wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lạm phát dự kiến:

a)

Gây ra nhiều vấn đề phức tạp hơn so với lạm phát không dự kiến

b)

Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm

c)

Không gây ra những tổn thất lớn như lạm phát không dự kiến

d)

Làm tăng lương ít hơn so với lạm phát không dự kiến

2.

Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy:

a)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng

b)

Thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm

c)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm

d)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều không đổi

3.

Sức mua của đồng tiền thay đổi:

a)

Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát

b)

Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát

c)

Không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát

d)

Khi cung về vàng thay đổi

4.

Một sinh viên tốt nghiệp không thể tìm được việc phù hợp trong thời gian dài và quyết định thôi không tìm việc làm nữa. Người này được xếp vào nhóm nào sau đây:

a)

Có việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Nằm trong lực lượng lao động

d)

Nằm ngoài lực lượng lao động

5.

Thất nghiệp tự nhiên không bao gồm trường hợp nào sau đây:

a)

Chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng kinh tế

b)

Một số doanh nghiệp phải phá sản và đóng cửa do làm ăn thua lỗ

c)

Một số công nhân từ bỏ công việc hiện tại để tìm công việc mới

d)

Một số công nhân từ bỏ công việc hiện tại và không tìm công việc mới

6.

Bảo hiểm thất nghiệp sẽ:

a)

Làm tăng thất nghiệp tạm thời

b)

Làm giảm thất nghiệp tạm thời

c)

Không tác động tới thất nghiệp tạm thời

d)

Làm tăng, giảm hoặc không thay đổi thất nghiệp tạm thời

7.

Trường hợp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp tạm thời:

a)

Sinh viên mới tốt nghiệp đang trong thời gian xin việc

b)

Do ngành sản xuất bị thu hẹp nên công nhân sản xuất mất việc và đang học thêm để chuyển sang ngành khác

c)

Người vợ thôi không ở nhà nội trợ và bắt đầu tìm việc

d)

Không có đáp án đúng

8.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên

a)

Tiền lương bị ấn định cao hơn mức cân bằng

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế vùng và ngành

d)

Phụ nữ trước đây làm nội trợ và bắt đầu tham gia vào thị trường lao động

9.

Thất nghiệp cơ cấu chính là trường hợp

a)

Việc làm khu vực công nghiệp giảm, lao động thất nghiệp

b)

Cơ giới hóa làm giảm lao động ở nông thôn, lao động nhàn rỗi

c)

Một số vùng đầu tư công nghiệp giảm, lao động phải làm công việc phụ trợ

d)

Một số vùng đầu tư công nghiệp giảm, lao động phải di cư sang khác khu vực công nghiệp khác

10.

Sự kiện nào sau đây trực tiếp làm tăng đầu tư ra nước ngoài ròng của Việt Nam

a)

Công ty Honda Việt Nam mua một dây chuyền lắp ráp xe máy trong nước

b)

Công ty Honda Việt Nam bán một dây chuyền lắp ráp xe máy cho Lào

c)

Honda xây dựng một nhà máy mới ở Vĩnh Phúc

d)

Mead Johnson mua cổ phần của VinaMilk

11.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam

a)

KFC xây dựng một nhà hàng ở Hà Nội

b)

Hãng phim Colombia bán bản quyền của một phim cho truyền hình Việt Nam

c)

HSBC mua cổ phần của ACB

d)

Lào mua thép của Tổng công ty Thép Việt Nam

12.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

a)

Nhật Bản mua gạo của Việt Nam

b)

Nhật Bản mua trái phiếu của chính phủ Việt Nam

c)

Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản

d)

Việt Nam bán than cho Nhật Bản

13.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

a)

Việt Nam viện trợ cho Lào

b)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào

c)

Việt Nam vay tiền của Nhật Bản

d)

Việt Nam xuất khẩu nông sản

14.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam

a)

Nhật Bản viện trợ cho Việt Nam

b)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Nghệ An

c)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào

d)

Nhật Bản nhập khẩu của Việt Nam

15.

Khi tỉ giá hối đoái thực tế của đồng Việt Nam tăng:

a)

Thâm hụt thương mại của Việt Nam không đổi

b)

Thâm hụt thương mại của Việt Nam giảm

c)

Thặng dư thương mại của Việt Nam tăng

d)

Hàng hoá nước ngoài trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng hoá của Việt Nam

16.

Khoản tiền mà chính phủ Việt Nam vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không có đáp án đúng

17.

Trong điều kiện vốn tự do chu chuyển, cán cân thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi:

a)

Tình hình tăng trưởng trong nước và ở nước ngoài

b)

Sự thay đổi tỉ giá hối đoái thực tế

c)

Sự thay đổi lãi suất tương đối giữa trong nước và quốc tế

d)

Tình hình tăng trưởng trong nước và ở nước ngoài, sự thay đổi tỉ giá hối đoái thực tế, sự thay đổi lãi suất tương đối giữa trong nước và quốc tế

18.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam?

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới giảm

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của thế giới giảm

19.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới bên ngoài?

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới tăng

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của thế giới giảm

20.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam?

a)

Tăng trưởng kinh tế ở nước ngoài

b)

GDP thực tế của Việt Nam

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

Giá tương đối của hàng hoá sản xuất ở Việt Nam so với giá của hàng hoá tương tự sản xuất ở nước ngoài

21.

Trong chế độ tỉ giá hối đoái linh hoạt, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì ngân hàng trung ương:

a)

Phải bán ngoại tệ

b)

Phải mua ngoại tệ

c)

Không làm gì cả

22.

Trong chế độ tỉ giá hối đoái cố định, nếu lãi suất tiền gửi VND tăng mạnh so với lãi suất tiền gửi USD, thì ngân hàng trung ương sẽ cân:

a)

Mua USD để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định

b)

Bán USD để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định

c)

Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

d)

Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

23.

Điều nào sau đây không phải là nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế trong dài hạn?

a)

Sự gia tăng của tổng cầu

b)

Sự gia tăng khối lượng tư bản trong nền kinh tế

c)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiến bộ công nghệ

24.

Tăng trưởng kinh tế trong dài hạn phụ thuộc vào:

a)

Môi trường

b)

Năng suất lao động

c)

Chi phí y tế

d)

Đạo đức kinh doanh

25.

Tỷ giá hối đoái sẽ ảnh hưởng đến các mặt:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Cán cân thương mại, Cán cân thanh toán và Sản lượng quốc gia

26.

Khi tỷ giá hối đoái giảm xuống thì:

a)

Các công ty xuất khẩu sẽ có lợi

b)

Các công ty nhập khẩu sẽ có lợi

c)

Người sản xuất hàng xuất khẩu sẽ có lợi

d)

Không câu nào đúng

27.

Sở cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do:

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Nước ngoài chuyển vốn đầu tư vào tài sản trong nước

c)

Thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản ở nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa, nước ngoài chuyển vốn đầu tư vào tài sản trong nước và thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản ở nước ngoài

28.

Sở cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do:

a)

Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài

b)

Chuyển vốn đầu tư và tài sản ra nước ngoài

c)

Trả nợ nước ngoài

d)

Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài, chuyển vốn đầu tư và tài sản ra nước ngoài và trả nợ nước ngoài

29.

Giả sử tổng dân số một quốc gia là 77,6 triệu người; số người trưởng thành là 40 triệu người; số người có việc là 37,6 triệu người. Tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 50%. Số người trong lực lượng lao động bằng bao nhiêu?

a)

37,6 triệu người

b)

38,8 triệu người

c)

40 triệu người

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

30.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 1999–2002 là gì?

a)

Xu hướng giảm lạm phát đi kèm với tăng trưởng

b)

Xu hướng tăng lạm phát đi kèm với tăng trưởng thấp

c)

Lạm phát thấp đi kèm với tăng trưởng kinh tế thấp

d)

Lạm phát cao đi kèm với tăng trưởng kinh tế cao

31.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9%, tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này, nhận định nào đúng?

a)

Lãi suất thực tế dự kiến là 4%4\%

b)

Lãi suất thực tế thực hiện là 4%4\%

c)

Lãi suất thực tế dự kiến là 6%6\%

d)

Lãi suất thực tế thực hiện là 2%2\%

32.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9%, tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này, thu nhập được phân phối lại theo hướng nào?

a)

Từ những người đi vay sang những người cho vay

b)

Từ những người cho vay sang những người đi vay

c)

Không ai được lợi vì lãi suất danh nghĩa không thay đổi

d)

Những người giữ tiền được lợi

33.

Mức giá chung của một nền kinh tế tăng từ 200 lên 230 trong vòng một năm. Tỉ lệ lạm phát của năm đó là bao nhiêu?

a)

13%13\%

b)

60%60\%

c)

30%30\%

d)

15%15\%

34.

Mức giá chung năm nay là 180 và tỉ lệ lạm phát là 20%20\% . Mức giá chung năm ngoái là bao nhiêu?

a)

144

b)

150

c)

160

d)

216

35.

Nếu tỉ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:

a)

Lớn hơn 0

b)

Không âm

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Không dương

36.

Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10%. Nhưng trên thực tế tỉ lệ lạm phát là 10%. Trong trường hợp này:

a)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8%

b)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10%

c)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2%

d)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 0%

37.

Giả sử tổng dân số 1 quốc gia là 100 triệu người. Số người trưởng thành là 62 triệu. Số người có việc là 50 triệu người. Tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 60%. Số người thất nghiệp bằng:

a)

0

b)

10 triệu người

c)

12 triệu người

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

38.

Giả sử tổng dân số 1 quốc gia là 96 triệu người. Số người trưởng thành là 50 triệu. Số người có việc là 40 triệu người. Tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 50%. Tỉ lệ người tham gia lực lượng lao động bằng:

a)

80%

b)

96%

c)

100%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

39.

Giả sử tổng dân số 1 quốc gia là 100 triệu người. Số người trưởng thành là 60 triệu. Số người có việc là 50 triệu người. Tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 50%. Tỉ lệ có việc làm bằng:

a)

83,33%

b)

100%

c)

94%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

40.

Giả sử một quốc gia có số người có việc làm là 35 triệu người, số người thất nghiệp là 1 triệu người, tổng dân số là 80 triệu người. Số người ngoài độ tuổi lao động chiếm 50% dân số. Hãy cho biết tỉ lệ tham gia lực lượng lao động là

a)

90%

b)

97,9%

c)

55%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

41.

Giả sử một quốc gia có số người có việc làm là 38 triệu người, số người thất nghiệp là 2 triệu người, tổng dân số là 100 triệu người. Số người ngoài độ tuổi lao động chiếm 50% dân số. Hãy cho biết tỉ lệ thất nghiệp là

a)

5%

b)

2%

c)

16%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

42.

Khoản mục nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tài khoản vãng lai của Việt Nam?

a)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

c)

Thu nhập nhân tố trả cho nước ngoài

d)

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam

43.

Giao dịch nào dưới đây được ghi là một khoản mục Có trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

a)

Một người dân trong nước đi du lịch ở nước ngoài và tiêu 30003000 đôla

b)

Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành

c)

Một doanh nghiệp trong nước trả lãi trái phiếu cho một công dân ở nước ngoài

d)

Không có khoản mục nào

44.

Giao dịch nào dưới đây được ghi là một khoản mục Nợ trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

a)

Một người dân nước ngoài đi du lịch ở Việt Nam và tiêu 30003000 đôla

b)

Một người dân nước ngoài mua trái phiếu do chính phủ Việt Nam phát hành

c)

Một doanh nghiệp nước ngoài trả lãi trái phiếu cho một công dân ở trong nước

d)

Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành

45.

Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thâm hụt 300300 triệu USD, trong khi tài khoản vốn có thặng dư 700700 triệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có

a)

Thặng dư 400400 triệu USD

b)

Thặng dư 700700 triệu USD

c)

Thâm hụt 300300 triệu USD

46.

Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm:

a)

Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

b)

Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

c)

Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam

47.

Điều nào sau đây không làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán của Việt Nam:

a)

Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam tăng

b)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng

c)

Cổ tức mà các công dân Việt Nam nhận được từ nước ngoài tăng

d)

Chính phủ Việt Nam bán trái phiếu ra nước ngoài

48.

Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa tăng từ 15.500 đồng Việt Nam/đôla lên 16.000 đồng Việt Nam/đôla thì

a)

Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối

b)

Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối

c)

Đồng Việt Nam lên giá hay giảm giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Việt Nam và Mỹ

d)

Đồng Việt Nam không thay đổi giá trị

49.

Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và đôla Mỹ là 0,5 Bảng/đôla thì 1 Bảng có thể đổi được bao nhiêu đôla?

a)

2 đôla

b)

1,5 đôla

c)

1 đôla

d)

0,5 đôla

50.

Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng USD là 16100 VND = 1 USD. Nếu một chiếc ô tô được bán với giá 20000 USD, thì giá của nó tính theo đồng VND sẽ là:

a)

161 triệu VND

b)

200 triệu VND

c)

320 triệu VND

d)

322 triệu VND

51.

Lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào:

a)

GDP của quốc gia đó

b)

Xu hướng nhập khẩu cận biên

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

CPI của quốc gia đó

52.

Nếu giá đôla Mỹ (USD) tính bằng số đồng Việt Nam (VND) trên thị trường Hà Nội thấp hơn so với thị trường thành phố Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ sẽ có xu hướng:

a)

Mua USD ở Hà Nội và bán ở thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bán USD ở Hà Nội và mua ở thành phố Hồ Chí Minh

53.

Với các yếu tố khác không đổi, đường cầu về đồng Việt Nam trên thị trường trao đổi với đôla Mỹ dịch sang phải là do:

a)

Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối

b)

Giá hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam tăng

c)

Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng

d)

Lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng

54.

Nguyên nhân nào sau đây làm tăng giá đồng Việt Nam trên thị trường ngoại hối?

a)

Giá hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam tăng

b)

Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng

c)

Lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng

d)

Nhập khẩu từ nước ngoài tăng lên

55.

Việc đồng Việt Nam giảm giá so với đôla Mỹ có xu hướng:

a)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu hàng hoá của nước ngoài

b)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Khuyến khích người nước ngoài đi du lịch Việt Nam

d)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu ra nước ngoài; và Khuyến khích người nước ngoài đi du lịch Việt Nam

56.

Chính sách nào sau đây ít có khả năng nhất trong việc thúc đẩy tăng trưởng?

a)

Tăng chi tiêu cho giáo dục

b)

Gia tăng rào cản thương mại

c)

Giảm rào cản với đầu tư nước ngoài

d)

Giảm chi tiêu cho giáo dục

57.

Hiện tượng lạm phát do chi phí đẩy sẽ dịu đi nếu phản ứng chính sách làm cho:

a)

Đường tổng cầu sang phải

b)

Đường tổng cầu sang trái

c)

Đường tổng cung sang phải

d)

Đường tổng cung sang trái

58.

Lạm phát cao hơn mức dự kiến trước có khuynh hướng phân phối lại thu nhập có lợi cho:

a)

Những người nhận thu nhập cố định

b)

Những người cho vay theo lãi suất cố định

c)

Những người đi vay theo lãi suất cố định

d)

Những người tiết kiệm

59.

Tiền lương được trả hiện tại thấp hơn mức lương cân bằng sẽ:

a)

Gây ra thất nghiệp tạm thời

b)

Gây ra thất nghiệp cơ cấu

c)

Gây ra thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

d)

Không có đáp án đúng

60.

Yếu tố nào sau đây là một nguyên nhân của lạm phát cao:

a)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tiền giấy

b)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng nợ vay nước ngoài

c)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tín phiếu kho bạc

d)

Ngân sách chính phủ bội chi bất luận nó được tài trợ thế nào

61.

Lãi suất thị trường có xu hướng:

a)

Tăng khi tỉ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỉ lệ lạm phát giảm

b)

Tăng khi tỉ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỉ lệ lạm phát tăng

c)

Không đổi khi tỉ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỉ lệ lạm phát giảm

d)

Không đổi khi tỉ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỉ lệ lạm phát tăng

62.

Trên thị trường ngoại hối, sự gia tăng nhập khẩu của Việt Nam, người Việt Nam đi du lịch nước ngoài và dòng vốn chảy ra nước ngoài nhiều hơn làm:

a)

Cung về ngoại tệ tăng

b)

Cầu về ngoại tệ giảm

c)

Làm đồng Việt Nam tăng giá

d)

Cầu về ngoại tệ tăng

63.

Trên thị trường trao đổi giữa tiền đồng Việt Nam và đôla Mỹ, khi người tiêu dùng Việt Nam ưa thích hàng hoá của Mỹ hơn sẽ làm:

a)

Đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị của đồng đôla

b)

Đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm tăng giá trị của đồng đôla

c)

Đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị của đồng đôla

d)

Đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm giảm giá trị của đồng đôla

64.

Giả sử trong tiến trình hội nhập, xuất khẩu của Việt Nam tăng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, thì trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự tính rằng:

a)

Chỉ đường cung của ngoại tệ dịch phải

b)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ lên giá

c)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ giảm giá

d)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải, nhưng tỉ giá không thay đổi

65.

Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sang phải?

a)

Cầu về hàng hoá nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên

b)

Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm

c)

Người dân dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới

d)