wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử 26-28/11 - Kiểm toán báo cáo tài chính căn bản

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu kiểm toán khi kiểm toán nghiệp vụ mua hàng?

a)

Tính toán và đánh giá

b)

Sự phát sinh

c)

Phân loại và hạch toán đầy đủ

d)

Sự hiện hữu

2.

Một công ty kiểm toán cung cấp dịch vụ kế toán cho khách hàng kiểm toán BCTC sẽ xảy ra nguy cơ gì?

a)

Tự lợi

b)

Mối quan hệ quen thuộc

c)

Nguy cơ đe dọa

d)

Tự kiểm tra

3.

Phân tích số vòng quay hàng tồn kho rất hữu ích khi kiểm toán hàng tồn kho vì sẽ giúp KTV phát hiện:

a)

Hàng dự trữ quá mức cần thiết

b)

Tất cả các trường hợp trên

c)

Việc tính giá hàng tồn kho không chính xác

d)

Hàng hóa bị lỗi thời, chậm luân chuyển

4.

Thủ tục kiểm toán nào dưới đây không thể thay thế thủ tục chứng kiến kiểm kê vào ngày kết thúc niên độ:

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Thu thập giải trình của nhà quản lý về sự hiện hữu, chất lượng và giá trị của hàng tồn kho cuối kỳ

c)

Gửi thư xác nhận đối với hàng tồn kho của doanh nghiệp được gửi tại kho của đơn vị khác

d)

Chứng kiến kiểm kê vào sau ngày kết thúc niên độ và cộng (trừ) hàng tồn kho bán (mua) từ ngày kết thúc niên độ đến ngày kiểm kê

5.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hàng tồn kho không nằm trong sự quyết định của đơn vị được kiểm toán là yếu tố nào?

a)

Cơ cấu hàng mua vào trong kỳ

b)

Số lượng hàng mua

c)

Đơn giá hàng mua

d)

Thuế suất thuế GTGT

6.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc đạo đức cơ bản mà kiểm toán viên hành nghề phải tuân thủ?

a)

Tính bảo mật

b)

Tính kinh tế

c)

Tính chính trực

d)

Năng lực chuyên môn

7.

Kiểm toán viên nhận quà đắt tiền (giá trị lớn) từ đơn vị được kiểm toán. Điều này làm phát sinh nguy cơ nào ảnh hưởng tới việc tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản của kiểm toán viên hành nghề?

a)

Nguy cơ từ sự quen thuộc

b)

Nguy cơ tư lợi

c)

Nguy cơ bị phụ thuộc về kinh tế

d)

Nguy cơ từ sự bao che

8.

Kiểm tra các ghi sổ nghiệp vụ bán hàng và thu tiền xem có đảm bảo đầy đủ chứng từ chứng minh là thủ tục kiểm toán chủ yếu thu thập bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào?

a)

Phân loại và hạch toán đúng đắn

b)

Phân loại và hạch toán đầy đủ

c)

Sự phát sinh

d)

Phân loại và hạch toán đúng kỳ

9.

Đối chiếu số liệu giữa sổ chi tiết và sổ tổng hợp hàng tồn kho nhằm kiểm tra CSDL nào của hàng tồn kho?

a)

Cộng dồn và báo cáo

b)

Phân loại hạch toán đúng đắn

c)

Tính toán đánh giá đúng

d)

Sự phát sinh

10.

Các công việc phải thực hiện khi tổng hợp, kết thúc kiểm toán chu kỳ bán hàng thu tiền trong kiểm toán BCTC là:

a)

Ý kiến của kiểm toán về những hạn chế cố hữu của KSNB chu kỳ bán hàng thu tiền

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Tổng hợp các bút toán cần phải điều chỉnh của chu kỳ bán hàng thu tiền và so sánh với mức trọng yếu dự kiến để đánh giá độ tin cậy của thông tin trong chu kỳ

d)

Kết luận về mục tiêu của chu kỳ đã đạt được hay chưa

11.

KTV kiểm tra giá của các nghiệp vụ xuất kho nhằm xác minh cho CSDL nào sau đây?

a)

Tính toán đánh giá

b)

Đúng đắn

c)

Sự phát sinh

d)

Đúng kỳ

12.

Khi kiểm toán khoản phải trả người bán trong kiểm toán BCTC tại công ty Hoa Mai, KTV phát hiện một khoản phải trả nhà cung cấp nước ngoài với số tiền 500,000500{,}000 USD được đơn vị ghi sổ theo tỷ giá 22,50022{,}500 VND/USD tại ngày 31/12/N31/12/N . Công ty không đánh giá lại khoản mục này vào cuối năm. Giá trị khoản nợ trên được KTV đánh giá theo tỷ giá tại ngày cuối năm 23,00023{,}000 VND/USD. Sai phạm trên đã ảnh hưởng tới CSDL nào?

a)

Phải trả người bán sai tăng 250 triệu VND

b)

Doanh thu hoạt động tài chính sai tăng 250 triệu VND

c)

Phải trả người bán sai giảm 250 triệu VND

d)

Không có sai phạm

13.

Khoản nợ phải thu của doanh nghiệp đã quá 6 tháng, doanh nghiệp chưa trích lập dự phòng số tiền này. Điều này dẫn đến khoản mục trên BCTC bị sai sót, KTV đề nghị khách hàng trích lập dự phòng theo mức quy định tại TT48/2019/TT-BTC. Mức trích lập phù hợp là bao nhiêu?

a)

100% giá trị khoản nợ phải thu

b)

30% giá trị khoản nợ phải thu

c)

50% giá trị khoản nợ phải thu

d)

70% giá trị khoản nợ phải thu

14.

So sánh ngày của các nghiệp vụ xuất kho tiêu thụ đã vào sổ với ngày trên sổ giao hàng, sổ vận chuyển nhằm kiểm tra mục tiêu kiểm toán nào của hàng tồn kho?

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Hàng tồn kho được tính toán, đánh giá đúng

c)

Hàng tồn kho được phân loại đúng đắn

d)

Hàng tồn kho được ghi sổ đúng kỳ

15.

Kiểm tra cơ sở dùng để tính số tiền nợ phải thu khách hàng là thủ tục kiểm toán chủ yếu thu thập bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào?

a)

Tính toán, đánh giá

b)

Đầy đủ

c)

Quyền và nghĩa vụ

d)

Hiện hữu và phát sinh

16.

Nhận định nào sau đây là đúng khi KTV thực hiện kiểm tra chi tiết đối với nghiệp vụ mua hàng trong cuộc kiểm toán BCTC?

a)

Thủ tục kiểm tra chi tiết có thể được bỏ qua khi KSNB được đánh giá là hiệu lực

b)

Thủ tục kiểm tra chi tiết có thể được bỏ qua khi KSNB được đánh giá là không có hiệu lực

c)

Thủ tục kiểm tra chi tiết cần được áp dụng cho mọi cuộc kiểm toán BCTC

d)

Không thực hiện kiểm tra chi tiết với các khoản mục mà KTV đánh giá là không trọng yếu

17.

Khi tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính cho niên độ kế toán kết thúc vào ngày 31/12/N31/12/N cho một đơn vị, kiểm toán viên có cần xác nhận số liệu tại ngày 1/1/N1/1/N trên báo cáo tài chính hay không?

a)

Không, vì đây là số liệu kết chuyển từ ngày 31/12/N131/12/N-1 , không thuộc phạm vi kiểm toán

b)

Có, vì số dư đầu kỳ là một phần của BCTC

c)

Có, vì theo yêu cầu bắt buộc của chuẩn mực kiểm toán

d)

Không, vì không thể xác nhận được

18.

Nội dung nào không thuộc thủ tục phân tích trong kiểm toán chu kỳ bán hàng và thu tiền?

a)

Đánh giá xem số dư tài khoản Phải thu khách hàng đã được ghi sổ chính xác chưa

b)

Xem xét mối quan hệ giữa Doanh thu bán hàng với các thông tin tài chính với nhau

c)

Xem xét thông tin có thể so sánh của Doanh thu bán hàng kỳ này với kỳ trước

d)

Xem xét các thông tin bán hàng và thu tiền của đơn vị với các thông tin của ngành

19.

Yêu cầu của kiểm toán viên khi thực hiện công việc kiểm toán là gì?

a)

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kiểm toán

b)

Đạo đức và có năng lực

c)

Có năng lực

d)

Có chứng chỉ kiểm toán viên hành nghề

20.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động kiểm soát nghiệp vụ mua hàng của đơn vị được kiểm toán?

a)

Phê chuẩn nghiệp vụ mua hàng

b)

So sánh lượng hàng mua vào kỳ này với kỳ trước

c)

Phân chia nhiệm vụ giữa người mua hàng và người ghi sổ nghiệp vụ

d)

Kiểm tra việc đánh số thứ tự liên tục của các phiếu xuất kho và điều tra những phiếu xuất kho bị thiếu

21.

KTV phát hiện kế toán ghi nhận một lô nguyên vật liệu xuất kho để sản xuất, nhưng không có phiếu xuất kho và biên bản bàn giao cho bộ phận sản xuất. KTV nghi ngờ sai phạm cơ sở dẫn liệu nào dưới đây?

a)

Sự phát sinh

b)

Định giá, đánh giá

c)

Đầy đủ

d)

Sự hiện hữu

22.

Trong quá trình thực hiện kiểm toán, KTV phải tuân thủ một số nguyên tắc theo yêu cầu của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp. Các nguyên tắc đó bao gồm

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Độc lập, chính trực và khách quan

c)

Năng lực chuyên môn và thận trọng nghề nghiệp

d)

Tư cách nghề nghiệp và bảo mật

23.

Mục tiêu tổng quát khi kiểm toán chu kỳ hàng tồn kho và chi phí trong kiểm toán BCTC là?

a)

Đảm bảo tính chính xác của các chỉ tiêu có liên quan trong chu kỳ HTK và chi phí

b)

Kiểm nhận tính trung thực, hợp lý của các chỉ tiêu liên quan đến chu kỳ HTK và chi phí xét trên các khía cạnh trọng yếu

c)

Đảm bảo an toàn về tuân thủ các quy định trong chu kỳ HTK và chi phí

d)

Đánh giá xem liệu đơn vị có giãn lập các khoản thanh toán cho nhà cung cấp hay không

24.

Kiểm tra sơ đồ hạch toán tài khoản liên quan đến bán hàng và thu tiền có đảm bảo đúng quan hệ đối ứng hay không là một trong các thủ tục KTV áp dụng nhằm thẩm định CSDL:

a)

Phân loại và hạch toán đúng đắn

b)

Sự phát sinh

c)

Phân loại và hạch toán đúng kỳ

d)

Phân loại và hạch toán đầy đủ

25.

Chỉ tiêu nào dưới đây không phải là thông tin tài chính liên quan đến chu kỳ mua hàng và thanh toán?

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Các khoản phải trả người bán

c)

Chi phí trả trước

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

26.

Ngày 20/02/N khách hàng gửi hồ sơ mua hàng đến doanh nghiệp và hai bên ký hợp đồng mua bán. Kế toán của doanh nghiệp đã ghi nhận vào sổ kế toán các tài khoản TK 156, TK 632, TK 511, TK 131, TK 3331 với thông tin sau: Trị giá xuất kho 2,0002{,}000 ; giá bán 2,5002{,}500 ; Thuế GTGT 250250 . Điều này dẫn đến thông tin trên BCTC bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Hàng tồn kho giảm 2,0002{,}000 ; Giá vốn hàng bán tăng 2,0002{,}000 ; Doanh thu bán hàng tăng 2,5002{,}500 ; Phải thu khách hàng tăng 2,7502{,}750 ; Thuế GTGT tăng 250250

b)

Hàng tồn kho tăng 2,0002{,}000 ; Giá vốn hàng bán tăng 2,0002{,}000 ; Doanh thu bán hàng tăng 2,5002{,}500 ; Phải thu khách hàng tăng 2,7502{,}750 ; Thuế GTGT tăng 250250

c)

Hàng tồn kho giảm 2,0002{,}000 ; Giá vốn hàng bán giảm 2,0002{,}000 ; Doanh thu bán hàng tăng 2,5002{,}500 ; Phải thu khách hàng tăng 2,5002{,}500 ; Thuế GTGT tăng 250250

d)

Hàng tồn kho giảm 2,0002{,}000 ; Giá vốn hàng bán tăng 2,0002{,}000 ; Doanh thu bán hàng tăng 2,5002{,}500 ; Phải thu khách hàng tăng 2,7502{,}750 ; Thuế GTGT giảm 250250

27.

Điều nào sau đây không phải là một nhận định kiểm soát đúng về chu kỳ mua hàng và thanh toán?

a)

Bộ phận kế toán phải có trách nhiệm nhận hàng và lập báo cáo mua hàng

b)

Nhân viên bộ phận mua hàng phải độc lập với nhân viên kho

c)

Mua hàng phải được thực hiện theo đúng hợp đồng với nhà cung cấp đã được phê duyệt

d)

Hàng hóa mua vào cần được kiểm soát vật chất từ khi nhận hàng cho đến khi sử dụng hoặc thải bỏ

28.

Điều nào sau đây không phải là thông tin tài chính liên quan đến chu kỳ mua hàng và thanh toán?

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Các khoản phải trả người bán

c)

Chi phí trả trước

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

29.

Tại ngày 30/12, khách hàng gửi hồ sơ mua hàng đến doanh nghiệp và hai bên ký hợp đồng mua bán. Kế toán doanh nghiệp ghi nhận nghiệp vụ bán hàng vào sổ kế toán các tài khoản TK 156, TK 632, TK 511, TK 131, TK 3331 với thông tin: trị giá xuất kho 2.000; giá bán 2.500; thuế GTGT 250. Yêu cầu: Chọn phương án nêu đúng ảnh hưởng (tăng/giảm) lên BCTC do việc ghi nhận trên khi hàng thực tế chưa giao, xét riêng từng chỉ tiêu liên quan.

a)

Hàng tồn kho giảm 2.000; Giá vốn hàng bán tăng 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.750; Thuế GTGT phải nộp tăng 250

b)

Hàng tồn kho tăng 2.000; Giá vốn hàng bán tăng 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.750; Thuế GTGT phải nộp tăng 250

c)

Hàng tồn kho giảm 2.000; Giá vốn hàng bán giảm 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.500; Thuế GTGT phải nộp tăng 250

d)

Hàng tồn kho tăng 2.000; Giá vốn hàng bán tăng 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.500; Thuế GTGT phải nộp tăng 250

30.

KTV chọn mẫu các nghiệp vụ thanh toán đã được ghi sổ, sau đó đối chiếu chứng từ gốc và quá trình kiểm soát nội bộ. Thủ tục kiểm toán này chủ yếu nhằm xác nhận khẳng định nào của CSDL?

a)

Tính đúng đắn

b)

Sự hiện hữu (tồn tại)

c)

Tính đầy đủ

d)

Trình bày và phân loại

31.

KTV thực hiện thử nghiệm kiểm soát chi tiết đối với chu kỳ bán hàng và thu tiền. Mục tiêu chủ yếu của thủ tục này là gì?

a)

Đánh giá hiệu lực hoạt động của kiểm soát nội bộ đối với chu kỳ bán hàng và thu tiền

b)

Xác nhận tính đúng đắn của mọi số liệu trên BCTC liên quan đến chu kỳ bán hàng và thu tiền

c)

Phát hiện toàn bộ sai phạm trọng yếu về doanh thu và phải thu

d)

Đo lường mức độ rủi ro kinh doanh của đơn vị trong kỳ

32.

Khi xác minh cơ sở dẫn liệu "Có thật" của nghiệp vụ mua hàng đã được ghi nhận trong sổ kế toán, kiểm toán viên thường kiểm tra một mẫu các chứng từ nào sau đây? 1. Đơn đặt mua hàng, hợp đồng thương mại 2. Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp 3. Chứng từ vận chuyển của bộ phận vận chuyển 4. Nhật ký mua hàng, báo cáo mua hàng, nhật ký bảo vệ, thẻ kho, ... Chỉ chọn 1 đáp án.

a)

Phương án 1, 2 và 3

b)

Chỉ phương án 2

c)

Phương án 1 và 2

d)

Tất cả

33.

Thủ tục kiểm toán đối chiếu từ chứng từ vào sổ kế toán thường được sử dụng để đạt mục tiêu nào?

a)

Đánh giá cơ sở dẫn liệu về tính đầy đủ của số liệu ghi sổ

b)

Đánh giá cơ sở dẫn liệu về tính hiện hữu của nghiệp vụ

c)

Đánh giá cơ sở dẫn liệu về tính chính xác số học

d)

Đánh giá cơ sở dẫn liệu về quyền và nghĩa vụ

34.

Kiểm toán viên sử dụng thử nghiệm kiểm soát (khảo sát chi tiết về kiểm soát) đối với chu kỳ bán hàng và thu tiền nhằm mục đích gì?

a)

Đánh giá hiệu lực của kiểm soát nội bộ đối với chu kỳ bán hàng và thu tiền

b)

Xác định tính đúng đắn của mọi thông tin chi tiết trong chu kỳ bán hàng và thu tiền

c)

Phát hiện toàn bộ sai phạm của các chỉ tiêu liên quan đến chu kỳ bán hàng và thu tiền trên BCTC

d)

Kiểm tra độ tin cậy tuyệt đối của tất cả thông tin trong chu kỳ bán hàng và thu tiền

35.

Thủ tục kiểm toán đối chiếu từ chứng từ vào sổ kế toán thường được sử dụng khi nào? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Cả nghi ngờ sai tăng và nghi ngờ sai giảm

b)

Kiểm tra tính phát sinh (occurrence) của nghiệp vụ

c)

Nghi ngờ có sai sót theo hướng giảm (understatement)

d)

Nghi ngờ có sai sót theo hướng tăng (overstatement)

36.

Chu kỳ hàng tồn kho và chi phí không liên quan trực tiếp đến sản xuất thường gắn với khoản mục nào sau đây? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Phải trả người bán

d)

Phải thu khác

37.

Mục tiêu tổng quát khi kiểm toán chu kỳ hàng tồn kho và chi phí trong kiểm toán báo cáo tài chính là gì? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Đảm bảo tính chính xác của mọi chỉ tiêu trong chu kỳ hàng tồn kho và chi phí

b)

Xác nhận tính trung thực, hợp lý của các chỉ tiêu liên quan đến chu kỳ hàng tồn kho và chi phí xét trên các khía cạnh trọng yếu

c)

Đảm bảo đơn vị tuân thủ đầy đủ các quy định trong chu kỳ hàng tồn kho và chi phí

d)

Đánh giá xem đơn vị có gian lận các khoản thanh toán cho nhà cung cấp hay không

38.

Mục tiêu tổng quát khi kiểm toán chu kỳ hàng tồn kho và chi phí trong kiểm toán BCTC là? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Đảm bảo tính chính xác của các chỉ tiêu có liên quan trong chu kỳ HTK và chi phí

b)

Xác nhận tính trung thực, hợp lý của các chỉ tiêu liên quan đến chu kỳ HTK và chi phí xét trên các khía cạnh trọng yếu

c)

Đảm bảo đơn vị tuân thủ các quy định trong chu kỳ HTK và chi phí

d)

Đánh giá xem liệu đơn vị có gian lận các khoản thanh toán cho nhà cung cấp hay không

39.

Khi thực hiện kiểm toán BCTC, KTV có cần đánh giá sự hiệu lực về kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán không? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Có vì theo yêu cầu của chuẩn mực kế toán

b)

Có vì làm cơ sở xác định phạm vi thực hiện các thử nghiệm cơ bản

c)

Không vì hợp đồng kiểm toán không yêu cầu

d)

Không vì KSNB không phải là một bộ phận của BCTC

40.

KTV kiểm tra trị giá của các nghiệp vụ xuất kho nhằm xác minh các CSDL nào sau đây? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Đúng kỳ

b)

Sự phát sinh

c)

Đúng đắn

d)

Tính toán đánh giá

41.

Mục tiêu của kiểm toán chu kỳ hàng tồn kho và chi phí là: (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Phát hiện những khiếm khuyết về kế toán hàng tồn kho và chi phí và tư vấn về kế toán cho đơn vị

b)

Phát hiện các sai phạm trong quản lý của đơn vị đối với hàng tồn kho và chi phí

c)

Tất cả các trường hợp trên

d)

Xác nhận độ tin cậy (trung thực, hợp lý) của thông tin trong chu kỳ hàng tồn kho và chi phí

42.

Nghiệp vụ bán hàng trả chậm, trả góp phát sinh nhưng không được ghi nhận sẽ ảnh hưởng đến cơ sở dẫn liệu nào? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Phân loại và hạch toán đúng đắn

b)

Sự phát sinh

c)

Phân loại và hạch toán đầy đủ

d)

Phân loại và hạch toán đúng kỳ

43.

Các công việc phải thực hiện khi tổng hợp, kết thúc kiểm toán chu kỳ bán hàng thu tiền trong kiểm toán BCTC là gì? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Nêu ý kiến của kiểm toán viên và những hạn chế cố hữu của KSNB chu kỳ bán hàng thu tiền

b)

Tổng hợp các bút toán cần điều chỉnh của chu kỳ bán hàng thu tiền và so sánh với mức trọng yếu dự kiến để đánh giá độ tin cậy thông tin

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Kết luận về việc các mục tiêu của chu kỳ đã đạt được hay chưa

44.

Nhận định sau đây là đúng hay sai: "Khi tiến hành kiểm kê hàng tồn kho để thu thập các bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên có thể kiểm kê trên cơ sở chọn mẫu đối với hàng tồn kho của đơn vị." (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Trong kiểm toán BCTC, kiểm toán viên thường sử dụng xét đoán chuyên môn trong những tình huống nào dưới đây? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Đánh giá tính đầy đủ và thích hợp của bằng chứng kiểm toán trước khi đưa ra ý kiến kiểm toán

b)

Xác định mức trọng yếu và rủi ro trong kiểm toán

c)

Phát triển và bổ sung mẫu chọn kiểm toán

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Ngày 30/12/N30/12/N khách hàng gửi hồ sơ mua hàng đến doanh nghiệp và hai bên ký hợp đồng mua bán. Kế toán doanh nghiệp căn cứ vào đơn đặt hàng và hợp đồng để ghi nhận nghiệp vụ bán hàng vào sổ kế toán các tài khoản như TK155TK\,155 , TK632TK\,632 , TK511TK\,511 , TK131TK\,131 , TK3331TK\,3331 trước khi giao hàng. Điều này dẫn đến thông tin trên BCTC bị ảnh hưởng như thế nào? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Ghi nhận doanh thu, giá vốn và thuế GTGT không đúng kỳ, làm tăng doanh thu và phải thu trước khi chuyển giao hàng hóa

b)

Ghi nhận thiếu doanh thu và phải thu, làm giảm lợi nhuận của kỳ

c)

Không ảnh hưởng đến kỳ kế toán vì đã có hợp đồng bán hàng

d)

Chỉ ảnh hưởng đến thuyết minh BCTC mà không ảnh hưởng các chỉ tiêu chính

47.

Ngày 30/12/N khách hàng gửi hồ sơ mua hàng đến doanh nghiệp và hai bên ký hợp đồng mua bán; kế toán của doanh nghiệp căn cứ vào hợp đồng bán và hóa đơn để ghi nhận doanh thu, đã hạch toán vào sổ kế toán các TK 156, TK 632, TK 511, TK 131, TK 3331 theo thông tin: trị giá xuất kho 2.000; giá bán 2.500; thuế GTGT 250. Điều này dẫn đến thông tin trên BCTC bị ảnh hưởng như thế nào? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Hàng tồn kho tăng 2.000; giá vốn hàng bán tăng 2.000; doanh thu bán hàng tăng 2.500; phải thu khách hàng tăng 2.750; thuế GTGT tăng 250

b)

Hàng tồn kho giảm 2.000; giá vốn hàng bán tăng 2.000; doanh thu bán hàng tăng 2.500; phải thu khách hàng tăng 2.750; thuế GTGT tăng 250

c)

Hàng tồn kho tăng 2.000; giá vốn hàng bán giảm 2.000; doanh thu bán hàng tăng 2.500; phải thu khách hàng tăng 2.750; thuế GTGT tăng 250

d)

Hàng tồn kho giảm 2.000; giá vốn hàng bán giảm 2.000; doanh thu bán hàng tăng 2.500; phải thu khách hàng tăng 2.750; thuế GTGT tăng 250

48.

Nhận định sau đây là đúng hay sai: "Xem xét tính đúng đắn và đầy đủ của sổ chi tiết khoản kế toán hàng tồn kho là một thủ tục kiểm toán có thể áp dụng để thu thập bằng chứng về tính đúng đắn của nghiệp vụ tăng giảm hàng tồn kho." (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Ai chịu trách nhiệm trong việc ngăn chặn và phát hiện gian lận, sai sót trên BCTC của một đơn vị? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Kế toán đơn vị

b)

KTV thực hiện cuộc kiểm toán

c)

Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán

d)

KTV nội bộ

50.

Ai chịu trách nhiệm trong việc ngăn chặn và phát hiện gian lận, sai sót trên BCTC của một đơn vị? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Kế toán đơn vị

b)

KTV thực hiện cuộc kiểm toán

c)

Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán

d)

KTV nội bộ

51.

Khi kiểm toán phải trả người bán trong kiểm toán BCTC của công ty Hoa Mai, KTV phát hiện 1 khoản phải trả nhà cung cấp X bị kế toán ghi nhầm thành nợ phải thu. Sai phạm trên ảnh hưởng tới CSDL nào? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Sự phát sinh

b)

Tính toán đánh giá

c)

Đúng đắn

d)

Đầy đủ

52.

Lợi ích quan trọng nhất mà kiểm toán độc lập báo cáo tài chính mang lại là gì? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Đáp ứng yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Giúp ban giám đốc đơn vị được kiểm toán tránh được trách nhiệm với các sai phạm trên BCTC được kiểm toán.

c)

Đảm bảo độ tin cậy hợp lý cho người sử dụng BCTC được kiểm toán ra quyết định.

d)

Bảo đảm các hành vi vi phạm pháp luật nếu có sẽ được xử lý.

53.

Phân tích số vòng quay hàng tồn kho rất hữu ích khi kiểm toán hàng tồn kho vì sẽ giúp KTV phát hiện: (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Hàng dự trữ quá mức cần thiết

b)

Tất cả các trường hợp trên

c)

Hàng hoá bị lỗi thời, chậm luân chuyển

d)

Việc tính giá hàng tồn kho không chính xác

54.

Phân tích số vòng quay hàng tồn kho rất hữu ích khi kiểm toán hàng tồn kho vì sẽ giúp KTV phát hiện:

a)

Hàng dự trữ quá mức cần thiết

b)

Tất cả các trường hợp trên

c)

Hàng hoá bị lỗi thời, chậm luân chuyển

d)

Việc tính giá hàng tồn kho không chính xác

55.

Chức năng cơ bản của kiểm toán báo cáo tài chính là gì sau đây? (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Xử lý vi phạm trên BCTC của đơn vị được kiểm toán.

b)

Điều chỉnh hoạt động quản lý của đơn vị được kiểm toán.

c)

Không đáp án nào đúng.

d)

Xác minh và bày tỏ ý kiến về BCTC được kiểm toán.

56.

Nghiệp vụ xuất kho hàng gửi đi bán chưa có xác nhận của người mua nên kế toán doanh nghiệp chưa ghi sổ kế toán nào sẽ dẫn đến sai phạm liên quan đến cơ sở dẫn liệu (Chỉ chọn 1 đáp án)

a)

Tính toán, đánh giá

b)

Sự phát sinh

c)

Phân loại và hạch toán đúng kỳ

d)

Phân loại và hạch toán đầy đủ

57.

Thủ tục kiểm toán nào dưới đây KTV có thể yêu cầu nhân viên của đơn vị thực hiện khi kiểm toán nợ phải thu khách hàng:

a)

Lập bảng kê chi tiết các khoản nợ phải thu

b)

Tất cả các trường hợp trên

c)

Kiểm tra sự chính xác về mặt toán học của số liệu trên sổ cái (tài khoản) và sổ chi tiết nợ phải thu khách hàng

d)

ửi thư xác nhận đến các khách hàng do KTV chọn

58.

Ngày 30/12/N khách hàng gửi hồ sơ mua hàng đến doanh nghiệp và hai bên ký hợp đồng mua bán. Kế toán của doanh nghiệp vẫn căn cứ vào đơn đặt mua hàng và hợp đồng mua bán ghi nhận nghiệp vụ bán hàng nợ trên sổ kế toán các tài khoản TK 156, TK 632, TK 511, TK 131; TK 3331 theo thông tin sau: Trị giá xuất kho 2.000; giá bán 2.500; Thuế GTGT 250. Điều này dẫn đến thông tin trên BCTC bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Hàng tồn kho giảm 2.000; Giá vốn hàng bán giảm 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.500; Thuế GTGT tăng 250

b)

Hàng tồn kho tăng 2.000; Giá vốn hàng bán tăng 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.750; Thuế GTGT tăng 250

c)

Hàng tồn kho giảm 2.000; Giá vốn hàng bán tăng 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.750; Thuế GTGT tăng 250

d)

Hàng tồn kho tăng 2.000; Giá vốn hàng bán tăng 2.000; Doanh thu bán hàng tăng 2.500; Phải thu khách hàng tăng 2.500; Thuế GTGT tăng 250

59.

Những nhân tố không trực tiếp ảnh hưởng đến chỉ tiêu Hàng tồn kho và chi phí

a)

Thuế GTGT phải nộp

b)

Quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Đơn giá xuất kho hàng hóa

d)

Cơ cấu mặt hàng

60.

Khi bộ phận kiểm toán báo cáo tài chính cho năm kết thúc vào ngày 31/12/N cho một đơn vị, kiểm toán viên có cần xác nhận số liệu tại ngày 1/1/N trên báo cáo tài chính hay không?

a)

Không, vì không thể xác nhận được

b)

Không, vì đây là số liệu kết chuyển từ ngày 31/12/N-1), không thuộc phạm vi kiểm toán

c)

Có, vì theo yêu cầu bắt buộc của chuẩn mực kiểm toán

d)

Có, vì số dư đầu kỳ là một phần của BCTC

61.

So sánh ngày của các nghiệp vụ xuất kho tiêu thụ đã vào sổ với ngày trên sổ giao hàng, sổ vận chuyển nhằm kiểm tra:

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Hàng tồn kho được phân loại đúng đắn

c)

Hàng tồn kho được tính toán đánh giá đúng

d)

Hàng tồn kho được ghi sổ đúng kỳ

62.

Mục tiêu của kiểm toán chu trình hàng tồn kho và chi phí là:

a)

Xác nhận độ tin cậy (trung thực, hợp lý) của thông tin trong chu kỳ hàng tồn kho và chi phí

b)

Phát hiện những khiếm khuyết về kế toán hàng tồn kho và chi phí và tư vấn về kế toán cho đơn vị

c)

Phát hiện các sai phạm trong quản lý của đơn vị đối với hàng tồn kho và chi phí

d)

Tất cả các trường hợp trên

63.

Chỉ tiêu nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất bởi thủ tục kiểm tra tính cắt kỳ của giao dịch?

a)

Các khoản phải trả người bán

b)

Chi phí trả trước

c)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

64.

Kiểm tra việc ghi sổ của tài khoản đối ứng với nghiệp vụ thu tiền là thủ tục kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào?

a)

Phân loại và hạch toán đúng đắn

b)

Sự phát sinh

c)

Phân loại và hạch toán đúng kỳ

d)

Phân loại và hạch toán đầy đủ

65.

Khi kiểm toán BCTC kết thúc ngày 31/12/N cho công ty XYZ, KTV phát hiện: một lô hàng đã xuất kho gửi đi cho khách hàng ở xa, chưa có xác nhận về giao nhận hàng. Giá bán lô hàng: 150 ; giá vốn: 120 ; thuế suất 10% . Thủ kho căn cứ phiếu xuất kho ghi vào thẻ kho; kế toán chưa ghi vào sổ năm N, chờ xác nhận của người mua hoặc hóa đơn. Sai phạm này ảnh hưởng đến thông tin tài chính nào?

a)

Hàng tồn kho giảm 120; Giá vốn hàng bán tăng 120; Doanh thu bán hàng tăng 150; Phải thu khách hàng tăng 165; Thuế GTGT tăng 15

b)

Hàng tồn kho giảm 120; Giá vốn hàng bán giảm 120; Doanh thu bán hàng tăng 150; Phải thu khách hàng tăng 165; Thuế GTGT tăng 15

c)

Hàng hóa tăng 120; Hàng gửi đi bán giảm 120

d)

Hàng hóa tăng 120; Hàng gửi đi bán tăng 120

66.

Quy trình kiểm toán BCTC do kiểm toán độc lập thực hiện thường gồm 3 giai đoạn. Bước lập chương trình kiểm toán cho các bộ phận/khoản mục trên BCTC thuộc giai đoạn nào?

a)

Kết thúc kiểm toán

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Chuẩn bị kiểm toán

d)

Chuẩn bị và lập kế hoạch kiểm toán

67.

KTV nhận món quà đắt tiền (giá trị lớn) từ đơn vị được kiểm toán. Tình huống này phát sinh nguy cơ nào đối với việc tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản của kiểm toán viên?

a)

Nguy cơ tự lợi

b)

Nguy cơ tự sự bào chữa

c)

Nguy cơ bị phụ thuộc về kinh tế

d)

Nguy cơ từ sự quen thuộc

68.

Kiểm tra cơ sở dùng để tính số tiền nợ phải thu khách hàng là tiêu thức kiểm toán chủ yếu thu thập bằng chứng cho cơ sở dữ liệu nào?

a)

Hiện hữu và phát sinh

b)

Đầy đủ

c)

Tính toán, đánh giá

d)

Quyền và nghĩa vụ

69.

Ngày 30/12/N, khách hàng gửi hồ sơ mua hàng đến doanh nghiệp và hai bên ký hợp đồng mua bán. Kế toán của doanh nghiệp căn cứ vào đơn đặt mua hàng và hợp đồng mua bán ghi nhận nghiệp vụ bán hàng nói trên vào sổ kế toán các tài khoản TK 156, TK 632, TK 511, TK 131, TK 3331 theo thông tin sau: trị giá xuất kho 2.000; giá bán 2.500; thuế GTGT 250; thuế suất thuế TNDN 20%. Điều này dẫn đến thông tin trên BCTC bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Lợi nhuận trước thuế tăng 2.500; chi phí thuế TNDN tăng 500; lợi nhuận sau thuế tăng 2.000

b)

Lợi nhuận trước thuế giảm 2.500; chi phí thuế TNDN giảm 500; lợi nhuận sau thuế giảm 2.000

c)

Lợi nhuận trước thuế tăng 500; chi phí thuế TNDN tăng 100; lợi nhuận sau thuế tăng 400

d)

Lợi nhuận trước thuế giảm 500; chi phí thuế TNDN giảm 100; lợi nhuận sau thuế giảm 400

70.

Chu kỳ hàng tồn kho và chi phí không liên quan trực tiếp đến thông tin tài chính nào sau đây?

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Phải trả người bán

d)

Phải thu khác