wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Module 2 - Khởi sự - Lập kế hoạch kinh doanh

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh gồm bao nhiêu bước?

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. 12

d)

D. 13

2.
  1. 2. Nội dung bước 4 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

A. Tóm tắt điều hành (Executive Summary)

b)

B. Đội ngũ quản lý (Management Team)

c)

C. Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)

d)

D. Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

3.
  1. 3. Nội dung bước 5 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

A. Sản phẩm/ hoặc dịch vụ  (Product/Service)

b)

B. Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

C. Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

D. Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

4.
  1. 4. Nội dung bước  6 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

A. Sản phẩm/ hoặc dịch vụ  (Product/Service)

b)

B. Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

C. Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

D. Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

5.

Nội dung bước 7 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

A. Sự cạnh tranh (Competition)

b)

B. Khách hàng (Customer)

c)

C. Sản phẩm và Dịch vụ (Product & Service)

d)

D. Trung gian phân phối (Distributor)

6.

Nội dung bước 8 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

A. Sản phẩm/ hoặc dịch vụ  (Product/Service)

b)

B. Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

C. Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

D. Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

7.

Nội dung bước 9 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sản phẩm/ hoặc dịch vụ  (Product/Service)

b)

Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

8.

Nội dung bước 12 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

A. Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

b)

B. Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

c)

C. Kế hoạch tài chính (Financial Plan)

d)

D. Kế hoạch rủi ro ( (Risk plan))

9.

Nội dung chính phần tóm tắt trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Tổng quan về công ty và thị trường

b)

B. Thị trường mục tiêu

c)

C. Đội ngũ quản lý và hội đồng cố vấn

d)

D. Vấn đề thị trường và giải pháp

e)

E. Hình ảnh sản phẩm và thành tựu công ty

10.

Công việc đầu tiên cần triển khai trong xây dựng đội ngũ quản lý là: 

a)

A. Xác định chức danh nhân sự

b)

B. Đào tạo 

c)

C. Đánh giá và tạo động lực nhân viên

d)

D. Tuyển dụng nhân viên

11.

Để tạo niềm tin cho nhà đầu tư thì kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ việc xác định:

a)

A. Vốn khởi sự 

b)

B. Đội ngũ quản lý

c)

C. Mô hình kinh doanh

d)

D. Sản phẩm/ dịch vụ kinh doanh

12.

Đội ngũ quản lý là yếu tố cốt lõi để thực thi được ý tưởng kinh doanh. Nhận định trên đúng hay sai

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

13.

Muốn giải quyết những lỗ hỏng về kỹ năng của đội ngũ quản lý bạn cần:

a)

A. Mô tả chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của đội ngũ quản lý

b)

B. Nên có hội đồng cố vấn tư vấn giải pháp cải thiện những điểm yếu của đội ngũ quản lý

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Các yếu tố sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ  (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh, ngoại trừ:

a)

A. Đặc tính của sản phẩm

b)

B. Chiến lược truyền thông sản phẩm

c)

C. Cách thức sản xuất sản phẩm

d)

D. Kiểm soát chất lượng sản phẩm

15.

Các yếu tố nào sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh?
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Chiến lược bao gói 

b)

B. Chiến lược giá

c)

C. Chiến lược phân phối

d)

D. Chính sách hoàn trả

16.

Mô tả đặc điểm chi tiết về khách hàng bao gồm:

a)

A. Tuổi, giới tính, nơi sống, mức thu nhập, ngôn ngữ sử dụng,…

b)

B. Nhu cầu 

c)

C. Hành vi 

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

17.

Google Trends là gì?

a)

A. Công cụ giúp người dùng phân tích đối thủ cạnh tranh chi tiết trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.

b)

B. Công cụ giúp người dùng nắm bắt các nội dung, từ khóa đang được tìm kiếm thịnh hành nhất trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.

c)

C. Công cụ giúp người dùng phát hiện spam trên trang web của mình một cách hiệu quả nhất trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

18.

Lợi ích khi doanh nghiệp sử dụng Google Trends làm công cụ nghiên cứu thị trường là gì?

a)

A. Nắm bắt và cập nhật xu hướng đang thịnh hành

b)

B. Phân tích, xác định đối tượng khách hàng mục tiêu

c)

C. Tìm kiếm từ khoá để xây nội dung tiếp thị 

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

19.

Cho biết lợi ích khi sử dụng Google Alert trong nghiên cứu khách hàng hoặc ngành hàng kinh doanh?

a)

A. Theo dõi xu hướng người dùng

b)

B. Theo dõi hoạt động tin tức của các đối tác lớn, đối tác tiềm năng

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

20.

Trong phần nội dung khách hàng và thị trường (Customer & Market) trong bản kế hoạch kinh doanh, TAM được hiểu là:

a)

A. Tổng quy mô thị trường có xác định địa chỉ

b)

B. Tổng quy mô và tốc độ tăng trưởng của thị trường

c)

C. Tổng quy mô và xu hướng của thị trường

d)

D. Tổng quy mô và hoạt động của thị trường

21.

Nội dung cần phân tích về ngành hàng/thị trường (trong phần Customer & Market) của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Xu hướng phát triển ngành

b)

B. Vấn đề của ngành 

c)

C. Giải pháp cho vấn đề

d)

D. Các rào cản nhập ngành

22.

…. là các yếu tố làm ngăn cản các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng tham gia vào thị trường và cạnh tranh với công ty của bạn.

a)

A. Chi phí đầu tư

b)

B. Khách hàng và thị trường

c)

C. Rào cản nhập ngành

d)

D. Hiệu ứng nền kinh tế

23.

Để xác định đối tượng khách hàng bạn muốn hướng đến và mô tả được chi tiết đặc điểm khách hàng cần:

a)

A. Tìm kiếm các dữ liệu khách hàng có sẵn

b)

B. Phân tích tính hấp dẫn của ngành hàng

c)

C. Thực hiện cuộc nghiên cứu khảo sát khách hàng

d)

D. Phân khúc khách hàng

24.

Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:

a)

A. Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

B. Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

25.

Yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp là:

a)

A. Nhà cung ứng

b)

B. Đối tác truyền thông

c)

C. Công nghệ

d)

D. Khách hàng

26.

Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích những yếu tố gì?
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Điểm mạnh và điểm yếu

b)

B. Chính sách quản lý 

c)

C. Chiến lược giá 

d)

D. Tất cả câu trên đều đúng

27.

Theo lời khuyên của chuyên gia, bản kế hoạch kinh doanh nên phân tích bao nhiêu đối thủ cạnh tranh là phù hợp?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

28.

"Không nên có sự so sánh giữa doanh nghiệp bạn với đối thủ cạnh tranh". Nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

29.

Hành động nào sau đây của đối thủ cạnh tranh có thể giúp doanh nghiệp bạn dự đoán được chiến lược của họ trong tương lai? 

a)

A. Thông tin vị trí và lĩnh vực tuyển dụng nhân sự

b)

B. Tài trợ các hoạt động cộng đồng

c)

C. Thông cáo báo chí doanh nghiệp dừng hoạt động

d)

D. Quảng cáo sản phẩm

30.

Công ty của bạn phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của mình trực tiếp cho khách hàng (không qua trung gian) được gọi là:

a)

A. Phân phối trực tiếp

b)

B. Phân phối gián tiếp

c)

C. Phân phối độc quyền

d)

D. Phân phối có chọn lọc

31.

Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu, hoặc công ty phân phối đặc biệt như Fastenal.com, Grainger.com hoặc CDW.com) được gọi là:

a)

A. Phân phối trực tiếp

b)

B. Phân phối gián tiếp

c)

C. Phân phối rộng rãi

d)

D. Phân phối có chọn lọc

32.

Trong phần chiến lược marketing và bán hàng (Sales & Marketing) của bản kế hoạch kinh doanh cần xác định rõ các nội dung, ngoại trừ:

a)

A. Cấu trúc lực lượng bán hàng

b)

B. Chính sách động viên khuyến khích lực lượng bán hàng

c)

C. Kênh phân phối hỗ trợ bán hàng 

d)

D. Giấy chứng nhận hành nghề nhân viên bán hàng đối với một số sản phẩm/ dịch vụ có điều kiện

33.

Chuyên gia khuyến khích bạn sử dụng kênh truyền thông nào để truyền thông thông điệp đến với khách hàng hiệu quả?

a)

A. Google Alerts

b)

B. Mạng xã hội (social media)

c)

C. Google Analytics

d)

D. Banner quảng cáo

34.

Phương tiện truyền thông sau đây là phương tiện truyền thông online, ngoại trừ:

a)

A. Mạng xã hội (social media)

b)

B. Truyền hình trực tuyến

c)

C. Website

d)

D. Triển lãm thương mại

35.

Nội dung trình bày trong phần các mốc thành tựu (Milestones) của bản kế hoạch kinh doanh là:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Mục đích, mục tiêu, thành tựu đạt được trong quá khứ và hiện tại

b)

B. Mục đích, mục tiêu, thành tựu đạt được trong tương lai

c)

C. Chiến lược kinh doanh đã thực hiện trong quá khứ và hiện tại

d)

D. Chiến lược kinh doanh trong tương lai

36.

Mục đích trình bày phần các mốc thành tựu (Milestones) trong bản kế hoạch kinh doanh là nhằm:

a)

A. Người đọc kế hoạch hiểu được các mục đích, mục tiêu định tính và định lượng

b)

B. Tăng niềm tin cho người đọc kế hoạch về chiến lược kinh doanh tổng thể của công ty trong dài hạn 

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

37.

Các mốc thành tựu chính được xác định trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm định hướng chiến lược trong tương lai, bao gồm:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Doanh thu, doanh số bán hàng

b)

B. Thị phần

c)

C. Tỉ suất lợi nhuận

d)

D. Sản phẩm/ dịch vụ hiện có và tương lai phát triển

38.

Đâu là rủi ro tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bạn?
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

A. Sự thay đổi công nghệ trong tương lai

b)

B. Gia tăng sự gia nhập ngành của đối thủ cạnh tranh

c)

C. Doanh nghiệp bạn thu hút lượng lớn nhà đầu tư

d)

D. Sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp bạn khác biệt so với đối thủ cạnh tranh 

39.

Rủi ro trong kinh doanh đến từ yếu tố kinh tế vĩ mô, ngoại trừ:

a)

A. Sự thay đổi thể chế chính trị

b)

B. Thảm hoạ thiên tai, dịch bệnh

c)

C. Sự suy thoái nền kinh tế

d)

D. Thảm họa hỏa hoạn tại trụ sở doanh nghiệp

40.

Vì sao trong bản kế hoạch kinh doanh cần nên đánh giá các rủi ro trọng yếu?

a)

A. Bản kế hoạch kinh doanh quy định bắt buộc có nội dung này

b)

B. Tuỳ theo quan điểm lập kế hoạch kinh doanh của mỗi người

c)

C. Giúp người đọc bản kế hoạch kinh doanh tin tưởng hơn vào tiềm năng thành công của công ty

d)

D. Do nhà quản trị chỉ đạo

41.

"Trong bản kế hoạch kinh doanh nhất thiết phải đánh giá rủi ro trọng yếu". Nhận định trên đúng hay sai

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

42.

Trong công cụ báo cáo tài chính, REV là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

A. Báo cáo doanh thu 

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

43.

Trong công cụ báo cáo tài chính, IS là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

A. Báo cáo doanh thu

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

44.

Trong công cụ báo cáo tài chính, BS là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

A. Báo cáo doanh thu 

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

45.

Trong công cụ báo cáo tài chính, CF là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

A. Báo cáo doanh thu 

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

46.

…...... là tài liệu phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp; báo cáo này liệt kê rõ doanh thu, chi phí, lãi/lỗ.

a)

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

c)

C. Báo cáo kết quả bán hàng

d)

D. Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

47.

….....là một báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp, phản ánh tổng quát được toàn bộ tài sản hiện có cũng như nguồn vốn để hình thành các tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

a)

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

b)

B. Báo cáo tài chính (Financial statements)

c)

C. Báo cáo kết quả bán hàng

d)

D. Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

48.

…...là một bản báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp lại tình hình thu, chi tiền tệ của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

a)

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

b)

B. Báo cáo tài chính (Financial statements)

c)

C. Báo cáo kết quả bán hàng

d)

D. Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

49.

…… cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước.

a)

A. Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

c)

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

d)

D. Báo cáo tài chính (Financial statements)

50.

Bộ báo cáo tài chính bao gồm các bản báo cáo nào sau đây?

a)

A. Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

b)

B. Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

c)

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

d)

D. Cả A, B, C

51.

…....là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm/ hoặc cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp.

a)

A. Lợi nhuận 

b)

B. Chi phí 

c)

C. Doanh thu

d)

D. Giá bán

52.

…....là chỉ số thể hiện sự chênh lệch giữa doanh thu và các chi phí trong các hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

A. Lợi nhuận 

b)

B. Chi phí 

c)

C. Doanh thu

d)

D. Giá bán

53.

…....là toàn bộ các khoản mà doanh nghiệp cần phải chi trả để có thể đạt được mục tiêu kinh doanh cuối cùng

a)

A. Doanh thu

b)

B. Chi phí

c)

C. Lợi nhuận 

d)

D. Công nợ 

54.

…. là chỉ số thể hiện khả năng sinh lời, khả năng tăng trưởng doanh thu - lợi nhuận, năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

a)

A. Hệ số biên lợi nhuận trước thuế (Pre-Tax Profit Margin)

b)

B. Hệ số biên lợi nhuận ròng (Net Profit Margin)

c)

C. Hệ số biên lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin)

d)

D. Hệ số biên lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT Margin)

55.

Biên lợi nhuận gộp (gross margin, gross profit margin, gross profit rate) được tính bằng:

a)

A. (Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán)/Doanh thu thuần
(Revenue - Cost of Goods Sold)/Revenue

b)

B. Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán
(Revenue - Cost of Goods Sold)

c)

C. Giá vốn hàng bán/Doanh thu thuần
(Cost of Goods Sold/Revenue)

d)

D. Tất cả A, B, C đều sai

56.

ROA (Return on total assets) là:

a)

A. là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng tài sản 

b)

B. là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu

c)

C. là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng doanh thu 

d)

D. là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng chi phí

57.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Statement of income) doanh giúp nhà quản trị:

a)

A. Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

b)

B. Theo dõi doanh thu bán hàng

c)

C. Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

D. Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

58.

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet) phản ánh:

a)

A. Tài sản doanh nghiệp bạn đang sở hữu và nguồn vốn (bao gồm nợ phải trả và vốn chủ sở hữu)

b)

B. Doanh thu và lợi nhuận

c)

C. Doanh thu và chi phí 

d)

D. Tổng tiền mặt hiện có tại thời điểm nhất định

59.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement) giúp nhà quản trị:

a)

A. Theo dõi hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

B. Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

c)

C. Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

D. Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

60.

Công ty A mua một máy cán giấy với giá 300 triệu (thời gian sử dụng trong vòng 10 năm). Giá trị hao mòn của máy này mỗi năm là 30 triệu. Vậy giá trị 30 triệu này được gọi là:

a)

A. Doanh thu

b)

B. Lợi nhuận 

c)

C. Khấu hao 

d)

D. Tài sản

61.

Bản chất của khấu hao là:

a)

A. Khoản chi phí

b)

B. Khoản tiền mặt

c)

C. Loại tài sản

d)

D. Vốn khởi sự

62.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2021, công ty Sơn Hải đạt biên lợi nhuận gộp là 36%. Chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

A. Cứ 100 đồng chi phí bỏ ra thì công ty Sơn Hải có 36 đồng lợi nhuận gộp

b)

B. Cứ 100 đồng vốn bỏ ra thì công ty Sơn Hải có 36 đồng lợi nhuận gộp

c)

C. Cứ 100 đồng doanh thu tạo ra thì công ty Sơn Hải có 36 đồng lợi nhuận gộp

d)

D. Tất cả A, B, C đều sai

63.

Công ty X có nguyên giá tài sản cố định là 3 tỷ đồng, thời gian sử dụng bình quân là 15 năm. Mức khấu hao hằng năm tài sản cố định trên là bao nhiêu?

a)

A. 16 triệu đồng

b)

B. 200 triệu đồng

c)

C. 300 triệu đồng

d)

D. 450 triệu đồng

64.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2021, công ty A đã báo cáo tổng doanh thu thuần đạt được là 354 tỷ đồng. Vậy với giá vốn hàng bán là 212 tỷ đồng thì biên lợi nhuận gộp của A trong năm 2021 bằng bao nhiêu?

a)

A. 25%

b)

B. 40%

c)

C. 62%

d)

D. 66%

65.

Phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm những tài liệu gì?

a)

A. Sơ yếu lý lịch của đội ngũ quản lý

b)

B. Tài liệu giới thiệu sản phẩm

c)

C. Tất cả tài liệu liên quan nhằm chi tiết hoá nội dung của kế hoạch kinh doanh

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

66.

Vai trò của phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Người đọc bản kế hoạch có thể hiểu chi tiết các vấn đề mà nội dung bản kế hoạch chưa mô tả hết

b)

B. Tăng tính thuyết phục và khả năng chấp thuận bản kế hoạch kinh doanh

c)

C. Khả năng được đầu tư cao

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng