wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4 qtvp

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công tác văn thư bao gồm những gì?

a)

 Các công tác soạn thảo, ban hành văn bản; Quản lý văn bản tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động

của tổ chức

b)

Quản lý văn bản tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của tổ chức; Quản lý sử dụng con dấu

c)

 Quản lý sử dụng con dấu; Các công tác soạn thảo, ban hành văn bản

d)

Các công tác soạn thảo, ban hành văn bản; Quản lý văn bản tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của tổ chức; Quản lý sử dụng con dấu

2.

Chọn đáp án đúng nhất trong những câu sau:

a)

Lưu trữ là việc lựa chọn giữ lại và tổ chức khoa học, các văn bản giấy tờ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan cá nhân để làm bằng chứng tra cứu khi cần thiết

b)

Lưu trữ là việc lựa chọn, giữ lại và tổ chức khoa học những văn bản, giấy tờ có giá trị được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, cá nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết

c)

 Lưu trữ là việc lựa chọn các văn bản giấy tờ có giá trị được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, cá nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết

d)

Lưu trữ là việc tổ chức khoa học, các văn bản giấy tờ tờ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan cá nhân để làm bằng chứng tra cứu khi cần thiết

3.

Công tác văn thư cần đảm bảo yêu cầu nào?

a)

Nhanh chóng, chính xác

b)

 Chính xác, bí mật

c)

Bí mật, nhanh chóng

d)

Nhanh chóng, chính xác, bí mật

4.

Công tác văn thư có vai trò gì?

a)

Đảm bảo cung cấp kịp thời, đầy đủ thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý, điều hành

b)

 Bảo đảm giữ lại chứng cứ về mọi hoạt động của tổ chức

c)

 Đảm bảo cung cấp kịp thời, đầy đủ thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý, điều hành và giữ lại chứng cứ về mọi hoạt động của tổ chức

d)

Đảm bảo cung cấp thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý, điều hành

5.

Khi lập hồ sơ công việc phải tuân theo quy trình nào dưới đây?

a)

Phân loại tài liệu đưa vào hồ sơ, mở hồ sơ, sắp xếp tài liệu trong hồ sơ, kết thúc và biên mục hồ sơ, nộp lưu hồ sơ, đóng quyển.

b)

Mở hồ sơ, phân loại tài liệu đưa vào hồ sơ, sắp xếp tài liệu trong hồ sơ, kết thúc và biên mục hồ sơ, đóng quyển nộp lưu hồ sơ.

c)

Sắp xếp tài liệu trong hồ sơ, phân loại tài liệu đưa vào hồ sơ, mở hồ sơ, kết thúc và biên mục hồ sơ, đóng quyển nộp lưu hồ sơ.

d)

Phân loại tài liệu đưa vào hồ sơ, mở hồ sơ, kết thúc và biên mục hồ sơ, sắp xếp tài liệu trong hồ sơ, đóng quyển, nộp lưu hồ sơ.

6.

Quy trình quản lý văn bản đến được tiến hành theo trình tự nào dưới đây?

a)

Tiếp nhận đăng ký văn bản đến, trình và chuyển giao văn bản đến, giải quyết và đôn đốc, theo dõi việc giải quyết văn bản đến

b)

Trình và chuyển giao văn bản đến, tiếp nhận đăng ký văn bản đến, giải quyết và đôn đốc, theo dõi việc giải quyết văn bản đến

c)

Trình và chuyển giao văn bản đến, theo dõi việc giải quyết văn bản đến

d)

Tiếp nhận đăng ký văn bản đến, giải quyết và đôn đốc, theo dõi việc giải quyết văn bản đến, trình và chuyển giao văn bản đến

7.

Quy trình quản lý văn bản đi được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Kiểm tra thể thức hình thức và kỹ thuật trình bày, làm thủ tục chuyển phát văn bản đi, theo dõi chuyển phát văn bản, lưu văn bản đi

b)

Đóng dấu cơ quan dấu mức độ khẩn mật nếu có, đăng ký văn bản đi, làm thủ tục chuyển phát văn bản đi, theo dõi chuyển phát văn bản

c)

Kiểm tra thể thức hình thức và kỹ thuật trình bày, đóng dấu cơ quan dấu mức độ khẩn mật nếu có, đăng ký văn bản đi, làm thủ tục chuyển phát văn bản đi, theo dõi chuyển phát văn bản, lưu văn bản đi, lưu văn bản đi

d)

Đóng dấu cơ quan dấu mức độ khẩn mật nếu có, đăng ký văn bản đi

8.

Đóng dấu cơ quan dấu mức độ khẩn mật nếu có, đăng ký văn bản đi

a)

Thượng khẩn, khẩn, hỏa tốc

b)

Hỏa tốc, thượng khẩn, khẩn

c)

Khẩn, thượng khẩn, hỏa tốc

d)

Hỏa tốc, khẩn, thượng khẩn

9.

Thứ tự đúng của tài liệu mật được sắp xếp theo mức độ tăng dần

a)

Tuyệt mật, tối mật, mật

b)

Mật, tuyệt mật, tối mật

c)

Tối mật, tuyệt mật, mật

d)

Mật, tối mật, tuyệt mật

10.

Văn bản đến là gì?

a)

Là văn bản do cơ quan tổ chức ban hành

b)

Là các văn bản được lưu hành trong nội bộ cơ quan tổ chức

c)

Là văn bản do cơ quan tổ chức ban hành và được chuyển cho các cá nhân đơn vị bên ngoài

d)

Là các văn bản tài liệu, đơn, thư từ bên ngoài được chuyển đến cơ quan đơn vị

11.

Văn bản đi là gì?

a)

 Là văn bản do cơ quan tổ chức ban hành và được chuyển cho các cá nhân đơn vị bên ngoài

b)

Là các văn bản tài liệu, đơn, thư từ bên ngoài được chuyển đến cơ quan đơn vị

c)

Là các văn bản được lưu hành trong nội bộ cơ quan tổ chức

d)

Là các văn bản tài liệu, đơn, thư từ

12.

ó bao nhiêu phương pháp lưu trữ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

13.

 Công tác lưu trữ phải đảm bảo

a)

Tính khoa học

b)

Tính cơ mật

c)

Tính khoa học và cơ mật

d)

Tính thống nhất

14.

Công tác tổ chức sử dụng tài liệu lưu chữ cần đảm bảo nguyên tắc

a)

Đảm bảo công tác thông tin, tư liệu nhanh chóng, chính xác

b)

Nguyên tắc chính trị, nguyên tắc cơ mật và đảm bảo công tác thông tin, tư liệu nhanh chóng, chính xác

c)

 Nguyên tắc cơ mật

d)

Nguyên tắc chính trị, nguyên tắc cơ mật

15.

Nhân tố phá hoại tài liệu lưu trữ là

a)

Nhân tố tự nhiên, con người và các nhân tố thuộc về hóa học

b)

Nhân tố tự nhiên và nhân tố con người

c)

Nhân tố thuộc về hóa học

d)

 Nhân tố con người

16.

Tài liệu lưu trữ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tài liệu lưu trữ không phục vụ cho việc khai thác tra cứu sử dụng

b)

Tài liệu lưu trữ phải là bản chính hoặc bản sao có giá trị như bản chính

c)

Phần lớn tài liệu lưu trữ chứa đựng thông tin trong tương lai

d)

Tài liệu lưu trữ không nhất thiết phải được tập trung bảo quản trong lưu trữ để phục vụ cho việc khai thác tra cứu sử dụng

17.

Tài liệu lưu trữ có ý nghĩa về các mặt nào?

a)

 Kinh tế, tài chính, xã hội

b)

Kinh tế, thực tiễn, khoa học

c)

Khoa học, xã hội, kinh doanh

d)

Chính trị, đời sống, công việc

18.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây

a)

Thu thập bổ sung tài liệu lưu trữ không cần theo thời đại lịch sử

b)

Việc thu thập bổ sung tài liệu lưu trữ là 1 trong những khâu của công tác lưu trữ

c)

 Thu thập bổ sung tài liệu theo khối phông lưu trữ

d)

Thu thập bổ sung tài liệu theo phông lưu trữ

19.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hiệu quả của công tác văn thư có ảnh hưởng …. đến hiệu quả hoạt động quản lý của các tổ chức”

a)

Chủ quan

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp

d)

 Khách quan

20.

Xem và phân phối công văn đến, theo dõi việc giải quyết công văn thuộc về:

a)

 Ý nghĩa công tác văn thư

b)

Mục đích công tác văn thư

c)

Yêu cầu công tác văn thư

d)

Nội dung công tác văn thư

21.

Chính xác trong yêu cầu của công tác văn thư bao gồm

a)

Chính xác về căn cứ

b)

Chính xác hình thức

c)

 Chính xác nội dung

d)

Chính xác về nội dung và hình thức

22.

Yêu cầu của công tác văn thư bao gồm

a)

Chính xác tuyệt đối, nhanh gọn, bí mật

b)

Nhanh chóng, chính xác, bí mật, hiện đại

c)

Nhanh chóng, chính xác, hiện đại Hiện đại, bí mật, nhanh gọn, chính xác tuyệt đối

d)

 Hiện đại, bí mật, nhanh gọn, chính xác tuyệt đối

23.

Công việc của bộ phận văn thư

a)

Quản lý điều hành công tác tiếp nhận, xử lý bảo quản văn bản và chuyển giao văn bản trong và ngoài cơ quan

b)

 Xử lý bảo quản văn bản trong và ngoài cơ quan

c)

Xử lý và chuyển giao văn bản trong và ngoài cơ quan

d)

 Quản lý điều hành công tác tiếp nhận và xử lý bảo quản văn bản

24.

 1 trong các nguyên tắc quản lý văn bản đến

a)

Văn bản chỉ mức độ mật sẽ được đăng ký, trình và chuyển giao ngay sau khi nhận được

b)

 Văn bản chỉ mức độ khẩn sẽ được đăng ký, trình và chuyển giao chung với các loại văn bản khác

c)

 Văn bản chỉ mức độ khẩn phải được đăng ký, trình và chuyển giao ngay sau khi nhận được

d)

 Văn bản chỉ mức độ khẩn sẽ được đăng ký, trình và chuyển giao trong thời hạn 1 ngày làm việc

25.

“Tất cả các loại văn bản, bao gồm văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính và văn bản chuyên ngành và đơn, thư gửi đến cơ quan, tổ chức” gọi chung là

a)

Văn thư

b)

 Văn bản đến

c)

Văn bản

d)

Văn bản nói chung

26.

 Các yêu cầu của công tác lưu trữ là gì?

a)

Tính khoa học

b)

Tính khoa học và tính cơ mật

c)

Tính cơ mật

d)

Tính nguyên tắc

27.

Tất cả các văn bản đến thuộc diện đăng kí tại văn thư như thế nào

a)

Tất cả phải có dấu Đến, ngày đến và ghi số

b)

Chỉ đóng dấu văn bản Mật

c)

Một số văn bản phải đóng dấu Đến và ghi số

d)

Không phải đóng dấu bất kì

28.

 Bước 1 trong quy trình giải quyết công văn đến là

a)

Tiếp nhận đăng kí văn bản đến

b)

Trình và chuyển giao văn bản đến

c)

 Giải quyết văn bản đến

d)

Kiểm tra thể thức hình thức trình bày văn bản

29.

Phân loại sơ bộ bao gồm loại văn bản nào?

a)

Loại văn bản Mật – Loại không bóc bì – Loại có bóc bì

b)

Loại do cán bộ văn thư bóc bì – Loại văn bản Mật

c)

 Loại không bóc bì – Loại có bóc bì - Loại do cán bộ văn thư bóc bì

d)

 Loại không bóc bì – Loại do cán bộ văn thư bóc bì – Loại văn bản Mật

30.

Khi bóc bì văn bản cần lưu ý những điều gì?

a)

Cần soát lại bì, tránh để sót văn bản

b)

 Không làm mất số, ký hiệu văn bản, địa chỉ cơ quan gửi và dấu bưu điện

c)

Không gây hư hại đối với văn bản trong bì; cần soát lại bì, tránh để sót văn bản

d)

Không gây hư hại đối với văn bản trong bì; cần soát lại bì, tránh để sót văn bản và không làm mất số, ký hiệu văn bản, địa chỉ cơ quan gửi và dấu bưu điện

31.

 Đâu là 1 trong các nơi được đóng của dấu Đến?

a)

Đóng dưới ngày tháng

b)

 Đóng trên phong bì

c)

Đóng dấu dưới tiêu đề

d)

 Đóng dưới tiêu ngữ Đóng trên phong bì

32.

 Việc đánh số của văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính được thực hiện theo quy định của?

a)

Cơ quan ban hành.

b)

Pháp luật.

c)

Pháp luật hoặc cơ quan, tổ chức ban hành.

d)

Tổ chức ban hành.

33.

Văn bản mật đi được

a)

Đánh số và đăng kí riêng

b)

Đánh số và đăng kí chung với các loại văn bản hành chính

c)

Đánh số và đăng kí hỗn hợp với các loại văn bản

d)

Không được đánh số và đăng kí

34.

 Dấu cơ quan được đóng ở vị trí nào trên văn bản?

a)

Lên chữ kí và lên các phụ lục kèm theo văn bản chính

b)

Lên đầu các trang văn bản

c)

 Lên tên văn bản

d)

Lên nội dung văn bản

35.

 Đóng dấu phải:

a)

 Đúng mực dấu quy định

b)

Đúng chiều

c)

Rõ ràng, ngay ngắn

d)

Rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và đúng mực dấu quy định

36.

Bì văn bản cần có kích thước như thế nào so với kích thước của văn bản khi được vào bì?

a)

Lớn hơn

b)

Tuỳ ý người làm

c)

 Nhỏ hơn

d)

Bằng

37.

 Khái niệm con dấu là gì?

a)

Con dấu được sử dụng trong các cơ quan, đơn vị kinh tế, các tổ chức xã hội.

b)

Con dấu được sử dụng trong các cơ quan, đơn vị kinh tế, các tổ chức xã hội, các đơn vị vũ trang và một số chức danh khẳng định giá trị pháp lí của VB, thủ tục hành chính trong quan hệ giao dịch giữa các cơ quan và cá nhân được quản lí thống nhất.

c)

Là một vật không có giá trị chỉ dùng để đóng dấu.

d)

Là thủ tục hành chính trong quan hệ giao dịch giữa các cơ quan và cá nhân được quản lí thống nhất.

38.

Đâu là nguyên tắc đóng dấu?

a)

Có thể đóng dấu lúc nào cũng được

b)

Đóng chỗ nào cũng được

c)

Thích đóng thì đóng

d)

 Chỉ đóng lên văn bản giấy tờ khi đã có chữ kí của cấp có thẩm quyền

39.

Đâu là nguyên tắc đóng dấu?

a)

Có thể đóng dấu lúc nào cũng được

b)

Dấu của cơ quan chỉ được đóng vào văn bản do cơ quan ban hành

c)

Thích đóng thì đóng

d)

Đóng chỗ nào cũng được

40.

Đâu là 1 loại con dấu?

a)

Dấu đỏ

b)

 Dấu màu

c)

Dấu bay

d)

 Dấu nổi

41.

 Đâu là 1 loại con dấu?

a)

Dấu xanh

b)

Dấu mật

c)

 Dấu bay

d)

 Dấu màu

42.

Đâu là cách bảo quản con dấu?

a)

Dấu phải được bảo quản tại trụ sở cơ quan và được quản lí chặt chẽ

b)

Khi dùng dấu xong phải cọ rửa sạch sẽ

c)

Dấu có thể cho nhiều người cùng giữ

d)

Dấu phải luôn được nạp mực mỗi lần sử dụng

43.

 Đâu là cách bảo quản con dấu?

a)

 Dấu phải luôn được nạp mực mỗi lần sử dụng

b)

Dấu có thể cho nhiều người cùng giữ

c)

Khi dùng dấu xong phải cọ rửa sạch sẽ

d)

Dấu chỉ do một người chịu trách nhiệm giữ

44.

Đâu là cách bảo quản con dấu?

a)

Dấu bị mòn, hư hỏng phải xin phép khắc dấu mới và nộp lại dấu cũ

b)

Khi dùng dấu xong phải cọ rửa sạch sẽ

c)

 Dấu có thể cho nhiều người cùng giữ

d)

Dấu phải luôn được nạp mực mỗi lần sử dụng

45.

 Đâu là cách bảo quản con dấu?

a)

Dấu phải luôn được nạp mực mỗi lần sử dụng

b)

Khi dùng dấu xong phải cọ rửa sạch sẽ

c)

Mất dấu phải báo ngay cho cơ quan công an

d)

Dấu có thể cho nhiều người cùng giữ

46.

 Giải quyết công văn đến theo thứ tự

a)

Phân loại, mở, vào sổ, trình duyệt, chuyển giao

b)

Tiếp nhận, phân loại, bóc bì, đóng dấu, vào sổ, trình duyệt, chuyển giao

c)

Đóng dấu, mở, phân phối, vào sổ, trình duyệt, chuyển giao

d)

Phân loại, mở, đóng dấu, vào sổ, trình duyệt, chuyển giao

47.

Trình và chuyển giao văn bản thuộc bước nào?

a)

Mở văn bản đến

b)

Xem xét văn bản đến

c)

Xử lý văn bản đến

d)

 Quản lý văn bản đến

48.

Đáp án nào sau đây không thuộc nội dung của công tác văn thư?

a)

 Nhận vào sổ công ăn đến

b)

Nộp công văn cho cấp trên 

c)

 Sửa chữa dự thảo và duyệt bản thảo

d)

Làm sổ ghi chép tài liệu

49.

Cần kiểm tra lại về thể thức, hình thức và kĩ thuật trình bày văn bản khi nào?

a)

 Sau khi thực hiện các công việc để phát hành văn bản

b)

 Trong khi thực hiện các công việc để phát hành văn bản

c)

Khi được yêu cầu kiểm tra lại

d)

Trước khi thực hiện các công việc để phát hành văn bản

50.

 Trong quá trình quản lý và sử dụng con dấu cần tuân thủ quy định nào dưới đây?

a)

Chỉ được đóng dấu vào những văn bản đã hoàn thiện về nội dung và có chữ ký của người có thẩm quyền

b)

Con dấu của cơ quan phải được bảo quản tại trụ sở của cơ quan trong giờ làm việc, ngoài giờ làm việc con dấu phải được bảo quản tại nhà cá nhân chịu trách nhiệm quản lý con dấu để tiện cho việc sử dụng

c)

 Có thể đóng dấu của cơ qua mình vào các văn bản do cơ quan tổ chức khác ban hành

d)

Đối với cơ quan nhà nước có thể đóng dấu cả trong và ngoài giờ hành chính

51.

Sau đăng kí văn bản đến phải trình cho ai?

a)

Người đứng đầu cơ quan

b)

Cán bộ văn thư

c)

Người chịu trách nhiệm

d)

Không ai cả

52.

Tìm câu sai trong các nguyên tác quản lý văn bản dưới đây

a)

Các văn bản đều phải được tập trung tại phòng văn thư để đăng ký và quản lý thống nhất

b)

 Văn bản đến không cần chuyển qua thủ trưởng đơn vị, tránh văn phòng, trưởng phòng hành chính trước khi phân phối cho các cá nhân đơn vị có trách nhiệm giải quyết

c)

Văn bản đến phải được sử lý nhanh chóng chính xác giữ bí mật theo quy định của nhà nước

d)

Khi nhận văn bản phải ký váo sổ chuyển giao văn bản ở bộ phận văn thư

53.

“Văn bản chỉ mức độ khẩn phải được đăng ký, trình và chuyển giao ngay sau khi nhận được” thuộc nguyên tắc nào?

a)

 Nguyên tắc quản lý văn bản đến

b)

 Nguyên tắc xử lý văn bản đến

c)

Nguyên tắc văn bản đến khẩn cấp

d)

 Nguyên tắc văn bản đến quan trọng

54.

“Xây dựng văn bản, giải quyết văn bản đến nhanh, kịp thời sẽ góp phần vào giải quyết nhanh chóng

các công việc cơ quan” là

a)

Mục đích của công tác văn thư

b)

Ý nghĩa của công tác văn thư

c)

Yêu cầu của công tác văn thư

d)

Nội dung của công tác văn thư

55.

Loại văn bản nào không phải đóng dấu Đến?

a)

Văn bản đắng kí tại văn thư

b)

Văn bản không thuộc diện đăng kí tại văn thư

c)

 Văn bản Mật

d)

Văn bản đã bóc bì

56.

Đâu là nguyên tắc đóng dấu?

a)

 Đóng lúc nào cũng được

b)

 Đóng chỗ nào cũng được

c)

Thích đóng thì đóng

d)

Đối với cơ quan Nhà nước không đóng dấu ngoài giờ hành chính

57.

Đâu không phải là mức xác định độ khẩn của văn bản?

a)

 Khẩn cấp

b)

 Khẩn

c)

Hỏa tốc

d)

Thượng khẩn