wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU ÔN THI 2

Total questions: 60

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nestle-Milo thuộc kiểu bảo trợ nào:

a)

Thương hiệu chính bảo trợ mạnh

b)

Thương hiệu chính bảo trợ nhẹ

c)

Nối tên thương hiệu

d)

Đồng thương hiệu

2.

Chỉ số ................................. là số phần trăm khách hàng mục tiêu của ngành hàng đã dùng thử, trải nghiệm sản phẩm.

a)

Market share

b)

Trial

c)

Share of usage

d)

Coverage

3.

Công thức để tính mức độ chuyển đổi từ dùng thử sang sử dụng (Conversion Rate) là:

a)

Số lượng sử dụng share of usage/ số dùng thử trial

b)

Số dùng thử trial/ Số lượng sử dụng share of usage

c)

Số dùng thử trial x Số lượng sử dụng share of usage

d)

Không có câu nào đúng

4.

Tại Việt Nam, doanh nghiệp nộp đơn đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại:

a)

Cục Sở hữu trí tuệ

b)

Cục bản quyền tác giả

c)

Cục đăng kiểm Việt Nam

d)

Không có câu nào đúng

5.

Nhãn hiệu khi được cấp văn bằng bảo hộ có hiệu lực trong vòng …...... năm kể từ ngày nộp đơn.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Không có câu nào đúng

6.

............................. là cam kết ngầm, không ràng buộc về mặt pháp lý của doanh nghiệp đối với khách hàng.

a)

Lời hứa thương hiệu (brand promise)

b)

Tầm nhìn thương hiệu (brand vision)

c)

Sứ mệnh thương hiệu (brand mission)

d)

Bản sắc thương hiệu (brand platform)

7.

.................................................. là tập hợp các thành tố thương hiệu và sự thể hiện của chúng trên các phương tiện và môi trường khác nhau, gồm các điểm tiếp xúc hữu hình và vô hình.

a)

Sức khỏe thương hiệu (brand health)

b)

Kiến trúc thương hiệu (brand architecture)

c)

Hệ thống nhận diện thương hiệu (brand identity system)

d)

Không có câu nào đúng

8.

……………………………… là làm mới hình ảnh của thương hiệu, tạo một sức sống mới cho thương hiệu, thay đổi vị trí cảm nhận về thương hiệu trong tâm trí khách hàng mục tiêu để có thể đáp ứng được sự thay đổi của thị trường.

a)

Định vị thương hiệu

b)

Tái định vị thương hiệu

c)

Truyền thông thương hiệu

d)

Không có câu nào đúng

9.

Ưu điểm của mô hình thương hiệu gia đình (branded house) là:

a)

Thích hợp cho các doanh nghiệp kinh doanh đa ngành nghề, đa lĩnh vực

b)

Hạn chế được rủi ro khi một chủng loại hàng hóa của doanh nghiệp gặp rủi ro

c)

Khả năng tiếp cận với phân khúc thị trường và đối tượng khách hàng với những cái tên thương hiệu được định vị riêng

d)

Hội tụ vào một thương hiệu duy nhất giúp tăng nhận thức của công chúng về tầm vóc của một thương hiệu

10.

Phương pháp đo lường tài sản thương hiệu …………………………….. căn cứ vào các thành tố chính như sự trung thành thương hiệu, sự nhận biết thương hiệu, chất lượng cảm nhận và thuộc tính thương hiệu.

a)

Dựa trên quan điểm khách hàng

b)

Dựa trên quan điểm doanh nghiệp

c)

Dựa trên quan điểm tài chính

d)

Không có câu nào đúng

11.

Nestlé chủ động để người tiêu dùng biết có mối liên hệ giữa thương hiệu bảo trợ là Nestlé và thương hiệu được bảo trợ là KitKat, vậy Nestlé - KitKat thuộc kiểu bảo trợ nào:

a)

Bảo trợ mạnh (strong endorsement)

b)

Bảo trợ nhẹ (token endorsement)

c)

Nối tên thương hiệu (linked name)

d)

Không có câu nào đúng

12.

Lợi ích nào sau đây là lợi ích cảm tính của xe máy:

a)

Tiết kiệm xăng

b)

Động cơ bền bỉ

c)

Thanh lịch

d)

Công nghệ tiên tiến

13.

Thuật ngữ nào sau đây chỉ sự trung thành thương hiệu:

a)

Brand Value

b)

Brand Loyalty

c)

Brand Awareness

d)

Brand Association

14.

Hãng thời trang nổi tiếng của Pháp là Chanel đã sử dụng phương pháp đặt tên nào:

a)

Sử dụng phương pháp ẩn dụ

b)

Sử dụng tên của người sáng lập

c)

Sử dụng từ ghép

d)

Sử dụng ký tự đầu của chữ

15.

Chọn câu sai:

a)

Doanh nghiệp buộc phải tiến hành định vị thương hiệu vì sự cạnh tranh gay gắt và nhiều chủng loại hàng hóa nhái

b)

Định vị là tập hợp các hoạt động nhằm tạo ra cho sản phẩm và thương hiệu sản phẩm một vị trí xác định (so với đối thủ cạnh tranh) trong tâm trí của khách hàng

c)

Do sự bùng nổ của các ngành quảng cáo nên doanh nghiệp buộc phải tiến hành định vị.

d)

Tái định vị là thay đổi định vị thương hiệu trong bối cảnh mới

16.

............................là những yếu tố được xây dựng cho thương hiệu dựa trên tính cách của một con người; vừa là nội tại của thương hiệu vừa là cảm xúc nhìn nhận của khách hàng.

a)

Khẩu hiệu

b)

Tầm nhìn thương hiệu

c)

Tính cách thương hiệu

d)

Nhạc hiệu

17.

Cụm từ nào sau đây không phải là tính cách của thương hiệu:

a)

Sáng tạo

b)

Nổi loạn

c)

Năng động

d)

Vừa vặn

18.

Chọn câu sai:

a)

Tháp mức độ nhận biết thương hiệu của người tiêu dùng từ thấp đến cao theo thứ tự là Không nhận biết thương hiệu; tự nhớ đến thương hiệu; nhắc mới nhớ đến thương hiệu; nhớ đến thương hiệu đầu tiên.

b)

Tháp mức độ nhận biết thương hiệu của người tiêu dùng từ thấp đến cao theo thứ tự là no awareness; promt; recall; TOM.

c)

Cấp độ cao nhất trong các mức độ nhận biết thương hiệu là nhớ đến thương hiệu đầu tiên.

d)

Sự nhận biết thương hiệu là số phần trăm của dân số hay thị trường mục tiêu biết đến sự hiện diện của một thương hiệu hay công ty.

19.

.................................... là số phần trăm của dân số hay thị trường mục tiêu biết đến sự hiện diện của một thương hiệu hay công ty.

a)

Sự nhận biết thương hiệu (Brand awareness)

b)

Chất lượng cảm nhận (perceived quality)

c)

Sự trung thành thương hiệu (brand loyalty)

d)

Liên tưởng thương hiệu (brand assosiation)

20.

"Thế giới di động" được đặt tên theo phương pháp:

a)

Ẩn dụ

b)

Mô tả

c)

Sử dụng tên nhà sáng lập

d)

Sáng tạo tên gọi hoàn toàn mới

21.

Thương hiệu "Trà xanh Tân Cương Thái Nguyên" là:

a)

Thương hiệu công ty

b)

Thương hiệu tập thể

c)

Thương hiệu quốc gia

d)

Không có câu nào đúng

22.

Nhãn hiệu khác thương hiệu ở chỗ:

a)

Nhãn hiệu có tính vô hình

b)

Nhãn hiệu là “phần hồn”, gắn với uy tín và hình ảnh công ty

c)

Nhãn hiệu hiện diện trong tâm trí khách hàng

d)

Nhãn hiệu có tính hữu hình

23.

Chọn câu sai:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn là đối thủ có khả năng gia nhập và cạnh tranh trong một thị trường cụ thể song hiện tại chưa gia nhập.

b)

Đối thủ cạnh tranh gián tiếp là đối thủ có cùng chủng loại sản phẩm, cùng phân khúc khách hàng và cùng mức giá

c)

Đối thủ cạnh tranh gián tiếp là đối thủ cạnh tranh giữa các loại sản phẩm khác nhau cùng thoả mãn một nhu cầu

d)

Phân tích môi trường cạnh tranh là bước đầu tiên trong tiến trình định vị thương hiệu

24.

Chọn câu sai:

a)

Insight là những suy nghĩ, mong muốn ẩn sâu bên trong ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng mục tiêu mà bản thân khách hàng thậm chí chưa biết đến

b)

Theo Bradley, bước cuối cùng trong tiến trình định vị thương hiệu là xác định tinh túy, cốt lõi của thương hiệu.

c)

Việc tìm đúng Insight của khách hàng sẽ khiến cho các mẫu quảng cáo thu hút được sự quan tâm của khách hàng hơn.

d)

Tiến trình định vị thương hiệu gồm các bước sau: Bước 1. Xác định môi trường cạnh tranh, Bước 2. Khách hàng mục tiêu, Bước 3. Thấu hiểu khách hàng, Bước 4. Lợi ích cốt lõi, Bước 5. Giá trị và tính cách, Bước 6. Lý do tin tưởng, Bước 7. Sự khác biệt, Bước 8. Lợi ích sản phẩm.

25.

Dòng sản phẩm:

a)

Mở rộng theo hướng chiều ngang dựa trên định vị vững chắc của một thương hiệu để tận dụng nó mở rộng cho nhiều sản phẩm khác.

b)

Có các sản phẩm bổ sung cho nhau, khách hàng có thể sử dụng đồng thời các sản phẩm khác nhau.

c)

Có nhiều sản phẩm khác nhau có cùng tên thương hiệu và cùng định vị thị trường.

d)

Không có câu nào đúng

26.

Câu nào sau đây thể hiện “tính cách của thương hiệu” Aquafina:

a)

Phần tinh khiết nhất của cuộc sống

b)

Là người bạn dễ thương và luôn biết mình phải làm gì; năng nỗ, sáng tạo và hợp mốt

c)

Tinh khiết hoàn toàn bằng chất lượng của Pepsi

d)

Nước tinh khiết đóng chai, logo màu trắng trên nền xanh mát mẻ với màu đỏ của mặt trời trên dãy núi, với sự kết hợp âm dương

27.

Chọn câu sai:

a)

Việc ứng dụng đồng thương hiệu thường diễn ra khi một công ty cấp phép cho một công ty khác có sẵn thương hiệu nổi tiếng để sử dụng kết hợp với thương hiệu của mình nhằm gia tăng vị thế cạnh tranh trên thị trường.

b)

Thẻ tín dụng Mobifone - VPBank thuộc kiểu mô hình kiến trúc đồng thương hiệu (co-branding).

c)

Mô hình kiến trúc đồng thương hiệu cho phép các doanh nghiệp dễ dàng trong phối hợp quảng cáo, xúc tiến bán hàng và chăm sóc thương hiệu lâu dài.

d)

Đồng thương hiệu còn gọi là liên minh thương hiệu xuất hiện khi hai thương hiệu của hai công ty khác nhau được sử dụng trên cùng một sản phẩm.

28.

Chọn câu sai:

a)

P.O.S.M là viết tắt của Point Of Sales Material là các vật dụng hỗ trợ cho việc bán hàng, trưng bày hàng hóa tại địa điểm bán lẻ, hội chợ, triển lãm để góp phần nhận diện thương hiệu.

b)

Bộ P.O.S.M thường thấy tại các điểm bán hàng thường là booth bán hàng, quầy kệ sản phẩm, standee, dù, nón,...

c)

Bộ P.O.S.M thuộc hệ thống nhận diện vô hình.

d)

Các yếu nhận diện văn phòng như đồng phục, danh thiếp, thẻ nhân viên... thuộc hệ thống nhận diện hữu hình.

29.

................................ là một đoạn nhạc hoặc một loại âm thanh (jingle) hoặc một bài hát ngắn dễ nhớ, dễ lặp lại, được sáng tác dựa trên giá trị cốt lõi của nhãn hiệu và sản phẩm được sử dụng để xây dựng bản sắc thương hiệu

a)

Nhạc hiệu (Brand sound)

b)

Khẩu hiệu (Slogan)

c)

Biểu tượng (Logo)

d)

Không có câu nào đúng

30.

Chọn câu sai về nguyên tắc thiết kế các yếu tố thương hiệu:

a)

Nguyên tắc đặt tên thương hiệu là nên đơn giản, dễ nhớ, dễ đọc, có ý nghĩa và tránh những liên tưởng tiêu cực.

b)

Nguyên tắc đặt câu khẩu hiệu là nên có ý nghĩa và càng dài càng tốt.

c)

Nguyên tắc thiết kế bao bì là nên giúp nhận biết thương hiệu và Truyền tải thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm.

d)

Nguyên tắc thiết kế nhạc hiệu là nên sử dụng ca từ dễ nghe, tên thương hiệu được nhắc đi nhắc lại.

31.

Chọn câu đúng:

a)

Trong quá trình định vị thương hiệu cần lưu ý là nên thay đổi định vị thương hiệu nhanh chóng trong thời gian ngắn

b)

Cơ sở của định vị thương hiệu không phải là sự khác biệt

c)

Trong quá trình định vị thương hiệu thì không nên dựa vào việc phân tích đối thủ cạnh tranh để tránh lãng phí nguồn lực

d)

Để định vị thành công, các doanh nghiệp phải xây dựng định vị xoay quanh tính cốt lõi của thương hiệu nhằm tạo cho thương hiệu có tính nhất quán, lâu dài, truyền tải thông điệp của thương hiệu phù hợp với khách hàng mục tiêu.

32.

Tại thành phố A có 100 cửa hàng bán lẻ về dầu gội đầu, thương hiệu dầu gội đầu X được bán tại 60/100 cửa hàng này thì ......................... của brand X là 60%.

a)

Mức độ dùng thử (trial)

b)

Mức độ sử dụng (share of usage)

c)

Độ phủ (coverage)

d)

Tỉ lệ chuyển đổi (conversion rate)

33.

Thuật ngữ nào sau đây chỉ tài sản thương hiệu:

a)

Brand Equity

b)

Brand Awareness

c)

Brand Health

d)

Brand Association

34.

Cà phê Redcup của Nestlé được đầu tư bài bản, chất lượng tốt, công nghệ chế biến hiện đại và đã thành công trên thị trường thế giới nhưng khi vào Việt Nam đã không đạt được thành công như mong đợi. Nestlé cho ra đời nhãn hiệu mới “Cà-phê Việt” gồm thành phần và công thức pha chế gần với Redcup để phù hợp hơn với thị trường Việt Nam và đã tạo nhận biết tốt trong tâm trí khách hàng. Việc làm trên của Nestlé được gọi là:

a)

Định vị thương hiệu

b)

Truyền thông thương hiệu

c)

Thiết kế thương hiệu

d)

Tái định vị thương hiệu

35.

Lợi ích ............................... là những lợi ích về chức năng mà sản phẩm có thể mang đến cho khách hàng.

a)

lý tính

b)

cảm tính

c)

cảm giác

d)

Không có câu nào đúng

36.

Những thay đổi nào dưới đây được xem là tái định vị:

a)

Thay đổi đại sứ thương hiệu

b)

Thêm cỡ bao bì của sản phẩm

c)

Thay đổi về tinh túy cốt lõi sản phẩm

d)

Giảm thời lượng phát quảng cáo truyền hình

37.

Thương hiệu đồng hồ "Rolex" thuộc mẫu hình tính cách thương hiệu nào:

a)

The sage (nhà hiền triết)

b)

The ruler (người thống trị)

c)

The creator (người sáng tạo)

d)

Không có câu nào đúng

38.

Trong các màu sắc thương hiệu, màu nào có ý nghĩa là sự tăng trưởng, thiên nhiên, chăm sóc, tươi mát.

a)

Màu tím

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh lá

d)

Không có câu nào đúng

39.

Tài sản thương hiệu của một công ty có thể ………………… so với các giá trị tài sản khác (máy móc, sản phẩm, phương tiện,…). Tài sản thương hiệu sẽ ……………………. và phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

a)

nhỏ hơn rất nhiều; không thay đổi theo thời gian

b)

tương đương, cố định

c)

lớn gấp nhiều lần; thay đổi theo thời gian

d)

Không có câu nào đúng

40.

Apple luôn duy trì hình ảnh logo quả táo cắn dở trên tất cả sản phẩm và cửa hàng toàn cầu, điều này thể hiện:

a)

Khả năng tái định vị nhanh chóng

b)

Chiến lược marketing địa phương hóa hiệu quả

c)

Chất lượng sản phẩm nâng cao

d)

Tính nhất quán trong nhận diện thương hiệu

41.

Doanh nghiệp thực hiện đo lường tài sản thương hiệu khi:

a)

Sáp nhập bộ phận

b)

Giải thể bộ phận

c)

Mua bán

d)

Tất cả đều đúng

42.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược xây dựng thương hiệu, tìm hiểu môi trường hoạt động bên trong DN là đánh giá về:

a)

Năng lực sản xuất; tài chính của toàn ngành

b)

Năng lực sản xuất; tài chính của đối thủ cạnh tranh chính

c)

Năng lực sản xuất; tài chính của chính DN

d)

Tất cả đều đúng

43.

Khách hàng mục tiêu là khách hàng mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cùng với 2 yếu tố quan trọng là:

a)

Khả năng tài chính và Ước muốn

b)

Khả năng tài chính và Thái độ sẵn sàng mua hàng

c)

Sẵn sàng và Ước muốn

d)

Tất cả đều sai

44.

Thương hiệu quốc gia Viêt Nam được gọi là:

a)

Vietnam value

b)

Brand Vietnam

c)

Value Brand

d)

Tất cả đều sai

45.

Bộ phận nào của thương hiệu được đăng kí và được pháp luật bảo vệ:

a)

Chỉ dẫn địa lý

b)

Kiểu dáng công nghiệp

c)

Nhãn hiệu

d)

Tất cả đều đúng

46.

Màu sắc thương hiệu có vai trò:

a)

Đảm bảo tính pháp lý cho thương hiệu

b)

Giúp giảm chi phí sản xuất bao bì

c)

Thay thế cho slogan

d)

Tạo sự khác biệt, cảm xúc, liên tưởng

47.

Khi DN phát hiện xâm phạm thương hiệu thì có thể căn cứ luật nào để bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho mình:

a)

Luật Cạnh tranh

b)

Luật Sở hữu trí tuệ

c)

Luật hình sự

d)

Tất cả đều đúng

48.

Câu nào sau đây sai:

a)

Tính cách thương hiệu là yếu tố dễ thay đổi nhất trong các yếu tố thương hiệu.

b)

Tên thương hiệu là yếu tố bắt buộc phải có khi tiến hành xây dựng thương hiệu.

c)

Các yếu tố thương hiệu gồm có: tên, logo, slogan, màu sắc, bao bì, tính cách, nhạc hiệu, biểu tượng...

d)

D. Cần kết hợp các yếu tố thương hiệu một cách nhất quán để việc định vị thương hiệu đạt hiệu quả cao.

49.

……………………. là một đoạn văn ngắn, chứa đựng và truyền đạt các thông tin mang tính mô tả và thuyết phục về thương hiệu.

a)

Biểu tượng

b)

Nhạc hiệu

c)

Tên thương hiệu

d)

Khẩu hiệu

50.

………………………. là thương hiệu chung cho hàng hóa của nhiều doanh nghiệp trong cùng một liên kết (liên kết kinh tế, liên kết trong cùng một hiệp hội ngành nghề, liên kết trong cùng một khu vực địa lý…)

a)

Thương hiệu cá biệt

b)

Thương hiệu công ty

c)

Thương hiệu tập thể

d)

Tất cả đều sai

51.

Pepsi có các nhãn hàng 7 Up như 7 Up Diet; 7 Up Cherry; 7 Up Strawberry… Đây là:

a)

Dãy sản phẩm

b)

Dòng sản phẩm

c)

Bảo trợ thương hiệu

d)

Tất cả đều sai

52.

Chỉ số ……………. có nghĩa là trong một ngành hàng, thương hiệu này là thương hiệu khách hàng nghĩ đến đầu tiên.

a)

No awareness

b)

Recall

c)

T.O.M

d)

Tất cả đều sai

53.

Yếu tố nào sau đây thuộc hệ thống nhận diện thương hiệu vô hình:

a)

Văn hóa công ty

b)

Danh thiếp, bìa kẹp hồ sơ

c)

Bao bì, nhãn mác sản phẩm

d)

Tên thương hiệu, logo, slogan

54.

Tính cách thương hiệu là:

a)

Những thông tin nhằm mô tả và thuyết phục về sản phẩm

b)

Một nét vẽ hay một hình ảnh đồ họa, là hình ảnh đại diện cho thương hiệu của doanh nghiệp

c)

Sự thể hiện hình tượng thương hiệu gắn với tính cách con người với những phong cách sống khác nhau

d)

Tất cả đều sai

55.

Thay đổi nào dưới đây được xem là tái định vị:

a)

Thay đổi về tinh túy cốt lõi sản phẩm

b)

Thêm cỡ bao bì của sản phẩm

c)

Thay đổi đại sứ thương hiệu

d)

Giảm thời lượng phát quảng cáo truyền hình

56.

Câu nào sau đây sai về quảng cáo tại điểm mua hàng:

a)

Quảng cáo tại điểm mua hàng nhằm tạo hình ảnh thương hiệu đối với người tiêu dùng tại các điểm mua hàng, kích thích và tăng tính quyết định lựa chọn thương hiệu

b)

Quảng cáo trên kệ hàng là một trong những hình thức quảng cáo tại điểm mua hàng

c)

Các hình thức quảng cáo tại điểm mua hàng gồm có pano, poster và brochure

d)

Các hình thức quảng cáo tại điểm mua hàng gồm có quảng cáo trên xe đẩy và dọc lối đi

57.

Theo điều 119 của Luật sở hữu trí tuệ, thời hạn thẩm định nội dung đối với nhãn hiệu là không quá:

a)

9 tháng kể từ ngày công bố đơn

b)

3 tháng kể từ ngày công bố đơn

c)

9 tháng kể từ ngày nộp đơn

d)

Tất cả đều sai

58.

WIPO là tổ chức:

a)

Sở hữu Công nghiệp

b)

Sở hữu trí tuệ Việt Nam

c)

Sở hữu trí tuệ thế giới

d)

Tất cả đều sai

59.

Kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ thì Đơn đăng kí sẽ thực hiện công bố đơn trên Công báo bao lâu:

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

9 tháng

d)

Tất cả đều sai

60.

Bộ phận nào được đăng kí và được pháp luật bảo hộ:

a)

Nhãn hiệu

b)

Kiểu dáng công nghiệp

c)

Chỉ dẫn địa lý

d)

Tất cả đều đúng