wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KDDT 6

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

KDĐT giúp doanh nghiệp:

a)

Tối ưu toàn bộ hoạt động nhờ công nghệ

b)

Chỉ bán hàng offline

c)

Không cần dữ liệu

d)

Không thay đổi quy trình

2.

TMĐT khác KDĐT vì TMĐT:

a)

Chỉ tập trung vào giao dịch

b)

Quản trị toàn bộ doanh nghiệp

c)

Quản trị nhân sự

d)

Quản trị kho

3.

KDĐT bao gồm hoạt động nào:

a)

Thu mua – marketing – bán hàng – chăm sóc khách hàng

b)

Chỉ thanh toán

c)

Chỉ vận chuyển

d)

Chỉ quảng cáo

4.

Điểm chung TMĐT và KDĐT:

a)

Sử dụng công nghệ số

b)

Không dùng Internet

c)

Dựa vào giấy tờ

d)

Tập trung offline

5.

Ví dụ mô hình B2C:

a)

Tiki bán hàng cho người tiêu dùng

b)

Người bán đồ cũ cho nhau

c)

Doanh nghiệp mua nguyên liệu

d)

Cá nhân bán dịch vụ cho doanh nghiệp

6.

Ví dụ mô hình C2B:

a)

Người dùng bán hình ảnh cho doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp bán cho cá nhân

c)

Nhà cung cấp bán sỉ

d)

Nhà nước cung cấp dịch vụ công

7.

Hạ tầng kỹ thuật trong KDĐT gồm:

a)

Thanh toán – mạng – logistics

b)

Giấy tờ

c)

Gặp mặt trực tiếp

d)

Thư tay

8.

Lòng tin khách hàng bị ảnh hưởng bởi:

a)

Đánh giá, thông tin minh bạch

b)

Ẩn thông tin

c)

Không phản hồi

d)

Giao hàng chậm

9.

Yếu tố thúc đẩy KDĐT Việt Nam phát triển là:

a)

Tỷ lệ người dùng Internet và smartphone cao

b)

Không có nhu cầu

c)

Không có TMĐT

d)

Chỉ mua truyền thống

10.

Chính sách pháp lý TMĐT giúp:

a)

Giảm rủi ro và bảo vệ người tiêu dùng

b)

Không áp dụng

c)

Tăng tranh chấp

d)

Làm chậm TMĐT

11.

Nghiên cứu khách hàng giúp doanh nghiệp:

a)

Xây dựng chiến lược tiếp cận phù hợp

b)

Không quan trọng

c)

Chỉ tăng chi phí

d)

Gây mất thời gian

12.

Một đặc điểm của khách hàng TMĐT:

a)

Thường so sánh giá và xem đánh giá

b)

Không xem đánh giá

c)

Không quan tâm uy tín

d)

Không so sánh

13.

Để tạo dựng niềm tin, doanh nghiệp cần:

a)

Mô tả đúng sản phẩm, phản hồi nhanh

b)

Giao hàng tùy ý

c)

Không công bố thông tin

d)

Không đăng hình ảnh

14.

Khuyến mãi mùa lễ hội giúp:

a)

Tăng sức mua thị trường

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm lợi nhuận

d)

Gây mất khách

15.

Tối ưu SEO nội sàn giúp sản phẩm:

a)

Dễ xuất hiện hơn trong kết quả tìm kiếm

b)

Bị ẩn bớt

c)

Không thay đổi gì

d)

Giảm tiếp cận

16.

Môi trường vi mô gồm yếu tố:

a)

Khách hàng – đối thủ – nhà cung cấp

b)

Công nghệ vĩ mô

c)

Luật pháp

d)

Kinh tế vĩ mô

17.

Môi trường vĩ mô gồm yếu tố:

a)

Kinh tế – xã hội – công nghệ – chính trị

b)

Đối thủ

c)

Đại lý

d)

Nhà cung cấp

18.

Ảnh hưởng của môi trường TMĐT gồm:

a)

Tạo ra cơ hội & thách thức

b)

Không ảnh hưởng

c)

Chỉ ảnh hưởng giá

d)

Không liên quan chiến lược

19.

Để khai thác môi trường kinh doanh, doanh nghiệp cần:

a)

Xây dựng hệ thống theo dõi & phân tích xu hướng

b)

Không phân tích

c)

Chỉ dựa vào cảm tính

d)

Không quan tâm thị trường

20.

Hoàn thiện chiến lược KDĐT gồm:

a)

Tối ưu marketing, sản phẩm, thanh toán, vận hành

b)

Không tối ưu

c)

Giảm chất lượng dịch vụ

d)

Không theo dõi dữ liệu

21.

Thu mua điện tử (e-procurement) là quá trình:

a)

Mua hàng bằng hệ thống số, thay thế thủ công

b)

Mua hàng bằng thư tay

c)

Không theo dõi được

d)

Chỉ gặp trực tiếp

22.

Lợi ích chính của e-procurement:

a)

Giảm chi phí, tăng minh bạch

b)

Tăng nhân sự

c)

Tăng sai sót

d)

Giảm tốc độ

23.

Mô hình thu mua điện tử:

a)

E-catalog – e-auction – e-marketplace

b)

C2C

c)

Sàn bán lẻ

d)

Mua trực tiếp tay

24.

E-auction là:

a)

Đấu giá điện tử giữa các nhà cung cấp

b)

Bán lẻ online

c)

Khuyến mãi sốc

d)

Không cạnh tranh

25.

Rủi ro của thu mua điện tử:

a)

Rò rỉ dữ liệu nếu bảo mật kém

b)

Không có rủi ro

c)

Không cần bảo mật

d)

Không dùng Internet

26.

Rào cản tại Việt Nam khi triển khai:

a)

Tích hợp hệ thống chưa đồng bộ

b)

Mọi doanh nghiệp đều đã triển khai

c)

Không quan tâm công nghệ

d)

Không có nhu cầu

27.

Hệ thống thông tin thu mua hỗ trợ doanh nghiệp:

a)

Theo dõi đơn hàng, so sánh nhà cung cấp

b)

Làm chậm tiến độ

c)

Không hỗ trợ

d)

Tăng nhầm lẫn

28.

Lợi ích của e-marketplace trong thu mua:

a)

Mở rộng lựa chọn nhà cung cấp

b)

Không minh bạch

c)

Chỉ có 1 nhà cung cấp

d)

Không giúp giảm giá

29.

E-procurement góp phần giảm:

a)

Chu kỳ mua hàng

b)

Tính minh bạch

c)

Chất lượng

d)

Tốc độ xử lý

30.

Nhược điểm của thu mua điện tử:

a)

Phụ thuộc Internet và hệ thống

b)

Không có nhược điểm

c)

Không cần bảo mật

d)

Không có rủi ro

31.

Điều kiện để hợp đồng điện tử hợp lệ:

a)

Được xác thực và có sự đồng ý của các bên

b)

Không cần xác nhận

c)

Không hợp pháp

d)

Không cần bảo mật

32.

Lợi ích của đàm phán điện tử:

a)

Giảm chi phí di chuyển và thời gian

b)

Tăng thời gian

c)

Không linh hoạt

d)

Không bảo mật

33.

Công cụ dùng trong đàm phán điện tử:

a)

Email – Chat – Video call

b)

Thư tay

c)

Fax

d)

Radio

34.

Mục tiêu chính của ODR:

a)

Giải quyết tranh chấp trực tuyến

b)

Mua bán hàng hóa

c)

Quảng cáo

d)

Tìm kiếm khách hàng

35.

Giai đoạn thương lượng trong ODR:

a)

Hai bên tự giải quyết với nhau

b)

Bên thứ ba phán quyết

c)

Không ai tham gia

d)

Không có trao đổi

36.

Giai đoạn hỗ trợ giải quyết (Mediation):

a)

Bên trung gian hỗ trợ tìm giải pháp

b)

Không có trung gian

c)

Không kết quả

d)

Bị bỏ qua

37.

Giai đoạn cuối cùng trong ODR:

a)

Trọng tài hoặc tổ chức có thẩm quyền đưa ra phán quyết

b)

Không có kết luận

c)

Không áp dụng

d)

Không có luật liên quan

38.

Một thuận lợi của ODR tại Việt Nam:

a)

Tốc độ Internet nhanh & thói quen online phát triển

b)

Không có TMĐT

c)

Không có hệ thống pháp lý

d)

Không ai sử dụng

39.

Một khó khăn của ODR tại Việt Nam:

a)

Người dùng thiếu kỹ năng pháp lý

b)

Internet quá yếu

c)

Không có nhu cầu

d)

Không có nền tảng TMĐT

40.

Lý do người dân e ngại dùng ODR:

a)

Sợ lộ thông tin

b)

Quá minh bạch

c)

Không mất thời gian

d)

Chi phí thấp

41.

Chuỗi cung ứng điện tử là việc:

a)

Ứng dụng công nghệ số vào quản lý luồng hàng – tiền – thông tin

b)

Không dùng công nghệ

c)

Tăng giấy tờ

d)

Giảm kết nối

42.

Một yếu tố quan trọng trong SCM:

a)

Luồng thông tin chính xác

b)

Không cần dữ liệu

c)

Không cần kho

d)

Không cần nhà cung cấp

43.

Nhu cầu thị trường biến động gây:

a)

Khó dự báo sản xuất – tồn kho

b)

Không ảnh hưởng

c)

Dễ quản lý hơn

d)

Không cần tính toán

44.

Kiểm soát chi phí trong SCM giúp:

a)

Tăng lợi nhuận và cạnh tranh

b)

Không tác động

c)

Giảm hiệu quả

d)

Không cần thiết

45.

Cấu hình mạng lưới phân phối tốt giúp:

a)

Giảm thời gian giao hàng

b)

Tăng chi phí

c)

Tăng lỗi

d)

Giảm hiệu suất

46.

Tồn kho thấp quá mức có thể gây:

a)

Thiếu hàng khi nhu cầu tăng

b)

Giảm rủi ro

c)

Dư thừa

d)

Không ảnh hưởng

47.

Công nghệ quan trọng trong SCM điện tử:

a)

IoT – AI – Big Data – RFID

b)

Giấy tờ

c)

Fax

d)

TV

48.

Chuỗi cung ứng điện tử yêu cầu:

a)

Tích hợp dữ liệu các bộ phận

b)

Hệ thống rời rạc

c)

Không theo dõi

d)

Tối ưu thủ công

49.

Thiết kế sản phẩm hợp lý tác động đến:

a)

Chi phí đóng gói – vận chuyển

b)

Không liên quan

c)

Chỉ ảnh hưởng marketing

d)

Không ảnh hưởng gì

50.

ý tác động đến:

a)

Chi phí đóng gói – vận chuyển

b)

Không liên quan

c)

Chỉ ảnh hưởng marketing

d)

Không ảnh hưởng gì

51.

SCM hiệu quả giúp:

a)

Giảm chi phí – tăng tốc độ – đảm bảo chất lượng

b)

Không có lợi ích

c)

Chỉ tăng tồn kho

d)

Tăng lỗi

52.

Logistics TMĐT yêu cầu:

a)

Giao nhanh – đúng – chi phí phù hợp

b)

Không cần nhanh

c)

Không ảnh hưởng đến trải nghiệm

d)

Chỉ cần rẻ

53.

Khách hàng TMĐT có xu hướng:

a)

Thích so sánh và xem đánh giá

b)

Không xem đánh giá

c)

Không quan tâm giá

d)

Không thay đổi

54.

Rủi ro trong KDĐT là:

a)

Lừa đảo, gian lận, lộ thông tin

b)

Không có rủi ro

c)

Không cần bảo mật

d)

Không liên quan công nghệ

55.

Để giảm rủi ro, doanh nghiệp cần:

a)

Mã hóa – xác thực đa lớp – kiểm soát hệ thống

b)

Dùng phần mềm lậu

c)

Không cần bảo mật

d)

Công khai dữ liệu

56.

Quy trình KDĐT hiện đại yêu cầu:

a)

Tự động hóa – tích hợp – linh hoạt

b)

Làm tay hoàn toàn

c)

Không thay đổi

d)

Giảm công nghệ

57.

Phân tích dữ liệu khách hàng giúp:

a)

Tạo chiến lược cá nhân hóa

b)

Không hiệu quả

c)

Không dùng được

d)

Chỉ tốn tiền

58.

Điểm chạm khách hàng gồm:

a)

Website – App – Shopee – Chatbot – Mạng xã hội

b)

Nhà kho

c)

Tài xế

d)

Nhà máy

59.

Thách thức trong logistics TMĐT tại VN:

a)

Chi phí giao hàng cao & thời gian chậm

b)

Không có khách hàng

c)

Không có đối thủ

d)

Không cần kho

60.

Quy trình KDĐT thay đổi vì:

a)

Dữ liệu & tốc độ là cốt lõi

b)

Không thay đổi

c)

Công nghệ không quan trọng

d)

Khách hàng không cần nhanh

61.

Mục tiêu chính của doanh nghiệp khi thực hiện KDĐT:

a)

Tối ưu vận hành – nâng cao trải nghiệm – tăng lợi nhuận

b)

Không có mục tiêu

c)

Tăng rủi ro

d)

Giảm hiệu quả