí = Định phí + Lợi nhuận thuần.
d)
d. Doanh thu - Định phí - Biến phí - Chi phí hoạt động = Lợi nhuận thuần.
61.
(L.O.5.1) Biến phí là chi phí:
a)
a. Giữ nguyên cho mỗi đơn vị ở mọi mức độ hoạt động.**
b)
b. Cả hai câu * và ** đều đúng.
c)
c. Tổng số thay đổi trực tiếp và tỷ lệ thuận với thay đổi mức độ hoạt động.*
d)
d. Không có câu nào đúng.
62.
(L.O.5.1) Công ty Gossen đang có kế hoạch bán 200,000 kìm với giá $4 mỗi đơn vị. Tỷ lệ số dư đảm phí là 25%. Nếu Gossen sẽ hòa vốn ở mức doanh số này, định phí là bao nhiêu?
a)
a. $300,000.
b)
b. $200,000.
c)
c. $100,000.
d)
d. $160,000.
63.
(L.O.5.1) Tỷ lệ số dư đảm phí của Công ty Brownstone là 30%. Nếu doanh thu bán hàng của Brownstone lớn hơn $100 so với doanh thu hòa vốn, thì thu nhập ròng (lợi nhuận thuần):
a)
a. Không thể xác định được nếu không biết định phí.
b)
b. Sẽ là $30.
c)
c. Sẽ là $100.
d)
d. Sẽ là $70.
64.
(L.O.5.1) Phương trình toán học để tính doanh thu bán hàng cần đạt để có được thu nhập ròng (lợi nhuận thuần) mục tiêu là:
a)
a. Biến phí + Thu nhập ròng mục tiêu.
b)
b. Không có câu nào đúng.
c)
c. Biến phí + Định phí + Thu nhập ròng mục tiêu.
d)
d. Định phí + Thu nhập ròng mục tiêu.
65.
(L.O.5.1) Số dư an toàn được tính:
a)
a. Số dư đảm phí - Định phí.
b)
b. Doanh thu thực tế - Số dư đảm phí.
c)
c. Doanh thu thực tế - Doanh thu hòa vốn.
d)
d. Doanh thu hòa vốn – Biến phí.
66.
(L.O.5.1) Công ty Marshall có doanh thu thực tế là $600,000 và doanh thu hòa vốn là $420,000. Tỷ lệ số dư an toàn là bao nhiêu?
a)
a. 45%.
b)
b. 25%.
c)
c. 33.33%.
d)
d. 30%.
67.
(L.O.5.1) Phạm vi phù hợp là:
a)
a. Phạm vi hoạt động trong đó định phí sẽ là đường cong.
b)
b. Phạm vi mà công ty dự kiến sẽ hoạt động trong một năm.
c)
c. Phạm vi hoạt động trong đó biến phí sẽ là đường cong.
d)
d. Thường từ 0 đến 100% công suất hoạt động.
68.
(L.O.5.1) Chi phí hỗn hợp bao gồm:
a)
a. Yếu tố chi phí biến đổi và yếu tố chi phí thích hợp.
b)
b. Yếu tố chi phí cố định và yếu tố chi phí có thể kiểm soát.
c)
c. Yếu tố chi phí biến đổi và yếu tố chi phí cố định.
d)
d. Yếu tố chi phí thích hợp và yếu tố chi phí có thể kiểm soát.
69.
(L.O.5.1) Nhà cung cấp dịch vụ điện thoại cung cấp gói dịch vụ được xác định là chi phí hỗn hợp. Chi phí mỗi tháng trong 1,000 phút là $50. Nếu sử dụng 2,000 phút trong tháng, chi phí sẽ là:
a)
a. Từ $50 đến $100.
b)
b. $50.
c)
c. Hơn $100.
d)
d. $100.
70.
(L.O.5.1) Tổng chi phí tiện ích của Kendra Corporation trong năm qua là $1,200 trong tháng cao nhất và $600 trong tháng thấp nhất. Những chi phí này tương ứng với sản xuất 10,000 đơn vị sản phẩm trong tháng cao nhất và 2,000 đơn vị sản phẩm trong tháng thấp nhất. Định phí và biến phí của chi phí tiện ích bằng phương pháp cực đại cực tiểu là?
a)
a. $0.120 biến phí và $0 định phí.
b)
b. $0.075 biến phí và $450 định phí.
c)
c. $0.3 biến phí và $0 định phí.
d)
d. $0.060 biến phí và $600 định phí.
71.
(L.O.5.1) Thành phần nào sau đây không liên quan đến phân tích CVP?
a)
a. Sản lượng hoặc mức độ hoạt động.
b)
b. Định phí đơn vị.
c)
c. Đơn giá bán.
d)
d. Kết cấu hàng bán.
72.
(L.O.5.1) Khi so sánh báo cáo thu nhập (lợi nhuận) truyền thống với báo cáo thu nhập CVP:
a)
a. Thu nhập ròng (thuần) sẽ luôn giống nhau trên cả hai báo cáo.
b)
b. Thu nhập ròng (thuần) sẽ lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy thuộc vào sản lượng tiêu thụ.
c)
c. Thu nhập ròng (thuần) sẽ luôn lớn hơn trên báo cáo truyền thống.
d)
d. Thu nhập ròng (thuần) sẽ luôn nhỏ hơn trên báo cáo truyền thống.
73.
(L.O.5.1) Số dư đảm phí:
a)
a. Là doanh thu còn lại sau khi trừ biến phí. *
b)
b. Có thể được biểu thị dưới dạng tỷ lệ số dư đảm phí trên mỗi đơn vị. **
c)
c. Cả câu * và câu **.
d)
d. Là giá bán trừ giá vốn hàng bán.
74.
(L.O.5.1) Công ty Cournot bán 100,000 cờ lê với giá $12 một chiếc. Định phí là $300,000 và thu nhập ròng (lợi nhuận thuần) là $200,000. Biến phí trên báo cáo thu nhập (lợi nhuận) CVP?
a)
a. $900,000.
b)
b. $700,000.
c)
c. $500,000.
d)
d. $1,000,000.