wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có 3 loại đề án nghiên cứu marketing, đó là. Chọn một đáp án.

a)

Nghiên cứu thăm dò, nghiên cứu điều tra và nghiên cứu nguyên nhân

b)

Nghiên cứu thăm dò và nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu thăm dò, nghiên cứu mô tả và nghiên cứu nguyên nhân

d)

Nghiên cứu điều tra, nghiên cứu mô tả và nghiên cứu nguyên nhân

2.

Nhận định nào sau đây là sai. Chọn một đáp án.

a)

Dữ liệu của hệ thống trợ giúp ra quyết định phải thu thập từ bên trong lẫn bên ngoài doanh nghiệp

b)

Thông tin cần phải thu thập cho hệ thống trợ giúp ra quyết định chỉ là dữ liệu sơ cấp

c)

Đầu vào của MDSS chính là các thông tin từ thị trường, môi trường marketing và nội bộ của doanh nghiệp

d)

Để xây dựng được thông tin marketing có hiệu quả, nhà quản trị phải đưa ra yêu cầu cụ thể về thông tin

3.

Để bổ sung thêm món mới vào thực đơn, Burger King đã thử nghiệm để kiểm tra hiệu ứng kinh doanh ở hai mức giá khác nhau của món này ở hai thành phố khác nhau nhưng có điều kiện kinh doanh tương tự nhau. Đây là hình thức nghiên cứu. Chọn một đáp án.

a)

Nghiên cứu quan sát

b)

Nghiên cứu thực nghiệm

c)

Nghiên cứu thăm dò

d)

Nghiên cứu điều tra

4.

Về bản chất, … gắn quá trình phán đoán và suy luận với quá trình nghiên cứu nhằm cung cấp thông tin cho việc ra quyết định marketing. Chọn một đáp án.

a)

Hệ thống tình báo marketing

b)

Hệ thống thông tin marketing

c)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

Nghiên cứu marketing

5.

Những yếu tố sau đây có thể làm hỏng kết quả của cuộc nghiên cứu thử nghiệm, ngoại trừ. Chọn một đáp án.

a)

Khu vực nghiên cứu thử nghiệm gần với nhóm khách hàng mục tiêu

b)

Quy mô và nội dung của mẫu không được hoạch định phù hợp do sự chủ quan, thiếu ngân sách hoặc không hiểu biết về vấn đề nghiên cứu

c)

Sản phẩm thử nghiệm bị quảng cáo và khuếch trương quá mức trong thời gian thử nghiệm

d)

Không đánh giá được doanh số của đối thủ cạnh tranh nên không có cơ sở để so sánh

6.

Nếu có 40 triệu người mua áo sơ mi hàng năm, mỗi người mua trung bình 5 chiếc áo sơ mi mỗi năm, với mức giá trung bình là 50 nghìn đồng, thì tổng nhu cầu thị trường về áo sơ mi là. Chọn một đáp án.

a)

10.000 tỉ đồng

b)

4.000 tỉ đồng

c)

1.000 tỉ đồng

d)

40.000 tỉ đồng

7.

Ý nào sau đây không phải là kỹ thuật mà các doanh nghiệp thường dùng để dự đoán doanh số. Chọn một đáp án.

a)

Điều tra chính sách của chính phủ

b)

Tổng hợp ý kiến của khách hàng

c)

Ý kiến của nhà chuyên môn

d)

Phương pháp trắc nghiệm thị trường

8.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn. Chọn một đáp án.

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

c)

Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

9.

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định marketing viết tắt là. Chọn một đáp án.

a)

MISS

b)

MDSS

c)

MKIS

d)

MIDS

10.

Tìm hiểu thái độ của người tiêu dùng đối với một loại nhãn hiệu nào đó hoặc phản ứng của họ đối với một chương trình quảng cáo, hành vi ứng xử của họ trước sự điều chỉnh giá bán của doanh nghiệp… Hệ thống nào giúp doanh nghiệp tìm hiểu những vấn đề đó. Chọn một đáp án.

a)

Hệ thống tình báo marketing

b)

Hệ thống ghi chép nội bộ

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

11.

“Tổng khối lượng sản phẩm sẽ được mua bởi một loại khách hàng nhất định tại một khu vực địa lý trong một khoảng thời gian nhất định ở một hoàn cảnh marketing nhất định” là khái niệm của. Chọn một đáp án.

a)

Thị phần tương đối

b)

Tỷ phần thị trường

c)

Tổng cầu thị trường

d)

Cầu của doanh nghiệp

12.

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn cung ứng nghiên cứu marketing. Chọn một đáp án.

a)

Công ty nghiên cứu marketing

b)

Giáo sư và sinh viên các trường đại học

c)

Viện nghiên cứu của chính phủ

d)

Phòng nghiên cứu của bản thân doanh nghiệp

13.

Ý nào sau đây không phải là chức năng chính của các dự án nghiên cứu marketing. Chọn một đáp án.

a)

Rà soát để tìm kiếm các cơ hội và đe dọa từ thị trường

b)

Đánh giá khả năng thành công hay rủi ro

c)

Cập nhật tình hình hàng hóa tồn kho hàng ngày

d)

Điều khiển các chương trình hiện tại

14.

Nhận định nào sau đây là đúng. Chọn một đáp án đúng.

a)

Nghiên cứu marketing cũng chính là nghiên cứu thị trường

b)

Việc chọn mẫu ảnh hưởng không nhiều lắm đến kết quả nghiên cứu

c)

Công cụ duy nhất để nghiên cứu marketing là bảng câu hỏi

d)

Thực nghiệm là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả

15.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu marketing sẽ là. Chọn một đáp án đúng.

a)

Phân tích thông tin

b)

Báo cáo kết quả thu được

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị marketing để họ xem xét

16.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu. Chọn một đáp án đúng.

a)

Đã có sẵn từ trước đây

b)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

c)

Được thu thập khi có nhu cầu

d)

Có tầm quan trọng thứ nhì

17.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về phương pháp tiếp xúc. Chọn một đáp án đúng.

a)

Phỏng vấn qua điện thoại là phương pháp tiếp cận đông đảo khách hàng

b)

Phỏng vấn qua thư là cách tốt nhất để tiếp cận khách hàng

c)

Phỏng vấn trực tiếp cho phép khai thác thông tin sâu về khách hàng

d)

Phỏng vấn trực tiếp tốn kém ít chi phí nhất

18.

Câu nào trong các câu sau đây là đúng khi nói về nghiên cứu marketing. Chọn một đáp án đúng.

a)

Nhà quản trị marketing coi nghiên cứu marketing là định hướng cho mọi quyết định

b)

Nghiên cứu marketing luôn tốn kém

c)

Nghiên cứu khách hàng là một hoạt động của nghiên cứu marketing

d)

Các doanh nghiệp phải có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

19.

Việc áp dụng thử các mức giá khác nhau cho dịch vụ gọi điện thoại trên máy bay cho các chuyến bay thường xuyên từ New York đến Los Angeles và sau đó đưa ra các đánh giá về số lượng các cuộc gọi tương ứng với từng mức giá của dịch vụ. Đây là phương pháp nghiên cứu nào. Chọn một đáp án đúng.

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp nhóm tập trung

20.

Có 2 phương thức chọn mẫu là. Chọn một đáp án đúng.

a)

Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất

b)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu tổng hợp

c)

Chọn mẫu chủ định và chọn mẫu chi tiết

d)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu phi xác suất

21.

Cách nào dưới đây không phải là cách thu thập dữ liệu sơ cấp. Chọn một đáp án đúng.

a)

Thực nghiệm

b)

Phân tích

c)

Quan sát

d)

Điều tra

22.

Cần điều tra bao nhiêu người? Trả lời câu hỏi giúp nhà nghiên cứu marketing xác định được. Chọn một đáp án:

a)

Đơn vị mẫu

b)

Quy mô mẫu

c)

Kế hoạch lấy mẫu

d)

Quy trình lấy mẫu

23.

Tập hợp những khách hàng có quan tâm, có thu nhập và có khả năng tiếp cận một sản phẩm nhất định của thị trường được gọi là. Chọn một đáp án:

a)

Thị trường hiện có

b)

Thị trường phục vụ

c)

Thị trường tiềm năng

d)

Thị trường hiện có và đủ điều kiện

24.

Đây không phải là chức năng chính của các dự án nghiên cứu marketing. Chọn một đáp án:

a)

Nâng cao năng lực quản lý của nhà quản trị

b)

Rà soát để tìm kiếm các cơ hội và đe dọa từ thị trường

c)

Điều khiển các chương trình marketing hiện tại

d)

Đánh giá khả năng thành công hay rủi ro của các chương trình marketing dự định thực hiện

25.

Ý nào sau đây là mục đích chính của MDSS. Chọn một đáp án:

a)

Thu thập thông tin

b)

Báo cáo thông tin

c)

Hỗ trợ quá trình ra quyết định của nhà quản trị

d)

Phân tích thông tin

26.

Những người tìm mua bất kỳ loại sản phẩm nào đó trên thị trường thường có ba đặc điểm. Chọn một đáp án:

a)

Khả năng thanh toán và khả năng tiếp cận thị trường

b)

Sự quan tâm, tìm kiếm thông tin và khả năng thanh toán

c)

Tìm kiếm thông tin, khả năng thanh toán và khả năng tiếp cận thị trường

d)

Sự quan tâm, thu nhập và khả năng tiếp cận thị trường

27.

Phải chọn lựa những người trả lời như thế nào? Trả lời câu hỏi giúp nhà nghiên cứu marketing xác định được. Chọn một đáp án:

a)

Quy mô mẫu

b)

Kế hoạch lấy mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Quy trình lấy mẫu

28.

Mục đích của nghiên cứu là nắm bắt được quan hệ nhân quả bằng cách loại trừ những cách giải thích khác nhau về các kết quả quan sát được. Chọn một đáp án:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra

d)

Nhóm tập trung

29.

Đây là hệ thống hoạt động thu thập, tập hợp, phân loại, phân tích, lưu trữ và truyền tải những thông tin chính xác kịp thời cần thiết để các nhà quản trị có thể sử dụng để xây dựng, thực hiện và điều chỉnh các chiến lược và biện pháp marketing. Chọn một đáp án:

a)

Hệ thống thông tin marketing

b)

Hệ thống tình báo marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống trợ giúp ra quyết định marketing

30.

Tổng cầu thị trường về một loại sản phẩm là. Chọn một đáp án:

a)

Khối lượng sản phẩm mà thị trường có khả năng tiêu thụ trong một khoảng thời gian nhất định dưới điều kiện một môi trường marketing nhất định

b)

Phần cầu thị trường thuộc về Doanh nghiệp

c)

Tỷ lệ cầu mà doanh nghiệp nắm giữ

d)

Khối lượng sản phẩm mà doanh nghiệp có thể cung ứng trên thị trường trong một khoảng thời gian nhất định trong những điều kiện nhất định

31.

Đây không phải là nhược điểm của số liệu sơ cấp. Chọn một đáp án:

a)

Tốn kém

b)

Không có sẵn

c)

Phù hợp nhu cầu

d)

Mất thời gian dài

32.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp. Chọn một đáp án:

a)

Độ tin cậy cao hơn

b)

Tính cập nhật cao hơn

c)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

33.

Nghiên cứu marketing là gì? Chọn một đáp án đúng:

a)

Nghiên cứu hành vi người bán

b)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

c)

Thiết kế có hệ thống, thu nhập, phân tích và thông báo những số liệu và kết quả tìm được về một tình huống marketing cụ thể mà công ty đang gặp phải.

d)

Nghiên cứu vi mô, vĩ mô

34.

Tập hợp những người tiêu dùng thừa nhận có đủ mức độ quan tâm đến một mặt hàng nhất định của thị trường được gọi là gì? Chọn một đáp án đúng:

a)

Thị trường hiện có

b)

Thị trường hiện có và đủ điều kiện

c)

Thị trường phục vụ

d)

Thị trường tiềm năng

35.

Chuyển các dữ liệu sơ cấp thành những thông tin mà những người quản trị marketing có thể sử dụng được cho quá trình ra quyết định là chức năng của hệ thống nào? Chọn một đáp án đúng:

a)

Hệ thống thu thập thông tin nội bộ

b)

Hệ thống nghiên cứu marketing

c)

Hệ thống tình báo marketing

d)

Hệ thống trợ giúp ra quyết định marketing

36.

Khi người nghiên cứu muốn tìm hiểu sâu hơn những suy nghĩ của công chúng chứ không phải lượng định xem có bao nhiêu người suy nghĩ theo một cách nhất định nào đó, họ sẽ sử dụng loại câu hỏi nào? Chọn một đáp án đúng:

a)

Câu hỏi tư tử

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi trắc nghiệm

d)

Câu hỏi mở

37.

Theo quan điểm marketing, “thị trường” là gì? Chọn một đáp án đúng:

a)

Bao gồm các khách hàng tiềm ẩn có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó

b)

Bao gồm tất cả những khách hàng hiện tại và tiềm ẩn cùng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó

c)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán

d)

Hàm chứa tương quan quan hệ cung cầu

38.

Công cụ thống kê, mô hình, chương trình con tối ưu hóa là các công cụ của hệ thống nào? Chọn một đáp án đúng:

a)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

b)

Hệ thống nghiên cứu marketing

c)

Hệ thống ghi chép nội bộ

d)

Hệ thống tình báo marketing

39.

Trong các phương pháp tiếp xúc lấy thông tin, phương pháp nào tốn nhiều chi phí nhất? Chọn một đáp án đúng:

a)

Lấy thông tin thông qua bên thứ ba

b)

Phỏng vấn qua điện thoại

c)

Phỏng vấn trực tiếp

d)

Phỏng vấn qua thư

40.

Khi muốn nghiên cứu dự báo doanh thu của một cửa hàng sắp khai trương, trong các đối tượng khảo sát sau, nguồn nào không phải là nguồn thông tin tốt? Chọn một phương án.

a)

Nhóm đối tượng khách hàng tiềm năng

b)

Những nhân viên bán hàng và các dạng đại lý cùng loại

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Những chủ cửa hàng tương tự

41.

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích gì? Chọn một phương án.

a)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

b)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

c)

Mang lại những thông tin về môi trường marketing và chính sách marketing của doanh nghiệp

d)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

42.

Phương pháp nghiên cứu nào là phương pháp nghiên cứu có giá trị khoa học cao nhất? Chọn một phương án.

a)

Nghiên cứu nhóm tập trung

b)

Nghiên cứu quan sát

c)

Nghiên cứu điều tra

d)

Nghiên cứu thực nghiệm

43.

Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm những gì? Chọn một phương án.

a)

Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và nhóm tập trung

b)

Quan sát, nhóm tập trung, điều tra và thực nghiệm

c)

Khảo sát, tìm kiếm, thu thập và mô phỏng

d)

Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng

44.

Ý nào sau đây không phải là hệ thống để thu thập thông tin marketing? Chọn một phương án.

a)

Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

Hệ thống thu thập thông tin nội bộ

c)

Hệ thống thông báo marketing

d)

Hệ thống trợ giúp ra quyết định marketing

45.

Quy trình nghiên cứu marketing của Ph. Kotler là gì? Chọn một phương án.

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu, xác định vấn đề và các mục tiêu nghiên cứu, thu thập thông tin, phân tích thông tin, trình bày các kết quả thu được

b)

Xác định vấn đề và các mục tiêu nghiên cứu, xây dựng kế hoạch nghiên cứu, thu thập thông tin, trình bày các kết quả thu được, phân tích thông tin

c)

Xác định vấn đề và các mục tiêu nghiên cứu, xây dựng kế hoạch nghiên cứu, thu thập thông tin, phân tích thông tin, trình bày các kết quả thu được

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu, xác định vấn đề và các mục tiêu nghiên cứu, phân tích thông tin, thu thập thông tin, trình bày các kết quả thu được

46.

Công cụ điều tra được sử dụng phổ biến nhất trong nghiên cứu marketing là gì? Chọn một phương án.

a)

Máy vi tính

b)

Dụng cụ cơ khí

c)

Phiếu câu hỏi

d)

Điện thoại

47.

Ai là đối tượng điều tra? Trả lời câu hỏi giúp nhà nghiên cứu marketing xác định được điều gì? Chọn một phương án.

a)

Quy trình lấy mẫu

b)

Đơn vị mẫu

c)

Kế hoạch lấy mẫu

d)

Quy mô mẫu

48.

Đâu không phải là ưu điểm của hệ thống trợ giúp ra quyết định marketing? Chọn một phương án.

a)

Kịp thời

b)

Linh hoạt

c)

Thông tin chi tiết theo yêu cầu

d)

Nhân viên có thể tự lấy và xử lý thông tin

49.

Đâu không phải là ưu điểm của số liệu thứ cấp? Chọn một phương án.

a)

Có sẵn

b)

Dễ tìm kiếm

c)

Đỡ tốn kém

d)

Cập nhật

50.

Nghiên cứu quan sát và nhóm tập trung phù hợp với loại hình nghiên cứu nào? Chọn một phương án.

a)

Nghiên cứu điều tra

b)

Nghiên cứu thăm dò

c)

Nghiên cứu sự hài lòng

51.

Quy mô thị trường sẽ gắn liền với số lượng … có thể có đối với một loại sản phẩm nhất định nào đó mà ….cống hiến cho thị trường Select one:

a)

Người mua/ Chính phủ

b)

Người mua/ Người bán

c)

Tổ chức/ Chính phủ

d)

Tổ chức/ Người bán

52.

Select one:

a)

Các phương án trả lời được liệt kê ra từ trước

b)

Gợi cho khách hàng đưa ra ý kiến của mình

c)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

d)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

53.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là gì? Select one:

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

b)

Thu thập dữ liệu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu

d)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

54.

Loại câu hỏi mà người nghiên cứu chưa đưa ra các phương án trả lời mà để đối tượng nghiên cứu tự trả lời nhằm nắm bắt sâu những suy nghĩ của họ, đó là câu hỏi thuộc dạng: Select one:

a)

Câu hỏi tư từ

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi mở

d)

Câu trắc nghiệm

55.

Nhân viên của một Ngân hàng có thể phân tích những xu hướng nổi bật của việc gửi và vay tiền và theo dõi ảnh hưởng của các lãi suất và những khoản nợ đến hạn tới những xu hướng này. Đây là việc sử dụng hệ thống nào sau đây? Select one:

a)

MDSS

b)

MD

c)

MIS

d)

MID

56.

Các câu hỏi … thường có khả năng khám phá nhiều hơn vì người trả lời không bị hạn chế trong các câu trả lời của mình. Select one:

a)

Giải thích

b)

Đóng

c)

Trắc nghiệm

d)

Mở

57.

Hoạt động cơ bản của hệ thống trợ giúp ra quyết định marketing là? Select one:

a)

Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu và chuyển thông tin dữ liệu thành các cơ sở cho quá trình ra quyết định quản trị

b)

Ra quyết định quản trị

c)

Phân tích thông tin và báo cáo thông tin cho nhà quản trị

d)

Thu thập thông tin và xây dựng cơ sở dữ liệu

58.

Câu hỏi mở là câu hỏi: Select one:

a)

Không đưa ra phương án trả lời

b)

Gợi ý một số phương án trả lời

c)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

d)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

59.

Nội dung nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc làm giảm đi những chi phí do rủi ro đối với sản phẩm mới bằng cách đánh giá khả năng chấp nhận sản phẩm của người tiêu dùng trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt Select one:

a)

Hệ thống tình báo marketing

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống ghi chép nội bộ