wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tí Hon deth đẹp gái siêu cấp vip pro

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mối quan hệ giữa Tổng doanh thu và ED, khi | ED |> 1:

a)

[A>] TR và P nghịch biến

b)

[<B>] TR và P đồng biến

c)

C>] TR và P không liên quan

d)

[<D>] Không thể kết luận

2.

Câu 2: Cân bằng tiêu dùng đạt được khi:

a)

[<A>] Người tiêu dùng sử dụng hết thu nhập

b)

[<B>] Đường ngân sách tiếp xúc đường bàng quan

c)

[<C>] MUx = MUy

d)

[<D>] Đường ngân sách cắt đường bàng quan

3.

Câu 3. Đường cầu của bột giặt OMO dịch chuyển sang trái là do: KA>]

a)

Giá bột giặt OMO giảm

b)

[<B>] Giá hóa chất nguyên liệu giảm

c)

[<C>] Giá các bột giặt khác giảm

d)

<D>] Giá các bột giặt khác tăng

4.

Câu 4: Mức giá cân bằng của thị trường trước và sau khi chính phủ đánh thuế 6 đvt (t = 6 đvt) lần lượt là 30 và 31. Có thể nói rằng tại điểm cân bằng ban đầu:

a)

[<A>. Cung co giãn ít hơn Cầu

b)

[<B>] Cung và Cầu co giãn như nhau

c)

[<C>] Cung co giãn nhiều hơn Cầu

d)

[<D>] Cung co giãn gấp đôi Cầu

5.

Câu 5: Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên sản xuất ở sản lượng:

a)

[<A>] MC = MR

b)

[<B>] MC = AVCmin

c)

[<C>] MC = AR

d)

[<D>] P = AC min

6.

Câu 6: Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp sẽ quyết định sản xuất ở sản lượng tại đó:

a)

[<A>] MC = MR

b)

[<B>] AR = AC

c)

[<C>] MR = 0

d)

[<D>] P = MC

7.

Câu 7. Đường chi phí biên MC giảm thì:

a)

[<A>] AC ở điểm tối thiểu

b)

<B>] AC tăng

c)

[<C>] AC cũng giảm

d)

[<D>] AC ở điểm tối đa

8.

Câu 8: Độ cọ giãn của cầu theo thu nhập đối với nước hoa X là 5. Nếu thu nhập tăng 3%, lượng cầu nước hoa sẽ:

a)

Tăng 15%

b)

Tăng 5/3%

c)

Giảm 3%

d)

Giảm 5%

9.

Câu 9: Nều một doanh nghiệp đang sản xuất ở mức sản lượng có MC > MR, để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp nên:

a)

[<A>] Tăng giá và giảm sản lượng

b)

[<B>| Giảm giá và giảm sản lượng

c)

Giảm giá và tăng sản lượng

d)

Tăng giá và tăng sản lượng

10.

Câu 10: Nếu chi phí biến đổi trung bình thấp nhất (AVCmin) của một hãng cạnh tranh hoàn toàn là 15 và giá thị trường đối với sản phẩm của nó là 20, hãng này

a)

Tạm thời đóng cửa

b)

Tiếp tục sản xuất trong ngắn hạn

c)

Tiếp tục sản xuất trong dài hạn

d)

Tiếp tục sản xuất, không quan tâm chi phí

11.

Câu 11: Xăng và Xe là 2 loại hàng hóa bố sung cho nhau trong tiêu dùng nên hệ số co dãn chéo của chúng sẽ là:

a)

>0

b)

<0

c)

=1

d)

cả 3 đáp án đều đúng

12.

Câu 12: Khi thu nhập I tăng 20%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm 7 %, với các điều kiện khác không đổi, có thể kết luận X là sản phẩm:

a)

Cấp thấp

b)

Xa xỉ

c)

Thiết yếu

d)

Thông thường

13.

Câu 13: Chi phí bình quân đạt cực tiểu khi:

a)

Tổng chi phí cực tiểu.

b)

Chi phí bình quân bằng chi phí biến đổi

c)

Chi phí bình quân bằng chi phí cố định

d)

Chi phí bình quân bằng chi phí biên.

14.

Câu 14: Điều nào sau đây không làm đường ngân sách thay đổi:

a)

Thu nhập thay đổi

b)

Sở thích người tiêu dùng thay đổi

c)

Giá sản phẩm thay đổi

d)

Giá sản phẩm X tăng, giá sp Y không đổi

15.

Câu 15: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn. Khi P < AVCmin, Doanh nghiệp nên quyêt dinh:

a)

Sản xuất ở sản lượng tại đó MC=MR

b)

Mở rộng sản xuất.

c)

Ngưng sản xuất

d)

Sản xuất ở sản lượng có P=MC

16.

Câu 16: Một người X có được 50 đơn vị hữu dụng khi ăn một quả thị và 86 đơn vị hữu dụng khi ăn hai quả thị. Hữu dụng biên của quả thị thứ hai là:

a)

56

b)

63

c)

36

d)

58

17.

Câu 17: Cặp hàng hóa nào sau đây được xem là hàng hóa bổ sung:

a)

Pepsi và Coca-Cola

b)

Thịt heo và thịt bò

c)

Phân bón và mỹ phẩm

d)

Xăng và xe máy

18.

Câu 18. Giá trần áp dụng trong trường hợp nào:

a)

Khuyến khích sản xuất

b)

Không bảo vệ ai

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Bảo vệ nhà sản xuất

19.

Câu 19: Một hãng có hàm cầu về sản phẩm là: P= - 2Q + 80, hàm doanh thu biên là:

a)

MR = -Q + 80

b)

MR = -0,5Q + 80

c)

MR = -2Q + 80

d)

MR = -4Q + 80

20.

Câu 20: Sự co giãn của cầu theo thu nhập của sản phẩm X là Ei < 0. X là sản phẩm:

a)

Hàng cấp thấp

b)

Hàng thông thường

c)

Hàng thiết yêu

d)

Hàng cao cấp

21.

Câu 21: Nếu người bán muốn tăng doanh thu thì họ phải:

a)

Tăng giá nếu cầu co giãn nhiều

b)

Tăng giá nếu cầu co giãn ít

c)

Giảm giá nếu cầu co giãn ít

d)

Cả 3 đáp án sai

22.

Câu 22: Một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất với số lượng sản phẩm thỏả điều kiện MC<MR nên lợi nhuận không đạt tối đa. Để tối đa hóa lợi nhuận, xí nghiệp này nên

a)

Giảm sản lượng

b)

Tăng sản lượng

c)

Tăng giá

d)

Giảm sản lượng và Tăng giá

23.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền:

a)

Nhiều người bán

b)

Sản phẩm đồng nhất

c)

Sản phẩm khác biệt

d)

Gia nhập ngành dễ dàng

24.

Câu 24: Khi Ep = 5, có nghĩa là:

a)

Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 5%

b)

Khi giá giảm 1%, lượng cầu giảm 5%

c)

Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 5%

d)

Khi lượng cầu giảm 1%, giá tăng 5%

25.

Câu 25: Khi tổng hữu dụng (TU) giảm thì hữu dụng biên (MU):

a)

Dương và tăng dần

b)

Âm và giảm dần

c)

Dương và giảm dần

d)

Âm và tăng dân

26.

Câu 26: Khi sản lượng của doanh nghiệp là 500 sp, chi phí biến đổi trung bình của nó là 2USD/sp và chi phí cố định trung bình là 0,5USD/sp. Tổng chi phí của doanh nghiệp sẽ là:

a)

2,5 USD

b)

1.250 USD

c)

750 USD

d)

1.100 USD

27.

Cầu 27. Giả sử độ co giãn của cầu theo giá đối với một loại hàng hóa là Ep= -1,7. Để tăng doanh thu doanh nghiệp cần:

a)

Giảm cung hàng hóa.

b)

Tăng giá.

c)

Giữ nguyên giá.

d)

Giảm giá.

28.

Câu 28: Một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí là TC=Q'+10Q+200. Giá bán của sản phầm trên thị trường là 80. Đê tôi đa hóa lợi nhuận, xí nghiệp phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm:

a)

50

b)

35

c)

30

d)

40

29.

Câu 29. Đối với sản phẩm có hệ số co giãn cầu theo giá nhiều. Khi chính phủ đánh thuế, ai sẽ là người chịu thuế nhiều:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất

c)

Băng nhau

d)

Người tiêu dùng > Nhà sản xuất

30.

Câu 30. Mối quan hệ giữa chi phí trung bình biến đổi (AVC) và chi phí biên (MC) trong ngắn hạn, khi AVC>MC thì:

a)

AVC tăng

b)

AVC giảm

c)

AVC=0

d)

AVCmin

31.

Câu 31. Mối quan hệ giữa năng suất biên (MP) và sản lượng (Q), khi MP=0 thì:

a)

Q tăng

b)

Q giảm

c)

Q max

d)

Q=0

32.

Câu 32. Số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra để mua hoặc thuê một yếu tố sản xuất nào đó là:

a)

Chi phí kế toán

b)

Chi phí kinh tế

c)

Chi phí ẩn

d)

Chi phí cơ hội

33.

Câu 33. Đường nào không có dạng chữ U?

a)

Đường AC

b)

Đường AFC

c)

Đường AVC

d)

Đường MC

34.

Câu 34. Thị trường sản phâm A có hàm sô câu: Q= -2P+70, hàm số cung: Q=P-20. Giá và sản lượng cân băng trên thị trường là:

a)

P=30; Q=10

b)

P=20; Q=10

c)

P=10; Q=30

d)

P=40; Q=20

35.

Câu 35. Một nền kinh tế có sản lượng nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên.

b)

Không có lạm phát.

c)

Sản lượng tối đa

d)

Khi năng lực của quốc gia đó không đổi.

36.

Câu 36. Trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách:

a)

Thay đổi yếu tố sản xuất cố định.

b)

Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.

c)

Thay đổi quy mô sản xuất.

d)

Thay đổi yếu tố sản xuất cố định và biến đổi

37.

Câu 37. Độ dốc của đường đẳng ích (U) phản ánh:

a)

Sở thích có tính bắc cầu

b)

Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa

c)

Sở thích có tính hoàn chỉnh

d)

Sở thích có tính đồng nhất

38.

Câu 38. Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, thì vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được:

a)

Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu?

b)

Bán sản phẩm với giá bao nhiêu?

c)

Sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

d)

Sản xuất như thế nào?

39.

Câu 39. Nếu giá cam tăng 10% làm cho lượng cầu về cam giảm 6%, độ co giãn của cầu theo giá của cam là:

a)

- 1,67

b)

- 6

c)

- 0,6

d)

- 0,167

40.

Câu 40. Đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Giá

b)

Sở thích

c)

Thu nhập

d)

Giá và thu nhập

41.

Câu 41. Sự co giãn của cầu theo giá, khi | ED > 1:

a)

Cầu co giãn nhiều

b)

Câu co giãn ít

c)

Cầu co giãn 1 đơn vị

d)

[<D>] Cầu co giãn hoàn toàn

42.

Câu 42. Đẳng thức nào dưới đây cho biêt tại đó chi phí biến đổi trung bình AVC đạt giá trị cực tiêu:

a)

AVC=FC

b)

MC=AVC

c)

MC=AC

d)

P=AVC

43.

Câu 43. Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng lượng, chi phí cố định trung bình sẽ:

a)

Tăng và sau đó giảm

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

44.

Câu 44. Trong ngắn hạn, một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đạt lợi nhuận tối đa khi:

a)

P=MC=MR

b)

AVC=P

c)

MC=AVC

d)

AVC=AFC

45.

Câu 45. Giả sử cầu đối sản phẩm A co giãn nhiều và cung ít co giãn. Thuế đánh vào sản phẩm A sẽ dẫn đến (giả sử thị trường sản phẩm A là thị trường cạnh tranh hoàn toàn):

a)

Người mua chịu phần lớn khoản thuế

b)

Người bán chịu phần lớn khoản thuế

c)

Người mua và người bán chịu khoản thuế như nhau.

d)

Không thể xác định.

46.

Câu 46. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 40%, các điều kiện khác không đổi, cầu hàng hóa Y tăng 20%. Hàng hóa Y là:

a)

Hàng cấp thấp

b)

Hàng thiết yếu

c)

Hàng xa xỉ

d)

Hàng thông thường

47.

Câu 47. Mức giá cân bằng là:

a)

P= 70

b)

P=80

c)

P=60

d)

P=90

48.

Câu 48. Mức sảng lượng cân bằng là:

a)

Q= 70;

b)

Q=80;

c)

Q=60

d)

Q=90

49.

Câu 49. Hệ số co giãn của cầu tại mức giá và sản lượng cân bằng là:

a)

Ed = -7/3

b)

Ed = 7/3

c)

Ed = -3/7

d)

Ed = 3/7

50.

Câu 50. Hệ số co giãn của cung tại mức giá và sản lượng cân bằng là:

a)

Ed = -7/6

b)

Ed = 7/6

c)

Ed = -6/7

d)

Ed = 6/7

51.

Câu 51: Thực tế là nhu cầu của con người không được thoả mãn đây đủ với nguồn lực hiện có, đây là vần đề liên quan đên:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Khan hiếm

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Ai sẽ tiêu dùng

52.

Câu 52: Mỗi xã hội cần giải quyết vấn đề kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Cả 3 đáp án đúng

53.

Câu 53: Chi phí cơ hội là:

a)

Là giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua

b)

Là giá trị của phương án tốt nhất được thực hiện

c)

Chỉ đo lường được bằng giá trị tiền tệ

d)

Là những chi phí gián tiếp

54.

Câu 54: Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế thực chứng

d)

Kinh tế gia đình

55.

Câu 55. Với điều kiện các yếu khác không đổi, Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đối.

c)

Thuế thay đối.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm

56.

Câu 56. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên.

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Không thay đổi

57.

Câu 57. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan.

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất

d)

Thu nhập.

58.

Câu 58. Nếu co giãn của cầu theo giá là 0, giá giảm:

a)

Tổng doanh thu không đổi

b)

lượng cầu không đổi

c)

lượng cầu giảm xuống bằng 0

d)

tổng doanh thu ban đầu bằng 0 sau đó tăng