wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3.1

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 [<DE>]: Môi trường nội bộ của doanh nghiệp

a)
  1. A.Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, khách hàng, nhân sự, mục tiêu

b)
  1. B.Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, mục tiêu

c)
  1. C.Cơ sở vật chất, mục tiêu, triết lý kinh doanh, chiến lược, nhân sự

d)
  1. D.Triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, khách hàng, mục tiêu

2.

Câu 2 [<DE>]: Môi trường quản trị bao gồm

a)
  1. A.2 loại: Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)
  1. B.3 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ

c)
  1. C.4 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ và môi trường bên ngoài

d)
  1. D.5 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ, môi trường bên ngoài và môi trường bên trong

3.

Câu 3 [<DE>]: Môi trường vĩ mô bao gồm

a)
  1. A.Môi trường kinh tế, môi trường văn hóa xã hội, các đối thủ cạnh tranh và môi trường công nghệ

b)
  1. B.Môi trường văn hóa xã hội, môi trường công nghệ, môi trường văn hóa xã hội, nhà cung cấp

c)
  1. C.Môi trường kinh tế, môi trường pháp luật- chính trị, môi trường công nghệ, khách hàng

d)
  1. D.Môi trường kinh tế, môi trường văn hóa xã hội, môi trường chính trị - pháp luật, môi trường công nghệ, môi trường tự nhiên, môi trường quốc tế

4.

Câu 4 [<DE>]: Môi trường vĩ mô không có yếu tố

a)
  1. A.Chính sách kinh tế quốc gia

b)
  1. B.Dân số

c)
  1. C.Nhà cung cấp

d)
  1. D.Chu kỳ đổi mới công nghệ

5.

Câu 5 [<DE>]: Yếu tố nào tác động gián tiếp tới doanh nghiệp

a)
  1. A.Dân số

b)
  1. B.Khách hàng

c)
  1. C.Đối thủ cạnh tranh mới

d)
  1. D.Tổ chức công đoàn

6.

Câu 6 [<DE>]: Môi trường vi mô của doanh nghiệp không bao gồm

các yếu tố nào sau đây

a)
  1. A.Nhà cung cấp

b)
  1. B.Khách hàng

c)
  1. C.Đối thủ cạnh tranh

d)
  1. D.Điều kiện chính trị

7.

Câu 7 [<DE>]: Các yếu tố dưới đây thuộc môi trường vĩ mô, ngoại

trừ:

a)
  1. A.Kinh tế

b)
  1. B.Khách hàng

c)
  1. C.Tự nhiên

d)
  1. D.Công nghệ

8.

Câu 8 [<DE>]: Dân số, tôn giáo, hôn nhân, nghề nghiệp thuộc môi

trường

a)
  1. A.Kinh tế

b)
  1. B.Tự nhiên

c)
  1. C.Văn hóa –xã hội

d)
  1. D.Chính trị

9.

Câu 9 [<DE>]: Môi trường….. có tác động ảnh hưởng trực tiếp và

thường xuyên, đe dọa trực tiếp sự thành bại của doanh nghiệp, mang

tính đặc thù của từng ngành và từng đơn vị.

a)
  1. A.Vi mô

b)
  1. B.Vĩ mô

c)
  1. C.Kinh tế

d)
  1. D.Nội bộ

10.

Câu 10 [<DE>]: Văn hóa tổ chức thuộc yếu tố môi trường:

a)
  1. A.Vi mô

b)
  1. B.Vĩ mô

c)
  1. C.Nội bộ

d)
  1. D.Bên ngoài

11.

Câu 11 [<DE>]: Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng

đến doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường:

a)
  1. A.Kinh tế.

b)
  1. B.Chính trị.

c)
  1. C.Công nghệ.

d)
  1. D.Xã hội.

12.

Câu 12 [<DE>]: Yếu tố nào thuộc môi trường bên trong của công ty?

a)
  1. A.Doanh số của công ty bị giảm

b)
  1. B.Sự xuất hiện sản phẩm mới trên thị trường

c)
  1. C.Chiến tranh vùng Vịnh

d)
  1. D.Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

13.

Câu 13 [<DE>]: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về

môi trường vĩ mô của một tổ chức?

a)
  1. A.Điều kiện kinh tế.

b)
  1. B.Điều kiện chính trị.

c)
  1. C.Điều kiện ngành.

d)
  1. D.Điều kiện công nghệ.

14.

Câu 14 [<DE>]: Nói một cách điển hình, yếu tố nào sau đây thuộc

môi trường ngành của tổ chức?

a)
  1. A.Các yếu tố kinh tế.

b)
  1. B.Các điều kiện chính trị.

c)
  1. C.Các yếu tố công nghệ.

d)
  1. D.Đối thủ cạnh tranh.

15.

Câu 15 [<DE>]: Nói một cách điển hình, yếu tố nào sau đây thuộc

môi trường vĩ mô của tổ chức?

a)
  1. A.Điều kiện chính trị.

b)
  1. B.Các vấn đề liên quan đến việc đạt mục tiêu của tổ chức.

c)
  1. C.Những bên liên đới.

d)
  1. D.Các cơ quan nhà nước.

16.

Câu 16 [<DE>]: Trong khoảng 25 năm trở lại đây, thành phần nào

trong môi trường vĩ mô của tổ chức thay đổi nhanh nhất?

a)
  1. A.Toàn cầu.

b)
  1. B.Kinh tế.

c)
  1. C.Xã hội.

d)
  1. D.Công nghệ.

17.

Câu 17 [<DE>]: Môi trường nào dưới đây của tổ chức bao gồm các

thành phần có tác động trực tiếp và tức thời đến các quyết định và hành

động của người quản lý, và liên quan trực tiếp tới việc đạt mục tiêu của

tổ chức?

a)
  1. A.chung (vĩ mô).

b)
  1. B.ngành (vi mô).

c)
  1. C.thứ cấp.

d)
  1. D.sơ cấp.

18.

Câu 18 [<DE>]: Vinaphone, Mobilephone, Hanoi Mobile đại diện

cho yếu tố nào trong môi trường hoạt động của tổ chức dịch vụ viễn

thông?

a)
  1. A.Các đối thủ cạnh tranh.

b)
  1. B.Các nhà cung cấp.

c)
  1. C.Các khách hàng.

d)
  1. D.Các bên có liên quan.

19.

Câu 19 [<DE>]: Nói một cách điển hình, môi trường vĩ mô của tổ

chức có thể bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)
  1. A.Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)
  1. B.Các yếu quốc tế.

c)
  1. C.Các nhà cung cấp.

d)
  1. D.Các yếu tố văn hóa xã hội và các yếu tố quốc tế.



20.

Câu 20[<DE>]: Tỷ giá ngoại hối, lãi suất, thâm hụt, thặng dư ngân

sách nhà nước, cán cân thanh toán quốc tế… là các ví dụ minh họa cho

yếu tố nào dưới đây?

a)
  1. A.Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

B.Các yếu tố quốc tế

c)
  1. C.Các yếu tố kinh tế.

d)
  1. D.Các yếu tố công nghệ.

21.

Câu 21 [<DE>]: Dân số, phong cách và lối sống, nghề nghiệp, văn

hóa, tôn giáo…là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào?

a)
  1. A.Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)
  1. B.Các yếu tổ quốc tế.

c)
  1. C.Các yếu tố kinh tế.

d)
  1. D.Các yếu tố công nghệ.

22.

Câu 22 [<DE>]: Các chính sách thuế, hệ thống luật pháp, việc kiểm

soát về khả năng tín dụng thông qua chính sách tài chính…là các ví

dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)
  1. A.Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)
  1. B.Các yếu tố chính trị luật pháp.

c)
  1. C.Các yếu tố kinh tế.

d)
  1. D.Các yếu tố công nghệ.

23.

Câu 23 [<DE>]: Mức gia tăng sản lượng theo đầu người, tăng mức

thu nhập, tăng năng suất lao động xã hội cao và ổn định là những ví dụ

minh họa cho yếu tố nào trong môi trường kinh tế vĩ mô của một tổ

chức?

a)
  1. A.Văn hóa xã hội.

b)
  1. B.Chính trị pháp luật.

c)
  1. C.Kinh tế.

d)
  1. D.Quốc tế.

24.

Câu 24 [<DE>]: Thắt chặt tiền tệ nhằm giảm thiểu lạm phát là tác

động của yếu tố

a)
  1. A.Xã hội

b)
  1. B.Quốc tế

c)
  1. C.Chính trị-pháp luật

d)
  1. D.Dân số

25.

Câu 25 [<TB>]: Những thành tựu của yếu tố nào dưới đây làm thay

đổi phương pháp làm việc của con người, sự bùng nổ của cuộc cách

mạng về thông tin và truyền thông đã tác động đến tất cả các lĩnh vực

hoạt động của tổ chức như sản xuất, lưu thông, phân phối hay cách thức

giao tiếp, phối hợp trong nội bộ tổ chức?

a)
  1. A.Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)
  1. B.Các yếu tố kinh tế.

c)
  1. C.Các yếu tố chính trị luật pháp.

d)
  1. D.Các yếu tố công nghệ.

26.

Câu 26 [<TB>]: Đối với công ty điện tử Sam Sung, các siêu thị điện

máy, các cửa hàng giới thiệu sản phẩm điện máy, các đại lý bán hàng

của Sam Sung là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)
  1. A.Các nhà cung cấp.

b)
  1. B.Các nhà phân phối.

c)
  1. C.Các khách hàng tiềm ẩn.

d)
  1. D.Các đối thủ cạnh tranh.

27.

Câu 27 [<TB>]: Môi trường văn hoá xã hội là môi trường

a)
  1. A.Môi trường có đặc tính ổn định

b)
  1. B.Môi trường có đặc tính thay đổi

c)
  1. C.Môi trường tiềm ẩn đặc tính ổn định và sự thay đổi

d)
  1. D.Môi trường có đặc tính bất biến

28.

Câu 28 [<TB>]: Những đặc tính và hệ thống giá trị của mỗi nền văn

  1. hoá là

a)
  1. A.Những yếu tố động

b)
  1. B.Những yếu tố tĩnh

c)
  1. C.Cả yếu tố tĩnh, cả yếu tố động, tuy nhiên sự thay đổi của chúng diễn ra rất chậm chạp

d)
  1. D.Yếu tố hữu hình

29.

Câu 29 [<TB>]: Đây không phải là vai trò của chính phủ đối với nền

kinh tế

a)
  1. A.Duy trì sự ổn định kinh tế vĩ mô

b)
  1. B.Duy trì cơ cấu hợp lý giữa các loại hình doanh nghiệp

c)
  1. C.Duy trì cân đối cơ cấu tích lũy vốn trong và ngoài nước

d)
  1. D.Duy trì tỷ lệ doanh nghiệp

30.

Câu 30 [<TB>]: Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia

trong một giai đoạn nhất định là

a)
  1. A.Tăng trưởng kinh tế

b)
  1. B.Phát triển kinh tế

c)
  1. C.Tăng trưởng GNP

d)
  1. D.Tăng trưởng GDP

31.

Câu 31 [<TB>]: Môi trường hoạt động của tổ chức là:

a)
  1. A.Môi trường vĩ mô

b)
  1. B.Môi trường ngành

c)
  1. C.Môi trường nội bộ

d)
  1. D.Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường nội bộ

32.

Câu 32 [<TB>]: Môi trường quản trị trong một tổ chức bao gồm

a)
  1. A.Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường văn hóa – xã hội.

b)
  1. B.Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường nội bộ

c)
  1. C.Môi trường cạnh tranh, môi trường văn hóa – xã hội, môi trường nội bộ

d)
  1. D.Môi trường bên trong và môi trường vĩ mô.

33.

Câu 33 [<TB>]:Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường quản trị vĩ mô

a)
  1. A.Văn hóa

b)
  1. B.Tôn giáo

c)
  1. C.Pháp luật

d)
  1. D.Nhà cung cấp

34.

Câu 34 [<TB>]: Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường quản trị

vi mô

a)
  1. A.Khoa học công nghệ

b)
  1. B.Khách hàng

c)
  1. C.Đối thủ cạnh tranh

d)
  1. D.Nhà cung cấp

35.

Câu 35 [<TB>]: Nhà cung cấp và khách hàng là yếu tố thuộc:

a)
  1. A.Môi trường quản trị vi mô

b)
  1. B.Môi trường quản trị vĩ mô

c)
  1. C.Môi trường nội bộ

d)
  1. D.Môi trường xã hội

36.

Câu 36 [<TB>]: Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh và nhân sự trong

một tổ chức là yếu tố thuộc:

a)
  1. A.Môi trường quản trị vi mô

b)
  1. B.Môi trường quản trị vĩ mô

c)
  1. C.Môi trường nội bộ

d)
  1. D.Môi trường kinh tế

37.

Câu 37 [<TB>]: Yếu tố nào tác động trực tiếp tới doanh nghiệp

a)
  1. A.Văn hóa xã hội

b)
  1. B.Người tiêu dùng sản phẩm của doanh nghiệp

c)
  1. C.Vai trò của chính phủ

d)
  1. D.Tăng trưởng kinh tế

38.

Câu 38 [<TB>]: Yếu tố nào không nằm trong môi trường nội bộ của doanh nghiệp

a)
  1. A.Chiến lược

b)
  1. B.Khách hàng

c)
  1. C.Sứ mệnh

d)
  1. D.Nhân sự

39.

Câu 39 [<TB>]: Lãi suất, lạm phát, chỉ số thị trường chứng khoán đều

là ví dụ minh họa cho yếu tố nào của môi trường vĩ mô của doanh

nghiệp?

a)
  1. A.Kinh tế.

b)
  1. B.Chính trị.

c)
  1. C.Công nghệ.

d)
  1. D.Xã hội.

40.

Câu 40 [<TB>]: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về

môi trường ngành của tổ chức?

a)
  1. A.Đối thủ cạnh tranh.

b)
  1. B.Các khách hàng.

c)
  1. C.Nhà cung cấp.

d)
  1. D.Điều kiện chính trị.

41.

Câu 41 [<TB>]: Trong thời đại hiện nay yếu tố nào dưới đây có ảnh

hưởng tới doanh nghiệp vì nó gần như xóa đi các biên giới địa lý?

a)
  1. A.Máy tính.

b)
  1. B.Nhu cầu đa dạng của khách hàng.

c)
  1. C.Internet.

d)
  1. D.Toàn cầu hóa.

42.

Câu 42 [<TB>]: Sự thay đổi cách thức hoạt động của các doanh

nghiệp do tỷ lệ tham gia của lao động nữ ngày càng tăng là ví dụ minh

họa cho yếu tố nào của môi trường vĩ mô?

a)
  1. A.Dân số.

b)
  1. B.Kinh tế.

c)
  1. C.Đối thủ cạnh tranh.

d)
  1. D.Tài chính.

43.

Câu 43 [<TB>]: Sản xuất và trữ hàng hóa để bán vào những mùa cao

điểm như đồ chơi trẻ em nhân dịp trung thu; quần áo, quà tặng vào dịp

Giáng sinh; vàng, bạc, đồ trang sức vào mùa cưới là các ví dụ minh họa

cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây

a)
  1. A.Kết nạp.

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Dùng đệm (phòng ngừa).

d)

D.Hợp đồng

44.

Câu 44 [<TB>]: Tồn trữ vật tư để dự phòng biến động giá cả; Bảo trì

phòng ngừa những chi tiết vật tư đã đến kỳ bảo dưỡng, thay thế; Tuyển

và huấn luyện nhân viên mới vào những mùa vụ hay có biến động nhân

sự là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường

nào dưới đây?

a)
  1. A.Kết nạp.

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Dùng đệm (phòng ngừa).

d)
  1. D.Hợp đồng.

45.

Câu 45 [<TB>]: Các tổ chức cung cấp các sản phẩm, dịch vụ cùng

loại với sản phẩm, dịch vụ mà doanh nghiệp đang cung cấp trên thị

trường được gọi là?

a)
  1. A,Đối thủ cạnh tranh tiềm năng.

b)
  1. ,B,Đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

c)

C,Các khách hàng

d)
  1. D.Các nhà phân phối.

46.

Câu 46 [<TB>]: Các tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động của các

doanh nghiệp một cách gián tiếp ví dụ Hội phụ nữ, Hiệp hội tiêu dùng

nhưng có thể gây ảnh hưởng đến tổ chức thông qua các phương tiện

thông tin đại chúng là những ví dụ minh họa cho yếu tố nào trong môi

trường kinh doanh ngành của một tổ chức?

a)

A.Các nhà cung cấp

b)
  1. B.Các đối thủ cạnh tranh.

c)
  1. C.Các nhóm áp lực xã hội.

d)
  1. D.Các tổ chức phi lợi nhuận.

47.

Câu 47 [<TB>]: Lạm phát năm nay tăng hơn so với năm ngoái khiến

người tiêu dùng thắt chặt chi tiêu, ảnh hưởng đến hoạt động của doanh

nghiệp, đó là ảnh hưởng của yếu tố

a)
  1. A.Dân số.

b)
  1. B.Kinh tế

c)
  1. C.Khách hàng.

d)
  1. D.Xã hội

48.

Câu 48 [<KH>]: Nguồn gốc hình thành văn hoá tổ chức thường gắn

chặt nhất với:

a)
  1. A.Tầm nhìn của người sáng lập

b)
  1. B.Sự sáng tạo của các thành viên khi tổ chức được thành lập

c)
  1. C.Xu hướng kinh tế

d)
  1. D.Ảnh hưởng của nước ngoài

49.

Câu 49 [<KH>]: Môi trường quản trị vĩ mô là môi trường bao gồm

các yếu tố có đặc điểm:

a)

A.Phạm vi rất rộng lớn, bao trùm toàn bộ nền kinh tế

b)
  1. B.Phạm vi rất rộng, bao trùm một số bộ phận nền kinh tế

c)
  1. C.Phạm vi hẹp nhưng bao trùm lên toàn bộ nền kinh tế

d)
  1. D.Phạm vi hẹp, bao trùm một số bộ phận trong nền kinh tế

50.

Câu 50 [<KH>]: Môi trường văn hóa xã hội không có yếu tố nào sau

đây

a)
  1. A.Lạm phát

b)
  1. B.Dân số

c)
  1. C.Tôn giáo

d)
  1. D.Hôn nhân gia đình

51.

Câu 51 [<KH>]: Việc mua lại đối thủ cạnh tranh bán sản phẩm tương tự với doanh nghiệp trong một thị trường mới là

a)
  1. A.Chiến lược thâm nhập thị trường

b)
  1. B.Chiến lược mở rộng thị trường

c)
  1. C.Chiến lược phát triển sản phẩm

d)
  1. D.Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

52.

Câu 52 [<KH>]: Phân tích môi trường kinh doanh nhằm

a)
  1. A.Xác định điểm mạnh của doanh nghiệp

b)
  1. B.Xác định điểm yếu của doanh nghiệp

c)
  1. C.Phục vụ cho việc ra quyết định

d)
  1. D.Xác định nhu cầu của khách hàng

53.

Câu 53 [<KH>]: Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời so với sản

phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường

a)
  1. A.Văn hóa-Xã hội

b)
  1. B.Kinh tế

c)
  1. C.Chính trị-pháp luật

d)
  1. D.Công nghệ

54.

Câu 54 [<KH>]: Việc nhà nước quy định giá trần với một số mặt hàng

để bảo vệ người tiêu dùng khiến doanh nghiệp không thể bán cao hơn

mức giá đó, điều này thể hiện DN bị tác động bởi yếu tố

a)
  1. A.Kinh tế

b)
  1. B.Xã hội

c)
  1. C.Chính trị pháp luật

d)
  1. D.Khách hàng

55.

Câu 55 [<KH>]: Những người tiêu dùng ở Hà Nội có thu nhập cao

quan tâm tới việc mua những sản phẩm an toàn cho sức khỏe hơn là giá

cả, điều này thể hiện DN bị tác động bởi yếu tố

a)
  1. A.Dân số

b)
  1. B.Khách hàng

c)
  1. C.Phong cách lối sống

d)
  1. D.Kinh tế

56.

Câu 56 [<KH>]: Việc các công ty viễn thông áp dụng biện pháp tính

giá cước cao vào giờ cao điểm và tính giá cước thấp vào giờ thấp điểm

là giải pháp quản trị bất trắc của yếu tố môi trường gì?

a)
  1. A.Phòng ngừa trục trặc nảy sinh

b)
  1. B.Quân bình ảnh hưởng của các yếu tố môi trường

c)
  1. C.Dự đoán trước những chiều hướng biến động của môi trường

d)
  1. D.Liên kết

57.

Câu 57 [<KH>]: Thoả thuận phân chia thị trường, định giá, phân

chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung là

những ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào

dưới đây?

a)
  1. A.Kết nạp.

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Liên kết.

d)
  1. D.Hợp đồng.

58.

Câu 58 [<KH>]: Những nhà quản trị các công ty có khó khăn về tài

chính cũng thường mời ngân hàng vào trong hội đồng quản trị của họ,

để dễ tiếp cận với thị trường tiền tệ là cách thể hiện cho giải pháp quản

trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)
  1. A.Kết nạp.

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

D.Hợp đồng

59.

Câu 59 [<KH>]: Công ty hàng không ký hợp đồng với các công ty

xăng dầu các nhà chế biến thực phẩm ký hợp đồng, với những nhà cung

cấp ngũ cốc là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi

trường nào dưới đây?

a)
  1. A.Quân bình.

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)
  1. D.Hợp đồng.

60.

Câu 60 [<KH>]: Cấp phát các sản phẩm hoặc dịch vụ trên một căn

cứ ưu tiên khi có nhu cầu vượt quá cung cấp là cách mô tả cho giải

pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)
  1. A.Quân bình.

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)
  1. D.Hợp đồng.



61.

Câu 61 [<KH>]: Các công ty điện thoại, dịch vụ Internet có thể áp

dụng biện pháp tính giá cước đắt vào thời gian cao điểm và giá rẻ vào

ban đêm để hạn chế và khuyến khích lượng sử dụng của khách hàng để

cân đối nhu cầu thiết bị là minh họa cho giải pháp quản trị biến động

môi trường nào dưới đây?

a)

A.Quân bình

b)
  1. B.Cấp hạn chế.

c)
  1. C.Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)
  1. D.Hợp đồng

62.

Câu 62 [<KH>]: Chính phủ có thể thúc đẩy khuyến khích việc mở

rộng và phát triển hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thông qua

việc trợ cấp cho các ngành công nghiệp được lựa chọn, ưu tiên

về thuế trong những hoàn cảnh nhất định, bảo vệ một vài ngành kinh

doanh thông qua những biểu thuế suất đặc biệt, hay bằng cách trợ giúp

việc nghiên cứu và triển khai là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới

đây?

a)
  1. A.Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)
  1. B.Các yếu tố kinh tế.

c)
  1. C.Các yếu tố chính trị luật pháp.

d)
  1. D.Các yếu tố công nghệ.

63.

Câu 63 [<KH>]: Để so sánh với môi trường vi mô, mệnh đề nào sau

đây mô tả chính xác môi trường vĩ mô của tổ chức?

a)
  1. A.Có ảnh hưởng gián tiếp tới các hoạt động của tổ chức.

b)
  1. B.Ảnh hưởng nhiều hơn đến các hoạt động của tổ chức.

c)
  1. C.Thường được cho là một yếu tố không quan trọng.

d)
  1. D.Là mối quan tâm của những người quản lý cấp cao