wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong 2 CK

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị cô đặc tuần hoàn cưỡng bức

a)

vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 7,5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần

b)

vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 10 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần

c)

vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 3.5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần

d)

vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 7,5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 6-8 lần

e)

vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 3.5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần

2.

Trong truyền nhiệt, các phương thức bố trí chiều chuyển động giữa hai lưu thể

a)

xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng

b)

xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp

c)

ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp

d)

xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, chảy xung quanh

e)

xuôi chiều, chéo dòng, hỗn hợp

3.

Khi hòa tan một chất rắn vào trong một dung môi, xảy ra quá trình

a)

thu nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa thu nhiệt

b)

thu nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa tỏa nhiệt

c)

tỏa nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa thu nhiệt

d)

Tỏa nhiệt của dung môi do quá trình solvat hóa

e)

tỏa nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa tỏa nhiệt

4.

Sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm để đun nóng dung dịch muối ăn bằng hơi nước bão hòa được cho đi như thế nào

a)

trong ống, từ trên xuống dưới

b)

trong ống, từ trên xuống dưới hoặc từ dưới lên trên

c)

ngoài ống, từ trên xuống dưới

d)

ngoài ống, từ dưới lên trên

e)

trong ống từ dưới lên trên

5.

quá trình truyền nhiệt là

a)

quá trình một chiều và không ổn định

b)

quá trình một chiều và cùng chiều với gradien nhiệt độ của nhiệt trường

c)

quá trình một chiều và ngược chiều với gradien nhiệt độ của nhiệt trường

d)

quá trình thuận nghịch và không ổn định

e)

Quá trình một chiều và ổn định

6.

So với thiết bị ngưng tụ trực tiếp loại chân tháp, thiết bị baromet có những ưu điểm sau

a)

có thể ngưng tụ gián tiếp

b)

có thể ngưng tụ trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

không cần bơm và thiết bị nhỏ gọn

d)

nước ngưng tụ chảy ra không cần bơm

e)

thiết bị nhỏ gọn

7.

ưu điểm của thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp so với thiết bị trao đổi nhiệt trực tiếp

a)

cho phép pha loãng sản phẩm

b)

chi phí thiết bị thấp

c)

sản phẩm không bị lẫn chất tải nhiệt

d)

hệ số truyền nhiệt cao

e)

thiết bị cấu tạo đơn giản

8.

thiết bị trao đổi nhiệt loại ống xoắn ruột gà được sử dụng trong trường hợp nào

a)

chất tải nhiệt có tính ăn mòn mạnh

b)

năng suất lớn

c)

lượng vật liệu tốn cho một đơn vị bề mặt trao đổi nhiệt thấp

d)

yêu cầu thiết bị nhỏ gọn

e)

yêu cầu đạt được vận tốc cao ngoài ống

9.

nhiệt tải riêng q phụ thuộc vào

a)

chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng

b)

chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính thấm ướt của chất longr

c)

hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng

d)

chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng

e)

chế độ sôi khuấy trộn, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng

10.

Động lực của quá trình truyền nhiệt trong truyền nhiệt biến nhiệt ổn định là

a)

hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể

b)

hiệu số nhiệt độ trung bình của 2 lưu thể

c)

chênh lệch nhiệt độ hai lưu thể

d)

chênh lệch nhiệt độ vào/ra của hai lưu thể

e)

chênh lệch nhiệt độ giữa lưu thể nóng và lưu thể nguội

11.

Từ định luật plank, rút ra hệ quả Định luật dịch chuyển wien có nghĩa là

a)

nhiệt độ càng cao, bước sóng bức xạ càng dịch chuyển về vùng bước sóng dài hơn

b)

nhiệt bức xạ phụ thuộc vào nhiệt độ vật thể

c)

nhiệt độ càng cao, bước sóng bức xạ càng dịch chuyển về vùng bước sóng ngắn

d)

nhiệt độ ảnh hưởng đến bức xạ nhiệt

e)

bước sóng không ảnh hưởng đến quá trình bức xạ nhiệt

12.

đối với chất lỏng dễ bám bẩn lên bề mặt trao đổi nhiệt các ống trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm được sắp xếp theo hình gì

a)

hình tròn

b)

hình oval

c)

hình lục giác

d)

hình vuông

e)

hình tam giác

13.

ưu điểm của máy lạnh kiểu nén hơi hai cấp

a)

hiệu suất thể tích cao

b)

tăng hiệu suất thể tích, cấu tạo đơn giản

c)

cấu tạo đơn giản, dễ vận hành

d)

cấu tạo đơn giản

e)

hiệu suất cao, cấu tạo gọn

14.

thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp loại ống lồng ống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

lưu thể đi trong ống đạt được vận tốc cao

b)

chế tạo dễ và đơn giản

c)

dễ làm sạch ở mặt trong ống

d)

dễ làm sạch ở mặt ngoài ống

e)

lưu thể đi phía ngoài ống đạt được vận tốc cao

15.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng

a)

không khí ít khi được làm nguội

b)

có thể làm nguội chất lỏng bằng cách cho tự bay hơi

c)

nước là chất thường được dùng để làm nguội

d)

làm nguội trực tiếp bằng nước chỉ được dùng khi chất lỏng làm nguội cho phép pha loãng với nước

e)

quá trình làm nguội có thể thực hiện theo phương thức : gián tiếp hay trực tiếp

16.

trong thiết bị cô đặc ống tuần hoàn ở tâm

a)

chất lỏng sôi chuyển động từ trên xuống dưới trong ống tuần hoàn

b)

chất lỏng sôi chuyển động từ dưới lên trên trong ống tuần hoàn

c)

vận tốc tuần hoàn phụ thuộc...

d)

vận tốc tuần hoàn phụ thuộc vào hiệu số nhiệt độ hữu ích

e)

vận tốc tuần hoàn bị...

17.

các điểm khác nhau của chu trình thực so với chu trình lý tưởng của máy nén hơi là

a)

nén hơi bão hòa khô, làm lạnh bằng tác nhân lạnh lỏng

b)

nén hơi bão hòa ẩm, làm lạnh bằng tác nhân lạnh lỏng, giãn trong máy giãn

c)

nén hơi bão hòa khô, làm lạnh bằng tác nhân lạnh lỏng, giãn trong van tiết lưu

d)

nén hơi bão hòa khô, làm lạnh bằng tác nhân lạnh lỏng, giãn trong máy giãn

e)

nén hơi bão hòa ẩm, làm lạnh bằng tác nhân lạnh lỏng, giãn trong van tiết lưu

18.

trong hệ thống cô đặc nhiều nồi xuôi chiều

a)

nhiệt độ của dung dịch ở nồi sau thấp hơn nồi trước và nồng độ dung dịch sau lớn hơn nồi trước

b)

hệ số truyền nhiệt ở nồi trước nhỏ hơn nồi sau

c)

nhiệt độ và nồng độ của dung dịch nồi sau thấp hơn nồi trước

d)

độ nhớt của dung dịch giảm theo chiều tăng của nhiệt độ dung dịch từ nồi trước sang nồi sau

e)

dung dịch không thể chuyển động từ nồi trước sang nồi sau lên phải dùng bơm

19.

chia ngăn lưu thể chảy trong ống trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm nhằm

a)

tăng vận tốc lưu thể đi ngoài ống

b)

tăng hệ số cấp nhiệt phía ngoài ống

c)

tăng vận tốc lưu thể chảy trong ống

d)

nhằm giảm tổn thất áp suất phía trong ống

e)

nhằm giảm tổn thất áp suất phía ngoài ống

20.

quá trình dẫn nhiệt

a)

là quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác của vật chất

b)

xảy ra trong vật thể rắn, trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên hay chuyển động dòng

c)

xảy ra trong vật thể rắn, trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên

d)

xảy ra trong vật thể rắn, trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên hay chuyển động

e)

chỉ xảy ra trong vật thể rắn

21.

vị trí lắp đặt cốc tháo nước ngưng thấp hơn so với cửa tháo nước ngưng của thiết bị trao đổi nhiệt

a)

bằng 0,5m

b)

nhỏ nhất là 0,9m

c)

bằng 0,1m

d)

bằng 0,2m

e)

nhỏ nhất là 0,5m

22.

về phương thức làm việc

a)

cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc liên tục

b)

cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn hoặc liên tục , cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc gián đoạn

c)

cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc liên tục hoặc gián đoạn

d)

cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc gián đoạn

e)

cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn hoặc liên tục, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc gián đoạn

23.

thiết bị cô đặc phòng đốt ngoài

a)

chế tạo đơn giản

b)

nhỏ gọn

c)

có thể đạt cường độ tuần hoàn dung dịch lớn do có thể dùng ống truyền nhiệt dài đến 7m

d)

có cường độ tuần hoàn không lớn

e)

là thiết bị cô đặc chỉ làm việc gián đoạn

24.

trong công thức tính hệ số cấp nhiệt khi hơi ngưng tụ trên bề mặt ngoài của một ống nằm ngang : Nu = 1,28A .... 1 là

a)

chiều cao ống

b)

đường kính ngoài của ống

c)

độ dày màng nước ngưng

d)

đường kính trong của ống

e)

độ dày của ống

25.

thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp loại ống xoắn ruột gà KHÔNG có đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau:

a)

dễ làm sạch ngoài ống

b)

khó làm sạch trong ống

c)

chế tạo dễ và đơn giản

d)

đạt được vận tốc cao trong ống

e)

bề mặt truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích lớn hơn so với thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp ống chùm

26.

trong các khí N2,O2,CO2,NH3,CH4 các chất khí có khả năng hấp thụ và bức xạ các tia bức xạ là

a)

N2,CO2,CH4

b)

N2,O2,CH4

c)

N2,O2,CO2

d)

CO2,NH3,CH4

e)

O2,CO2,NH3

27.

phương trình vi phân dẫn nhiệt được thiết lập với giả thiết

a)

khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, độ dẫn nhiệt của vật thể không biến đổi theo thời gian và không gian

b)

khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì độ dẫn nhiệt của vật thể không biến đổi theo thời gian và không gian

c)

khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì nhiệt dung riêng, độ nhớt và độ dẫn nhiệt của vật thể không biến đổi theo thời gian và không gian

d)

khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, độ dẫn nhiệt của vật thể không biến đổi theo thời gian và không gian

e)

khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, sức căng bề mặt của vật thể không biến đổi theo thời gian và không gian

28.

thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp loại nào sau đây KHÔNG dùng để đun nóng

a)

thiết bị TDN gián tiếp loại tấm

b)

thiết bị TDN gián tiếp loại vỏ bọc ngoài

c)

thiết bị TDN gián tiếp loại tưới

d)

thiết bị TDN gián tiếp loại xoắn ốc

e)

thiết bị TDN gián tiếp loại ống chùm

29.

Yếu tố nào Không ảnh hưởng đến hệ số cấp nhiệt của tường

a)

Trạng thái bề mặt tường

b)

Hình dạng bề mặt tường

c)

Tính chất vật lý của lưu thể

d)

Độ dày của tường

e)

chế độ chuyển động của lưu thể

30.

Xác định nhiệt lượng trao đổi do bức xạ nhiệt giữa 2 bức tường có bề mặt là 1m2. Nhiệt độ của một tường là 137oC và nhiệt độ của tường kia là 37oC. Một tường bằng thép e=0,8; một trường bằng đồng e=0,2. Hệ số bức xạ Co= 5,7 W/m2k4

a)

380435.65kW

b)

206.53kW

c)

380435.65J

d)

206.53J

e)

206.53W

31.

Độ dẫn nhiệt

a)

của vật thể rắn và tất cả các chất lỏng tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Của chất khí phụ thuộc chủ yếu vào áp suất và không phụ thuộc vào nhiệt độ

c)

của vật thể rắn và tất cả các chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng

d)

phụ thuộc vào cấu trúc, khối lượng riêng, hàm ẩm, áp suất và nhiệt độ của vật thể

e)

của chất rắn nhỏ hơn độ dẫn nhiệt của chất lỏng

32.

Ưu điểm của thiết bị trao đổi nhiệt trực tiếp so với thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp

a)

cho phép pha loãng sản phẩm

b)

chi phí thiết bị thấp

c)

sản phẩm không bị lẫn chất tải nhiệt

d)

hệ số truyền nhiệt cao

e)

Thiếu bị cấu tạo đơn giản

33.

Phương pháp đun nóng bằng hơi nước bão hòa KHÔNG dùng được cho trường hợp nào sau đây

a)

Nhiệt độ đun nóng đạt được trong khoảng từ 180oC-280oC

b)

yêu cầu đun nóng đồng đều

c)

yêu cầu thiết bị nhỏ gọn

d)

yêu cầu dễ điều chỉnh nhiệt độ

e)

Nâng nhiệt độ kk từ 2oC-90oC

34.

đơn vị của 1/K là

a)

W/m2.C

b)

W/m2

c)

W

d)

W/m3.C

35.

Ưu điểm chất tải nhiệt khói lò

a)

là rẻ, tận dụng được, có thể dùng nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí

b)

là đắt, không tận dụng được, có thể dùng thay thế nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí

c)

là rẻ, tận dụng được, không có thể dùng nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí

d)

là đắt, không tận dụng được, Không có thể dùng thay thế nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí

36.

Trong công thức tính hệ số cấp nhiệt khi hơi ngưng tụ trên bề mặt ngoài của một ống nằm ngang Nu=1,28A... l là

a)

chiều cao ống

b)

đường kính ngoài của ống

c)

độ dày màng nước ngưng

d)

đường kính trong của ống

e)

độ dày của ống

37.

Nên sử dụng chất tải nhiệt nào trong trường hợp cần đun nóng đồng đều ở 120oC

a)

Hơi nước quá nhiệt

b)

hơi nước bão hòa

c)

khói lò

d)

nước quá nhiệt

e)

dầu khhoáng

38.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng

a)

Khói lò thường được cho đi phía ngoài ống trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm để dễ làm sạch bề mặt đun nóng

b)

khó điều chỉnh nhiệt độ của khói lò

c)

khói lò có thể tạo ra nhiệt độ đun nóng cao hơn hơi nước bão hòa

d)

khói lò có thể tạo ra nhiệt độ đun nóng cao hơn dầu khoáng

e)

khói lò được tạo ra bằng cách đốt các nhiên liệu rắn lỏng khí

39.

Quá trình truyền nhiệt ổn định

a)

diễn ra trong các thiết bị làm việc gián đoạn, giai đoạn đầu và cuối của quá trình liên tục

b)

chỉ diễn ra trong các thiết bị làm việc liên tục

c)

diễn ra trong giai đoạn đầu và cuối của quá trình liên tục

d)

diễn ra trong các thiết bị làm việc gián đoạn và liên tục

e)

diễn ra trong các thiết bị làm việc bán liên tục

40.

Trở lực truyền nhiệt (1/k) trong truyền nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp

a)

bằng tổng trở lực truyền nhiệt của hai lưu thể, cộng với trở lực dẫn nhiệt của lớp tường và có thứ nguyên là (m2.độ)/W

b)

bằng tổng trở lực truyền nhiệt của hai lưu thể, cộng với trở lực dẫn nhiệt của lớp tường và có thứ nguyên là (m.độ)/W

41.

Lượng nhiệt dQ do 1 phân tố bề mặt của vật rắn dF cấp cho môi trường xung quanh trong một đơn vị thời gian dt tỷ lệ thuận với

a)

hệ số dẫn nhiệt

b)

hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể

c)

hiệu số giữa nhiệt độ bề mặt vật rắn tiếp xúc với môi trường và nhiệt độ môi trường

d)

hệ số dẫn nhiệt của vật rắn

e)

hệ số cấp nhiệt độ

42.

Một trong những đặc điểm của thiết bị ngưng tụ loại baromet là

a)

nước và hơi chuyển động cùng chiều

b)

trao đổi nhiệt gián tiếp

c)

nước ngưng, nước làm nguội và khí không ngưng được dẫn ra chung một đường

d)

ống baromet thường cao khoảng 10m

e)

Làm việc ở áp suất cao

43.

Muốn tăng lượng nhiệt truyền qua tường ống nhiều lớp phải

a)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, tăng hệ số dẫn nhiệt của các lớp ống, tăng hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể và bề mặt truyền nhiệt

b)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, giảm trợ lực dẫn nhiệt của các lớp ống, giảm hệ số dẫn nhiệt của các lớp ống, giảm hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể và bề mặt truyền nhiêt

c)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, giảm trợ lực dẫn nhiệt của các lớp ống, giảm hệ số dẫn nhiệt của các lớp ống, tăng hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể và bề mặt truyền nhiêt

d)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, giảm trợ lực dẫn nhiệt của các lớp ống, tăng hệ số dẫn nhiệt của các lớp ống, tăng hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể và bề mặt truyền nhiêt

e)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, giảm hệ số dẫn nhiệt của các lớp ống, tăng hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể và bề mặt truyền nhiệt

44.

Mục đích sử dụng cốc tháo nước ngưng

a)

cho nước ngưng đi ra và không cho hơi đi ra

b)

cho nước ngưng và cho hơi đi ra

c)

cho hơi đi ra

d)

cho nước ngưng đi ra và không cho khí không ngưng đi ra

e)

cho khí không ngưng đi ra

45.

Bố trí hai lưu thể chuyển động ngược chiều có ưu điểm

a)

giảm được lượng lưu thể nguội, dễ bố trí lưu thể

b)

nhiệt độ cuối của lưu thể nguội có thể lớn hơn nhiệt độ cuối của lưu thể nóng

c)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, tăng được hệ số truyền nhiệt

d)

tăng hệ số cấp nhiệt của hai lưu thể, giảm được lượng lưu thể nguội

e)

nhiệt độ cuối của lưu thể nguội có thể lớn hơn nhiệt độ cuối của lưu thể nóng và do vậy sẽ giảm được lượng lưu thể nguội

46.

Ngưng tụ giọt trên bề mặt trao đổi nhiệt của thiết bị đun nóng bằng hơi nước bão hòa xảy ra khi

a)

chỉ khi hơi chứa không khí

b)

bề mặt ngưng tụ rất sạch và hơi hoàn toàn đồng nhất

c)

bề mặt ngưng tụ bị bao phủ một lớp dầu mỡ hoặc nước ngưng có lẫn dầu mỡ

d)

bề mặt ngưng từ nhãn

e)

chỉ khi hơi chứa cả khí không ngưng

47.

Nhiệt lượng được truyền giữa hai vật thể dưới dạng sóng điện từ được gọi là

a)

dẫn nhiệt

b)

truyền sóng

c)

truyền nhiệt

d)

đối lưu nhiệt

e)

nhiệt bức xạ

48.

Trong các máy nén hơi, làm việc theo chu trình carnot nghịch, cần phải tiêu tốn công L nhằm

a)

nhiệt lượng được truyền từ nguồn lạnh sang nguồn nóng

b)

nhận nhiệt từ nguồn lạnh

c)

đảm bảo tổng entanpy chung của quá trình tăng

d)

nén hơi tác nhân lạnh

e)

để ngưng tụ hơi tác nhân lạnh

49.

Trong thiết bị cô đặc phòng đốt treo

a)

kích thước nhỏ, gọn

b)

dung dịch sôi đi từ dưới lên trên trong khoảng trống vành khăn ở giữa phòng đốt và vỏ thiết bị

c)

dd sôi đi từ trên xuống dưới bên trong ống truyền nhiệt

d)

hơi đốt được phân bố đều trong khoảng không gian giữa các ống của buồng đốt

e)

dd sôi đi trong khoảng trống vành khăn ở giữa phóng đốt và vỏ thiết bị với chiều từ trên xuống dưới

50.

Trong thiết bị cô đặc ống tuần hoàn ở tâm

a)

chất lỏng sôi chuyển động từ trên xuống dưới trong ống tuần hoàn

b)

chất lỏng sôi chuyển động từ dưới lên trên trong ống tuần hoàn

c)

vận tốc tuần hoàn phụ thuộc...

d)

vận tốc tuần hoàn phụ thuộc vào hiệu số nhiệt độ hữu ích

e)

vận tốc tuần hoàn bị...

51.

Thiết bị cô đặc phòng đốt ngoài

a)

chế tạo đơn giản

b)

nhỏ gọn

c)

có thể đạt cường độ tuần hoàn dung dịch lớn do có thể dùng ống truyền nhiệt dài đến 7m

d)

có cường độ tuần hoàn không lớn

e)

là thiết bị cô đặc chỉ làm việc gián đoạn

52.

Thiết bị cô đặc phòng đốt treo

a)

có nhược điểm khó vệ sinh phòng đốt

b)

có vận tốc tuần hoàn không bị giảm sau một thời gian vận hành nhất định

c)

hơi đốt được phân bố đều trong khoảng không gian giữa các ống của buồng đốt

53.

Hệ thống cô đặc 1 nồi thể hiện trên hình vẽ

a)

làm việc theo mẻ ở áp suất dư

b)

làm việc liên tục ở áp suất dư

c)

làm việc liên tục

d)

làm việc liên tục và sử dụng hơi thứ làm chất tải nhiệt để đun nóng

e)

làm việc theo mẻ và sử dụng hơi thứ làm chất tải nhiệt để đun nóng

54.

thiết bị cô đặc có ống tuần hoàn ở tâm

a)

vận tốc tuần hoàn không phụ thuộc vào chênh lệch nhiệt độ giữa hơi đốt và dung dịch

b)

chất lỏng sôi chuyển động từ dưới lên trên trong ống trung tâm

c)

tốc độ tuần hoàn được duy trì không đổi trong suốt quá trình vận hành

d)

chất lỏng sôi chuyển động từ dưới lên trên trong ống truyền nhiệt

e)

khối lượng riêng của hỗn hợp lỏng hơi tăng lên từ dưới lên trên trong ống truyền nhiệt

55.

Trong hệ thống cô đặc nhiệt nồi

a)

bề mặt truyền nhiệt tỉ lệ thuận với số nồi, lượng hơi đốt để bốc hơi 1kg hơi thứ giảm khi số nồi tăng

b)

lượng bốc hơi 1kg hơi thứ giảm khi số nồi tăng

c)

chi phí thiết bị(chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp ghép...) tỷ lệ nghịch với số nồi

d)

hiệu số nhiệt độ hữu ích tăng theo số nồi

e)

bề mặt truyền nhiệt tỷ lệ nghịch với số nồi

56.

Thiết bị cô đặc tuần hoàn cưỡng bức

a)

tốn nhiều năng lượng do sử dụng bơm tuần hoàn và có thể triển khai với tất cả các thiết bị cô đặc

b)

thường được ứng dụng khi cường độ bay hơi nhỏ và trung bình

c)

chỉ được ứng dụng trong quá trình cô đặc có hiệu số hữu ích lớn hơn 10oC

d)

có cường độ tuần hoàn phụ thuộc vào hiệu số nhiệt độ hữu ích

e)

có thể dùng để cô đặc các dung dịch có độ nhớt lớn do có thể hạn chế được hiện tượng bám cặn trên bề mặt truyền nhiệt

57.

Tổn thất nhiệt độ do nhiệt độ sôi của dung dịch lớn hơn nhiệt độ sôi của dung môi

a)

phụ thuộc vào tính chất tự nhiên của chất hòa tan và dung môi và áp suất của dung dịch

b)

phụ thuộc vào tính chất tự nhiên và nồng độ chất tan

c)

phụ thuộc vào tính chất tự nhiên của chất tan và dung môi, nồng độ và áp suất của chúng

d)

phụ thuộc vào tính chất tự nhiên của chất tan và dung môi, nồng độ và áp suất của dung dịch

e)

phụ thuộc vào tính chất tự nhiên của chất hòa tan và áp suất của chúng

58.

Tổn thất nhiệt độ sôi

a)

gây ra do tổn thất thủy lực khi hơi đi từ mặt thoáng của dung dịch vào thiết bị ngưng tụ

b)

gây ra do tổn thất thủy lực khi chất lỏng sôi di chuyển từ buồng bốc sang buồng đốt

c)

gây ra do tổn thất thủy lực khi hơi bọt vận chuyển từ lỏng ra đến mặt thoáng chất lỏng sôi

d)

gây ra do tổn thất thủy lực khi chất lỏng tuần hoàn trong buồng đốt

e)

gây ra do tổn thất thủy lực khi chất lỏng tuần hoàn trong buồng đốt

59.

Trong thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm, nếu khoảng cách giữa các vách ngăn phía ngoài ống tăng lên thì chuẩn số reynolds của chất lỏng chuyển động trong khu vực này sẽ

a)

không đổi

b)

tăng nếu số ngăn là số chẵn

c)

tăng

d)

giảm nếu số ngăn là số lẻ

e)

giảm

60.

Tổn thất nhiệt độ do cột áp thủy tĩnh trong ống truyền nhiệt

a)

gây ra bởi nhiệt độ sôi ở đáy thiết bị cô đặc luôn lớn hơn nhiệt độ sôi của dung dịch trên mặt thoáng thường được tính theo áp suất ở đáy ống truyền nhiệt

b)

gây ra bởi nhiệt độ sôi ở đáy thiết bị cô đặc luôn lớn hơn nhiệt độ sôi của dung dịch trên mặt thoáng thường được tính theo áp suất ở giữa ống truyền nhiệt

c)

gây ra bởi nhiệt độ sôi ở đáy thiết bị cô đặc luôn lớn hơn nhiệt độ sôi của dung dịch trên mặt thoáng thường được tính theo áp suất ở đáy buồng đốt

d)

gây ra bởi nhiệt độ sôi ở đáy thiết bị cô đặc luôn lớn hơn nhiệt độ sôi của dung dịch trên mặt thoáng thường được tính theo áp suất ở cửa vào buồng bốc

e)

gây ra bởi nhiệt độ sôi ở đáy thiết bị cô đặc luôn lớn hơn nhiệt độ sôi của dung dịch trên mặt thoáng thường được tính theo áp suất ở cửa vào buồng đốt